wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

a)

Lịch sử hình thành Nhà nước Việt Nam

b)

Sự ra đời và hoạt động lãnh đạo của Đảng qua các thời kỳ lịch sử

c)

Phong trào yêu nước cuối thế kỷ XIX

d)

Các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc

2.

Một trong những chức năng của khoa học Lịch sử Đảng là:

a)

Đào tạo cán bộ hành chính

b)

Nhận thức vai trò quyết định của sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng

c)

Nghiên cứu lịch sử thế giới

d)

Tổ chức phong trào quần chúng

3.

Chức năng nào sau đây giúp ngăn chặn sự suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức?

a)

Nhận thức

b)

Giáo dục

c)

Dự báo

d)

Phê phán

4.

Nhiệm vụ của môn Lịch sử Đảng KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Trình bày Cương lĩnh, đường lối của Đảng

b)

Tổng kết kinh nghiệm lãnh đạo của Đảng

c)

Phân tích lịch sử các đảng phái trên thế giới

d)

Làm rõ truyền thống vẻ vang của Đảng

5.

Phương pháp nghiên cứu chủ yếu của môn Lịch sử Đảng là:

a)

Phương pháp thống kê

b)

Phương pháp lịch sử và phương pháp logic

c)

Phương pháp so sánh quốc tế

d)

Phương pháp thực nghiệm

6.

Mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam cuối thế kỷ XIX – đầu XX là:

a)

Giữa công nhân và tư sản

b)

Giữa tư sản dân tộc và tư sản mại bản

c)

Giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp

d)

Giữa địa chủ và nông dân

7.

Giai cấp nào có tính thần cách mạng triệt để nhất trong xã hội Việt Nam đầu thế kỷ XX?

a)

Địa chủ

b)

Tư sản

c)

Nông dân

d)

Công nhân

8.

Tác phẩm nào của Nguyễn Ái Quốc là cơ sở lý luận chuẩn bị cho việc thành lập Đảng?

a)

Bản án chế độ thực dân Pháp

b)

Tuyên ngôn Đảng Cộng sản

c)

Đường Cách mệnh

d)

Nhật ký trong tù

9.

Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam diễn ra ở đâu và khi nào?

a)

Hà Nội – 1930

b)

Quảng Châu – 1929

c)

Hương Cảng – 6/1 đến 8/2/1930

d)

Pác Bó – 1941

10.

Một điểm sáng tạo của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là:

a)

Đặt đấu tranh giai cấp lên hàng đầu

b)

Không đề cập vấn đề ruộng đất

c)

Đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp, tầng lớp

d)

Chỉ chú trọng công nhân

11.

Khó khăn lớn nhất của chính quyền cách mạng sau Cách mạng Tháng Tám 1945 là gì?

a)

Thiếu cán bộ lãnh đạo

b)

Ngân khố trống rỗng và thù trong giặc ngoài

c)

Không có Hiến pháp

d)

Nhân dân không ủng hộ

12.

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam nghiên cứu nội dung nào sau đây?

a)

Lịch sử hình thành các giai cấp xã hội

b)

Sự lãnh đạo của Đảng qua các thời kỳ cách mạng

c)

Hoạt động của Nhà nước Việt Nam

d)

Các phong trào yêu nước trước năm 1930

13.

Nội dung nào KHÔNG thuộc đối tượng nghiên cứu của Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Thành tựu lãnh đạo của Đảng

b)

Hạn chế, khuyết điểm trong quá trình lãnh đạo

c)

Lịch sử các đảng phái chính trị trên thế giới

d)

Xây dựng Đảng về chính trị, tư tưởng, tổ chức, đạo đức

14.

Chức năng nhận thức của khoa học Lịch sử Đảng giúp người học:

a)

Hiểu rõ cơ cấu bộ máy Nhà nước

b)

Nhận thức có hệ thống vai trò lãnh đạo của Đảng

c)

Tham gia tổ chức phong trào cách mạng

d)

Xây dựng chính sách kinh tế

15.

Chức năng giáo dục của khoa học Lịch sử Đảng thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Giáo dục truyền thống vẻ vang của Đảng

b)

Dự báo xu hướng phát triển của xã hội

c)

Phê phán quan điểm sai trái

d)

Tổng kết kinh nghiệm lãnh đạo

16.

Chức năng dự báo của khoa học Lịch sử Đảng nhằm:

a)

Phân tích các cuộc kháng chiến

b)

Dự báo sự phát triển của cách mạng trong tương lai

c)

Phê phán các hiện tượng tiêu cực

d)

Giáo dục truyền thống cách mạng

17.

