wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa xã hội được tiếp cận từ những góc độ nào?

a)

Phong trào thực tiễn; Là trào lưu tư tưởng; Là một khoa học; Là một chế độ xã hội tốt đẹp.

b)

Một chế độ xã hội tốt đẹp, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

c)

Chỉ là một phong trào đấu tranh của nhân dân lao động.

d)

Chỉ là một khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.

2.

Cách tiếp cận KHÔNG đúng về Chủ nghĩa xã hội?

a)

Là một chế độ xã hội tốt đẹp, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

b)

Là một phong trào đấu tranh của giai cấp tư sản.

c)

Là trào lưu tư tưởng, lý luận phản ánh giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức, bóc lột, bất công.

d)

Là một học thuyết khoa học - chủ nghĩa xã hội khoa học.

3.

Theo C.Mác, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội Cộng sản chủ nghĩa là gì?

a)

Thời kỳ quá độ.

b)

Chủ nghĩa xã hội.

c)

Chủ nghĩa cộng sản.

d)

Giai cấp công nhân đã hoàn toàn biến mất.

4.

C.Mác và Ph.Ăngghen cho rằng, hình thái kinh tế - xã hội Cộng sản chủ nghĩa phát triển từ thấp đến cao, qua hai giai đoạn nào sau đây?

a)

Thời kỳ quá độ và Chủ nghĩa xã hội

b)

Thời kỳ quá độ và Chủ nghĩa Cộng sản

c)

Chủ nghĩa xã hội và Chủ nghĩa Cộng sản

d)

Chủ nghĩa tư bản và Chủ nghĩa Cộng sản

5.

Câu nói “Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng...” là của ai

a)

V.I.Lênin

b)

C.Mác

c)

Ph.Ăngghen

d)

Stalin

6.

Theo V.I.Lênin, đối với những nước đã trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển lên chủ nghĩa Cộng sản, cần phải có thời kỳ quá độ như thế nào?

a)

Thời kỳ quá độ nhất định - thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội này sang xã hội kia

b)

Cần phát triển kinh tế thị trường trước

c)

Không cần thời kỳ quá độ.

d)

Không thể thực hiện được

7.

C.Mác đã phân kỳ hình thái kinh tế - xã hội Cộng sản chủ nghĩa thành những giai đoạn nào?

a)

Thời kỳ quá độ, Chủ nghĩa xã hội

b)

Chủ nghĩa xã hội, Chủ nghĩa Cộng sản.

c)

Thời kỳ quá độ, Chủ nghĩa Cộng sản.

d)

Thời kỳ quá độ, Chủ nghĩa xã hội, Chủ nghĩa Cộng sản.

8.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa tất yếu bị thay thế bởi hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

b)

Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

Hình thái kinh tế - xã hội phong kiến

d)

Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ

9.

Sự ra đời của chủ nghĩa xã hội theo học thuyết Mác - Lênin có hai điều kiện chủ yếu nào?

a)

Điều kiện kinh tế và điều kiện xã hội.

b)

Điều kiện chính trị - xã hội và điều kiện văn hóa.

c)

Điều kiện kinh tế và điều kiện chính trị - xã hội.

d)

Điều kiện tự nhiên và điều kiện kinh tế.

10.

Lực lượng xã hội nào được xem là “người đào huyệt” của chủ nghĩa tư bản theo học thuyết Mác - Lênin?

a)

Nông dân

b)

Tiểu tư sản

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp tư sản tiến bộ

11.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là điều kiện dẫn tới sự ra đời của chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Sự phát triển của lực lượng sản xuất xã hội

b)

B. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa trở nên lỗi thời

c)

C. Mong muốn chủ quan của giai cấp công nhân

d)

D. Sự trưởng thành của giai cấp công nhân

12.

Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện là đặc trưng của:

a)

Xã hội Phong kiến.

b)

Xã hội Chiếm hữu nô lệ.

c)

Chủ nghĩa xã hội.

d)

Chủ nghĩa tư bản

13.

