wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1. KỸ NĂNG HỌC TẬP Ở ĐẠI HỌC

Total questions: 91

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Theo mô hình ASK, yếu tố nào được coi là yếu tố quan trọng nhất đối với sự thành công của con người?

a)

Kiến thức

b)

Kỹ năng

c)

Thái độ

d)

Trải nghiệm thực tế

2.

Phát biểu nào mô tả đúng về "kỹ năng" trong mô hình ASK?

a)

Năng lực tư duy, sự hiểu biết của cá nhân sau quá trình giáo dục – đào tạo

b)

Cách cá nhân tiếp nhận và phản ứng lại với thực tế, thể hiện thái độ và động cơ với công việc

c)

Khả năng biến kiến thức thành hành động cụ thể trong quá trình làm việc của cá nhân

d)

Mức độ tự học không cần kiểm soát

3.

Theo tài liệu, khác biệt nổi bật giữa học đại học (ĐH) và học phổ thông (PT) là gì?

a)

ĐH có ít thực hành hơn PT

b)

ĐH đòi hỏi sinh viên phải tự kiểm soát nhiều hoạt động học tập

c)

PT có nhiều trải nghiệm phong phú, đa dạng hơn ĐH

d)

PT yêu cầu sinh viên tham gia nhóm nhiều hơn

4.

Trong phương pháp POWER, bước nào gắn với việc "lập kế hoạch học tập chi tiết, kế hoạch đọc tài liệu và phát triển bản thân"?

a)

Prepare (Chuẩn bị)

b)

Organize (Tổ chức)

c)

Work (Làm việc)

d)

Evaluate (Đánh giá)

5.

Một sinh viên tham gia nhóm học, ghi chép đầy đủ, thực hiện cam kết kế hoạch. Đây là minh họa cho bước nào trong POWER?

a)

Prepare

b)

Organize

c)

Work

d)

Rethink

6.

Theo phương pháp ghi chép Cornell, phần nào dùng để ghi tóm tắt toàn bộ nội dung bài học?

a)

Cột trái của trang giấy

b)

Cột phải của trang giấy

c)

Phần đầu trang (tên bài học)

d)

Phần cuối trang giấy

7.

Khái niệm giao tiếp được hiểu đúng nhất là gì?

a)

Quá trình truyền đạt mệnh lệnh một chiều từ người nói đến người nghe

b)

Quá trình trao đổi thông tin giữa các chủ thể tham gia thông qua phương tiện ngôn ngữ và phi ngôn ngữ nhằm đạt mục đích nhất định

c)

Hoạt động bộc lộ cảm xúc cá nhân không cần phản hồi

d)

Sự ghi chép thông tin để lưu trữ lâu dài

8.

Bản chất của giao tiếp theo tài liệu là:

a)

Sự áp đặt thông tin từ người nói

b)

Sự tương tác và trao đổi thông tin mang tính hai chiều

c)

Sự im lặng để thấu hiểu

d)

Sự thuyết phục bằng lý lẽ đơn phương

9.

Hình thức giao tiếp có ưu điểm truyền - nhận nhanh chóng, độ chính xác, tin cậy cao là:

a)

Giao tiếp trực tiếp

b)

Giao tiếp gián tiếp

c)

Giao tiếp cá nhân với cá nhân

d)

Giao tiếp nhóm với nhóm

10.

Căn cứ nào KHÔNG thuộc bốn căn cứ phân loại giao tiếp trong tài liệu?

a)

Căn cứ vào phương thức

b)

Căn cứ vào phương tiện

c)

Căn cứ vào hình thức tổ chức

d)

Căn cứ vào trình độ học vấn

11.

Ưu điểm nổi bật của giao tiếp gián tiếp là:

a)

Không giới hạn bởi không gian, thời gian; cùng lúc tiếp xúc nhiều đối tượng

b)

Quan sát được diện mạo đối tượng

c)

Thông tin chính xác tuyệt đối

d)

Diễn ra nhanh chóng và không bị chi phối ngoại cảnh

12.

