Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ nghĩa xã hội bài 3-4

Total questions: 83

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm về Chủ nghĩa xã hội là:

a)

Lý tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức, bóc lột.

b)

Phong trào đấu tranh của nhân dân lao động.

c)

Một chế độ xã hội không có giai cấp.

d)

Trào lưu tư tưởng, lý luận thể hiện nhu cầu giải phóng con người và xây dựng xã hội công bằng, bình đẳng.

2.

Chủ nghĩa xã hội được hiểu như là:

a)

Một chế độ xã hội tốt đẹp, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

b)

Trào lưu tư tưởng phản ánh lý tưởng giải phóng nhân dân lao động.

c)

Khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.

d)

Tất cả các phương án trên.

3.

Tư tưởng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Hệ thống quan niệm phản ánh nhu cầu, ước mơ của các giai cấp lao động về một xã hội tốt đẹp.

b)

Thành tựu trên các lĩnh vực nhằm nâng cao đời sống con người.

c)

Tác phẩm văn học phản ánh đời sống người lao động nghèo.

d)

Quan điểm về sự phát triển của lực lượng sản xuất.

4.

Hình thái kinh tế - xã hội Cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi:

a)

Đảng Cộng sản ra đời và xây dựng xong chủ nghĩa xã hội.

b)

Từ thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội đến giai đoạn cao của xã hội cộng sản.

c)

Từ giai đoạn cao của xã hội cộng sản đến khi nhà nước tự tiêu vong.

d)

Khi lực lượng sản xuất đạt mức phát triển tối đa.

5.

Đặc trưng của giai đoạn chủ nghĩa xã hội là:

a)

Lực lượng sản xuất phát triển chưa cao, năng suất lao động thấp.

b)

Phân phối theo nguyên tắc: Làm theo năng lực, hưởng theo lao động.

c)

Xã hội còn nhiều giai cấp, tầng lớp khác nhau.

d)

Tất cả các phương án trên.

6.

Đặc trưng nổi bật của chủ nghĩa cộng sản là:

a)

Lực lượng sản xuất phát triển mạnh mẽ; phân phối theo nhu cầu.

b)

Không còn cách biệt giữa thành thị và nông thôn,

7.

Đặc trưng nổi bật của chủ nghĩa cộng sản là:

a)

Lực lượng sản xuất phát triển mạnh mẽ; phân phối theo nhu cầu.

b)

Không còn cách biệt giữa thành thị và nông thôn, lao động trí óc và chân tay.

c)

Nhà nước tự tiêu vong, xã hội không còn giai cấp.

d)

Tất cả các phương án trên.

8.

Điều kiện ra đời của Chủ nghĩa xã hội:

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong chủ nghĩa tư bản.

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và tư sản.

c)

Giai cấp công nhân giành chính quyền, thiết lập chuyên chính vô sản.

d)

Tất cả các phương án trên.

9.

Con đường cách mạng Việt Nam quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là tất yếu vì:

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam có đường lối đúng đắn.

b)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Phù hợp với đặc điểm đất nước và xu thế thời đại.

d)

Đáp ứng nguyện vọng của nhân dân.

10.

Đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

Nhiều thành phần xã hội đan xen.

b)

Lực lượng sản xuất chưa phát triển.

c)

Năng suất lao động thấp.

d)

Từ nền sản xuất nhỏ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa.

11.

Hai kiểu quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Từ xã hội tư bản lên chủ nghĩa xã hội và từ phong kiến lên chủ nghĩa xã hội.

b)

Từ xã hội tư bản lên chủ nghĩa xã hội và từ xã hội tiền tư bản, bỏ qua tư bản chủ nghĩa.

c)

Từ xã hội tư bản lên chủ nghĩa xã hội và từ phong kiến qua tư bản rồi lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Từ xã hội phong kiến trực tiếp lên chủ nghĩa cộng sản.

12.

