wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Thi Cơ Học Chất Lỏng

Total questions: 113

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng của môn Cơ học chất lỏng và Máy là:

a)

Chất khí trong điều kiện không bị nén

b)

Lưu chất trong điều kiện không bị nén

c)

Chất lỏng

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

2.

Trong cơ học chất lỏng người ta áp dụng các phương pháp nghiên cứu:

a)

Mô hình hoá.

b)

Dùng các đại lượng trung bình.

c)

Dùng các đại lượng vô cùng nhỏ.

d)

Các đáp án kia đều đúng.

3.

Câu nào sau đây sai:

a)

Chất lỏng mang hình dạng bình chứa nó

b)

Chất lỏng bị biến dạng khi chịu lực kéo

c)

Môđun đàn hồi thể tích của không khí lớn hơn của nước

d)

Hệ số nén của không khí lớn hơn của nước

4.

Trọng lượng riêng của chất lỏng là:

a)

Trọng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng.

b)

Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng.

c)

Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.

d)

Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.

5.

Khối lượng riêng của chất lỏng là:

a)

Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.

b)

Khối lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng.

c)

Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng.

d)

Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.

6.

Tỷ trọng () của một loại chất lỏng là:

a)

Tỷ số giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng của chất lỏng đó.

b)

Tỷ số giữa trọng lượng riêng của chất lỏng đó và trọng lượng riêng của nước ở 4 0 C

c)

Tỷ số giữa trọng lượng riêng của nước ở 4 0 C và trọng lượng riêng của chất lỏng đó

d)

Chưa có đáp án chính xác.

7.

Mô đun đàn hồi thể tích E của chất lỏng:

a)

Là nghịch đảo của hệ số nén.

b)

Có trị số nhỏ khi chất lỏng dễ nén.

c)

Có đơn vị là N/m

8.

Mô đun đàn hồi thể tích E của chất lỏng:

a)

Là nghịch đảo của hệ số nén.

b)

Có trị số nhỏ khi chất lỏng dễ nén.

c)

Có đơn vị là N/m2.

d)

Cả 3 câu kia đều đúng

9.

Ghép các đường cong dưới đây cho phù hợp với loại chất lỏng:

a)

1: Chất lỏng Newton, 2: Chất lỏng lý tưởng

b)

3: Chất lỏng lý tưởng, 2: Chất lỏng phi Newton

c)

1: Chất lỏng phi Newton, 3: Chất lỏng lý tưởng

d)

2: Chất lỏng phi Newton, 1: Chất lỏng Newton

10.

Chất lỏng lý tưởng:

a)

Có độ nhớt bằng 0.

b)

Có tính di động tuyệt đối.

c)

Hoàn toàn không nén được.

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

11.

Khi nhiệt độ tăng:

a)

Độ nhớt của các chất thể lỏng và thể khí tăng.

b)

Độ nhớt của các chất thể lỏng và thể khí giảm.

c)

Độ nhớt của các chất thể lỏng giảm.

d)

Độ nhớt của các chất thể khí giảm.

12.

Các lực sau thuộc loại lực khối:

a)

Lực ly tâm, áp lực

b)

Trọng lực, lực ma sát

c)

Áp lực

d)

Trọng lực, lực quán tính

13.

Các lực sau thuộc loại lực bề mặt:

a)

Trọng lực

b)

Lực ly tâm, áp lực

c)

Áp lực, lực ma sát

d)

Trọng lực, lực quán tính

14.

Một at kỹ thuật bằng:

a)

10 mH2O

b)

736 mmHg

c)

9,81.10^4 Pa

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng

15.

Để thiết lập phương trình vi phân cân bằng của chất lỏng tĩnh người ta xét:

a)

Tác động của lực bề mặt lên một vi phân thể tích chất lỏng.

b)

Tác động của lực khối lên một vi phân thể tích chất lỏng.

c)

Sự cân bằng của lực bề mặt và lực khối tác động lên một vi phân thể tích chất lỏng.

d)

Sự cân bằng của lực bề mặt và lực khối tác động lên một thể

16.