Nhược điểm nào thuộc về giao tiếp trực tiếp theo tài liệu?

a)

Không bị giới hạn không gian

b)

Dễ bị chi phối bởi ngoại cảnh

c)

Không thấy được vẻ mặt đối tượng

d)

Không thể sử dụng phương tiện phi ngôn ngữ

13.

Một yêu cầu của giao tiếp chính thức đối với chủ thể là:

a)

Có kỹ năng nói lưu loát, trôi chảy và chuẩn bị công phu nội dung

b)

Không cần chuẩn bị nội dung trước

c)

Ưu tiên cảm xúc hơn nội dung

d)

Không sử dụng tài liệu hỗ trợ nào

14.

Vùng giao tiếp nào chỉ tồn tại khi có mối quan hệ thân tình với người khác, trong đó xúc giác và khứu giác là phương tiện truyền thông quan trọng?

a)

Vùng riêng tư

b)

Vùng thân mật

c)

Vùng xã giao

d)

Vùng công cộng

15.

Nhận định đúng về vùng xã giao là:

a)

Là phạm vi tiếp xúc với người lạ vì mục đích công việc

b)

Là vùng dành cho hoạt động kinh doanh, trao đổi thông tin thường nhật

c)

Là vùng giao tiếp cảm thấy thoải mái trong trao đổi tư tưởng, tình cảm nhưng chưa đến mức mật thiết

d)

Chỉ áp dụng trong phạm vi gia đình

16.

Theo tài liệu, để xây dựng môi trường làm việc thân thiện, hiệu quả, doanh nghiệp nên:

a)

Phát huy tối đa tính cá nhân và sở thích cá nhân

b)

Chia sẻ kinh nghiệm, bài học của bản thân

c)

Hạn chế hỗ trợ lẫn nhau để rèn tính tự lập

d)

Chỉ tập trung phát triển kỹ năng chuyên môn cá nhân, không chú ý làm việc nhóm

17.

Người có phong cách giao tiếp dân chủ cần lưu ý điều gì?

a)

Không để xóa nhòa ranh giới vai trò và nguyên tắc khi lắng nghe ý kiến cấp dưới

b)

Luôn quyết định mọi việc một mình

c)

Luôn nhượng bộ để làm hài lòng tập thể

d)

Chỉ quan tâm đến kết quả, bỏ qua cảm xúc người khác

18.

Phong cách giao tiếp dân chủ nhấn mạnh điều nào sau đây?

a)

Áp đặt, cứng nhắc, đơn phương

b)

Tôn trọng, quan tâm đối tác, lắng nghe, thấu hiểu

c)

Cơ động nhưng hời hợt, cảm xúc chi phối

d)

Không cần tôn trọng đối tác

19.

Hệ quả tiêu cực của phong cách giao tiếp độc đoán là gì?

a)

Dễ được người tin tưởng, yêu mến

b)

Xóa nhòa ranh giới các mối quan hệ

c)

Kiềm chế sức sáng tạo của con người, đối tượng ngại tiếp xúc

d)

Tạo cảm giác cởi mở, thân mật

20.

Đặc điểm nổi bật của phong cách giao tiếp tự do là:

a)

Linh hoạt, thoải mái nhưng dễ bị cảm xúc chi phối

b)

Nghiêm ngặt theo nguyên tắc, một chiều

c)

Luôn giữ khoảng cách, không lắng nghe

d)

Thiếu tôn trọng đối tác

21.

Rào cản chủ quan trong giao tiếp KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Thiếu tự tin

b)

Cảm xúc tiêu cực

c)

Trình độ nhận thức khác nhau

d)

Môi trường không thuận lợi

22.

Để khởi đầu thuận lợi ở môi trường làm việc mới, điều quan trọng nhất là:

a)

Biết rõ những người cùng làm mong muốn gì ở mình

b)

Thực hiện những công việc đồng nghiệp yêu cầu

c)

Cố gắng tạo dựng mối quan hệ tin cậy với cấp trên

d)

Biết những người đã làm lâu năm ở đó cảm nhận về nơi này như thế nào

23.

Trong nghi thức bắt tay kiểu quyền lực, hành động của người chủ động bắt tay thể hiện điều gì?

a)

Thể hiện quyền lực, có xu hướng chi phối người khác

b)

Thể hiện sự coi trọng, bình đẳng trong giao tiếp

c)

Thể hiện sự khiêm nhường và trọng lễ tiết

d)

Thể hiện sự rụt rè, không tự tin

24.