Theo V.I.Lênin, trong điều kiện lịch sử thế giới đầu thế kỷ XX, và từ thực tiễn công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước Nga Xô-viết đã thể hiện mục tiêu cao nhất là thực hiện nguyên tắc nào?

a)

Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu.

b)

Làm theo năng lực, hưởng theo lao động.

c)

Làm theo nhu cầu, hưởng theo năng lực.

d)

Làm theo sở thích, hưởng theo khả năng.

14.

Đặc trưng nào thể hiện sự khác biệt về chất giữa chủ nghĩa xã hội với các chế độ xã hội khác?

a)

Có quan hệ sản xuất phù hợp với lực lượng sản xuất.

b)

Là chế độ giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người.

c)

Có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại.

d)

Bảo đảm đoàn kết giữa các dân tộc.

15.

Đặc trưng phương diện kinh tế của chủ nghĩa xã hội là:

a)

Phát triển lực lượng sản xuất, công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

b)

Phân phối theo lao động, phúc lợi xã hội và các hình thức góp vốn

c)

Có nền kinh tế phát triển cao, chế độ công hữu tư liệu sản xuất

d)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

16.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG đúng về những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê nin?

a)

CNXH giải phóng giai cấp, dân tộc, giải phóng con người

b)

CNXH là xã hội do giai cấp tư sản làm chủ

c)

CNXH có nền văn hóa phát triển cao

d)

CNXH có nền kinh tế phát triển cao, lực lượng sản xuất hiện đại, chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

17.

Tính ưu việt, sự ổn định và phát triển của chế độ xã hội chủ nghĩa không chỉ thể hiện ở lĩnh vực kinh tế, chính trị mà còn ở lĩnh vực nào?

a)

Lĩnh vực văn hóa.

b)

Lĩnh vực quân sự.

c)

Lĩnh vực giải trí.

d)

Lĩnh vực du lịch.

18.

Theo V.I. Lênin, chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản là một quyền lực được dùng để làm gì?

a)

Bảo vệ quyền lợi của giai cấp tư sản.

b)

Giành được và duy trì bằng bạo lực đối với giai cấp tư sản.

c)

Thống trị tất cả các giai cấp trong xã hội.

d)

Phát triển kinh tế thị trường.

19.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (...) để hoàn thiện luận điểm của Lênin: "Về lý luận, không thể nghĩ ngợi gì được rằng, giữa Chủ nghĩa tư bản và Chủ nghĩa Cộng sản, có một (.....) nhất định."

a)

Thời kỳ cải biến.

b)

Thời kỳ chuyển giao.

c)

Thời kỳ cách mạng.

d)

Thời kỳ quá độ.

20.

Theo các nhà sáng lập Chủ nghĩa xã hội khoa học, quá độ lên Chủ nghĩa xã hội có hai hình thức là:

a)

Đơn giản và phức tạp.

b)

Nhanh và chậm.

c)

Sớm và muộn.

d)

Trực tiếp và gián tiếp.

21.

Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là thời kỳ ổn định về mọi mặt.

b)

Là thời kỳ cải biến cách mạng mang tính chất toàn diện.

c)

Là thời kỳ chủ yếu phát triển kinh tế thị trường tự do.

d)

Là thời kỳ xóa bỏ hoàn toàn mọi tàn dư của xã hội cũ ngay lập tức.

22.

Về lĩnh vực kinh tế, thời kỳ quá độ từ Chủ nghĩa tư bản lên Chủ nghĩa xã hội có đặc điểm bật nào?

a)

Kinh tế chỉ còn một thành phần duy nhất.

b)

Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần.

c)

Kinh tế thị trường tự do hoàn toàn.

d)

Nền kinh tế chỉ dựa vào nông nghiệp.

23.

Về lĩnh vực chính trị, thời kỳ quá độ từ Chủ nghĩa tư bản lên Chủ nghĩa xã hội có đặc điểm nào?

a)

Chỉ tồn tại một giai cấp duy nhất.

b)

Giai cấp công nhân không còn nắm giữ vai trò lãnh đạo.

c)

Là thời kỳ đấu tranh giai cấp phức tạp và quyết liệt.

d)

Không còn bất kỳ sự phân hóa xã hội nào.

24.