Hai dạng của phương trình cơ bản thuỷ tĩnh là:

a)

Dạng 1: p=p0 + γh; Dạng 2: z + p/γ + u²/2g = constant

b)

Dạng 1: z + p/γ + u²/2g = constant; Dạng 2: p=p0 - ρax - ρax

c)

Dạng 1: p=p0 + γh; Dạng 2: z + p/γ = constant

d)

Dạng 1: p=γh; Dạng 2: z + p/γ = constant

17.

Gọi p là áp suất tác dụng lên mặt phẳng S tại điểm A:

a)

p phải vuông góc với độ sâu h của A.

b)

p có giá trị không đổi khi S quay quanh A.

c)

p có giá trị thay đổi khi S quay quanh A.

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai.

18.

Chọn câu đúng:

a)

Áp suất thuỷ tĩnh tại một điểm theo các phương khác nhau thì khác nhau.

b)

Áp suất thuỷ tĩnh là đại lượng vô hướng.

c)

Áp suất thuỷ tĩnh là véc tơ nhưng có tính chất như đại lượng vô hướng.

d)

Áp suất thuỷ tĩnh luôn có giá trị khác không.

19.

Hai bình thông nhau chứa hai loại chất lỏng. Mặt thoáng của hai bình có thể ngang nhau khi:

a)

p2 < p1, γ1 > γ2.

b)

p2 > p1, γ1 > γ2.

c)

p1 = p2, γ1 < γ2.

d)

p1 = p2, γ1 > γ2.

20.

Độ cao đo áp suất dư tại một điểm trong chất lỏng là hd = 20 m cột nước. Áp suất dư tại điểm đó bằng:

a)

2,0 at

b)

10 at

c)

1,8 at

d)

3,0 at

21.

Một ống chữ U chứa chất lỏng đến khoảng nửa ống. Khi xe chuyển động về phía trước với vận tốc không đổi, ta quan sát thấy:

a)

Mực chất lỏng trong ống a dâng cao hơn

b)

Mực chất lỏng trong ống b dâng cao hơn

22.

Hất lỏng đến khoảng nửa ống. Khi xe chuyển động về phía trước với vận tốc không đổi, ta quan sát thấy:

a)

Mực chất lỏng trong ống a dâng cao hơn

b)

Mực chất lỏng trong ống b dâng cao hơn

c)

Mực chất lỏng trong hai ống bằng nhau

d)

Chưa xác định được

23.

Xe chứa chất lỏng lên dốc chậm dần đều với gia tốc chậm dần đều, so với mặt phẳng ngang (đường nét liền) thì mặt thoáng chất lỏng (đường nét đứt) sẽ như hình vẽ:

a)

Hình 1

b)

Hình 3

c)

Hình 2

d)

Chưa xác định được

24.

Xe hình hộp chữ nhật, dài L ; cao 0,5L, chứa đầy chất lỏng có trọng lượng riêng . Giữa nắp của xe có một lỗ nhỏ. Khi xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 9,81m/s², áp suất dư tại điểm B (góc trên cùng phía sau xe) bằng:

a)

0.5L

b)

0

c)

L

d)

2L

25.

Vật thể áp lực cho mặt cong AB là :

a)

V3

b)

V2

c)

V1

d)

V2 + V3

26.

Tâm ống dẫn đặt dưới đường phân giới giữa nước và thuỷ ngân h1 = 920mm, chênh lệch chiều cao cột thuỷ ngân h2 = 980mm (Hg = 13,6). Áp suất dư tại điểm A trong ống dẫn (at):

a)

1,42

b)

1,39

c)

0,38

d)

1,72

27.

Trong khối dầu (có tỷ trọng 0,75) chuyển động tịnh tiến với gia tốc không đổi, một điểm nằm thấp hơn 1 mặt đẳng áp có áp suất pck = 0,02at 1 khoảng 0,4m sẽ có áp suất:

a)

pck = 0,01 at

b)

pd = 0,02 at

c)

pd = 0,01 at

d)

pck = 0,06 at

28.

Biểu diễn áp suất của điểm A nằm thấp hơn mặt thoáng 2m trong một xe chở nước có thể bằng các cách:

a)

pA = 2 at; pdA = 0,2 at; pckA = - 0,2 at.

b)

pdA = 0,2at; pdA = 2m H2 0; pdA = 1960 N/m²

c)

pdA = 0,2a

29.

