wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KHTN 7 Hóa học

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử được tạo nên từ mấy loại hạt?

a)

Hạt proton, electron.

b)

Hạt proton, neutron.

c)

Hạt proton, electron, neutron.

d)

Hạt electron, neutron

2.

Trong nguyên tử hạt nào không mang điện.

a)

Hạt proton.

b)

Hạt neutron.

c)

Hạt electron.

d)

Hạt electron và neutron.

3.

Nguyên tố oxygen có kí hiệu hóa học là

a)

H.

b)

O.

c)

Na.

d)

Ne.

4.

Nguyên tố oxygen có khối lượng nguyên tử là

a)

32 amu.

b)

16 gam.

c)

16 amu.

d)

32 amu.

5.

Những nguyên tử có cùng số hạt proton trong hạt nhân là

a)

Cùng có số neutron trong hạt nhân.

b)

Những nguyên tử không cùng một nguyên tố hóa học.

c)

Cùng một nguyên tố hóa học.

d)

Có cùng số lớp electron ở lớp vỏ.

6.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

Cùng có số neutron trong hạt nhân.

b)

Cùng số electron ở lớp vỏ.

c)

Cùng số hạt proton trong hạt nhân.

d)

Có cùng số lớp electron ở lớp vỏ.

7.

Nguyên tố Iron có kí hiệu hóa học là

a)

S.

b)

Fe.

c)

Na.

d)

Ne.

8.

Nguyên tố Hydrogen có kí hiệu hóa học là

a)

S.

b)

H.

c)

Na.

d)

Ne.

9.

Nguyên tố Oxygen có kí hiệu hóa học là

a)

S.

b)

H.

c)

Na.

d)

O.

10.

Nguyên tố Nitrogen có kí hiệu hóa học là

a)

S.

b)

N.

c)

Na.

d)

Ne.

11.

Nguyên tố Calcium có kí hiệu hóa học là

a)

S.

b)

Ca.

c)

Na.

d)

Ne.

12.

Nguyên tố Carbon có kí hiệu hóa học là

a)

S.

b)

C.

c)

Na.

d)

Ne.

13.

Hai nguyên tử cùng một nguyên tố hóa học khi

a)

Có cùng số hạt neutron trong hạt nhân.

b)

Có cùng số hạt proton trong hạt nhân.

c)

Có cùng số lớp electron.

d)

Có số hạt proton trong hạt nhân khác nhau.

14.

Theo mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr, lớp đầu tiên gần sát hạt nhân chứa tối đa bao nhiêu electron?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4

15.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi:

a)

Neutron và electron

b)

Proton và electron

c)

Proton và neutron

d)

Electron

16.

Trong nguyên tử, hạt nào mang điện tích dương?

a)

Electron

b)

Proton

c)

Neutron

d)

Neutron và proton.

17.

Một nguyên tử có 20 proton. Số electron của nguyên tử đó là?

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

18.

Khối lượng nguyên tử (amu) của các nguyên tố nitrogen (N), sulfur (S), calcium (Ca), lithium (Li) lần lượt là?

a)

14, 32, 40, 7;

b)

14, 31, 40, 7;

c)

14, 32, 39, 7;

d)

14, 31, 39, 7.

19.

Cho nguyên tử của nguyên tố O có 8 proton. Chọn câu ĐÚNG?

a)

Số electron là 16;

b)

Số hiệu nguyên tử là 16;

c)

Khối lượng nguyên tử là 16 amu;

d)

Đây là nguyên tố carbon.

20.

Trong các câu sau đây, câu nào KHÔNG đúng?

a)

Hạt proton đặc trưng cho một nguyên tố hóa học;

b)

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học có số neutron bằng nhau;

c)

Mỗi nguyên tố hóa học có một kí hiệu hóa học riêng.

d)

Kí hiệu hóa học được biểu diễn một hay hai chữ cái (chữ cái đầu tiên viết in hoa và nếu có chữ cái thứ hai thì viết thường).