Trao danh thiếp đúng nghi thức bao gồm điểm nào dưới đây?

a)

Trao bằng một tay và cất ngay vào túi

b)

Trao – nhận bằng hai tay, sau khi nhận xem các thông tin rồi mới cất

c)

Nhận danh thiếp xong không cần xem

d)

Trao trái tay, giữ một tay trong túi quần

25.

Phân biệt nghe và lắng nghe: phát biểu nào đúng?

a)

Nghe là thụ động, lắng nghe là chủ động dùng cả tai, trí óc, kỹ năng

b)

Nghe là chủ động, lắng nghe là thụ động

c)

Cả hai đều chỉ là phản xạ sinh lý

d)

Lắng nghe không cần kỹ năng hay tâm lý

26.

Theo tài liệu, yếu tố chủ quan ảnh hưởng mạnh nhất tới hiệu quả lắng nghe là:

a)

Môi trường

b)

Những thành kiến tiêu cực

c)

Khác biệt về ngôn ngữ

d)

Văn hóa

27.

Cấp độ lắng nghe được đánh giá cao nhất là:

a)

Không nghe

b)

Nghe giả vờ

c)

Nghe chọn lọc

d)

Nghe thấu cảm

28.

Phát biểu "Chăm chú nghe nhưng không hiểu nội dung, thỉnh thoảng có những cử chỉ dự ngụy lại với nội dung người nói" thuộc cấp độ nào?

a)

Nghe giả vờ

b)

Không nghe

c)

Nghe chọn lọc

d)

Nghe thấu cảm

29.

Quy trình lắng nghe trong giao tiếp chính xác là:

a)

Chuẩn bị – Tập trung – Tham dự – Hiểu – Ghi nhớ – Hồi đáp – Phát triển

b)

Chuẩn bị – Tập trung – Hiểu – Phát triển – Ghi nhớ – Hồi đáp

c)

Tập trung – Quan sát – Hiểu – Hồi đáp – Tham dự – Phát triển

d)

Tập trung – Tham dự – Hiểu – Ghi nhớ – Hồi đáp – Phát triển

30.

Theo D. Toring Ton (1994), có bao nhiêu phần trăm thông tin truyền đạt không được chú ý, bị hiểu sai và bị lãng quên nhanh chóng?

a)

75%

b)

45%

c)

55%

d)

85%

31.

Khi được lắng nghe, người nói sẽ:

a)

Thỏa mãn nhu cầu được chia sẻ

b)

Giảm động lực giao tiếp

c)

Khó xây dựng mối quan hệ

d)

Tăng xung đột

32.

Khái niệm phản hồi trong giao tiếp được hiểu là gì?

a)

Cách truyền đạt thông tin một chiều từ người nói sang người nghe

b)

Cách thể hiện thái độ và hành vi của người tiếp nhận thông tin

c)

Cách thức người giao tiếp diễn đạt, xác nhận lại thông tin đã tiếp nhận từ đối tượng giao tiếp, từ đó đưa ra đóng góp, đánh giá nhằm thay đổi thái độ và hành vi của đối tượng theo chiều hướng tích cực

d)

Quy trình đánh giá cá nhân sau hoạt động nhóm

33.

Mục đích chính của phản hồi là gì?

a)

Thay đổi nhận thức chung của tổ chức

b)

Thay đổi thái độ và hành vi của đối tượng giao tiếp theo hướng tích cực

c)

Tăng số lượng thông tin trao đổi

d)

Giảm xung đột trong nhóm

34.

Đối với người đưa phản hồi, phản hồi có ý nghĩa trực tiếp nào sau đây?

a)

Thay đổi cách tiếp nhận và áp dụng thông tin

b)

Đánh giá, thay đổi cách phản hồi của mình

c)

Nhận ra điểm mạnh và điểm yếu của mình

d)

Điều chỉnh thái độ, hành vi của mình

35.

