wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Kiểm Tra Hóa Học

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

CnH2nO2 (n 1)

b)

CnH2n + 2O2 (n2)

c)

CnH2n - 2O2 (n 2)

d)

CnH2nO2 (n 2)

2.

Ester ethyl formate có mùi thơm của đào và có thành phần trong hương vị của quả mâm xôi, đôi khi nó còn được tìm thấy trong táo, ester này công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOCH=CH2

d)

HCOOCH3

3.

Thủy phân ester X mạch hở có công thức phân tử C4H8O2, sản phẩm thu được có khả năng phản ứng tráng bạc. Số ester thỏa mãn tính chất trên là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

4.

Cho các chất sau: (1) CH3COOH, (2) CH3COOCH3, (3) C2H5OH, (4) C2H5COOH. Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái sang phải) là

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(2), (3), (1), (4)

c)

(4), (3), (2), (1)

d)

(3), (1), (2), (4)

5.

Số ester có cùng công thức phân tử C4H8O2 là

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

6.

Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

7.

Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

a)

Xà phòng hóa

b)

ester hóa

c)

Trùng hợp

d)

Trùng ngưng

8.

Xà phòng hoá hoàn toàn ester có công thức hoá học CH3COOC2H5 trong dung dịch KOH dư đun nóng, thu được sản phẩm gồm

a)

CH3COOH và C2H5OH

b)

CH3COOK và C2H5OH

c)

C2H5COOK và CH3OH

d)

HCOOK và C3H7OH

9.

Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước. Chất X thuộc loại

a)

alcohol no đa chức

b)

acid no đơn chức

c)

ester no đơn chức

d)

acid không no đơn chức

10.

Một ester có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường acid thu được acetaldehyde. Công thức cấu tạo thu gọn của của ester đó là:

a)

CH2=CH-COOCH3

b)

HCOO-C(CH3)=CH2

c)

HCOO-CH=CH-CH3

d)

CH3COO-CH=CH2

11.

Chất béo là triester của acid béo với

a)

ethylene glycol.

b)

glycerol.

c)

ethanol.

d)

phenol.

12.

Số nguyên tử oxygen có trong phân tử triolein là

a)

6.

b)

2

c)

3.

d)

4.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Chất béo là triester của ethylene glycol với các acid béo.

b)

Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

c)

Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hydrogen khi đun nóng có xúc tác Ni.

d)

Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch base.

14.

Cho glycerol phản ứng với hỗn hợp acid béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại triester được tạo ra tối đa là:

a)

6

b)

3

c)

5

d)

4

15.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Làm lạnh

b)

Xà phòng hóa.

c)

Hydrogen hóa (có xúc tác Ni)

d)

Cô cạn ở nhiệt độ cao.

16.

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

a)

glucose và glycerol.

b)

xà phòng và glycerol.

c)

glucose và ethyl alcohol.

d)

xà phòng và ethyl alcohol.

17.

Dầu mỡ (thực phẩm) để lâu bị ôi thiu là do

a)

chất béo bị vữa ra.

b)

chất béo bị thủy phân với nước trong không khí.

c)

bị vi khuẩn tấn công.

d)

chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxygen không khí

18.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

b)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

c)

Dung dịch NaOH (đun nóng)

d)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

19.

Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glycerol và

a)

1 mol sodium stearate

b)

3 mol stearic acid

c)

3 mol sodium stearate.

d)

1 mol stearic acid.

20.

Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

21.

Tên của Z là

a)

linoleic acid.

b)

oleic acid.

c)

palmitic acid.

d)

stearic acid

22.

Cho dãy các chất: phenyl acetate, allyl acetate, methyl acetate, ethyl formate, tripalmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra alcohol là:

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

23.

Xà phòng hóa 8,8 gam ethyl acetate bằng 150 mL dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

a)

3,28 g

b)

8,56 g

c)

10,20 g

d)

8,25 g.

24.

Đun 12 gam acetic acid với một lượng dư ethyl alcohol (có H2SO4 đặc xúc tác). Đến khi phản ứng kết thúc thu được 11 gam ester. Hiệu suất phản ứng ester hóa là

a)

70%.

b)

75%.

c)

62,5%.

d)

50%

25.

Hợp chất nào dưới đây được sử dụng làm xà phòng?

a)

CH3COONa.

b)

CH3(CH2)12COONa.

c)

CH3(CH2)12COOCH3.

d)

CH3(CH2)5O(CH2)5CH3.

26.

Thành phần của xà phòng bao gồm muối của acid béo với kim loại X và các chất phụ gia. Kim loại X có thể là

a)

sodium.

b)

potassium.

c)

calcium.

d)

sodium hoặc potassium.

27.

Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo được gọi chung là triglyceride hay triaxylglycerol. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid thường là phản ứng thuận nghịch. (d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5. Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2

c)

3.

d)

4

28.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ethyl acetate có công thức phân tử là C4H8O2.

b)

Phân tử methyl methacrylate có một liên kết π trong phân tử.

c)

Methyl acrylate có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch.

d)

Ethyl formate có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

30.

