NEW
Font size
WorksheetsCác từ vựng tiếng Tày
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Cái chậu trong tiếng Tày là gì?
Ăn Pàn
Ăn Tu
Ăn Éng/Dậu
Ăn Mỏ
Quần áo trong tiếng Tày là gì?
Khiêng
Sửa Khoá
Mạc Thây
Ăn Nhù Quét
Cái xẻng trong tiếng Tày là gì?
Áng Toòng
Khiêng
Mạc Cuốc
Mạc Xản
Cái chảo to trong tiếng Tày là gì?
Mạc Phưa
Mạc Cuốc
Héc Vài
Bâm
Cái bừa trong tiếng Tày là gì?
Mạc Phưa
Slác
Khiêng
Pjạ Kho
Quả chuối trong tiếng Tày là gì?
Mác Nhạn
Ăn Cuổi
Pi Chài/Báo
Mác Pục
Quả vả trong tiếng Tày là gì?
Mác Phường
Slửa Khoá
Mác Ngoà
Mjằm Cò
Quả mít trong tiếng Tày là gì?
Mác Nhạn
Mác Mị
Pú/Ú
Ăn Tắng
Quả nho trong tiếng Tày là gì?
Mác Mặn
Ăn Mỏ
Ăn Héc
Mác Ít
Cái chổi trong tiếng Tày là gì?
Mè Thẩu/ Mè Óoc
Tổm
Ăn Nhù Quét
Sửa Khoá
Chị gái trong tiếng Tày là gì?
Mử/Nà Lùa
Noọng Shao
Noọng Chjài
Pì Slao/Nhình
Bác gái trong tiếng Tày là gì?
Mè/Mjè
Pả/Lùa
Lục Lùa
Chủ/Áo Khươi
Cô trong tiếng Tày là gì?
A
Lẩn/Lển
Lục Pjạ
Mử/Nà Lùa
Trượt chân trong tiếng Tày là gì?
Tập
Lậm
Muôn Mầu
Chạt Kha
Sái tay trong tiếng Tày là gì?
Tắc
Cò
Mjay Mừ
Mừ Dại