Nguyên tắc nêu điểm mạnh trước, điểm cần cải thiện sau; khách quan, cụ thể, xây dựng thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Nguyên tắc của giao tiếp thuyết phục

b)

Nguyên tắc phản hồi

c)

Nguyên tắc lắng nghe tích cực

d)

Nguyên tắc quản lý thời gian

36.

Khái niệm nào mô tả đúng nhất về giao tiếp bằng ngôn ngữ viết?

a)

Hình thức giao tiếp sử dụng cử chỉ để trao đổi thông tin

b)

Hình thức giao tiếp sử dụng các kí tự, kí hiệu để trao đổi thông tin với nhau

c)

Hình thức giao tiếp chỉ diễn ra trực tiếp, mặt đối mặt

d)

Hình thức giao tiếp chỉ qua điện thoại

37.

Cấu trúc của thông điệp viết đầy đủ gồm mấy phần?

a)

2 phần: Mở đầu và Kết luận

b)

3 phần: Mở đầu, Nội dung, Kết luận

c)

4 phần: Tiêu đề, Mở đầu, Nội dung, Kết luận

d)

3 phần: Tiêu đề, Ví dụ, Kết luận

38.

Trong phần mở đầu (Đặt vấn đề) của thông điệp viết, nội dung nào cần có?

a)

Nêu lí do viết và mục đích viết

b)

Trình bày toàn bộ giải pháp chi tiết

c)

Chỉ liệt kê số liệu

d)

Đưa ra kết luận cuối cùng

39.

Khi nào giao tiếp bằng văn bản phù hợp hơn giao tiếp trực tiếp?

a)

Khi không thể nói chuyện trực tiếp và cần trình bày ý tưởng phức tạp

b)

Khi muốn trò chuyện thân mật

c)

Khi muốn trình bày cảm xúc tức thời

d)

Khi muốn thảo luận nhanh, tự do

40.

Ưu điểm nào sau đây KHÔNG thuộc về giao tiếp bằng thư điện tử (email)?

a)

Tiết kiệm thời gian cho chủ thể giao tiếp

b)

Thể hiện sự tôn trọng đối tượng giao tiếp

c)

Truyền đạt thông tin chính xác

d)

Có tính thuyết phục cao

41.

Bước nào dưới đây KHÔNG thuộc các bước viết email?

a)

Đặt tiêu đề

b)

Đính kèm tệp tin (nếu có)

c)

Nhập địa chỉ email người nhận trước khi soạn nội dung

d)

Kiểm tra lại email, đính kèm trước khi gửi

42.

Thời điểm phù hợp để nhập địa chỉ email của người nhận là khi nào?

a)

Sau khi email đã được soạn hoàn chỉnh

b)

Ngay khi bắt đầu viết email

c)

Có thể nhập vào bất cứ lúc nào

d)

Khi chỉnh sửa nội dung email

43.

Trong chế độ gửi email, CC khác BCC ở điểm chính nào?

a)

CC bảo mật thông tin người nhận, BCC không bảo mật

b)

CC cho phép mọi người thấy địa chỉ email của nhau, BCC ẩn địa chỉ email của những người khác

c)

CC chỉ gửi cho một người, BCC gửi cho nhiều người

d)

CC và BCC hoàn toàn giống nhau

44.

Một số lưu ý để giao tiếp email hiệu quả KHÔNG bao gồm điều nào sau đây?

a)

Mỗi email đề cập 1 chủ đề

b)

Nội dung rõ ràng, ngắn gọn

c)

Nên phản hồi email trong 24h

d)

Khuyến khích phản hồi khi đang trong tâm trạng tiêu cực

45.

Tiêu chí nào sau đây dùng để đánh giá báo cáo tốt?

a)

Chỉ cần bảo đảm tiến độ, không cần quan tâm nội dung

b)

Đáp ứng yêu cầu về nội dung, hình thức và tiến độ, thời gian

c)

Chỉ cần đảm bảo hình thức, không cần nội dung

d)

Chỉ cần tập trung vào kết quả đạt được

46.

Yêu cầu về nội dung của báo cáo bao gồm điều nào sau đây?

a)

Thông tin đầy đủ, chính xác

b)

Chung chung, không cần nêu nguyên nhân

c)

Chỉ liệt kê kết quả, bỏ qua hạn chế

d)

Không cần đề xuất phương hướng

47.

