Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[PRE] U2 - READING

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

có nguy cơ tuyệt chủng

a)

endangered

b)

extinct

c)

common

d)

thriving

2.

sao chép, tái tạo

a)

/ˈreplɪkeɪt/ (động từ). sao chép, tái tạo

b)

/ˈkopy/ (động từ). sao chép

c)

/ˈtái tạo/ (động từ). phục hồi

d)

/ˈsao chép/ (động từ). làm lại

3.

sự đổi mới, cải tiến

a)

innovation

b)

renovation

c)

iteration

d)

modification

4.

đạt được

a)

acquire

b)

obtain

c)

lose

d)

ignore

5.

đáng chú ý

a)

(adj). bình thường

b)

(adj). đặc biệt

c)

(adj). tầm thường

d)

(adj). không quan trọng

6.

chống lại, phản bác

a)

/ˈkaʊntər/ (verb). Ví dụ: New laws are needed to counter pollution.

b)

/ˈoʊbʤɛkt/ (verb). Ví dụ: She decided to object to the proposal.

c)

/ˈrɪfjuːt/ (verb). Ví dụ: He tried to refute the claims made against him.

d)

/ˈdɪsəˌgreɪ/ (verb). Ví dụ: They chose to disagree with the findings.

7.

systematic

a)

/ˌsɪs.təˈmæt.ɪk/ (tính từ). có hệ thống. Ví dụ: The research was carried out in a systematic way.

b)

/ˈrɛɡ.jə.lər/ (tính từ). đều đặn. Ví dụ: She has a regular schedule.

c)

/ˈæd.hɪt.ɪv/ (tính từ). bổ sung. Ví dụ: This is an additive process.

d)

/ˈkɒn.sɪ.stənt/ (tính từ). nhất quán. Ví dụ: His performance was consistent throughout the year.

8.

đảm nhận, tiến hành

a)

execute

b)

perform

c)

undertake

d)

manage

9.

ở nước ngoài

a)

(adj). ở nước ngoài. Ví dụ: The firm is expanding into overseas markets.

b)

(adj). trong nước. Ví dụ: The company focuses on domestic markets.

c)

(adj). không có mặt. Ví dụ: The product is unavailable in the market.

d)

(adj). địa phương. Ví dụ: The firm operates in local markets.

10.

sụp đổ

a)

/kəˈlæps/ (verb). Ví dụ: The building suddenly collapsed after the earthquake.

b)

/ˈfɔːl/ (verb). Ví dụ: The tree fell during the storm.

c)

/ˈbʌrn/ (verb). Ví dụ: The fire burned down the house.

d)

/ˈbɪld/ (verb). Ví dụ: They built a new school in the town.

11.

ancient

a)

/ˈeɪn.ʃənt/ (tính từ). cổ đại. Ví dụ: The city is full of ancient monuments.

b)

/ˈmɒd.ərn/ (tính từ). hiện đại. Ví dụ: The building has a modern design.

c)

/ˈhɪs.tər.ɪ.kəl/ (tính từ). lịch sử. Ví dụ: The historical site attracts many tourists.

d)

/ˈkɒn.temporary/ (tính từ). tạm thời. Ví dụ: The temporary exhibition will close next week.

12.

sự phòng thủ, bảo vệ

a)

(noun). Ví dụ: Các lập luận được đưa ra để bảo vệ kế hoạch.

b)

(verb). Hành động để ngăn chặn sự tấn công.

c)

(adjective). Liên quan đến sự an toàn và bảo vệ.

d)

(noun). Một kế hoạch tấn công hiệu quả.

13.

đầy hứa hẹn

a)

/ˈprɒm.ɪ.sɪŋ/ (tính từ). đầy hứa hẹn

b)

/ˈhɒp.ɪ.kəl/ (tính từ). không chắc chắn

c)

/ˈsɪm.pə.θɪk/ (tính từ). đồng cảm

d)

/ˈɪn.ə.və.tɪv/ (tính từ). sáng tạo

14.

yêu cầu, điều kiện cần

a)

/rɪˈkwaɪə.mənt/ (danh từ). yêu cầu, điều kiện cần

b)

/ˈrɛkwɪr.mənt/ (danh từ). yêu cầu, điều kiện không cần thiết

c)

/ˈkɑːn.dɪʃ.ən/ (danh từ). điều kiện cần thiết

d)

/ˈprɒb.ləm/ (danh từ). vấn đề

15.

rival

a)

/ˈraɪ.vəl/ (danh từ). đối thủ. Ví dụ: The two companies are close rivals.

b)

/ˈkəm.pə.tɪ.tər/ (danh từ). người cạnh tranh.

c)

/ˈfren.ə.mi/ (danh từ). kẻ thù.

d)

/ˈpɑːr.ti/ (danh từ). bên, phần

16.

ingredient

a)

/ɪnˈɡriː.di.ənt/ (noun). a component, a material.

b)

/ˈɪn.ɡriː.dɪənt/ (verb). to mix or combine.

c)

/ɪnˈɡriː.dɪənt/ (adjective). essential or necessary.

d)

/ɪnˈɡriː.dɪənt/ (noun). a flavor or taste.

17.

sự tiếp cận

a)

access

b)

entry

c)

approach

d)

accessibility

18.

trải qua

a)

undergo

b)

overcome

c)

ignore

d)

sustain

19.

kháng lại

a)

(adj). Ví dụ: Một số vi khuẩn kháng lại kháng sinh.

b)

(verb). Hành động chống lại một cái gì đó.

c)

(noun). Sự kháng cự hoặc phản kháng.

d)

(adj). Tình trạng không thể bị ảnh hưởng.

20.

việc xây dựng

a)

/kənˈstrʌk.ʃən/ (danh từ). việc xây dựng

b)

/ˈbɪldɪŋ/ (danh từ). công trình

c)

/ˈkɒnstrʌkʃən/ (động từ). xây dựng

d)

/ˈstrʌkʧər/ (danh từ). cấu trúc