Chức năng phê phán của khoa học Lịch sử Đảng có ý nghĩa chủ yếu là:

a)

Phủ nhận vai trò của Đảng

b)

Ngăn chặn sự suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống

c)

Phân tích kinh tế thị trường

d)

Tuyên truyền chính sách đối ngoại

18.

Một trong những nhiệm vụ của môn Lịch sử Đảng là:

a)

Trình bày có hệ thống Cương lĩnh và đường lối của Đảng

b)

Phân tích lịch sử quân sự thế giới

c)

Đào tạo cán bộ quản lý

d)

Nghiên cứu các nền văn hóa cổ đại

19.

Nhiệm vụ nào sau đây thể hiện tính tổng kết thực tiễn của môn Lịch sử Đảng?

a)

Làm rõ truyền thống vẻ vang của Đảng

b)

Tổng kết kinh nghiệm lãnh đạo đấu tranh của Đảng

c)

Giáo dục tư tưởng chính trị

d)

Dự báo xu hướng phát triển

20.

Cơ sở lý luận và phương pháp luận của môn Lịch sử Đảng là:

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa thực dụng

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

d)

Thuyết tiến hóa

21.

Phương pháp nghiên cứu đặc trưng của môn Lịch sử Đảng là:

a)

Phương pháp điều tra xã hội học

b)

Phương pháp lịch sử và phương pháp logic

c)

Phương pháp toán học

d)

Phương pháp mô hình hóa

22.

Đối tượng nghiên cứu của Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam là:

a)

Lịch sử hình thành Nhà nước Việt Nam

b)

Quá trình đấu tranh giai cấp ở Việt Nam

c)

Sự ra đời và hoạt động lãnh đạo của Đảng qua các thời kỳ lịch sử

d)

Lịch sử phong trào yêu nước thế giới

23.

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam nghiên cứu vai trò lãnh đạo của Đảng trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Chỉ trong cách mạng giải phóng dân tộc

b)

Chỉ trong kháng chiến chống ngoại xâm

c)

Chỉ trong xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Trong giải phóng dân tộc, kháng chiến, xây dựng CNXH và đổi mới

24.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc đối tượng nghiên cứu của môn Lịch sử Đảng?

a)

Thành tựu lãnh đạo của Đảng

b)

Hạn chế, khuyết điểm trong lãnh đạo

c)

Xây dựng Đảng về chính trị, tư tưởng, tổ chức, đạo đức

d)

Lịch sử các đảng phái chính trị trên thế giới

25.

Chức năng nhận thức của khoa học Lịch sử Đảng nhằm:

a)

Trang bị kiến thức kinh tế

b)

Nhận thức có hệ thống sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng

c)

Trang bị kiến thức xã hội học

d)

Nhận thức về lịch sử thế giới

26.

Chức năng giáo dục của khoa học Lịch sử Đảng thể hiện chủ yếu ở nội dung nào?

a)

Giáo dục truyền thống vẻ vang của Đảng

b)

Dự báo xu hướng phát triển xã hội

c)

Phân tích mâu thuẫn giai cấp

d)

Tổng kết kinh nghiệm quốc tế

27.

Chức năng dự báo của khoa học Lịch sử Đảng có ý nghĩa gì?

a)

Phân tích quá khứ

b)

Nhận diện sai lầm lịch sử

c)

Dự báo sự phát triển của cách mạng trong tương lai

d)

Đánh giá hiệu quả quản lý nhà nước

28.

Chức năng phê phán của khoa học Lịch sử Đảng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Phủ nhận vai trò lãnh đạo của Đảng

b)

Ngăn chặn sự suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống

c)

Phê phán chủ nghĩa tư bản

d)

Đánh giá các mô hình phát triển kinh tế

29.

Một trong những nhiệm vụ cơ bản của môn Lịch sử Đảng là:

a)

Trình bày có hệ thống Cương lĩnh, đường lối của Đảng

b)

Phân tích lịch sử quân sự thế giới

c)

Đào tạo cán bộ lãnh đạo

d)

Nghiên cứu khoa học chính trị so sánh

30.

Nhiệm vụ nào sau đây thể hiện rõ tính tổng kết thực tiễn của môn Lịch sử Đảng?

a)

Làm rõ truyền thống vẻ vang của Đảng

b)

Tổng kết kinh nghiệm lãnh đạo đấu tranh của Đảng

c)

Giáo dục lý tưởng cách mạng

d)

Dự báo xu thế phát triển

31.

Nhiệm vụ làm rõ những truyền thống nổi bật của Đảng Cộng sản Việt Nam thuộc nội dung nào?

a)

Đối tượng nghiên cứu

b)

Chức năng nhận thức

c)

Nhiệm vụ của môn học

d)

Phương pháp nghiên cứu

32.

Cơ sở lý luận của môn Lịch sử Đảng là:

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa thực dụng

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

d)

Thuyết tiến hóa xã hội

33.

Quan điểm nghiên cứu nào sau đây được sử dụng trong môn Lịch sử Đảng?

a)

Quan điểm phi lịch sử

b)

Quan điểm lịch sử, toàn diện và phát triển

c)

Quan điểm chủ quan

d)

Quan điểm kinh nghiệm

34.

Phương pháp nghiên cứu chủ yếu của môn Lịch sử Đảng là:

a)

Phương pháp điều tra xã hội học

b)

Phương pháp lịch sử và phương pháp logic

c)

Phương pháp thống kê toán học

d)

Phương pháp mô phỏng

35.

Phương pháp tổng kết thực tiễn lịch sử trong nghiên cứu Lịch sử Đảng nhằm:

a)

Mô tả sự kiện đơn thuần

b)

Rút ra kinh nghiệm lãnh đạo cách mạng

c)

So sánh các chế độ chính trị

d)

Phân tích kinh tế vĩ mô

36.

Trong học tập môn Lịch sử Đảng, sinh viên cần phát huy:

a)

Học thuộc lòng máy móc

b)

Năng lực tự học và tư duy độc lập

c)

Chỉ ghi nhớ sự kiện

d)

Khả năng thống kê số liệu

37.

Cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX, chủ nghĩa tư bản phát triển sang giai đoạn nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền

c)

Chủ nghĩa tư bản nhà nước

d)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

38.

Chủ nghĩa đế quốc đã biến các nước kém phát triển thành:

a)

Đồng minh chiến lược

b)

Thị trường tự do

c)

Thuộc địa và phụ thuộc

d)

Quốc gia độc lập

39.

Mâu thuẫn mới xuất hiện trong thời kỳ chủ nghĩa đế quốc là giữa:

a)

Công nhân và tư sản

b)

Nông dân và địa chủ

c)

Các nước đế quốc với nhau

d)

Chủ nghĩa đế quốc với nhân dân thuộc địa

40.

Cách mạng Tháng Mười Nga (1917) có ý nghĩa gì đối với cách mạng Việt Nam?

a)

Làm thay đổi chính quyền ở Việt Nam

b)

Mở ra con đường giải phóng dân tộc theo con đường cách mạng vô sản

c)

Giúp Việt Nam giành độc lập ngay

d)

Xóa bỏ hoàn toàn chủ nghĩa tư bản

41.

Quốc tế Cộng sản được thành lập vào thời gian nào?

a)

1917

b)

1918

c)

3/1919

d)

1920

42.

Chính sách cai trị của thực dân Pháp ở Việt Nam về chính trị mang tính chất gì?

a)

Dân chủ đại nghị

b)

Tự trị

c)

Chuyên chế triệt để

d)

Quân chủ lập hiến

43.

Mục đích cuối cùng của chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp là:

a)

Phát triển kinh tế Việt Nam

b)

Khai hóa văn minh

c)

Củng cố sự thống trị và thu lợi nhuận tối đa

d)

Xây dựng xã hội công bằng

44.

Giai cấp nào đông nhất và bị bóc lột nặng nề nhất trong xã hội Việt Nam đầu thế kỷ XX?

a)

Công nhân

b)

Tư sản

c)

Nông dân

d)

Tiểu tư sản

45.

Giai cấp nào có tinh thần cách mạng triệt để nhất?

a)

Công nhân

b)

Nông dân

c)

Tiểu tư sản

d)

Địa chủ

46.

Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời từ:

a)

Phong trào yêu nước

b)

Chính sách giáo dục của Pháp

c)

Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp

d)

Phong trào cải cách

47.

Mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam dưới ách thống trị của thực dân Pháp là:

a)

Giữa công nhân và tư sản

b)

Giữa nông dân và địa chủ

c)

Giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp

d)

Giữa tư sản dân tộc và tư sản mại bản

48.

Phong trào Cần Vương mang khuynh hướng nào?

a)

Dân chủ tư sản

b)

Vô sản

c)

Phong kiến

d)

Xã hội chủ nghĩa

49.