Trong phân tử của carbohydrate luôn có

a)

nhóm chức aldehyde.

b)

nhóm chức ketone.

c)

nhóm chức alcohol.

d)

nhóm chức acid.

31.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là

a)

(CnH2)m.

b)

Cn(H2O)m.

c)

CnH2n.

d)

CnH2nO2.

32.

Công thức phân tử chung của glucose và fructose là

a)

C6H10O5.

b)

C6H12O6.

c)

C5H10O5.

d)

C12H22O11

33.

Nhóm chức nào sau đây không có trong cấu tạo của glucose?

a)

Aldehyde.

b)

Hydroxy.

c)

Ketone.

d)

Hemiacetal.

34.

Câu 6. Saccharose là một loại disaccharide có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccharose là

a)

A. C6H12O6.

b)

B. (C6H10O5)n

c)

C. C12H22O11.

d)

D. C2H4O2.

35.

Câu 7. Thủy phân hoàn toàn saccharose trong môi trường acid thu được sản phẩm là

a)

A. maltose.

b)

B. ethanol.

c)

C. glucose.

d)

D. glucose và fructose.

36.

Câu 8. Cho các phát biểu sau: (a) Glucose và maltose đều có nhóm -OH hemiacetal. (b) Saccharose và maltose đều hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường. (c) Maltose và saccharose đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức. (d) Maltose được tổng hợp từ glucose và fructose. Số phát biểu đúng là

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 1.

d)

D. 4.

37.

Câu 9. Cellulose có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi đơn vị C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

a)

A. [C6H5O2(OH)3]n.

b)

B. [C6H8O2(OH)3]n.

c)

C. [C6H7O2(OH)3]n.

d)

D. [C6H7O3(OH)2]n.

38.

Câu 10. Khi cho hồ tinh bột tác dụng với dung dịch iodine thu được hợp chất có màu

a)

A. vàng.

b)

B. xanh tím.

c)

C. da cam.

d)

D. đỏ.

39.

(Đề TN 2025) Phát biểu nào sau đây về fructose không đúng?

a)

A. Fructose có công thức phân tử C6H12O6.

b)

B. Fructose phản ứng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường.

c)

C. Fructose thuộc loại monosaccharide.

d)

D. Fructose làm mất màu nước bromine ở điều kiện thường.

40.

(Đề TN 2025) Phát biểu nào sau đây về glucose không đúng?

a)

A. Glucose phản ứng được với thuốc thử Tollens.

b)

B. Glucose phản ứng được với nước bromine.

c)

C. Glucose có công thức phân tử C6H12O6.

d)

D. Glucose thuộc loại disaccharide.

41.

(SBT - CD). Monosaccharide X được dùng trong công nghiệp để tráng bạc lên bề mặt thuỷ tinh trong sản xuất ruột phích. Cùng với Ag, sản phẩm hữu cơ được tạo thành khi cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 là

a)

A. ammonium carbonate.

b)

B. ammonium gluconate.

c)

C. gluconic acid.

d)

D. khí carbon dioxide.

42.

Cho các phát biểu sau:. (1) Glucose và fructose không tham gia phản ứng thủy phân. (2) Có thể phân biệt glucose và fructose bằng nước bromine. (3) Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m. (4) Chất béo không phải là carbohydrate. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iodine vào ống nghiệm đựng sẵn 2 mL dung dịch hồ tinh bột 2%, quan sát và ghi nhận hiện tượng trong vài phút ở nhiệt độ thường. Bước 2: Đun nóng nhẹ dung dịch trên ngọn lửa đèn cồn khoảng 2 phút. Bước 3: Để dung dịch nguội dần ở nhiệt độ thường, ghi nhận hiện tượng quan sát được. Cho các phát biểu sau: (a) Sau bước 1, thu được dung dịch có màu xanh tím. (b) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm mất màu xanh tím. (c) Sau bước 3, ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu vàng. (d) Từ kết quả của thí nghiệm trên, có thể dùng iodine để nhận biết hồ tinh bột. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

44.

Câu 16. Cặp chất nào sau đây đều có khả năng thủy phân trong môi trường acid, đun nóng?

a)

Fructose và tinh bột.

b)

Saccharose và cellulose.

c)

Glucose và saccharose.

d)

Glucose và fructose.

45.

Câu 17. Trong quá trình sản xuất bia bằng phương pháp lên men sinh học, dưới tác dụng của enzyme sẽ xảy ra quá trình chuyển hoá: X maltose Y. Các chất X, Y tương ứng là

a)

tinh bột và fructose.

b)

cellulose và glucose.

c)

cellulose và fructose.

d)

tinh bột và glucose.

46.

Câu 18. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Dung dịch I2 Có màu xanh tím Y Cu(OH)2 Có màu xanh lam Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là

a)

Hồ tinh bột, glucose, saccharose.

b)

Hồ tinh bột, saccharose, glucose.

c)

Cellulose, saccharose, glucose.

d)

Cellulose, glucose, saccharose.

47.