Yêu cầu về hình thức của báo cáo KHÔNG bao gồm điều nào sau đây?

a)

Sạch sẽ, không lỗi chính tả, hành văn đơn giản, phù hợp

b)

Sử dụng đúng mẫu báo cáo theo quy định hoặc phù hợp mục đích

c)

Hành văn khó hiểu, dài dòng để thể hiện sự trang trọng

d)

Hành văn đơn giản, dễ hiểu, phù hợp với văn phong hành chính thông dụng

48.

Theo tài liệu, cách trích dẫn tài liệu tham khảo (TLTK) là sách đúng chuẩn gồm những yếu tố nào?

a)

Tên tác giả (năm xuất bản). Tên sách. Nơi xuất bản. Nhà xuất bản.

b)

Tên sách. Tên tác giả. Số trang. Nhà in.

c)

Tên tác giả. Tên sách. Lần tái bản. Giá bìa.

d)

Tên tác giả. Năm xuất bản. Chuyên mục. Nhà in.

49.

Ý nghĩa nào KHÔNG thuộc về việc trích dẫn tài liệu tham khảo theo nội dung đã học?

a)

Thể hiện sự tôn trọng đối với tác giả của các nguồn thông tin được sử dụng

b)

Tránh vi phạm bản quyền, tránh đạo văn

c)

Giúp người đọc thẩm định tính chính xác của thông tin đã sử dụng

d)

Làm cho bài viết dài hơn để đạt yêu cầu số trang

50.

Tiêu chí chọn chủ đề nghiên cứu khoa học sinh viên theo hướng dẫn là gì?

a)

Chủ đề càng rộng càng tốt để bao quát nhiều lĩnh vực

b)

Chủ đề vừa sức, không quá rộng và cũng không quá hẹp, có ý nghĩa về kinh tế – xã hội, giáo dục, nhân văn và an ninh quốc phòng

c)

Chủ đề càng hẹp càng tốt để dễ hoàn thành

d)

Chủ đề phải mang tính mới tuyệt đối so với thế giới

51.

Yêu cầu của phần cơ sở lý luận trong đề tài nghiên cứu khoa học sinh viên là gì?

a)

Trình bày các khái niệm và vấn đề liên quan đến các khái niệm được đề cập trong đề tài

b)

Đưa ra kết quả thực nghiệm chi tiết

c)

Chỉ trình bày bảng số liệu thô

d)

Tóm tắt những hạn chế của đề tài

52.

Nguồn tài liệu không đáng tin cậy khi làm nghiên cứu khoa học theo tài liệu là gì?

a)

Sách xuất bản bởi nhà xuất bản uy tín

b)

Bài viết từ các trang báo mạng

c)

Bài báo khoa học đã phản biện

d)

Chương sách trong tuyển tập học thuật

53.

Đề tài nghiên cứu khoa học khắc phục được hạn chế của các đề tài đã nghiên cứu trước. Đề tài đạt tính mới nào?

a)

Mới về nội dung

b)

Mới về hình thức

c)

Mới về lĩnh vực

d)

Mới về giả lý

54.

Nội dung của phần mở đầu trong nghiên cứu khoa học bao gồm lựa chọn nào dưới đây?

a)

Lý do chọn đề tài, Mục đích nghiên cứu, Khách thể và đối tượng nghiên cứu, Giá thuyết khoa học, Nhiệm vụ nghiên cứu, Phạm vi nghiên cứu, Phương pháp nghiên cứu, Cấu trúc của đề tài

b)

Tổng quan nghiên cứu, Mục tiêu nghiên cứu, Cơ sở lý luận, Phương pháp nghiên cứu, Giải pháp và kiến nghị

c)

Lý do chọn đề tài, Tổng quan nghiên cứu, Mục tiêu nghiên cứu của đề tài, Kết quả nghiên cứu

d)

Lý do chọn đề tài, Tổng quan nghiên cứu, Mục tiêu nghiên cứu, Cơ sở lý luận, Phương pháp nghiên cứu, Giải pháp và kiến nghị

55.