Phân phối theo lao động là hình thức phân phối cơ bản của:

a)

Xã hội tư bản chủ nghĩa.

b)

Xã hội xã hội chủ nghĩa.

c)

Xã hội cộng sản chủ nghĩa.

d)

Xã hội

13.

Phân phối theo lao động là hình thức phân phối cơ bản của:

a)

Xã hội tư bản chủ nghĩa.

b)

Xã hội xã hội chủ nghĩa.

c)

Xã hội cộng sản chủ nghĩa.

d)

Xã hội phong kiến.

14.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, mâu thuẫn giữa người lao động làm thuê và tư sản là:

a)

Mâu thuẫn đối kháng.

b)

Mâu thuẫn không đối kháng.

c)

Mâu thuẫn cơ bản.

d)

Mâu thuẫn chính trị.

15.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là tất yếu đối với:

a)

Các nước bỏ qua chủ nghĩa tư bản.

b)

Các nước tư bản kém phát triển.

c)

Tất cả các nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Các nước phong kiến.

16.

Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Cải biến cách mạng về kinh tế.

b)

Cải biến cách mạng về chính trị.

c)

Cải biến cách mạng về tư tưởng và văn hóa.

d)

Tất cả các phương án trên.

17.

Biểu hiện cơ bản của tư tưởng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Ước mơ về xã hội ai cũng có việc làm, lao động.

b)

Quan niệm tư liệu sản xuất thuộc về mọi thành viên xã hội.

c)

Tư tưởng về xã hội bình đẳng, ấm no, tự do, hạnh phúc.

d)

Tất cả các phương án trên.

18.

"Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa" nghĩa là:

a)

Bỏ qua các yếu tố phát triển lực lượng sản xuất của tư bản.

b)

Bỏ qua sự thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản.

c)

Bỏ qua các yếu tố văn hóa của tư bản.

d)

Bỏ qua giai cấp công nhân.

19.

Đặc điểm nổi bật về chính trị - xã hội của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Không còn đấu tranh giai cấp.

b)

Không còn bóc lột.

c)

Sự đan xen và đấu tranh giữa nhân tố xã hội mới và tàn tích xã hội cũ.

d)

Xã hội không còn giai cấp.

20.

Nguyên nhân sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô

4 lines
21.

Nguyên nhân sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu:

a)

Quan niệm không đúng về chủ nghĩa xã hội.

b)

Sai lầm của lãnh đạo Đảng Cộng sản Liên Xô.

c)

Sự chống phá của chủ nghĩa đế quốc.

d)

Tất cả các phương án trên.

22.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

Quá độ trực tiếp từ chủ nghĩa tư bản.

b)

Quá độ gián tiếp, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa.

c)

Quá độ qua chế độ phong kiến.

d)

Quá độ qua trung gian tư bản.

23.

Trên lĩnh vực kinh tế, thời kỳ quá độ là thời kỳ tồn tại nền kinh tế:

a)

Nhiều chủ thể kinh tế tham gia.

b)

Sở hữu nhà nước và tập thể.

c)

Quy mô lớn.

d)

Nhiều thành phần kinh tế.

24.

Đặc điểm về tư tưởng, văn hóa trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Các yếu tố tư tưởng, văn hóa cũ và mới đan xen.

b)

Chỉ tồn tại tư tưởng, văn hóa vô sản.

c)

Chỉ tồn tại tư tưởng, văn hóa tư sản.

d)

Tư tưởng, văn hóa thuần nhất.

25.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam bỏ qua hình thái xã hội:

a)

Tư bản chủ nghĩa.

b)

Phong kiến.

c)

Xã hội chủ nghĩa.

d)

Quân chủ lập hiến.

26.

Mục tiêu trong Cương lĩnh xây dựng đất nước (2011) là:

a)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

b)

Độc lập, tự do, hạnh phúc.

c)

Bình đẳng, bác ái.

d)

Tự cường, tự chủ.

27.