Một bình hở hình trụ chứa chất lỏng (có tỷ trọng 1,3) quay tròn đều quanh trục Z với vận tốc góc  . Mức Glycerin lên tới mép bình. Áp suất dư tại điểm A giữa đáy bình đo được là 0,4at. Chiều cao h của cột Glycerin nằm trên điểm A bằng:

a)

3,08m

b)

3,56m

c)

5,2m

d)

3,67m

30.

Chất lỏng thủy tĩnh tuyệt đối có tỷ trọng  = 0,8. Mặt thoáng có áp suất chân không p kco = 0,5at; điểm có áp suất dư p d = 0,7at ở độ sâu:

a)

10 m

b)

15 m

c)

12 m

d)

6,4 m

31.

Một cái vòm bán cầu kín hoàn toàn như hình vẽ được xây dựng dưới đáy hồ nước sâu để quan sát. Cho R = 8m và h = 40m. Lực thuỷ tĩnh P Z tác dụng lên vòm là:

a)

68342 kN

b)

98057 kN

c)

78342 kN

d)

88057 kN

32.

Cửa van ABC chắn nước có kích thước như hình vẽ. Van rộng 2m. Thành phần áp lực nằm ngang tác dụng lên van ABC:

a)

298,42 kN

b)

420,55 kN

c)

480,69 kN

d)

333,54 kN

33.

Cho 1/4 mặt trụ tròn AB có bán kính R = 1m và chiều dài L = 1 m. Chiều cao cột nước trên điểm A: H = 1,5 m. Thành phần thẳng đứng của áp lực nước (PZ) tác dụng lên mặt AB bằng:

a)

18073 N

b)

15784 N

c)

16824 N

d)

17275 N

34.

Một ống bê tông hình trụ tròn ngập trong bể nước dài L =5m, cột nước H =2R = 6m. Phân lực theo phương ngang Px của áp lực nước tác dụng lên ống bê tông là:

a)

662,175 kN

b)

1386,15 kN

c)

1059,48 kN

d)

220

35.

Phân lực theo phương ngang Px của áp lực nước tác dụng lên ống bê tông là:

a)

662,175 kN

b)

1386,15 kN

c)

1059,48 kN

d)

220,725 kN

36.

Áp lực P của khối xăng tác dụng lên đáy bể là:

a)

1030,05 kN

b)

1545,075 kN

c)

988,848 kN

d)

735,75 kN

37.

Để nhận được lực tác dụng lên piston lớn là 30kN, ta phải tác dụng lên piston nhỏ một lực là:

a)

900 N

b)

1200 N

c)

4000 N

d)

6000 N

38.

Muốn các tấm chịu áp lực như nhau thì chiều cao tấm AB phải bằng:

a)

hAB = 4,5 m

b)

hAB = 6 m

c)

hAB = 5,14 m

d)

hAB = 7,07 m

39.

Đường dòng trùng với quĩ đạo khi:

a)

Chuyển động không phụ thuộc thời gian

b)

Chuyển động có xoáy

c)

Chuyển động phụ thuộc thời gian

d)

Chuyển động có thế

40.

Đường dòng là :

a)

Đường biểu diễn quĩ đạo chuyển động của một phần tử chất lỏng

b)

Đường bất kỳ được đặt ra để thuận tiện cho việc nghiên cứu

c)

Đường biểu diễn vận tốc trong dòng chảy

d)

Đường mà véc tơ vận tốc của mọi phần tử chất lỏng trên nó tiếp tuyến với nó

41.

Chuyển động dừng là chuyển động mà:

a)

Các thông số của dòng chảy tại vị trí quan sát cố định luôn phụ thuộc vào t

b)

Vận tốc tại vị trí quan sát cố định phụ thuộc vào t cò

42.

Chuyển động dừng là chuyển động mà:

a)

Các thông số của dòng chảy tại vị trí quan sát cố định luôn phụ thuộc vào t

b)

Vận tốc tại vị trí quan sát cố định phụ thuộc vào t còn áp suất tại vị trí quan sát cố định không phụ thuộc vào t

c)

Vận tốc và áp suất tại vị trí quan sát cố định phụ thuộc vào t, còn khối lượng riêng không phụ thuộc vào t

d)

Vận tốc, áp suất và khối lượng riêng tại vị trí quan sát cố định không phụ thuộc vào thời gian t

43.