Yêu cầu của bản tóm tắt bài báo khoa học theo chuẩn nêu là gì?

a)

Khoảng 50–100 từ (tiếng Việt)

b)

Khoảng 200–250 từ (tiếng Việt)

c)

Khoảng 350–400 từ (tiếng Việt), thường là một đoạn văn

d)

Tối đa 1.000 từ (tiếng Việt)

56.

Khái niệm thuyết trình được hiểu là gì?

a)

Trình bày có hệ thống một vấn đề nhằm cung cấp thông tin, thuyết phục, gây ảnh hưởng

b)

Đọc lại nguyên văn tài liệu trước đám đông

c)

Trao đổi tự do không cần cấu trúc

d)

Trả lời câu hỏi của người nghe theo ngẫu hứng

57.

Theo tài liệu, bước nào KHÔNG thuộc 9 bước chuẩn bị buổi thuyết trình?

a)

Xác định mục đích, mục tiêu

b)

Tìm hiểu thính giả

c)

Thu thập thông tin, tài liệu

d)

Bỏ qua đánh giá bản thân để tiết kiệm thời gian

58.

Khi chọn chủ đề thuyết trình, cơ sở trực tiếp để lựa chọn là gì?

a)

Sở thích cá nhân của người thuyết trình

b)

Mục tiêu cụ thể của buổi thuyết trình

c)

Số lượng tài liệu có sẵn

d)

Thời lượng cho phép của hội trường

59.

Cấu trúc cơ bản của một bài thuyết trình gồm những phần nào?

a)

Mở đầu, Thân bài, Kết thúc

b)

Đặt vấn đề, Thảo luận nhóm, Đánh giá

c)

Giới thiệu, Hỏi–đáp, Tổng kết

d)

Mở đầu, Ví dụ minh họa, Trả lời câu hỏi

60.

Phương pháp mở đầu nào có ưu điểm đơn giản, hiệu quả, giúp người nghe nắm bắt ngay chủ đề bài thuyết trình?

a)

Đặt câu hỏi

b)

Kể chuyện

c)

Trực tiếp

d)

Trích dẫn

61.

Theo nghiên cứu của Allans và Barbara Pease, thành phần nào chiếm tỉ lệ cao nhất trong sức mạnh thông điệp khi thuyết trình?

a)

Ngôn ngữ

b)

Giọng nói

c)

Hình ảnh

d)

Phi ngôn ngữ

62.

Tốc độ nói trung bình được khuyến nghị khi thuyết trình là bao nhiêu?

a)

60–80 từ/phút

b)

100–150 từ/phút

c)

160–200 từ/phút

d)

200–250 từ/phút

63.

Nguyên tắc nào KHÔNG nằm trong 7C khi sử dụng ngôn ngữ trong thuyết trình (theo phần liệt kê trên trang)?

a)

Rõ ràng (Clear)

b)

Hoàn chỉnh (Complete)

c)

Ngắn gọn (Concise)

d)

Hài hước (Comic)

64.

Nhận định nào đúng nhất về việc sử dụng phi ngôn ngữ trong thuyết trình?

a)

Không cần vì ngôn ngữ đã đủ

b)

Chỉ cần giọng nói là đủ

c)

Phi ngôn ngữ chiếm phần lớn sức mạnh thông điệp, cần vận dụng tốt

d)

Chỉ nên dùng khi mở đầu

65.

Khi giới thiệu ngay vào chủ đề và nội dung bài thuyết trình, đó là cách dẫn nhập nào?

a)

Trực tiếp

b)

Trích dẫn

c)

Đặt câu hỏi

d)

Tương phản

66.

Theo phân loại của Bloom năm 1956, cấp độ nào gắn với các từ khóa: Nhắc lại, mô tả, liệt kê, trình bày, nêu?

a)

Nhớ lại

b)

Hiểu

c)

Áp dụng

d)

Phân tích

67.

Mục đích chính của phần trả lời câu hỏi trong thuyết trình là gì?

a)

Giúp người nghe hiểu sâu sắc hơn vấn đề đang trình bày

b)

Giúp khơi gợi sự chú ý và tham gia của khán giả

c)

Giúp tạo bầu không khí sôi nổi

d)

Giúp kiểm soát thời gian thuyết trình

68.