Đại hội mà nhận thức của Đảng về chủ nghĩa xã hội chỉ ở mức định hướng là:

a)

Đại hội IV (1976).

b)

Đại hội VII (1991).

c)

Đại hội X (2006).

d)

Đại hội V (1982).

28.

Cương lĩnh 1991 khẳng định người làm chủ đất nước là:

a)

Nhân dân lao động.

b)

Nhà nước.

c)

Tầng lớp tri thức.

d)

Giai cấp công nhân.

29.

Cương lĩnh 1991 khẳng định người làm chủ đất nước là:

a)

Nhân dân lao động.

b)

Nhà nước.

c)

Tầng lớp tri thức.

d)

Giai cấp công nhân.

30.

Mục tiêu giai đoạn thứ nhất của cách mạng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Giải phóng con người, xã hội.

b)

Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân.

c)

Xóa bỏ bóc lột, mang lại đời sống ấm no.

d)

Tất cả các phương án trên.

31.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

Quá độ trực tiếp từ chủ nghĩa tư bản.

b)

Quá độ gián tiếp, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa.

c)

Quá độ qua chế độ phong kiến.

d)

Quá độ có trung gian.

32.

Đặc trưng chủ yếu của giai cấp công nhân trong thời kỳ quá độ là:

a)

Vận hành công cụ sản xuất hiện đại, xã hội hóa cao.

b)

Không có tư liệu sản xuất.

c)

Bị bóc lột giá trị thặng dư.

d)

Có sức khỏe tốt nhất.

33.

Tác phẩm đánh dấu sự chín muồi của tư tưởng xã hội chủ nghĩa của Mác và Ăng-ghen là:

a)

Gia đình thần thánh (1845).

b)

Hệ tư tưởng Đức (1845).

c)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản (1848).

d)

Luận cương về Feuerbach (1845).

34.

Lênin chia phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa thành:

a)

Hai giai đoạn: chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản.

b)

Ba giai đoạn: quá độ, chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản.

c)

Bốn giai đoạn: quá độ, chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa xã hội phát triển, cộng sản chủ nghĩa.

d)

Một giai đoạn duy nhất.

35.

Chủ nghĩa xã hội với tư cách là một chế độ xã hội ra đời trên thực tế từ:

a)

Cách mạng Tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam

b)

Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917

c)

Cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc

d)

Cách mạng tư sản Pháp

36.

Điền từ còn thiếu vào câu: "Muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội, trước hết cần có

(a)  

37.

Cách mạng nào diễn ra ở Việt Nam?

a)

Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917

b)

Cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc

c)

Cách mạng tư sản Pháp

38.

Điền từ còn thiếu vào câu: "Muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội, trước hết cần có những con người……."

a)

Chủ nghĩa cộng sản

b)

Chủ nghĩa xã hội

c)

Xã hội chủ nghĩa

d)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

39.

Hệ thống xã hội chủ nghĩa được hình thành trong giai đoạn:

a)

Từ sau 1945 - đầu những năm 70

b)

Từ cuối những năm 70 - cuối những năm 80

c)

Từ 1917 - 1945

d)

Từ trước 1945 - đầu những năm 80

40.

Đặc điểm cơ bản nhất của nước ta khi bước vào thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên chủ nghĩa xã hội không qua chế độ tư bản chủ nghĩa

b)

Tồn tại nhiều phong tục, tập quán lạc hậu

c)

Nhân dân có truyền thống lao động cần cù, sáng tạo

d)

Các thế lực thù địch thường xuyên chống phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội của nhân dân ta

41.

Việc phát triển lực lượng sản xuất, tiến hành công nghiệp hóa là nhiệm vụ trung tâm xuyên suốt trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay, vì:

a)

Đưa Việt Nam trở thành một nước công nghiệp hiện đại

b)

Nâng Việt Nam lên ngang tầm với các nước trên thế giới

c)

Đoạn tuyệt với nền kinh tế tiểu nông lạc hậu

d)

Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội, phát triển kinh tế, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân

42.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước ta bắt đầu từ khi:

a)

1945

b)

1954

c)

1975

d)

1930

43.

Sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu làm cho:

a)

Tính chất và nội dung của thời đại ngày nay thay đổi

b)

Tính chất và nội dung của thời đại ngày nay khôn

44.

Sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu làm cho:

a)

Tính chất và nội dung của thời đại ngày nay thay đổi

b)

Tính chất và nội dung của thời đại ngày nay không thay đổi

c)

Mâu thuẫn thời đại thay đổi

d)

Xu hướng thời đại thay đổi

45.

Trong những mâu thuẫn cơ bản của thời đại ngày nay, mâu thuẫn nổi bật, xuyên suốt, mang tính toàn cầu là:

a)

Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa tư bản

b)

Mâu thuẫn giữa tư bản và lao động

c)

Mâu thuẫn giữa các dân tộc thuộc địa và phụ thuộc với chủ nghĩa đế quốc

d)

Mâu thuẫn giữa các nước tư bản với nhau

46.

Mâu thuẫn cơ bản nhất của thời đại ngày nay là mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội. Mâu thuẫn này xuất hiện từ thời điểm:

a)

Sau khi học thuyết Mác ra đời (1848)

b)

Sau chiến tranh thế giới lần thứ hai (1945)

c)

Từ sau Cách mạng tháng Mười Nga (1917)

d)

Từ sau khi Liên Xô sụp đổ

47.

"Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế xã hội là một quá trình lịch sử tự nhiên" là của:

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăng-ghen

c)

V.I. Lênin

48.

Phạm trù dân chủ xuất hiện từ khi:

a)

Có xã hội loài người

b)

Có nhà nước vô sản

c)

Có nhà nước

d)

Có đảng cộng sản

49.

Đặc trưng cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, khác các nền dân chủ đã có trong lịch sử:

a)

Là nền dân chủ rộng rãi không có giới hạn

b)

Là nền dân chủ của người lao động

c)

Là nền dân chủ của mọi giai cấp, tầng lớp xã hội

d)

Là nền dân chủ không có tính giai cấp

50.

Dân chủ với tư cách là một chế độ nhà nước thể hiện:

a)

Quyền lực thuộc về giai cấp công nhân

b)

Quyền lực thuộc về giai nông dân

c)

Quyền lực thuộc về giai cấp công nhân, nông dân và tầng lớp trí thức

d)

Quyền lực thuộc về giai cấp công nhân

51.

ới tư cách là một chế độ nhà nước thể hiện:

a)

Quyền lực thuộc về giai cấp công nhân

b)

Quyền lực thuộc về giai nông dân

c)

Quyền lực thuộc về giai cấp công nhân, nông dân và tầng lớp trí thức

d)

Quyền lực thuộc về nhân dân

52.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có cơ sở kinh tế là:

a)

Chế độ sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất

b)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Chế độ quản lý và phân phối công bằng, hợp lý

53.

Cơ sở ra đời của nhà nước trong thực tế lịch sử là do:

a)

Yêu cầu tổ chức, tập hợp lực lượng chống thiên tai, địch họa

b)

Yêu cầu tập hợp lực lượng đấu tranh bảo vệ tổ quốc

c)

Yêu cầu của đấu tranh giai cấp, là công cụ của giai cấp cầm quyền

d)

Yêu cầu của quản lý xã hội, mở rộng hợp tác quốc tế

54.

Kiểu nhà nước đầu tiên trong lịch sử:

a)

Nhà nước phong kiến

b)

Nhà nước chủ nô

c)

Nhà nước tư sản

d)

Nhà nước vô sản

55.

Kiểu nhà nước được V.I.Lênin gọi là nhà nước "nửa nhà nước" là:

a)

Nhà nước Chủ nô

b)

Nhà nước Phong kiến

c)

Nhà nước Tư sản

d)

Nhà nước Xã hội chủ nghĩa

56.