Dòng nước có lưu lượng Q = 7 m3/s, lưu lượng M (kg/s):

a)

7000

b)

5000

c)

6905

d)

58860

44.

Dòng chất lỏng có lưu lượng Q = 6 m3/s, lưu lượng G (N/s):

a)

Không xác định được

b)

4000

c)

49050

d)

9810

45.

Bán kính thủy lực R h bằng:

a)

a/4 trong trường hợp dòng chảy có áp trong ống vuông có cạnh là a

b)

d/4 trong trường hợp dòng chảy có áp trong ống tròn

c)

Diện tích mặt cắt ướt chia chu vi ướt

d)

Các đáp án kia đều đúng

46.

Cho dòng chất lỏng không nén được chuyển động dừng, ta có:

a)

Q = const, với Q là lưu lượng thể tích

b)

M = const, với M là lưu lượng khối lượng

c)

G = const, với G là lưu lượng trọng lượng

d)

Các đáp án kia đều đúng

47.

Phương trình liên tục được xây dựng từ:

a)

Định luật bảo toàn năng lượng cho khối chất lỏng chuyển động

b)

Định luật bảo toàn khối lượng cho khối chất lỏng chuyển động

c)

Định luật bảo toàn động lượng cho khối chất lỏng chuyển động

d)

Định luật bảo toàn moment động lượng cho khối chất lỏng chuyển động

48.

Dòng chảy trong một kênh hình chữ nhật có bề rộng đáy b và chiều sâu cột nước là h. Bán kính thủy lực là R h là:

(a)  

49.

Dòng chảy trong một kênh hình chữ nhật có bề rộng đáy b và chiều sâu cột nước là h. Bán kính thủy lực là Rh là:

a)

R=b.h/(b+h)

b)

R=b.h/[2(b+h)]

c)

R=b.h/(b+2h)

d)

Không đủ số liệu tính

50.

Dòng chảy có áp trong ống tròn, nếu đường kính d1= 2 d2; thì vận tốc v2 bằng:

a)

4 v

b)

2 v1

c)

1/4 v1

d)

1/2 v1

51.

Vị năng đơn vị là:

a)

z

b)

z + p/γ

c)

có đơn vị là J

d)

Cả ba đáp án kia đều sai

52.

Độ cao chân không:

a)

pck

b)

pck/γ

c)

Có đơn vị là N/s

d)

Chưa có đáp án chính xác

53.

Thế năng đơn vị là:

a)

z + p/γ

b)

Có đơn vị là m

c)

Thế năng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng

d)

Các đáp án kia đều đúng

54.

Cột nước vận tốc là:

a)

v

b)

u^2/2g

c)

√2gh

d)

Không có câu trả lời

55.

Một phần tử chất lỏng ở độ cao z so với mặt chuẩn và có áp suất p. Thế năng của một đơn vị khối lượng chất lỏng là:

a)

gz

b)

gz + p/ρ

c)

z + p/γ

d)

mgz

56.

Đường đo áp z+pγ/dọc theo một đường ống tròn nằm ngang có đường kính không đổi:

a)

Luôn luôn dốc lên theo chiều dòng chảy

b)

Luôn luôn dốc xuống theo chiều dòng chảy

c)

Luôn luôn ở trên đường năng

d)

Có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào tổn thất trên đường ống

57.

Xét dòng chảy qua một đoạn ống mở rộng dần, bỏ qua ma sát thì tổng ngoại lực ∑F trong phương trình động lượng áp dụng cho đoạn ống sẽ bao gồm:

a)

Trọng lực của thể tích kiểm tra; phản lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra; lực do áp suất gây nên trong đoạn ống

b)

Lực do ứng suất cắt

58.

Hương trình động lượng áp dụng cho đoạn ống sẽ bao gồm:

a)

Trọng lực của thể tích kiểm tra; phản lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra; lực do áp suất gây nên trong đoạn ống

b)

Lực do ứng suất cắt tạo ra xung quanh thành ống; phản lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra

c)

Áp lực tại hai mặt cắt vào và ra đoạn ống; phản lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra; trọng lực của chất lỏng trong thể tích kiểm tra

d)

Các đáp án kia đều sai

59.