Nguyên tắc 5C trong đặt và trả lời câu hỏi KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Rõ ràng (Clear)

b)

Ngắn gọn súc tích (Concise)

c)

Lịch sự (Courteous)

d)

Giật gân (Catchy)

e)

Chính xác (Correct)

69.

Trong các bước trả lời câu hỏi của khán giả, bước nào nên thực hiện ngay sau khi cảm ơn người đặt câu hỏi?

a)

Trả lời ngay để tiết kiệm thời gian

b)

Nhắc lại câu hỏi để chắc chắn đã nghe chính xác thông tin

c)

Yêu cầu người khác trả lời thay

d)

Chuyển sang câu hỏi khác

70.

Theo khuyến nghị, khi nhận được câu hỏi khó và không trả lời được ngay, người thuyết trình nên làm gì?

a)

Tránh nhìn vào người hỏi và chuyển chủ đề

b)

Cá nhân trao đổi riêng với người hỏi

c)

Cảm ơn và hẹn trao đổi sau

d)

Phớt lờ câu hỏi

71.

Theo thang nhận thức của Bloom, câu hỏi “Mục đích và mục tiêu khác nhau như thế nào?” thuộc cấp độ nào?

a)

Hiểu

b)

Tổng hợp

c)

Phân tích

d)

Đánh giá

72.

Để tránh căng thẳng khi thuyết trình, người thuyết trình NÊN làm gì trước hết?

a)

Nói nhanh để qua phần mở đầu

b)

Bình tĩnh, hít thở sâu và hình dung hình ảnh thuyết trình tự tin

c)

Nhìn xuống sàn để bớt run

d)

Không chuẩn bị phần hỏi đáp để đỡ áp lực

73.

Trong sử dụng ngôn ngữ nói khi thuyết trình, lựa chọn nào là phù hợp nhất để khán giả tiếp nhận thông tin dễ dàng?

a)

Phát âm rõ ràng mạch lạc

b)

Nói nhanh để đảm bảo thời gian

c)

Thường xuyên lặp lại một từ nhiều lần

d)

Giữ âm lượng to trong suốt bài

74.

Vai trò của các công cụ trực quan đối với người nghe là gì?

a)

Thu hút sự chú ý và giúp hình dung, hiểu nội dung dễ dàng hơn

b)

Giảm thời lượng chuẩn bị cho người thuyết trình

c)

Thay thế hoàn toàn phần trình bày bằng lời nói

d)

Chỉ để trang trí cho slide

75.

Nhận định nào sau đây chưa đúng khi nói về neo cảm xúc?

a)

Bạn không cần phải hoàn tất quá trình chuyển đổi đáng về điệu bộ và các giác quan nới tại khi bạn thực hiện neo cảm xúc

b)

Chính bạn tạo ra cảm xúc của mình và bạn có khả năng sở hữu bất kì trạng thái cảm xúc nào bạn muốn

c)

Có thể neo cảm xúc bạn đã có trong quá khứ vào những sự việc xảy ra xung quanh bạn

d)

Neo cảm xúc là một trong những cách thức để đạt được trạng thái cảm xúc tích cực

76.

Nguyên nhân kiểm soát cảm xúc chưa tốt thuộc nhóm chủ quan là gì?

a)

Chuẩn bị chưa tốt

b)

Từ phía khán giả

c)

Môi trường

d)

Phương tiện hỗ trợ

77.

Thiết bị nào được mô tả là dễ sử dụng, dễ trang bị, phù hợp trong nhiều hoàn cảnh và khá phổ biến trong thuyết trình?

a)

Bảng phấn, bảng trắng

b)

Flip chart

c)

Máy chiếu đa năng

d)

Màn chiếu led

78.

Ưu điểm của việc sử dụng flip chart so với bảng phấn, bảng trắng là gì?

a)

Không chiếm nhiều diện tích, có thể gấp gọn

b)

Giúp trình bày nhiều hiệu ứng như powerpoint

c)

Trình chiếu được video clip

d)

Hiển thị màu sắc rực rỡ hơn bảng trắng

79.