Thủy phân chất X, thu được hai monosaccharide Y và Z. Biết Y có khả năng làm mất màu nước bromine. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong công nghiệp, X là nguyên liệu để tráng ruột phích.

b)

Chất Y không có phản ứng tráng bạc.

c)

Phân tử khối của X là 180.

d)

Dung dịch truyền tĩnh mạch có chứa chất Z nồng độ 5%.

48.

Cho các phát biểu sau: (a) Saccharose là chất rắn, vị ngọt, tan tốt trong nước ở điều kiện thường. (b) Maltose là đồng phân của fructose. (c) Maltose có vị ngọt hơn glucose. (d) Glucose và saccharose đều tham gia phản ứng tráng bạc. Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

49.

Công thức tổng quát của amine no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+3N (n ≥ 1).

b)

CnH2n+2N (n ≥ 1).

c)

CnH2n+1N (n ≥ 1).

d)

CnH2nN (n ≥ 1).

50.

Trong các chất dưới đây, chất nào là amine bậc một?

a)

CH3NHCH3.

b)

CH3CH2NH2.

c)

(CH3)3N.

d)

C2H5NHCH3.

51.

Trong phân tử nicotine, nguyên tử N số (1) là amine bậc mấy?

a)

Bậc I.

b)

Bậc II.

c)

Bậc III.

d)

Bậc IV.

52.

Số đồng phân amine bậc hai ứng với công thức phân tử C3H9N là

a)

0.

b)

3.

c)

1.

d)

2.

53.

Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch methylamine thấy dung dịch chuyển sang màu

a)

hồng.

b)

đỏ.

c)

tím.

d)

xanh.

54.

Chất nào sau đây là amino acid?

a)

HOCH2COOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3NH2.

d)

H2NCH2COOH.

55.

Công thức cấu tạo của glycine là

a)

H2NCH2CH2COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CH(NH2)COOH.

d)

CH2OHCHOHCH2OH.

56.

Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học đặc trưng của amino acid?

a)

Tính oxi hoá mạnh.

b)

Tính khử mạnh.

c)

Tính lưỡng tính.

d)

Tính acid mạnh.

57.

Quá trình di chuyển của các amino acid trong điện trường được gọi là

a)

sự điện di.

b)

sự điện li.

c)

sự điện phân.

d)

sự điện giải.

58.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

Lysine.

b)

Glycine.

c)

Glutamic acid.

d)

Valine.

59.

Methylamine phản ứng với dung dịch chất nào sao đây thu được kết tủa màu nâu đỏ?

a)

NaCl.

b)

Ba(NO3)2.

c)

FeCl3.

d)

K2SO4.

60.

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: Các chất X, Y, Z lần lượt là:

a)

Aniline, glucose, ethylamine.

b)

Ethylamine, glucose, aniline.

c)

Ethylamine, aniline, glucose.

d)

Glucose, ethylamine, aniline.

61.

Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amine đơn chức tác dụng vừa đủ với V mL dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

a)

300.

b)

450.

c)

400.

d)

250.

62.

Cho m gam aniline tác dụng hết với dung dịch bromine dư, thu được 9,9 gam kết tủa (2,4,6-tribromoaniline). Giá trị của m là

a)

0,93.

b)

2,79.

c)

1,86.

d)

3,72.

63.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

b)

Ở nhiệt độ thường, tất cả các amine đều tan nhiều trong nước.

c)

Để rửa sạch ống nghiệm có dính aniline, có thể dùng dung dịch HCl.

d)

Các amine đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

64.

Số đồng phân -amino acid mạch hở ứng với công thức phân tử C4H9O2N là

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

65.

Cho các chất sau: aniline, glycine, ethylamine và glutamic acid. Số chất trong dãy làm đổi màu quỳ tím ẩm là

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

66.

Cho các chất có công thức cấu tạo sau: Những chất vừa phản ứng được với acid vừa phản ứng được với base là

a)

(1), (2).

b)

(4), (5).

c)

(2), (3).

d)

(1), (4).

67.

Histidine là một trong những amino acid thiết yếu đối với cơ thể con người. Với mỗi môi trường có giá trị pH bằng 4,, coi histidine chỉ tồn tại ở dạng cho dưới đây: Trong quá trình điện di, ion sẽ di chuyển về phía điện cực trái dấu với ion. Cho các nhận định sau về quá trình điện di của histidine: (a) Với môi trường thì dạng (II) hầu như không dịch chuyển về các điện cực. (b) Với môi trường thì dạng (I) di chuyển về phía cực âm. (c) Với môi trường thì dạng (III) di chuyển về phía cực dương. (d) Với môi trường thì dạng (II) di chuyển về phía cực âm. Các nhận định đúng là

a)

(a), (b), (d).

b)

(a), (c), (d).

c)

(b), (c), (d).

d)

(a), (b), (c).

68.

X là một -amino acid có chứa một nhóm -NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với acid HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

H2NCH2COOH.

b)

H2NCH2CH2COOH.

c)

CH3CH2CH(NH2)COOH.

d)

CH3CH(NH2)COOH.