Chức năng cơ bản của nhà nước Xã hội chủ nghĩa là:

a)

Bạo lực trấn áp kẻ thù và tổ chức, xây dựng xã hội mới về mọi mặt

b)

Giành chính quyền và xây dựng lực lượng cách mạng

c)

Tập hợp quần chúng nhân dân làm cách mạng và củng cố quyền lực chính trị

d)

Phát triển kinh tế và mở rộng quan hệ đối ngoại

57.

Tư tưởng dân chủ xuất hiện khi:

a)

Ngay từ khi có xã hội loài người

b)

Khi có nhà nước vô sản

c)

Khi có nhà nước

d)

Cả 3 đáp án trên

58.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt:

a)

Còn mang tính giai cấp

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

Là nền dân chủ thuần

59.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt:

a)

Còn mang tính giai cấp

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

Là nền dân chủ thuần túy

d)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

60.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện:

a)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua Đảng của nó đối với toàn xã hội, để thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có giai cấp công nhân

b)

Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội

c)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua chính đảng của nó để cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới

d)

Tất cả các phương án trên

61.

Đổi mới hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay là:

a)

Đổi mới mục tiêu, con đường xã hội chủ nghĩa

b)

Đổi mới nội dung, phương hướng hoạt động, tổ chức cán bộ và quan hệ giữa các tổ chức trong hệ thống chính trị

c)

Thay đổi hệ thống tư duy lý luận

d)

Bao gồm ba đáp án trên

62.

Tổ chức đóng vai trò trụ cột trong hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay:

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Mặt trận tổ quốc

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Các đoàn thể nhân dân

63.

Cấu trúc cơ bản của hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa nước ta bao gồm:

a)

Đảng cộng sản, nhà nước

b)

Đảng cộng sản Việt Nam, nhà nước xã hội chủ nghĩa, các tổ chức xã hội chính trị

c)

Đảng cộng sản, nhà nước, hệ thống pháp luật

d)

Cả ba đều đúng

64.

Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Mang bản chất của giai cấp công nhân

b)

Mang bản chất của đa số nhân dân lao động

c)

Mang bản chất của giai cấp công nhân, tính n

65.

Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Mang bản chất của giai cấp công nhân

b)

Mang bản chất của đa số nhân dân lao động

c)

Mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

d)

Vừa mang bản chất của giai cấp công nhân, vừa mang bản chất của nhân dân lao động và tính dân tộc sâu sắc

66.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu bằng:

a)

Đường lối, chính sách

b)

Tuyên truyền, giáo dục

c)

Hiến pháp, pháp luật

d)

Cả 3 đáp án trên

67.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là một tổ chức chính trị dựa trên cơ sở kinh tế:

a)

Nhiều thành phần

b)

Đa thành phần sở hữu

c)

Xã hội chủ nghĩa

d)

Cả 3 đáp án trên

68.

Nhà nước là:

a)

Tổ chức chính trị của giai cấp thống trị về kinh tế nhằm bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác

b)

Tổ chức chính trị đứng trên các giai cấp nhằm bảo vệ tất cả các giai cấp

c)

Tổ chức chính trị của giai cấp thống trị về kinh tế nhằm bảo vệ trật tự hiện hành và bảo vệ lợi ích của tất cả các giai cấp khác

d)

Các phương án trên đều sai

69.

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân ở nước ta hiện nay cần:

a)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng

b)

Dân chủ hoá tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước

c)

Xây dựng hệ thống pháp luật hoàn chỉnh

d)

Các phương án trên đều đúng

70.

Đặc trưng cơ bản của nhà nước xã hội chủ nghĩa:

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là công cụ cơ bản để thực hiện quyền lực của nhân dân lao động, dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa vì lợi ích của giai cấp công nhân, trấn áp kẻ chống đối, phá hoại Đảng cộng sản

c)

Nh

71.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa vì lợi ích của giai cấp công nhân, trấn áp kẻ chống đối, phá hoại Đảng cộng sản

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa vì lợi ích của giai cấp công nhân, trấn áp kẻ chống đối, phá hoại Đảng cộng sản

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là kiểu nhà nước nguyên nghĩa

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước lôi cuốn giai cấp công nhân lãnh đạo, quản lý xã hội

72.