Trong dòng chảy có áp, nếu áp suất tại mặt cắt trước là p1, tại mặt cắt sau là p2, ta có quan hệ giữa p1 và p2:

a)

Phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của dòng chảy

b)

p1 < p2

c)

p1 = p2

d)

p1 > p2

60.

Phương trình thể hiện nguyên lý D'Alambe tổng quát nhất là:

a)

Phương trình Euler thủy động

b)

Phương trình Euler thủy tĩnh

c)

Phương trình Navier - Stoke

d)

Phương trình động lượng

61.

Các số hạng trong phương trình: z+pγ+u²/2g=const có đơn vị là:

a)

m.N/m³

b)

m.N/kg

c)

m.N/N

d)

m.N/s

62.

Ý nghĩa của độ cao vận tốc:

a)

Chỉ đơn thuần là một số được tính theo v

b)

Là năng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng

c)

Là động năng của một đơn vị khối lượng chất lỏng

d)

Là độ cao thẳng đứng tối đa mà một đơn vị trọng lượng chất lỏng đạt được khi có vận tốc ban đầu là v

63.

Phương trình Bernoulli thể hiện:

a)

Định luật bảo toàn năng lượng cho khối chất lỏng chuyển động

b)

Định luật bảo toàn khối lượng cho khối chất lỏng chuyển động

c)

Định luật bảo toàn động lượng cho khối chất lỏng chuyển động

d)

Định luật bảo toàn moment động lượng cho khối chất lỏng chuyển động

64.

Dòng chảy qua cút cong nằm trên mặt phẳng

4 lines
65.

Dòng chảy qua cút cong nằm trên mặt phẳng ngang, biết mặt cắt 1-1 có áp suất p1, vận tốc v1, mặt cắt 2-2 có vận tốc v2. Bỏ qua tổn thất. Áp suất tại mặt cắt 2-2:

a)

p2 = pa

b)

p2 > pa

c)

p2 < pa

d)

Giá trị của p2 phụ thuộc vào v1, v2 và p1

66.

Đường ống nằm trong mặt phẳng thẳng đứng như hình vẽ Z = 2 m; pA = 0,6 at; pB = 0,5 at; α = 1 ; dA>dB ; thì chiều chảy của nước trong ống:

a)

Chỉ xác định được khi biết đường kính các ống

b)

Chắc chắn từ B sang A

c)

Chắc chắn từ A sang B

d)

Chỉ xác định được khi biết lưu lượng.

67.

Dầu (tỷ trọng δd = 0,8) chảy ra khỏi vòi phun với Q = 50lit/s và v=10m/s. Bỏ qua tổn thất và trọng lực. Để giữ cho van phẳng được cân bằng thì lực lò xo phải bằng N):

a)

800

b)

1250

c)

400

d)

625

68.

Dầu (tỷ trọng δd = 0,8) có vận tốc v0 = 5m/s, lưu lượng Q0 = 70 l/s. Bỏ qua tổn thất năng lượng và trọng lực. Lực do tia dầu Pl-t tác dụng lên một cánh gáo đứng yên có giá trị là (N):

a)

560

b)

700

c)

350

d)

280

69.

Cho h = 96cm và z = 0,2m. Chất lỏng trong áp kế là thủy ngân có tỷ trọng bằng 13,6. Chênh lệch áp suất giữa hai điểm A và B của một ống dẫn khí (Δp = pA - pB) bằng:

a)

109 kN/m2

b)

118 kN/m2

c)

128 kN/m2

d)

98 kN/m2

70.

Tia dầu (có tỷ trọng 0,8) có vận tốc V = 4,8m/s, lưu lượng Q = 21dm3/s bắn vào giữa gầu gắn sau xe. Gầu là mặt cong đối xứng 180o. Bỏ qua ma sát. Lực F tác dụng vào xe theo phương ngan

4 lines
71.

Tia dầu (có tỷ trọng 0,8) có vận tốc V = 4,8m/s, lưu lượng Q = 21dm3/s bắn vào giữa gầu gắn sau xe. Gầu là mặt cong đối xứng 180o. Bỏ qua ma sát. Lực F tác dụng vào xe theo phương ngang để xe đứng yên có giá trị là (N):

a)

F = 63

b)

F = 161

c)

F = 144

d)

F = 156

72.