Về lĩnh vực tư tưởng - văn hóa, thời kỳ quá độ có sự tồn tại của nhiều tư tưởng khác nhau, chủ yếu là những tư tưởng nào?

a)

Chỉ có tư tưởng xã hội chủ nghĩa.

b)

Chỉ có tư tưởng tư bản chủ nghĩa.

c)

Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau, chủ yếu là tư tưởng vô sản và tư tưởng tư sản.

d)

Không còn bất kỳ tư tưởng nào.

25.

Trong lĩnh vực tư tưởng - văn hóa, đặc điểm nổi bật của thời kỳ quá độ là gì?

a)

Tư tưởng xã hội chủ nghĩa đã hoàn toàn thay thế tư tưởng cũ

b)

Chỉ có một hệ tư tưởng tồn tại

c)

Tồn tại song song, đấu tranh giữa các tư tưởng cũ và mới

d)

Không cần quan tâm đến tư tưởng

26.

Trên lĩnh vực xã hội, thời kỳ quá độ nhằm xóa bỏ điều gì?

a)

Xung đột giữa các tôn giáo

b)

Phân biệt giữa các dân tộc

c)

Chế độ người bóc lột người

d)

Các lễ hội truyền thống

27.

Theo V.I.Lênin, mục tiêu chính trị trong thời kỳ quá độ là gì?

a)

Mở rộng thị trường xuất khẩu

b)

Xóa bỏ hoàn toàn tư hữu

c)

Thiết lập chính quyền về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động

d)

Duy trì sự lãnh đạo của giai cấp tư sản

28.

Thực chất của con đường quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

a)

Là bỏ qua cả những thành tựu và hạn chế của chủ nghĩa tư bản.

b)

Là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.

c)

Là bỏ qua việc phát triển sản xuất hàng hóa, xác lập nền kinh tế kế hoạch hóa, tập trung.

d)

Là bỏ qua sự phát triển của nền đại công nghiệp tiến thẳng lên kinh tế tri thức.

29.

Đặc điểm của con đường quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

a)

Quá độ trực tiếp từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

b)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa.

c)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội mà nền kinh tế tư bản phát triển ở mức độ trung bình.

30.

Thời kì quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam còn những hình thức sở hữu nào về tư liệu sản xuất?

a)

Tư nhân

b)

Tập thể, công hữu

c)

Hỗn hợp

d)

Nhiều hình thức sở hữu: Tập thể, công hữu; Tư nhân; Hỗn hợp

31.

Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội biểu hiện trên những lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế, chính trị, tư tưởng - văn hóa, xã hội

b)

Kinh tế, giáo dục, chính trị

c)

Chính trị, văn hóa - xã hội

d)

Chính trị, nghệ thuật, tư tưởng

32.

Một trong những phương hướng cơ bản để xây dựng Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Chỉ tập trung vào phát triển nông nghiệp.

b)

Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức, bảo vệ tài nguyên, môi trường.

c)

Hoàn toàn xoá bỏ kinh tế tư nhân.

d)

Phụ thuộc hoàn toàn vào viện trợ nước ngoài.

33.

Thuật ngữ dân chủ ra đời vào khoảng thế kỷ thứ mấy trước Công nguyên?

a)

Thế kỷ VIII - VII

b)

Thế kỷ VII - VI

c)

Thế kỷ VI - V

d)

Thế kỷ V - IV

34.

“Quyền lực thuộc về nhân dân” là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Dân chủ

b)

Tự do

c)

Độc lập

d)

Bình đẳng

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, dân chủ có một số nội dung cơ bản nào?

a)

Dân chủ là quyền lực của nhân dân, quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

Dân chủ là hình thức nhà nước, chính thể dân chủ.

c)

Dân chủ là nguyên tắc tổ chức và quản lý xã hội.

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng.

36.

Theo chủ tịch Hồ Chí Minh, “lấy dân làm gốc” nghĩa là:

a)

Dân quyết định mọi công việc lớn nhỏ của Nhà nước.

b)

Dân có quyền lực vô hạn.

c)

Nhà nước chỉ cần lo cho dân ăn ở.

d)

Dân làm hết, nhà nước chỉ giám sát.

37.

