wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Công nghệ 8B1

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đường gióng và đường kích thước đc biểu diễn:

a)

A. Song song

b)

B. Vuông góc

c)

C. Trùng nhau

d)

D. Liền kề

2.

Câu 2. Đâu là thành phần kích thước:

a)

A. Đường kích thước

b)

B. Đường gióng

c)

C. Chữ số kích thước

d)

D. Đường kích thước, chữ số kích thước, đường gióng

3.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng về kích thước ?

a)

A. Đường kích thước thẳng đứng

b)

B. Đường kích thước nằm ngang, con số kích thước ghi bên trên

c)

C. Đường kích. thước nằm nghiêng, con số kích thước ghi bên dưới

d)

D. Ghi kí hiệu R trước con số chỉ kích thước đường kính tròn

4.

Câu 4. Từ khổ giấy A2 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A3 ta lkafm như thế nào?

a)

A. Chia đôi chiều rộng khổ giấy

b)

B. Chia đôi chiều dài khổ giấy

c)

C. Gấp tư khổ giấy

d)

D. Chia nhỏ khổ giấy làm 3 lần

5.

Câu 5. Tỉ lệ 2:1 là tỉ lệ j ?

a)

A. Phóng to

b)

B. Thu nhỏ

c)

C. Nguyên hình

d)

D. Nâng cao

6.

Câu 6. Cách ghi kích thước nào sau đây là đúng ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

A. Nét liền mảnh biểu diễn đường gióng

b)

B. Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy

c)

C. Nét gạch dài - chấm - mảnh biểu diễn đường tâm

d)

D. Nét lượn sóng biểu diễn đường gióng

8.

Câu 8. Nét gạch dài - chấm - mảnh để vẽ các đường nào sau đây ?

a)

A. Đường tâm, trục đối xứng

b)

B. Đường gióng

c)

C. Đường kích thước

d)

D. Đường bao thấy

9.

Câu 9. Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị là :

a)

A. m

b)

B. dm

c)

C. cm

d)

D. mm

10.

Câu 10. Đâu là kích thước của khổ giấy A1 ?

a)

A. 1 189 * 841

b)

B. 841 * 594

c)

C. 420 * 297

d)

297 * 210

11.

Câu 11. Mặt phẳng thẳng đứng ở chính diện gọi là :

a)

A. Mặt phẳng hình chiếu đứng

b)

B. Mặt phẳng hình chiếu bằng

c)

C. Mặt phẳng hình chiếu cạnh

d)

D. Mặt phẳng hình chiếu

12.

Câu 12. Hình chiếu đứng của hình hộp chữ nhật có dạng:

a)

A. Hình vuông

b)

B. Hình chữ nhật

c)

C. Hình tam giác

d)

D. Hình tròn

13.

Câu 13. Để nhận được hình chiếu cạnh, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào ?

a)

A. Từ trước ra sau

b)

B. Từ trên xuống dưới

c)

C. Từ trái sang phải

d)

D. Từ phải sang trái

14.

Câu 14. Điểm A của vật thể có hình hình chiếu là điểm A' trên mặt phẳng. Vậy AA' được gọi là gì ?

a)

A. Đường thẳng chiếu

b)

B. Tia chiếu

c)

C. Hình chiếu

d)

D. Đường chiếu

15.

Câu 15. Để thu được hình chiếu đứng, hướng chiếu từ

a)

A. Trước tới

b)

B. Trên xuống

c)

C. Trái sang

d)

D. Phải sang

16.

Câu 16. Để thu được hình chiếu cạnh, hướng chiếu từ :

a)

A, Trước tới

b)

B. Trên xuống

c)

C. Trái sang

d)

D. Phải sang

17.

Câu 17. Để thu được hình chiếu bằng, hướng chiếu từ :

a)

A. Trước tới

b)

B. Trên xuống

c)

C. Trái sang

d)

D. Phải sang

18.

Câu 18. Vị trí hình chiếu trên bản vẽ như sau :

a)

A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng

b)

B. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng

c)

C. Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng

d)

D. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng , hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng

19.

Câu 19. Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu:

a)

A. Song song với mặt phẳng cắt

b)

B. Song song với nhau

c)

C. Xuất phát tại 1 điểm

d)

D. Song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu

20.

Câu 20. Quan sát hình sau và cho biết đây là bản vẽ khối nào ?

a)

A. Khối hình hộp chữ nhật

b)

B. Khối lăng trụ tam giác đều

c)

C. Khối cầu

d)

D. Khối chóp tứ giác đều

21.