Người ta muốn thiết kế một vòi phun nước lên cao h = 12m. Bỏ qua tổn thất. Vận tốc nước vừa ra khỏi miệng ống bằng (m/s):

a)

9,90

b)

15,34

c)

12,52

d)

14,00

73.

Người ta muốn thiết kế một vòi phun nước lên cao 5m, với vận tốc ra khỏi vòi phun v = 9,9m/s. Đường kính của ống dẫn D = 15cm, của miệng vòi phun d = 3cm. Bỏ qua tổn thất và chênh lệch độ cao giữa vòi phun và ống dẫn. Áp suất dư của nước trong ống là (kPa):

a)

49,0

b)

97,8

c)

24,5

d)

78,2

74.

Dòng chất lỏng có  = 0,8 chuyển động trong một đoạn ống tròn nằm ngang đường kính không đổi có chiều dài L = 10m. Đầu đoạn ống có áp suất p1 =1,54at, cuối ống có áp suất p2 = 1,22 at. Độ dốc đo áp là:

a)

- 3,5 m

b)

- 4,5 m

c)

- 5 m

d)

- 4 m

75.

Ống xi phông hút nước từ sông vào ruộng. Biết h = 3,5 m; pck = 0,75 at;  = 1; hw = 0. Miệng ra của ống thấp hơn mực nước sông (x) là:

a)

3,5 m

b)

4,5 m

c)

5 m

d)

4 m

76.

Ống xi phông hút nước từ sông vào ruộng. Biết h = 4m; pck = 0,8at; = 1; hw = 0. Vận tốc nước chảy qua ống bằng(m/s):

a)

9,90

b)

8,86

c)

12,5

d)

7,71

77.

Nước từ bể có H = 30m, chảy (rối) qua ống có đường kính d = 5cm ra ngoài. Bỏ qua tổn thất. Lưu lượng nước chảy ra ngoài bằng (lít/s):

a)

47,6

b)

52,7

c)

76,5

d)

60,5

78.

Lưu lượng nước chảy ra ngoài bằng (lít/s):

a)

47,6

b)

52,7

c)

76,5

d)

60,5

79.

Nếu phần chảy xuống có lưu lượng Ql = 21 lit/s, thì phần kia sẽ lệch một góc α so với ban đầu bằng.

a)

60

b)

30

c)

57

d)

45

80.

Một dòng chất lỏng chảy có áp trong ống tròn có số Reynolds tính theo công thức: Re = vRh/ν = 2320. Với Rh là bán kính thủy lực, thì dòng chảy đó là:

a)

Tầng

b)

Rối

c)

Quá độ

d)

Không thể xác định được

81.

Đối với dòng chảy có áp trong ống tròn, quan hệ giữa tổn thất dọc đường hd và vận tốc v theo:

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc trong khoảng từ 1 đến 2

d)

Tuỳ thuộc chế độ chảy

82.

Tổn thất cục bộ hdt tại chỗ ống co hẹp đột ngột từ tiết diện 1 sang tiết diện 2 là:

a)

(v1−v2)²/2g

b)

(1−S2/S1)²*v2²/2g

c)

0,5*(1−S2/S1)²*v2²/2g

d)

(S2−S1)*(v1−v2)²/2g

83.

Tổn thất cục bộ hdm tại chỗ ống mở rộng đột ngột từ tiết diện 1 sang tiết diện 2 là:

a)

(v1−v2)²/2g

b)

(S2/S1−1)²*v2²/2g

c)

0,5*(1−S2/S1)²

d)

(S2−S1)²/2g

84.

Phân bố vận tốc dòng chảy tầng có áp trong ống tròn có dạng:

a)

Parabol

b)

Logarit

c)

Hyperbol

d)

Bậc nhất

85.

Phân bố vận tốc dòng chảy rối có áp trong ống tròn có dạng:

a)

Parabol

b)

Logarit

c)

Hyperbol

d)

Bậc nhất

86.

Phân bố vận tốc dòng chảy rối có áp trong ống tròn có dạng:

a)

Parabol

b)

Logarit

c)

Hyperbol

d)

Bậc nhất

87.