Khi sử dụng các thiết bị hỗ trợ trong thuyết trình, người thuyết trình nên làm gì?

a)

Chọn thiết bị phù hợp với mục đích, nội dung, khán giả

b)

Sử dụng nhiều hiệu ứng khi thiết kế powerpoint

c)

Sử dụng nhiều hình ảnh để có trọn nội dung

d)

Giải thích cho khán giả tại sao lại dùng thiết bị này

80.

Theo các nguyên tắc khi thiết kế trang chiếu, cỡ chữ tiêu đề tối thiểu là bao nhiêu?

a)

36

b)

32

c)

28

d)

24

81.

Mục đích quan trọng của việc sử dụng biểu đồ, sơ đồ, đồ thị, hình vẽ, bảng biểu, hình ảnh, video clip trong các trang chiếu là gì?

a)

Để cho khán giả cảm nhận một cách trực quan các ý tưởng của người thuyết trình

b)

Làm cho bài thuyết trình chuyên nghiệp hơn

c)

Làm cho bài thuyết trình dài hơn

d)

Không phải chuẩn bị nội dung nói

82.

ASK là mô hình yêu cầu về
thái độ, kỹ năng, kiến thức
của ngành nghề mình đang
theo đuổi, trong đó “kiến thức" là gì

a)

A. Năng lực tư duy, sự hiểu
biết mà cá nhân có được sau
khi trải qua quá trình giáo
dục – đào tạo, đọc hiểu, phân
tích và ứng dụng

b)


B. Cách cá nhân tiếp nhận và
phản ứng lại với thực tế,
đồng thời thể hiện thái độ và
động cơ với công việc

c)



C. Khả năng biến kiến thức
có được thành hành động cụ
thể, hành vi thực tế trong quá
trình làm việc của cá nhân

d)


. Khả năng bắt chước, vận
dụng sáng tạo trong công
việc và năng lực phân tích,
tổng hợp và đánh gi
á

83.


Lập kế hoạch học tập chi
tiết cũng như kế hoạch đọc
các tài liệu cho môn học và
phát triển bản thân” là
những việc sinh viên cần
làm trong giai đoạn nào
của phương pháp học tập
POWER

a)

Tổ chức

b)

chuẩn bị sửa soạn

c)

làm việc

d)

đánh giá

84.

Các yếu tố nào ảnh hưởng đến hiệu quả của giao tiếp trong môi trường làm việc?

a)

Thái độ và cảm xúc của người giao tiếp

b)

Thời gian và không gian giao tiếp

c)

Tất cả các yếu tố trên

d)

Ngôn ngữ cơ thể và giọng điệu

85.

Trong một cuộc họp, điều gì là cần thiết để đảm bảo mọi người đều có cơ hội phát biểu?

a)

Cần có quy tắc rõ ràng về thời gian phát biểu

b)

Chỉ cho phép những người có kinh nghiệm phát biểu

c)

Không cần ghi chú ý kiến của mọi người

d)

Người chủ trì phải quyết định mọi vấn đề

86.

Yếu tố nào không được coi là một phần của kỹ năng giao tiếp hiệu quả?

a)

Khả năng chỉ trích người khác

b)

Khả năng diễn đạt ý tưởng rõ ràng

c)

Khả năng thuyết phục người khác

d)

Khả năng lắng nghe

87.

Phong cách giao tiếp độc đoán có tính chất

a)

dễ tiếp xúc

b)

đề cao nguyên tắc

c)

ít chú ý đến người khác

d)

vui tính

88.

Những hạn chế của phong cách giao tiếp dân chủ

a)

bất đồng quan điểm

b)

trì hoãn trong công việc

c)

cơ động

d)

xóa nhòa ranh giới

89.

phong cách giao tiếp tự do

a)

cơ động , mềm dẻo

b)

bình đẳng

c)

kiềm chế sáng tạo

d)

dễ thiết lập mối qh

90.

trang phục , makeup, trang điểm thuộc

a)

cảm tính

b)

lý tính

c)

xúc cảm

d)

tri giác

91.

nghe

a)

42,1

b)

38

c)

25

d)

46