Câu 21. Phần khung tên của bản vẽ chi tiết gồm những thông tin gì ?

a)

A. Tên gọi

b)

B. Vật liệu

c)

C. Tỉ lệ, vật liệu, chế tạo

d)

D. Chế tạo

22.

Câu 22. Công dụng của bản vẽ chi tiết là :

a)

A. Chế tạo và kiểm tra

b)

B. Gia công

c)

C. Chế tạo

d)

D. Kiểm tra

23.

Câu 23. Tại sao khi lập bản vẽ chi tiết phải nghiên cứu, đọc tài liệu có liên quan ?

a)

A. Để hiểu công dụng chi tiết

b)

B. Để hiêu yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

c)

C. Để ghi kích thước chi tiết

d)

D. Để hiểu công dụng và yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

24.

Câu 24. Để biết tên gọi của chi tiết, ta cần phải dựa vào phần nào trong bản vẽ chi tiết ?

a)

A. Kích thước

b)

B. Hình biểu diễn

c)

C. Yêu cầu kĩ thuật

d)

D. Khung tên

25.

Câu 26. Người công nhân căn cứ vào đâu để chế tạo chi tiết máy đúng như yêu cầu của người thiết kế ?

a)

A. Bản vẽ chi tiết

b)

B. Bản vẽ lắp

c)

C. Bản vẽ nhà

d)

D. Bản vẽ thiết kế

26.

Câu 27. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là :

a)

A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

b)

B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

c)

C. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

d)

D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

27.

Câu 29. Khi đọc bản vẽ chi tiết, phri đọc nội dung gì trước ?

a)

A. Khung tên

b)

B. Yêu cầu kĩ thuật

c)

C. Kích thước

d)

D. Hình biểu diễn

28.

Câu 30. Phần kích thước của bản vẽ chi tiết thể hiện điều gì ?

a)

A. Kích thước chung: kích thước dài, rộng, cao

b)

B. Kích thước bộ phận của chi tiết

c)

C. Kích thước chung và kích thước bộ phận của chi tiết

d)

D. Xác định các bộ phận của chi tiết

29.

Câu 31. Các nội dung của bản vẽ lắp bao gồm :

a)

A. Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên

b)

B. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên

c)

C. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên

d)

D. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

30.

Câu 32. Bản vẽ lắp thiếu nội dung nào so với bản vẽ chi tiết ?

a)

A. Hình biểu diễn

b)

B. Yêu cầu kĩ thuật

c)

C. Kích thước

d)

D. Khung tên

31.

Câu 33. Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có ?

a)

A,. Hình biểu diễn

b)

B. Kích thước

c)

C. Bảng kê

d)

D. Khung tên

32.

Câu 34. Trình tự đọc brn vẽ lắp là :

a)

A. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

b)

B. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

c)

C. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp

d)

D. Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp

33.

Câu 35. Tỉ lệ bản vẽ là:

a)

A. 1 : 1

b)

B. 1 : 2

c)

C. 3 : 1

d)

D. 1 : 4

34.

Câu 36. Bản vẽ gồm bao nhiêu hình biểu diễn ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

35.

Câu 37. Bản vẽ gồm các hình biểu diễn nào ?

a)

A. Các hình chiếu: hình chiếu đứng ; Các hình cắt: Hình cắt cạnh

b)

B. Các hình chiếu: Hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh

c)

C. Các hình chiếu: Hình chiếu cạnh ; Các hình cắt: Hình cắt đứng

d)

D. Các hình cắt: Hình cắt đứng, hình cắt cạnh

36.

Câu 38. Tìm hiểu số lượng, vật liệu của 1 chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu ?

a)

A. Tổng hợp

b)

B. Bảng kê

c)

C. Khung tên

d)

D. Phân tích chi tiết

37.

Câu 39. Có bao nhiêu cái vít M8 * 30 cần sử dụng ?

a)

A. 2

b)

B. 1

c)

C. 4

d)

D. 6

38.

Câu 40. Phần tổng hợp trong trình tự đọc bản vẽ lắp gồm những nội dung nào ?

a)

A. Tên sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ, nơi thiết kế

b)

B. Các hình chiếu, hình cắt

c)

C. Trình tự tháo, lắp chi tiết

d)

D. Tên gọi các chi tiết, số lượng, vật liệu