Dân chủ tồn tại với tư cách là:

a)

Một giá trị xã hội chung

b)

Một giá trị toàn nhân loại

c)

Một giá trị nhân loại chung

d)

Một hình thái nhà nước

73.

Dân chủ là một phạm trù vĩnh viễn, tồn tại trong trường hợp:

a)

Dân chủ là một hình thái nhà nước

b)

Dân chủ mang tính chính trị là một hình thái nhà nước

c)

Dân chủ mang tính giai cấp

d)

Một giá trị xã hội chung

74.

Dân chủ là một phạm trù lịch sử trong trường hợp:

a)

Khi dân chủ là một giá trị nhân loại chung

b)

Khi dân chủ là một giá trị xã hội

c)

Khi dân chủ là một giá trị nhân loại

d)

Khi dân chủ là một hình thức tổ chức thiết chế chính trị

75.

Chế độ dân chủ ở nước ta được xác lập:

a)

Sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945

b)

Sau khi nước ta giải phóng miền Nam 30/04/1975

c)

Khi Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập 02/09/1945

d)

Trong ngày tổng tuyển cử đầu tiên của nước Việt Nam thống nhất 25/4/1976

76.

"Dân chủ xã hội chủ nghĩa là bản chất của chế độ ta, vừa là ....., vừa là ..... của sự phát triển đất nước". Điền cụm từ đúng:

a)

Giá trị cốt lõi/ mục tiêu

b)

Mục tiêu/ động lực

c)

Động lực/ giá trị cốt lõi

d)

Mục tiêu/ giá trị cốt lõi

77.

"Thực hành dân chủ là cái chìa khóa vạn năng có thể giải quyết mọi khó khăn" là quan điểm của:

a)

Mao Trạch Đông

b)

Hồ Chí Minh

c)

C. Mác

d)

Lê Duẩn

78.

Đổi mới hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay là:

(a)  

79.

“n chủ là cái chìa khóa vạn năng có thể giải quyết mọi khó khăn” là quan điểm của:

a)

Mao Trạch Đông

b)

Hồ Chí Minh

c)

C. Mác

d)

Lê Duẩn

80.

Đổi mới hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay là:

a)

Đổi mới mục tiêu, con đường xã hội chủ nghĩa

b)

Đổi mới nội dung, phương thức hoạt động, tổ chức cán bộ và quan hệ giữa các tổ chức trong hệ thống chính trị

c)

Thay đổi hệ thống tư duy lý luận

d)

Đổi mới tư duy

81.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa:

a)

Là nền tảng cho mọi hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Là nền dân chủ xã hội chủ nghĩa sẽ kiểm soát hiệu quả quyền lực của nhà nước

c)

Là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Là cơ sở cho nhân dân tham gia một cách trực tiếp hay gián tiếp vào hoạt động quản lý của nhà nước

82.

Sự ra đời của nhà nước xã hội chủ nghĩa:

a)

Là nguyện vọng của nhân dân lao động muốn thoát khỏi áp bức, bất công

b)

Là do giai cấp vô sản và nhân dân lao động chủ trương tiến hành cách mạng

c)

Là kết quả của cuộc cách mạng do giai cấp vô sản và nhân dân tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

d)

Là kết quả của giai cấp vô sản đập tan bộ máy nhà nước cũ và xây dựng nhà nước kiểu mới

83.

Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước được chia thành:

a)

Chức năng đối nội, đối ngoại, thống trị

b)

Chức năng chính trị, xã hội, đối ngoại

c)

Chức năng chính trị, đối nội, xã hội, văn hóa, vũ trang, kinh tế

d)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội