wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD GKI 12

Total questions: 84

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Mỗi quy tắc xử sự thường được thể hiện thành

a)

A. một quy phạm pháp luật

b)

B. một quy định pháp luật

c)

C. một chế pháp luật

d)

D. một ngành luật.

2.

Câu 2. Nội dung của văn bản luật cấp dưới không được trái với nội dung của văn bản luật cấp trên là thể hiện

a)

A. tính bắt buộc chung.

b)

B. quy phạm phổ biến

c)

C. tính cưỡng chế.

d)

D. tính xác định chặt chẽ về hình thức.

3.

Câu 3. Bất kì ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử xự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định phản ánh đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?

a)

A. Tính quyền lực bắt buộc chung

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính cưỡng chế.

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

4.

Câu 4. Dựa vào đặc trưng cơ bản nào của pháp luật để phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật với quy phạm đạo đức?

a)

A. Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

5.

Câu 5. Pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là đặc trưng nào của pháp luật?

a)

A. tính quyền lực bắt buộc chung

b)

B. tính quy phạm phổ biến

c)

C. tính cưỡng chế

d)

D. tính xác định chặt chẽ về hình thức

6.

Câu 6. Quy tắc xử sự chung là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội là đặc trưng nào sau đây của pháp luật?

a)

A. Tính bắt buộc chung.

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính cưỡng chế.

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

7.

Câu 7. Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc trưng nào sau đây của pháp luật?

a)

A. Tính quyền lực bắt buộc chung

b)

B. Tính quy phạm phổ biến

c)

C. Tính cưỡng chế.

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức

8.

Câu 8. Văn bản pháp luật nào sau đây của nước ta có hiệu lực pháp lí cao nhất?

a)

A. Hiến pháp.

b)

B. Chỉ thị.

c)

C. Thông tư.

d)

D. Nghị quyết

9.

Câu 9. Pháp luật do cơ quan nào sau đây ban hành?

a)

A. Quốc hội.

b)

B. Mặt trận tổ quốc

c)

C. Nhà nước.

d)

D. Chính quyền.

10.

Câu 10. Pháp luật quy định những việc được làm, những việc phải làm và những việc

a)

A. sẽ làm.

b)

B. không nên làm

c)

C. cần làm.

d)

D. không được làm.

11.

Câu 11. Quy định cơ quan nào thì được phép ban hành loại văn bản nào thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?

a)

A. Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

C. Tính cưỡng chế.

c)

B. Tính quy phạm phổ biến.

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

12.

Câu 12. Quy định khi tham gia điều khiển xe mô tô gắn máy phải tuân thủ theo luật giao thông đường bộ phản ánh đặc trưng nào của pháp luật?

a)

A. Tính quyền lực bắt buộc chung

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính xã hội rộng lớn.

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

13.

Câu 13. X vi phạm pháp luật bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử phạt là thể hiện đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?

a)

A. Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính cưỡng chế.

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

14.

Câu 14. Trên đường phố, tất cả mọi người đều phải tuân thủ luật giao thông đường bộ là sự phản ánh đặc trưng nào của pháp luật?

a)

A. Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính cưỡng chế.

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức

15.

Câu 15. Cảnh sát giao thông xử phạt A khi A vi phạm luật giao thông là thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?

a)

A. Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính cưỡng chế.

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức

16.

Câu 16. Pháp luật mang bản chất xã hội vì pháp luật

a)

A. đứng trên xã hội.

b)

B. bắt nguồn từ thực tiễn của đời sống xã hội.

c)

C. luôn tồn tại trong mọi xã hội.

d)

D. phản ánh lợi ích của giai cấp cầm quyền.

17.

Câu 17. Nếu pháp luật mang tính bắt buộc thì đạo đức mang tính

a)

A. tự phát.

b)

B. tự nhiên

c)

C. tự giác.

d)

D. tự no

18.

Câu 18. Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương của nước ta là

a)

A. Ủy ban nhân dân.

b)

B. Hội đồng nhân dân.

c)

C. Tòa án nhân dân.

d)

D. Viện kiểm sát nhân dân.

19.

Câu 19. Phạm vi điều chỉnh của pháp luật như thế nào so với phạm vi điều chỉnh của đạo đức

a)

A. Rộng hơn

b)

B. Hẹp hơn

c)

C. Lớn hơn

d)

D. Nhiều hơn

20.

Câu 20. Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ

a)

A. lợi ích kinh tế của mình

b)

B. quyền và nghĩa vụ của mình

c)

C. các quyền của mình

d)

D. quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

21.

Câu 21. Quản lí xã hội bằng pháp luật là phương pháp quản lí

a)

A. hữu hiệu và phức tạp nhất.

b)

B. dân chủ và hiệu quả nhất.

c)

C. hiệu quả và khó khăn nhất.

d)

D. dân chủ và cứng rắn nhất.

22.

Câu 22. Không có pháp luật, xã hội sẽ không có

a)

A. dân chủ và hạnh phúc

b)

C. trật tự và ổn định.

c)

B. hoà bình và dân chủ.

d)

D. sức mạnh và quyền lực

23.

Câu 23. “Vợ chồng bình đẳng với nhau, có nghĩa vụ và quyền ngang nhau về mọi mặt trong gia đình” (Điều 19. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa vợ, chồng, Luật hôn nhân và gia đình năm 2000 sửa đổi, bổ sung năm 2010) thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến

b)

B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

C. Tính quyền lực, bắt buộc chung

d)

D. Tính ý chí và khách quan

24.

Câu 24. Hình phạt trong pháp luật hình sự của các nước thể hiện “hậu quả pháp lý” nặng nề nhất mà chủ thể phải gánh chịu do hành vi vi phạm pháp luật gây ra thể hiện đặc trưng:

a)

A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

b)

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

C. Tính chủ quan, quy phạm phổ biến.

d)

D. Tính quy phạm phổ biến.

25.

Câu 25: Ranh giới để phân biệt sự khác nhau giữa Pháp luật với quy phạm đạo đức thuộc đặc trưng nào sau đây?

a)

A. Tính bắt buộc phải thực hiện.

b)

C. Tính quy phạm phổ biến

c)

B. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

d)

D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

26.

Câu 26: Ranh giới để phân biệt Pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác thuộc đặc trưng nào sau đây?

a)

A. Tính bắt buộc phải thực hiện.

b)

B. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

c)

C. Tính quy phạm phổ biến

d)

D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

27.

Câu 27. T là một học sinh hư ở lớp. Hôm nay tan học về, A và C cùng về nhà T chơi. Nhìn thấy mẹ T, C lễ phép chào còn A giả vờ như không nhìn thấy. C nói nhỏ với A: Sao cậu không chào bác ấy. A đáp: Mày nhìn thằng T đấy, nó về có cần chào mẹ nó đâu. T nghe thấy các bạn nói chuyện liền chen vào: Tụi mày không phải kính trọng bà ấy, suốt ngày bà ấy toàn quát, mắng, không cho tao đi chơi, tao ghét bà ấy, vớ vẩn hôm nào tao cho một gậy. Trong tình huống trên, ai là người vừa vi phạm đạo đức, vừa vi phạm pháp luật?

a)

A. Mẹ bạn T.

b)

B. Bạn T.

c)

C. Bạn T, A.

d)

D. Không có

28.

Câu 28. Nghỉ cuối tuần, L rủ H về nhà K chơi. Nhìn nhà K thì bé mà có khu vườn quá rộng, H hỏi K: Sao nhà bạn không làm nhà to ở cho thoải mái? K trả lời: Đất vườn không được làm nhà bạn ạ. Nghe vậy L chêm vào: Ừ. Quê nhà tớ cũng vậy, hình như chỉ đất thổ cư mới được làm nhà, cậu tớ lấy vợ muốn ra ở riêng mà phải làm đơn đề nghị mãi mới được cho phép làm nhà ở khu vườn của ông bà. H chép miệng: Rắc rối nhỉ. Hỏi: Việc quy định không được làm nhà trên đất vườn trong câu chuyện trên, thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến

b)

B. Tính quyền lực bắt buộc chung.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

D. Tính giai cấp và xã hội.

29.

Câu 29. Ông A đã đưa hối lộ cho anh B là cán bộ hải quan để hàng hóa của mình nhập khẩu nhanh mà không cần làm thủ tục hải quan mất nhiều thời gian. Phát hiện hành vi đưa hối lộ và nhận hối lộ của A và B, anh K đã yêu cầu A phải đưa cho mình một khoản tiền nếu không sẽ đi tố cáo A và B. Ông A đã đưa một khoản tiền cho K để mọi chuyện được yên. Y là bạn của K biết chuyện K nhận tiền của A đã đi kể lại với vợ của K. Trong tình huống này những ai có hành vi vi phạm pháp luật và đạo đức?

a)

A. Ông A, anh B và Y.

b)

B. Anh B, Y và vợ anh K.

c)

C. Ông A, anh B và anh K

d)

D. Ông A, anh K và Y

30.

Câu 30. Trong các đặc trưng của Pháp luật thì đặc trưng nào làm nên các giá trị công bằng, bình đẳng của Pháp luật?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến

b)

C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung

31.

Câu 1. Sử dụng pháp luật là các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì pháp luật

a)

A. cho phép làm.

b)

B. quy định làm.

c)

C. bắt buộc làm.

d)

D. khuyến khích làm.

32.

Câu 2. Thi hành pháp luật là các cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ làm những gì mà pháp luật

a)

A. quy định phải làm.

b)

B. khuyến khích làm.

c)

C. cho phép làm.

d)

D. bắt buộc phải làm.

33.

Câu 24. Thanh niên A khi tham gia giao thông đã vượt đèn đỏ và khi bị cảnh sát giao

thông yêu cầu dừng xe lập biên bản vi phạm, nhưng A đã không chấp hành còn lao xe

vào cảnh sát nhằm bỏ chạy, dẫn tới một cảnh sát bị thương nặng. Vậy trong trường

hợp này thanh niên A chịu trách nhiệm pháp lý nào dưới đây?

a)

A. Hành chính và hình sự.

b)

B. Dân sự và hình sự.

c)

C. Hình sự và kỷ luật.

d)

D. Hành chính và dân sự.

34.

Câu 3. Quá trình hoạt động có mục đích, làm cho các quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân tổ chức la

a)

A. thực hiện pháp luật.

b)

B. thi hành pháp luật.

c)

C. tuân thủ pháp luật.

d)

D. áp dụng pháp luật

35.

Câu 4. Các tổ chức cá nhân thực hiện quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép là

a)

A. sử dụng pháp luật.

b)

C. tuân thủ pháp luật.

c)

B. thi hành pháp luật.

d)

D. áp dụng pháp luật.

36.

Câu 5. Các tổ chức cá nhân thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của mình, làm những gì mà pháp luật quy định phải làm la

a)

A. sử dụng pháp luật.

b)

B. thi hành pháp luật.

c)

C. tuân thủ pháp luật.

d)

D. áp dụng pháp luật.

37.

Câu 6. Các tổ chức cá nhân không làm những việc mà pháp luật cấm là

a)

A. sử dụng pháp luật

b)

C. tuân thủ pháp luật.

c)

B. thi hành pháp luật.

d)

D. áp dụng pháp luật.

38.

Câu 7. Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào quy định của pháp luật để đưa ra quyết định làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi việc thực hiện các quyền, nghĩa vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức la

a)

A. sử dụng pháp luật.

b)

C. tuân thủ pháp luật.

c)

B. thi hành pháp luật.

d)

D. áp dụng pháp luật.

39.

Câu 8. Cá nhân tổ chức áp dụng pháp luật là các cán bộ công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào quy định của pháp luật để đưa ra quyết định làm phát sinh chấm dứt hoặc thay đổi việc thực hiện các

a)

A. quyền và nghĩa vụ.

b)

C. ý thức công dân.

c)

B. trách nhiệm pháp lí.

d)

D. nghĩa vụ công dân

40.

Câu 9. Người tham gia giao thông tuân thủ theo luật giao thông đường bộ là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

C. Tuân hành pháp luật.

c)

B. Thi hành pháp luật.

d)

D. Tuân thủ pháp luật.

41.

Câu 11. Ông X vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông, vậy ông X không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

C. Tuân thủ pháp luật.

c)

B. Thi hành pháp luật.

d)

D. Áp dụng pháp luật.

42.

Câu 15. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới

a)

A. các quy tắc quản lý nhà nước.

b)

B. các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.

c)

C. các quan hệ lao động.

d)

D. Các quan hệ công vụ nhà nước.

43.

Câu 16. Hành vi xâm phạm các quy tắc kỉ luật lao động trong các cơ quan, trường học, doanh nghiệp là vi phạm

a)

A. hành chính.

b)

B. hình sự.

c)

C. dân sự .

d)

D. kỷ luật.

44.

Câu 17. Vi phạm hình sự là những hành vi

a)

A. nguy hiểm cho xã hội.

b)

C. đặc biệt nguy hiểm

c)

B. cực kì nguy hiểm.

d)

D. rất nguy hiểm.

45.

Câu 18. Vi phạm hành chính là hành vi xâm phạm các

a)

A. quy tắc quản lí nhà nước.

b)

B. quy tắc kỉ luật lao động.

c)

C. quy tắc quản lí xã hội.

d)

D. nguyên tắc quản lí hành chính.

46.

Câu 19. Người tham gia giao thông bằng xe gắn máy mà không đội mũ bảo hiểm thì thuộc hình thức vi phạm pháp luật nào dưới đây?

a)

A. Kỉ luật.

b)

B. Dân sự.

c)

C. Hành chính.

d)

D. Hình sự.

47.

Câu 23. Trong các hành vi sau đây, hành vi nào thuộc loại vi phạm hành chính?

a)

A. Lợi dụng chức vụ chiếm đoạt số tiền lớn của nhà nước.

b)

B. Buôn bán hàng hóa lấn chiếm lề đường, vỉa hè.

c)

C. Phóng nhanh, vượt ẩu gây tai nạn chết người.

d)

D. Học sinh nghỉ học quá 45 ngày trong một năm học.

48.

Câu 37. Cá nhân tổ chức “làm những việc không được làm theo quy định của pháp luật” là hành vi trái pháp luật dạng nào dưới đây?

a)

A. Hành động

b)

C. Có thể là hành động.

c)

B. Không hành động

d)

D. Có thể là không hành động.

49.

Câu 38. Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây mà chủ thể có thể lựa chọn việc làm hoặc không làm?

a)

A. Tuân thủ PL.

b)

C. Áp dung PL.

c)

B. Sử dụng PL.

d)

D. Thi hành PL.

50.

Câu 39. Cá nhân tổ chức “ không làm những việc phải làm theo quy định của pháp luật” là hành vi trái pháp luật dạng nào dưới đây?

a)

A. Hành động.

b)

C. Có thể là hành động.

c)

B. Không hành động.

d)

D. Có thể là không hành động.

51.

Câu 40. Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây mà chủ thể thực hiện khác với các hình thức còn lại ?

a)

A. Tuân thủ PL

b)

C. Áp dung PL.

c)

B. Sử dụng PL.

d)

D. Thi hành PL.

52.

Câu 41. Được đồng nghiệp là anh N đứng ngoài cảnh giới, anh T đột nhập vào nhà bà M lấy trộm chiếc bình cổ rồi bán với giá năm trăm triệu đồng. Ba ngày sau, anh T mời anh K và anh H làm cùng cơ quan đi ăn nhậu. Trong lúc phấn khích, anh K cho anh H xem đoạn clip mà anh đã quay toàn cảnh vụ trộm trên. Sau đó, anh H tố cáo vụ việc với cơ quan công an. Những ai dưới đây KHÔNG vi phạm pháp luật hình sự?

a)

A. Anh N, anh T và anh H.

b)

B. Bà M và anh H.

c)

C. Anh N, anh T và anh K

d)

D. Anh H và anh K.

53.

Câu 42. Được anh P cung cấp bằng chứng về việc chị T là Trưởng phòng tài chính kế toán dùng tiền của cơ quan cho vay nặng lãi theo sự chỉ đạo của ông K Giám đốc sở X, anh N là Chánh văn phòng sở X đe dọa sẽ công bố chuyện này với mọi người. Biết chuyện, ông K đã kí quyết định điều chuyển anh N sang làm văn thư một bộ phận khác, còn chị T cố tình gạt anh N ra khỏi danh sách được nâng lương đúng thời hạn. Những ai dưới đây là vi phạm pháp luật?

a)

A. Chị T, ông K và anh P

b)

C. Chị T, ông K và anh N.

c)

B. Chị T, ông K, anh P và anh N.

d)

D. Chị T và ông K.

54.

Câu 43. Trong giờ làm việc tại xí nghiệp X, Anh H đã rủ các anh M, S, D cùng chơi bài ăn tiền. Vì cần tiền lẻ, anh H đưa ba triệu đồng nhờ bảo vệ T ra quán nước đổi giúp. Do thua nhiều, anh S có hành vi gian lận nên bị anh D lao vào đánh gãy chân. Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm pháp lí?

a)

A. Anh H, M, S, D và T

b)

C. Anh H, S, D, M.

c)

B. Anh D và anh S.

d)

D. Anh D, S, H.

55.

Câu 44. Vào ca trực của mình tại trạm thủy nông, anh M rủ các anh T, K, H đến liên hoan. Ăn xong, anh M và T say rượu nên nằm ngủ ngay trên sàn nhà, còn anh K và H thu dọn bát đĩa. Thấy nhiều đèn nhấp nháy, anh K tò mò bấm thử, không ngờ chạm phải cầu dao vận hành cửa xả lũ. Lượng nước lớn, tốc độ xả nhanh đã gây ngập lụt, làm thiệt hại lớn về người và tài sản quanh vùng. Hoảng sợ, anh K và H bỏ trốn. Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự?

a)

A. Anh M, K và H.

b)

C. Anh M, T, K, H.

c)

B. Anh T, K và H.

d)

D. Anh K và H.

56.

Câu 45. Ông A đã đưa hối lộ cho anh B là cán bộ hải quan để hàng hóa của mình nhập khẩu nhanh mà không cần làm thủ tục hải quan mất nhiều thời gian. Phát hiện hành vi đưa hối lộ và nhận hối lộ của A và B, ông K đã yêu cầu A phải đưa cho mình một khoản tiền nếu không sẽ đi tố cáo A và B. A đồng ý với yêu cầu của K để mọi chuyện được yên. Y là bạn của K biết chuyện K nhận tiền của A đã đi báo với cơ quan chức năng. Trong tình huống này những ai có hành vi vi phạm pháp luật?

a)

A. Ông A và B

b)

B. Ông B, K và Y

c)

C. Ông K và A

d)

D. Ông K, A và B

57.

Câu 46. Cùng nhau đi học về, phát hiện anh B đang lấy ví của nạn nhân trong vụ tai nạn giao thông liên hoàn nghiêm trọng, lập tức sinh viên T đưa điện thoại của mình ra quay video. Sau đó, sinh viên T bám theo anh B tống tiền. Biết chuyện, vợ anh B đã gặp và đe dọa khiến sinh viên T hoảng loạn tinh thần. Hành vi của những người nào dưới đây vi phạm pháp luật ?

a)

A. Vợ chồng anh B

b)

C. Vợ anh B

c)

B. Anh B, sinh viên T

d)

D. Vợ chồng anh B và T

58.

Câu 1. Bất kì công dân nào nếu có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều được hưởng các quyền công dân la

a)

A. công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.

b)

B. công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

c)

C. công dân bình đẳng về kinh tê

d)

D. công dân bình đẳng về chính trị.

59.

Câu 2. Công dân dù làm việc gì, khi vi phạm pháp luật đều bị xử lí theo quy định la

a)

A. công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.

b)

B. công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

c)

C. công dân bình đẳng về kinh tế.

d)

D. công dân bình đẳng về chính trị.

60.

Câu 3. Mọi công dân, nam, nữ thuộc các dân tộc, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội khác nhau đều không bị phân biệt đối xử trong hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ của mình là

a)

A. bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.

b)

B. bình đẳng về trách nhiệm pháp li

c)

C. bình đẳng về kinh tế.

d)

D. bình đẳng về chính trị.

61.

Câu 4. Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi

a)

A. dân tộc, giới tính, tôn giáo.

b)

B. thu nhập, tuổi tác, địa vị.

c)

C. dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo.

d)

D. dân tộc, độ tuổi, giới tính

62.

Câu 6. Trong cùng một điều kiện như nhau, nhưng mức độ sử dụng quyền và nghĩa vụ của công dân phụ thuộc vào

a)

A. khả năng và hoàn cảnh, trách nhiệm của mỗi người

b)

B. năng lực, điều kiện, nhu cầu của mỗi người.

c)

C. khả năng, điều kiện, hoàn cảnh mỗi người.

d)

D. điều kiện, khả năng, ý thức của mỗi người.

63.

Câu 8. Quyền và nghĩa vụ của công dân do

a)

A. Hiến pháp quy định.

b)

C. Luật công dân quy định.

c)

B. Luật quy định.

d)

D. Hiến pháp và luật quy định.

64.

Câu 10. Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và phải bị xử lí theo quy định của pháp luật la

a)

A. bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.

b)

C. bình đẳng về kinh tế.

c)

B. bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

d)

D. bình đẳng về chính trị.

65.

Câu 12. Khi công dân vi phạm pháp luật với tính chất và mức độ vi phạm như nhau, trong một hoàn cảnh như nhau thì đều phải chịu trách nhiệm pháp lí

a)

A. như nhau.

b)

B. ngang nhau.

c)

B. ngang nhau.

d)

B. ngang nhau.

66.

Câu 15. Việc bảo đảm thực hiện quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật là trách nhiệm của

a)

A. nhà nước.

b)

C. nhà nước và pháp luật.

c)

B. nhà nước và xã hội.

d)

D. nhà nước và công dân.

67.

Câu 16. Tài xế xe cứu hoả K đi ngược chiều trên đường đi làm nhiệm vụ và đã đâm vào xe khách do tài xế M điều khiển ( đi đúng làn đường) làm cho xe khách M văng ra đâm vào xe mô tô do X điều khiển làm anh A và B tử vong. Những ai dưới đây không chịu trách nhiệm pháp lí?

a)

A. tài xế K, tài xế M, anh A và anh B.

b)

C. tài xế K, anh A, anh B.

c)

B. tài xế K, tài xế X, anh A và anh B

d)

D. tài xế xe M, anh A và anh B

68.

Câu 1. Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên cơ sở nguyên tắc nào sau đây?

a)

A. Dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.

b)

B. Tự do, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.

c)

C. Công bằng, lắng nghe, kính trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử

d)

D. Chia sẻ, đồng thuận, quan tâm lẫn nhau, không phân biệt đối xử

69.

Câu 2. Bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện trong mối quan hệ nào?

a)

A. Tài sản và sở hữu.

b)

C. Gia đình và xã hội.

c)

B. Nhân thân và tài sản

d)

D. Nhân thân và lao động

70.

Câu 3. Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú là bình đẳng

a)

A. trong quan hệ nhân thân

b)

C. trong quan hệ nơi sống

c)

B. trong quan hệ tài sản

d)

D. trong quan hệ nhà ở

71.

Câu 4. Vợ chồng có quyền tự do lựa chọn tín ngưỡng, tôn giáo là bình đẳng

a)

A. trong quan hệ nhân thân

b)

. trong tự do theo tôn giáo

c)

B. trong quan hệ tài sản

d)

D. trong tự do tín ngưỡng

72.

Câu 4. Vợ chồng có quyền tự do lựa chọn tín ngưỡng, tôn giáo là bình đẳng

a)

A. trong quan hệ nhân thân.

b)

. trong tự do theo tôn giáo

c)

B. trong quan hệ tài sản

d)

D. trong tự do tín ngưỡng

73.

Câu 5. Bình đẳng trong hôn nhân được hiểu là

a)

A. vợ, chồng có quyền ngang nhau nhưng nghĩa vụ khác nhau

b)

B. vợ, chồng có nhiều nghĩa vụ ngang nhau nhưng quyền khác nhau

c)

C. vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau nhưng tùy vào từng trường hợp

d)

D. vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong mọi trường hợp.

74.

Câu 6. Bình đẳng giữa vợ và chồng về quan hệ tài sản được hiểu là vợ, chồng có quyền

a)

A. sở hữu, sử dụng, mua bán, thế chấp tài sản

b)

B. chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản

c)

C. chiếm hữu, phân chia, thừa kế tài sản

d)

D. sử dụng, định đoạt, mượn, cho thuê tài sản

75.

Câu 6. Bình đẳng giữa vợ và chồng về quan hệ tài sản được hiểu là vợ, chồng có quyền

a)

A. sở hữu, sử dụng, mua bán, thế chấp tài sản.

b)

B. chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản

c)

C. chiếm hữu, phân chia, thừa kế tài sản

d)

D. sử dụng, định đoạt, mượn, cho thuê tài sản

76.

Câu 7. Nội dung nào sau đây thể hiện sự bình đẳng giữa anh, chị, em trong gia đình ?

a)

A. Đùm bọc, nuôi dưỡng và giúp đỡ nhau.

b)

. Không phân biệt đối xử giữa các anh, chị, em

c)

C. Yêu quý, kính trọng, nuôi dưỡng cha mẹ.

d)

D. Sống mẫu mực và noi gương tốt cho nhau

77.

Câu 8. Do phải chuyển công tác nên anh H đã bắt vợ mình phải chuyển gia đình đến ở gần nơi công tác mới của mình. Anh H đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng về

a)

A. tôn trọng, giữ gìn danh dự của nhau

b)

. lựa chọn nơi cư trú chung.

c)

C. tạo điều kiện cho nhau phát triển mọi mặt.

d)

D. sở hữu tài sản chung

78.

Câu 9. Mối quan hệ trong gia đình bao gồm những mối quan hệ cơ bản nào?

a)

A. Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng nội, ngoại

b)

B. Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội

c)

. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

d)

D. Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống

79.

Câu 10. Sau khi cùng vợ nộp đơn thuận tình li hôn ra Tòa án, trong thời gian chờ Tòa án thụ lý vụ án thì anh B bàn với chị K kế hoạch tổ chức tiệc cưới. Được tin này, vốn đã nghi ngờ chị K có ý đồ chiếm đoạt tài sản của gia đình, lại được bà nội tên S đã nhiều lần xúi giục, nên con trai anh B đã đón đường lăng mạ, sỉ nhục bố và chị K. Những ai dưới đây đã vi phạm quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?

a)

A. Bố con anh B và chị K.

b)

C. Bố con anh B và bà S.

c)

. Con trai anh B và bà S

d)

D. Bố con Anh B, chị K và bà S

80.

Câu 11. Trong thời gian chờ quyết định li hôn của Tòa án, chị A nhận được tin đồn anh B chồng chị đang tổ chức tiệc cưới với chị H tại nhà hàng. Vốn đã nghi ngờ từ trước, chị A cùng con rể đến nhà hàng, bắt gặp anh B đang liên hoan vui vẻ với các đồng nghiệp cùng công ty, hai mẹ con chị A lao vào sỉ nhục anh thậm tệ. Những ai dưới đây vi phạm quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?

a)

A. Chị A, anh B và chị H

b)

C. Anh B, con rể và chị H

c)

B. Chị A và con rể

d)

D. Chị A, anh B và con rể

81.

Câu 12. Ông giám đốc D mê giọng hát của cô T nên đã chuyển cô từ phòng hành chính lên làm thư ký riêng. Do ghen tuông, nên vợ ông D đã nói với anh K (là con rể) tìm cách làm quen cô T để tìm hiểu, không ngờ sau đó K và T nảy sinh tình cảm và quan hệ với nhau như vợ chồng khiến chồng cô T đòi ly hôn. Trong trường hợp này những ai đã vi phạm Luật hôn nhân và gia đình?.

a)

A. Ông giám đốc và cô T

b)

C. Vợ giám đốc và con rể K.

c)

B. Anh con rể K và cô T

d)

D. Anh K, cô T và vợ giám đốc

82.

Câu 13. Anh M chồng chị X ép buộc vợ mình phải nghỉ việc ở nhà để chăm sóc gia đình dù chị không muốn. Cho rằng chị X dựa dẫm chồng, bà B mẹ chồng chị khó chịu nên thường xuyên bịa đặt nói xấu con dâu. Thấy con gái phải nhập viện điều trị dài ngày vì quá căng thẳng, bà C mẹ ruột chị X đã bôi nhọ danh dự bà B trên mạng xã hội. Những ai dưới đây vi phạm nội dung quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?

a)

A. Bà B, chị X, anh M

b)

C. Bà B và anh M

c)

B. Bà B, bà C, anh M

d)

D. Bà C và anh M

83.

Câu 14. Chị H muốn đi học cao học nhưng anh T chồng chị không cho đi vì cho rằng phụ nữ không nên học cao hơn chồng mà nên giành nhiều thời gian đề chăm chồng, chăm con và lo cho gia đình. Hành vi của anh T đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng về?

a)

A. Tôn trọng, giữ gìn danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhau

b)

B. Việc tham gia các hoạt động chính trị, xã hộỉ

c)

C. Giúp đỡ, tạo điều kiện cho nhau phát triển về mọi mặt.

d)

D. Quyền được lao động, cống hiến trong cuộc sống

84.

Câu 15. Vì con trai là anh C kết hôn với chị H đã nhiều năm mà chưa có con, nên bà G mẹ anh C đã thuyết phục con mình bí mật nhờ chị D vừa li hôn chồng, sẽ mang thai hộ. Phát hiện việc anh C sống chung như vợ chồng với chị D là do bà mẹ chồng G sắp đặt, chị H vợ anh C đã tự ý rút toàn bộ số tiền tiết kiệm của gia đình rồi bỏ đi khỏi nhà. Thương con, bà T mẹ chị H sang nhà thông gia mắng chửi bà G. Những ai dưới đây vi phạm nội dung quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?

a)

A. Bà G, anh C, bà T, chị H.

b)

C. Anh C, chị H, chị D, bà G

c)

B. Chị D và anh C, bà G

d)

D. Bà G, anh C và chị H.