Dòng chảy tầng có áp trong ống tròn dùng công thức tính hệ số =64푅푒⁄ với

a)

Re = vd/θ

b)

Re = uR h/θ

c)

Re = vR h/θ

d)

Re = vR h/γ

88.

Công thức tính h d =v 2 (d2g)⁄ áp dụng được cho trường hợp:

a)

Dòng chảy trong kênh

b)

Dòng chảy không áp trong ống tròn

c)

Dòng chảy có áp trong ống tròn

d)

Cả 3 trường hợp kia đều được

89.

Công thức tính h d =v 2 (4R h 2g)⁄ áp dụng được cho trường hợp:

a)

Dòng chảy trong kênh

b)

Cả 3 trường hợp kia đều được

c)

Dòng chảy không áp trong ống tròn

d)

Dòng chảy có áp trong ống tròn

90.

Tổn thất năng lượng dọc đường hd của dòng chảy có áp trong ống tròn:

a)

Tỉ lệ bậc 2 với đường kính ống

b)

Tỉ lệ nghịch với đường kính ống bậc 2

c)

Tỉ lệ nghịch với đường kính ống bậc 4 khi chuyển động tầng

d)

Tỉ lệ nghịch với đường kính ống bậc 1 khi chuyển động rối

91.

Số Reynolds phân giới dưới của chất lỏng chảy có áp trong ống tròn:

a)

Có giá trị bằng 2320

b)

Là cơ sở để phân biệt trạng thái chảy của dòng chất lỏng

c)

Có ý nghĩa quan trọng trong việc nghiên cứu dòng chảy trong ống

d)

Cả 3 câu kia đều đúng

92.

Chất lỏng có độ nhớt 10mm 2/s, chảy tầng có áp trong ống nằm ngang L =500m, d = 100mm với Q = 10lit/s. Tổn thất năng lượng dọc dường bằng:

a)

1,56 m

b)

2,08 m

c)

3,12 m

d)

4,24 m

93.

Nước chảy từ bể chứa có H = 12m ra ngoài qua ống có đường kính d = 1m, độ nhám tương đối e/d=0,0005. Tổng tổn thất năng lượng của dòng chảy hW = 2m, nước chảy rối.

4 lines
94.

Nước chảy từ bể chứa có H = 12m ra ngoài qua ống có đường kính d = 1m, độ nhám tương đối e/d=0,0005. Tổng tổn thất năng lượng của dòng chảy hW = 2m, nước chảy rối. Lưu lượng nước chảy ra bằng:

a)

16 m3/s

b)

12 m3/s

c)

14 m3/s

d)

11 m3/s

95.

Tấm phẳng có diện tích S = 0,6m2, được kéo trượt ngang ở giữa, cách thành cố định h = 5mm trong dầu có μ = 0,163N.s/m2, với vận tốc v=1,0m/s. Lực F cần thiết để kéo tấm phẳng là:

a)

13,28 N

b)

39,12 N

c)

19,56 N

d)

6,64 N

96.

Nước chảy qua van tiết lưu có tiết diện lỗ S = 0,25m2, hệ số lưu lượng μ = 0,6. Khi áp suất p1 = 5at, p2 = 1at, thì lưu lượng bằng (m3/s):

a)

4,2

b)

3,6

c)

2,1

d)

1,2

97.

Khái niệm đường ống dài trong tính toán thủy lực đường ống là loại đường ống:

a)

Chiều dài L >> đường kính d của ống

b)

Độ nhám Δ << đường kính d

c)

Cả 3 câu kia đều sai

d)

Tổn thất dọc đường rất lớn so với tổn thất cục bộ

98.

Khi tính toán thủy lực hệ thống đường ống phân nhánh hở:

a)

Cột áp các nhánh được cộng lại để tính cột áp của hệ thống

b)

Tổn thất năng lượng trong các nhánh bằng nhau

c)

Việc xác định nhánh cơ bản là cần thiết

d)

Lưu lượng trong các nhánh bằng nhau

99.

Khi tính toán thủy lực đường ống phân nhánh hở, nhánh cơ bản là nhánh:

a)

Có tổn thất năng lượng lớn nhất

b)

Có yêu cầu về năng lượng lớn nhất

c)

Cao nhất

d)

Dài nhất

100.