Hạn chế lớn nhất của các phong trào yêu nước theo khuynh hướng phong kiến là:

a)

Thiếu lực lượng

b)

Không giải quyết được vấn đề dân tộc

c)

Không có vũ khí

d)

Không có lãnh tụ

50.

Phan Bội Châu tiêu biểu cho khuynh hướng:

a)

Phong kiến

b)

Vô sản

c)

Dân chủ tư sản

d)

Cải lương

51.

Phan Châu Trinh chủ trương con đường nào để cứu nước?

a)

Bạo động

b)

Cách mạng vô sản

c)

Cải cách, cải lương

d)

Khởi nghĩa vũ trang

52.

Tổ chức tiêu biểu nhất cho khuynh hướng dân chủ tư sản là:

a)

Tân Việt Cách mạng Đảng

b)

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

c)

Việt Nam Quốc dân Đảng

d)

Đông Dương Cộng sản Đảng

53.

Thất bại của khởi nghĩa Yên Bái (1930) chứng tỏ:

a)

Giai cấp công nhân chưa trưởng thành

b)

Khuynh hướng dân chủ tư sản đã lỗi thời

c)

Chủ nghĩa đế quốc quá mạnh

d)

Phong trào yêu nước chấm dứt

54.

Ngày 5/6/1911, Nguyễn Ái Quốc làm gì?

a)

Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Tham gia Quốc tế Cộng sản

c)

Ra đi tìm đường cứu nước

d)

Về nước lãnh đạo cách mạng

55.

Năm 1920, Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước khi:

a)

Tham gia Đảng Xã hội Pháp

b)

Đọc Luận cương của Lênin

c)

Gửi Yêu sách 8 điểm

d)

Thành lập Hội Thanh niên

56.

Sự kiện đánh dấu bước ngoặt trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc là:

a)

Ra đi tìm đường cứu nước

b)

Gửi Yêu sách 8 điểm

c)

Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp

d)

Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

57.

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên được thành lập năm nào?

a)

1924

b)

1925

c)

1926

d)

1927

58.

Tác phẩm lý luận đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc chuẩn bị cho việc thành lập Đảng là:

a)

Bản án chế độ thực dân Pháp

b)

Nhật ký trong tù

c)

Đường Cách mệnh

d)

Tuyên ngôn Đảng Cộng sản

59.

Phong trào “vô sản hóa” (1928) nhằm mục đích chủ yếu nào?

a)

Phát triển kinh tế

b)

Truyền bá chủ nghĩa Mác – Lênin và xây dựng tổ chức

c)

Chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang

d)

Thành lập chính quyền

60.

Chi bộ cộng sản đầu tiên ở Việt Nam được thành lập vào thời gian nào?

a)

1927

b)

1928

c)

3/1929

d)

1930

61.

Ba tổ chức cộng sản ra đời năm 1929 là:

a)

Đông Dương Cộng sản Đảng, An Nam Cộng sản Đảng, Đông Dương Cộng sản Liên đoàn

b)

Đông Dương Cộng sản Đảng, Việt Nam Quốc dân Đảng, Tân Việt

c)

An Nam Cộng sản Đảng, Việt Minh, Tân Việt

d)

Hội Thanh niên, Tân Việt, Quốc dân Đảng

62.

Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam diễn ra ở đâu?

a)

Hà Nội

b)

Quảng Châu

c)

Hương Cảng (Trung Quốc)

d)

Pác Bó

63.

Người chủ trì Hội nghị thành lập Đảng là:

a)

Trường Chinh

b)

Lê Hồng Phong

c)

Nguyễn Ái Quốc

d)

Phạm Văn Đồng

64.

Cương lĩnh chính trị đầu tiên xác định phương hướng chiến lược của cách mạng Việt Nam là:

a)

Cách mạng vô sản

b)

Tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng

c)

Cách mạng xã hội chủ nghĩa

d)

Cách mạng cải lương

65.

Lực lượng lãnh đạo cách mạng được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên là:

a)

Nông dân

b)

Trí thức

c)

Giai cấp công nhân

d)

Tư sản dân tộc

66.

Một điểm sáng tạo của Cương lĩnh chính trị đầu tiên là:

a)

Không đề cập vấn đề ruộng đất

b)

Chỉ dựa vào công nhân

c)

Đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp, tầng lớp

d)

Không liên minh với nông dân

67.

Hội nghị Trung ương 8 (5/1941) xác định hình thái khởi nghĩa ở Việt Nam là:

a)

Khởi nghĩa từng phần

b)

Tổng khởi nghĩa

c)

Khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa

d)

Đấu tranh chính trị

68.