Trong xã hội chiếm hữu nô lệ, vì sao phần lớn dân chúng không được xem là “dân”?

a)

Vì họ không biết chữ.

b)

Vì họ không có quyền sở hữu.

c)

Vì họ thuộc tầng lớp bị trị, không có quyền tham gia nhà nước.

d)

Vì họ là phụ nữ hoặc trẻ em.

38.

Nội dung nào sau đây KHÔNG đúng về dân chủ theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

Dân chủ là quyền tự do tuyệt đối của con người

b)

Dân chủ là một giá trị chung của nhân loại

c)

Dân chủ là một nguyên tắc tổ chức quản lý nhà nước

d)

Dân chủ là một hình thái nhà nước

39.

Chế độ xã hội nào dưới đây KHÔNG có nền dân chủ?

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Phong kiến

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Xã hội chủ nghĩa

40.

Với tư cách là một nhà nước, một chế độ chính trị, trong lịch sử nhân loại đã tồn tại những nền (chế độ) dân chủ nào?

a)

Nền dân chủ Chủ Nô

b)

Nền dân chủ Tư sản

c)

Nền dân chủ Vô sản

d)

Các phương án còn lại đều đúng

41.

Với tư cách là một hình thái nhà nước, một chế độ chính trị, lịch sử nhân loại có ba nền dân chủ nào sau đây?

a)

Dân chủ nguyên thủy, dân chủ phong kiến, dân chủ tư sản

b)

Dân chủ nguyên thủy, dân chủ chủ nô, dân chủ quân chủ chuyên chế

c)

Dân chủ chủ nô, dân chủ phong kiến, dân chủ vô sản

d)

Dân chủ chủ nô, dân chủ tư sản, dân chủ xã hội chủ nghĩa

42.

Sự kiện lịch sử nào đánh dấu sự ra đời của nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới?

a)

Công xã Paris năm 1871

b)

Cách mạng Tháng Mười Nga thắng lợi (1917)

c)

Cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc

d)

Sự sụp đổ của chế độ phong kiến

43.

“Dân chủ xã hội chủ nghĩa” là thuật ngữ đồng nghĩa với khái niệm nào dưới đây?

a)

Dân chủ chủ nô

b)

Dân chủ tư sản

c)

Dân chủ vô sản

d)

Dân chủ tiểu tư sản

44.

Dân chủ là một phạm trù vĩnh viễn trong trường hợp nào?

a)

Khi dân chủ là một giá trị xã hội

b)

Khi dân chủ là một hình thái nhà nước

c)

Khi dân chủ mang tính giai cấp

d)

Khi dân chủ mang tính chính trị

45.

Dân chủ là một phạm trù lịch sử trong trường hợp nào?

a)

Dân chủ là một giá trị xã hội

b)

Dân chủ là một giá trị nhân loại

c)

Khi dân chủ là một hình thức tổ chức thiết chế chính trị

d)

Khi dân chủ là quyền con người

46.

Nền dân chủ nào dưới đây là nền dân chủ rộng rãi nhất trong lịch sử?

a)

Dân chủ cộng sản nguyên thủy

b)

Dân chủ chủ nô

c)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Dân chủ tư sản

47.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Nền dân chủ mà ở đó quyền lực thuộc về giai cấp tư sản

b)

Nền dân chủ mà ở đó quyền lực thuộc về nhân dân, dân lao động và dân làm chủ

c)

Nền dân chủ mà ở đó quyền lực thuộc về giai cấp địa chủ

d)

Nền dân chủ mà ở đó quyền lực thuộc về giai cấp chủ nô

48.

Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là thực hiện:

a)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

c)

Nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

d)

Nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần

49.

Bản chất tư tưởng - văn hóa - xã hội của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Sự lãnh đạo của đảng cộng sản đối với toàn xã hội

b)

Lấy chủ nghĩa Mác - Lênin làm hệ tư tưởng chủ đạo

c)

Dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

d)

Mang bản chất của giai cấp công nhân

50.

Sự ra đời của nhà nước xã hội chủ nghĩa là kết quả của cuộc cách mạng nào?

a)

Cách mạng tư sản.

b)

Cách mạng công nghiệp.

c)

Cách mạng của giai cấp vô sản và nhân dân lao động dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

d)

Cách mạng phong kiến.