Khi tính toán thủy lực hệ thống đường ống nối tiếp:

a)

Lưu lượng trong các đoạn ống bằng nhau

b)

Tổn thất năng lượng trong các đoạn ống bằng nhau

c)

Cột áp của hệ thống bằng cột áp của từng đoạn ống

d)

Lưu lượn

101.

thủy lực hệ thống đường ống nối tiếp:

a)

Lưu lượng trong các đoạn ống bằng nhau

b)

Tổn thất năng lượng trong các đoạn ống bằng nhau

c)

Cột áp của hệ thống bằng cột áp của từng đoạn ống

d)

Lưu lượng của hệ thống bằng tổng lưu lượng của các đoạn ống

102.

Khi tính toán thủy lực hệ thống đường ống song song:

a)

Tất cả các câu kia đều đúng

b)

Tổn thất năng lượng trong các nhánh bằng nhau

c)

Cột áp của hệ thống bằng cột áp của các nhánh

d)

Lưu lượng của hệ thống bằng tổng lưu lượng của các nhánh

103.

Dòng chảy qua mạng ống như hình vẽ. Q i , h i là lưu lượng và tổn thất năng lượng dọc đường trong nhánh thứ i. Ta có:

a)

Q 1 = Q 2 + Q 3 + Q 4

b)

h d2 = h d3

c)

Q 1 = Q 5

d)

h d2 = h d3 + h d4 - h d5

104.

Một hệ thống đường ống rẽ nhánh có gắn một máy bơm như hình vẽ. Lưu lượng Q 1 , Q 2 , Q 3 sẽ là:

a)

Q 1 = Q 2 - Q 3

b)

Q 1 = Q 2 = Q 3

c)

Q 1 = Q 2 + Q 3

d)

Q 1 = Q 3 - Q 2

105.

Nước chảy từ bể qua mạng lưới ống dẫn như hình vẽ, lưu lượng nước lấy ra khỏi các điểm B, C, D, E, F là q. Lưu lượng nước chảy trong ống BD là:

a)

2q

b)

5q

c)

3q

d)

4q

106.

Nước chảy trong hệ thống đường ống, vận tốc v tính bằng công thức:

a)

v 1 =v 3 (d 3 d 1 /)2 −Q 2 πd 1 2 4 /

b)

v 1 =4Q 2 (πd 1 2)/+v 3 (d 3 d 1 /)2

c)

v 1 =v 3 (d 3 d 1 /)2 −4Q 2 (πd 1 2)/

d)

v 1 =Q 2 +v 3 (d 3 d 1 /)2

107.

Các đường ống có chiều dài và đường kính khác nhau nối với nhau như hình vẽ. Gọi HA, H B là cột áp thủy tĩnh tại A và B; h Wi là tổn thất cột áp trên ống thứ i. Cột áp thủy tĩnh tại B là:

a)

H B = H A - h W1 - h W2 - h W3 - h W4 - h W5 - h W6

b)

H B =

108.

Cột áp thủy tĩnh tại B là:

a)

H_B = H_A - h_W1 - h_W2 - h_W3 - h_W4 - h_W5 - h_W6

b)

H_B = H_A - h_W1 + h_W2

c)

H_B = H_A - h_W1 - h_W2 - h_W3

d)

H_B = H_A - h_W4 - h_W5 - h_W6

109.

Độ chênh cột áp tĩnh H bằng (m):

a)

20

b)

30

c)

40

d)

10

110.

Độ chêch lệch cột áp tại hai đầu đoạn ống AB là 6m. Lưu lượng tháo ra ở D là (lit/s):

a)

1,46

b)

1,85

c)

0,73

d)

3,15

111.

Lưu lượng Q bằng:

a)

78,2 lít/s

b)

85,4 lít/s

c)

88,7 lít/s

d)

97,3 lít/s

112.

Vận tốc tại mặt cắt co hẹp vc bằng:

a)

2,33 m/s

b)

3,38 m/s

c)

4,55 m/s

d)

5,34 m/s

113.

H phải bằng:

a)

18,17 m

b)

16,67m

c)

8,50 m

d)

17,60 m