Mặt trận Việt Minh được thành lập vào thời gian nào?

a)

1939

b)

1940

c)

25/10/1941

d)

1945

69.

Lực lượng vũ trang cách mạng được thành lập ngày 22/12/1944 là:

a)

Du kích Bắc Sơn

b)

Việt Nam giải phóng quân

c)

Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân

d)

Tự vệ đỏ

70.

Lực lượng giữ vai trò quyết định trong Cách mạng Tháng Tám là gì?

a)

Lực lượng vũ trang

b)

Lực lượng chính trị quần chúng

c)

Trí thức

d)

Công nhân

71.

Yếu tố quyết định thành công của Tổng khởi nghĩa Tháng Tám 1945 là gì?

a)

Sự giúp đỡ quốc tế

b)

Thời cơ khách quan

c)

Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng

d)

Lực lượng vũ trang mạnh

72.

Thuận lợi lớn nhất của chính quyền cách mạng sau Cách mạng Tháng Tám 1945 là gì?

a)

Có tiềm lực kinh tế mạnh

b)

Được các nước lớn công nhận ngay

c)

Nhân dân tin tưởng, ủng hộ Đảng và Chính phủ

d)

Quân đội mạnh, vũ khí hiện đại

73.

Khó khăn lớn nhất của chính quyền cách mạng sau 1945 là gì?

a)

Thiếu cán bộ lãnh đạo

b)

Ngân khố trống rỗng, thù trong giặc ngoài

c)

Không có Hiến pháp

d)

Kinh tế phát triển chậm

74.

Kẻ thù nguy hiểm nhất của cách mạng Việt Nam sau 1945 là ai?

a)

Quân Tưởng Giới Thạch

b)

Phát xít Nhật

c)

Thực dân Pháp

d)

Các đảng phái phản động

75.

Khẩu hiệu lớn được Chính phủ đề ra ngày 3/9/1945 là gì?

a)

Toàn dân kháng chiến

b)

Diệt giặc đói, giặc dốt, giặc ngoại xâm

c)

Kháng chiến kiến quốc

d)

Tổ quốc trên hết

76.

Chỉ thị “Kháng chiến – Kiến quốc” được ban hành vào thời gian nào?

a)

2/9/1945

b)

25/11/1945

c)

6/1/1946

d)

19/12/1946

77.

Nguyên tắc đối ngoại của Đảng trong giai đoạn 1945–1946 là gì?

a)

Dựa hẳn vào một nước lớn

b)

Đóng cửa, tự lực

c)

Thêm bạn, bớt thù

d)

Không quan hệ với nước ngoài

78.

Biện pháp quan trọng để diệt “giặc dốt” sau CMT8 là:

a)

Mở trường đại học

b)

Thành lập Nha Bình dân học vụ

c)

Gửi du học sinh ra nước ngoài

d)

Dạy học bắt buộc 12 năm

79.

Cuộc Tổng tuyển cử đầu tiên bầu Quốc hội diễn ra vào ngày nào?

a)

2/9/1945

b)

25/11/1945

c)

6/1/1946

d)

19/12/1946

80.

Ý nghĩa quan trọng nhất của cuộc Tổng tuyển cử 6/1/1946 là:

a)

Thành lập Chính phủ mới

b)

Khẳng định địa vị pháp lý của Nhà nước

c)

Thông qua Hiến pháp

d)

Chuẩn bị kháng chiến

81.

Hiến pháp đầu tiên của nước ta được Quốc hội thông qua vào năm:

a)

1945

b)

1946

c)

1954

d)

1959

82.

Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến toàn quốc kháng chiến chống Pháp là:

a)

Pháp tái chiếm Nam Bộ

b)

Pháp bội ước, quyết tâm xâm lược nước ta lần nữa

c)

Quân Tưởng rút khỏi miền Bắc

d)

Kinh tế khủng hoảng

83.

Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập vào năm nào?

a)

1925

b)

1920

c)

1945

d)

1930

84.

Nguyên nhân chính dẫn đến sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

a)

Phong trào yêu nước

b)

Ảnh hưởng của cách mạng tháng Mười Nga

c)

Cuộc kháng chiến chống Pháp

d)

Chủ nghĩa tư bản phát triển

85.

Chức năng nào của Đảng Cộng sản Việt Nam được thể hiện qua việc lãnh đạo cách mạng?

a)

Chức năng tổ chức

b)

Chức năng giáo dục

c)

Chức năng lãnh đạo

d)

Chức năng nghiên cứu