51.

Tính ưu việt về mặt bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa được thể hiện trên các phương diện nào?

a)

Về chính trị và kinh tế.

b)

Về văn hóa và xã hội.

c)

Về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội.

d)

Về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội và quan hệ dân tộc.

52.

Về chính trị, sự thống trị của giai cấp vô sản trong nhà nước xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt gì so với sự thống trị của các giai cấp bóc lột trước đây?

a)

Không có sự khác biệt.

b)

Chỉ là sự thống trị của thiểu số đối với tất cả các giai cấp.

c)

Là sự thống trị của thiểu số những người bóc lột đối với đa số nhân dân lao động.

d)

Là sự thống trị của đa số đối với thiểu số giai cấp bóc lột nhằm giải phóng giai cấp mình và giải phóng tất cả các tầng lớp nhân dân lao động khác trong xã hội.

53.

Sự ra đời của nhà nước xã hội chủ nghĩa gắn với sự kiện lịch sử nào?

a)

Giai cấp công nhân lật đổ nhà nước của giai cấp bóc lột, giành được chính quyền

b)

Giai cấp công nhân đấu tranh chống lại nhà nước của giai cấp bóc lột

c)

Giai cấp công nhân đấu tranh phản đối tình trạng áp bức bóc lột của giai cấp tư sản

d)

Giai cấp công nhân đấu tranh đòi tăng lương, giảm giờ làm, cải thiện điều kiện lao động

54.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự ra đời của Nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất tư bản tư nhân về tư liệu sản xuất với tính chất xã hội hóa ngày càng cao của lực lượng sản xuất

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân và địa chủ

c)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản

d)

Mâu thuẫn giữa giai cấp chủ nô và địa chủ

55.

Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước được chia thành:

a)

Chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát

b)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

c)

Chức năng quản lý kinh tế và quản lý chính trị

d)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

56.

Căn cứ vào phạm vi và quyên lực nhà nước, chức năng của nhà nước được chia thành:

a)

Chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát

b)

Chức năng quản lý kinh tế và quản lý chính trị

c)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

d)

Chức năng trấn áp và chức năng xây dựng

57.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa có những chức năng nào sau đây?

a)

Chức năng đối nội và đối ngoại

b)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

c)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng.

58.

Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước được chia thành:

a)

Chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát

b)

Chức năng quản lý kinh tế và quản lý chính trị

c)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

d)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

59.

Chức năng của nhà nước Xã hội chủ nghĩa KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Chức năng xã hội

b)

Chức năng tư pháp

c)

Chức năng đối nội

d)

Chức năng đối ngoại

60.

Theo quan điểm của V.I.Lênin, nhà nước Xã hội chủ nghĩa là kiểu nhà nước như thế nào?

a)

Một hình thức nhà nước quân chủ

b)

Một nhà nước bóc lột kiểu mới

c)

Một kiểu nhà nước đặc biệt, “nửa nhà nước”

d)

Một nhà nước dân chủ đại diện

61.

Vì sao trong xã hội Xã hội chủ nghĩa, vẫn cần đến nhà nước ở giai đoạn đầu?

a)

Để áp đặt tư tưởng

b)

Vì xã hội vẫn còn mâu thuẫn giai cấp

c)

Để duy trì lợi ích của thiểu số

d)

Để hỗ trợ kinh tế tư nhân

62.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước như thế nào?

a)

Của dân, do dân, vì dân, do liên minh giai cấp công - nông nhân lãnh đạo

b)

Của dân, do dân, vì dân, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

c)

Của dân, do dân, vì dân, do giai cấp công nhân lãnh đạo

d)

Tam quyền phân lập.

63.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được thực hiện thông qua những hình thức nào?

a)

Dân chủ gián tiếp và dân chủ trực tiếp.

b)

Dân chủ nghị viện và dân chủ cơ sở.

c)

Dân chủ cấp Trung ương và dân chủ cấp địa phương.

d)

Dân chủ kinh tế và dân chủ chính trị.

64.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc nào?

a)

Tam quyền phân lập

b)

Phân công và phối hợp

c)

Tập trung dân chủ

d)

Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra

65.

Cơ cấu xã hội là gì?

a)

Là tổng thể các hình thái kinh tế - xã hội.

b)

Là những cộng đồng người cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của các cộng đồng ấy tạo nên.

c)

Là tập hợp các tổ chức, chính trị - xã hội.

d)

Là hệ thống các giai cấp và tầng lớp xã hội lặp đi lặp lại.

66.

Cơ cấu xã hội - giai cấp là gì?

a)

Là hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định, thông qua những mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, về tổ chức quản lý quá trình sản xuất, về địa vị chính trị - xã hội... giữa các giai cấp và tầng lớp đó.

b)

Là tổng thể các tổ chức chính trị - xã hội.

c)

Là tổng thể các hình thái kinh tế - xã hội và sự thay thế của chúng.

d)

Là tập hợp các lực lượng lao động trong xã hội.

67.

Vị trí của cơ cấu xã hội - giai cấp trong cơ cấu xã hội tổng thể được xác định như thế nào?

a)

Không có vị trí quan trọng.

b)

Là vị trí trung tâm, giữ vai trò quan trọng hàng đầu, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác.

c)

Là vị trí phụ thuộc vào các loại hình cơ cấu xã hội khác.

d)

Chỉ liên quan đến dân cư và nghề nghiệp.

68.

Các giai cấp, tầng lớp xã hội cơ bản trong cơ cấu xã hội - giai cấp của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bao gồm những thành phần nào?

a)

Giai cấp tư sản và địa chủ.

b)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức.

c)

Giai cấp công nhân và giai cấp tư sản.

d)

Giai cấp nông dân và địa chủ.

69.

Mục đích biến đổi cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Duy trì sự phân hóa giai cấp.

b)

Xóa bỏ sự bóc lột, đưa đến sự xích lại gần nhau giữa các giai cấp, tầng lớp.

c)

Củng cố địa vị của giai cấp công nhân.

d)

Phân chia rõ ràng hơn vai trò của từng giai cấp.

70.

Theo C.Mác, hình thái kinh tế - xã hội của chủ nghĩa cộng sản là "một giai đoạn mà trong đó cái 'dấu vết' của xã hội cũ" được phản ánh về những mặt nào?

a)

Chỉ về mặt tư tưởng.

b)

Chỉ về mặt văn hóa.

c)

Về phương diện kinh tế, đạo đức, tinh thần.

d)

Chỉ về mặt chính trị.

71.

Tìm ý sai về sự biến đổi cơ cấu xã hội, giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Cơ cấu xã hội, giai cấp gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu kinh tế

b)

Cơ cấu xã hội, giai cấp gắn liền với các quan hệ về đấu tranh và liên minh

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân là đại biểu cho phương thức sản xuất giữ vai trò chủ đạo

d)

Trong biến đổi cơ cấu xã hội, đội ngũ trí thức là đại biểu cho phương thức sản xuất giữ vai trò chủ đạo

72.

Theo Ăngghen, cơ cấu xã hội - giai cấp được tạo nên từ đâu trong mọi thời đại lịch sử?

a)

Từ các tổ chức chính trị.

b)

Từ các quan hệ văn hóa.

c)

Từ sản xuất kinh tế mà ra.

d)

Từ sự phát triển khoa học công nghệ.

73.

Vì sao cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi trong thời kỳ quá độ?

a)

Do yêu cầu của việc tăng trưởng dân số

b)

Do ảnh hưởng của truyền thống văn hóa

c)

Do tác động của sự thay đổi cơ cấu kinh tế và quan hệ sản xuất

d)

Do sự thay đổi vị trí địa lý

74.

Theo Ăngghen, cơ cấu xã hội - giai cấp được tạo nên từ đâu trong mọi thời đại lịch sử?

a)

Từ các tổ chức chính trị.

b)

Từ các quan hệ văn hóa.

c)

Từ sản xuất kinh tế mà ra.

d)

Từ sự phát triển khoa học công nghệ.

75.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nội dung liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác trong cách mạng xã hội chủ nghĩa được thể hiện trên các lĩnh vực nào?

a)

A. Chính trị

b)

B. Kinh tế

c)

C. Tư tưởng - văn hóa

d)

D. Chính trị, kinh tế, tư tưởng – văn hóa

76.

Từ góc độ kinh tế, tính tất yếu của khối liên minh giai cấp công nhân - nông dân được xác định dựa trên:

a)

Khả năng làm giàu của nông dân

b)

Việc hỗ trợ nhau trong đấu tranh giai cấp

c)

Quá trình chuyển giao tư liệu sản xuất hiện đại sang nông nghiệp

d)

Yêu cầu của quá trình đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

77.

Theo quan điểm của C.Mác và Ph.Angghen, liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nào là yếu tố khách quan, không thể thiếu trong cuộc đấu tranh chống lại giai cấp tư sản?

a)

Giai cấp tư sản tiến bộ

b)

Giai cấp địa chủ

c)

Giai cấp nông dân

d)

Tầng lớp trí thức

78.

Theo quan điểm của C.Mác và Ph.Angghen, liên minh giai cấp công nhân và nông dân trong giai đoạn quá độ lên chủ nghĩa xã hội nhằm mục đích gì?

a)

Để củng cố quyền lực của giai cấp công nhân và đàn áp các giai cấp đối lập.

b)

Để giải cấp công nhân 'đơn độc' đấu tranh tự mình giải phóng.

c)

Để đạt được 'bài đơn ca ai điểu' cho chủ nghĩa tư bản.

d)

Để bảo đảm thắng lợi của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa trong giai đoạn giành chính quyền và xây dựng chế độ xã hội mới.

79.

V.I.Lênin khẳng định liên minh công - nông trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội có vai trò như thế nào?

a)

Liên minh công - nông là hình thức đặc biệt của liên minh giai cấp giữa giai cấp vô sản và những người lao động khác.

b)

Liên minh công - nông là liên minh duy nhất tồn tại trong xã hội xã hội chủ nghĩa.

c)

Liên minh công - nông chỉ có vai trò trong giai đoạn giành chính quyền.

d)

Liên minh công - nông là yếu tố tự nhiên và không cần sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

80.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng đã khẳng định điều gì là đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam?

a)

Xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

b)

Đại đoàn kết toàn dân tộc.

c)

Phát triển văn hóa xã hội.

d)

Tăng cường quốc phòng, an ninh.

81.

Nhiệm vụ và cũng là nội dung xuyên suốt của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì theo nội dung kinh tế của liên minh?

a)

Xây dựng nền kinh tế thuần nông nghiệp.

b)

Phát triển kinh tế nhanh và bền vững, đổi mới mô hình tăng trưởng, cơ cấu lại nền kinh tế.

c)

Tập trung vào phát triển công nghiệp nặng.

d)

Đẩy mạnh thương mại quốc tế.

82.

Giai cấp, tầng lớp nào hiện nay không còn trong cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam?

a)

Công nhân

b)

Nông dân

c)

Địa chủ

d)

Trí thức

83.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, giai cấp, tầng lớp nào được coi là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng?

a)

Công nhân

b)

Nông dân

c)

Trí thức

d)

Doanh nhân

84.

Hiện nay ở Việt Nam, giai cấp nào có xu hướng giảm dần về số lượng và tỉ lệ trong cơ cấu xã hội-giai cấp?

a)

Đội ngũ trí thức

b)

Giai cấp nông dân

c)

Đội ngũ thanh niên

d)

Giai cấp công nhân

85.

Việc xây dựng cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam phải dựa trên cơ sở nào?

a)

Tăng trưởng kinh tế, bảo vệ môi trường, công bằng xã hội

b)

Đổi mới toàn diện chính trị, kinh tế

c)

Cải cách bộ máy nhà nước

d)

Hội nhập quốc tế toàn diện

86.

Đối với giai cấp công nhân, chính sách quan trọng cần tập trung là gì?

a)

Xây dựng nông thôn mới

b)

Tăng chất lượng đội ngũ tri thức

c)

Đào tạo, nâng cao trình độ, tay nghề, đời sống vật chất tinh thần

d)

Hỗ trợ xuất khẩu lao động