wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các từ vựng tiếng Tày

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Cái chậu trong tiếng Tày là gì?

a)

Ăn Pàn

b)

Ăn Tu

c)

Ăn Éng/Dậu

d)

Ăn Mỏ

2.

Quần áo trong tiếng Tày là gì?

a)

Khiêng

b)


Sửa Khoá


c)

Mạc Thây

d)

Ăn Nhù Quét

3.

Cái xẻng trong tiếng Tày là gì?

a)

Áng Toòng

b)

Khiêng

c)

Mạc Cuốc

d)

Mạc Xản

4.

Cái chảo to trong tiếng Tày là gì?

a)

Mạc Phưa

b)

Mạc Cuốc

c)

Héc Vài

d)

Bâm

5.

Cái bừa trong tiếng Tày là gì?

a)

Mạc Phưa

b)

Slác

c)

Khiêng

d)

Pjạ Kho

6.

Quả chuối trong tiếng Tày là gì?

a)

Mác Nhạn

b)

Ăn Cuổi

c)

Pi Chài/Báo

d)

Mác Pục

7.

Quả vả trong tiếng Tày là gì?

a)

Mác Phường

b)

Slửa Khoá

c)

Mác Ngoà

d)

Mjằm Cò

8.

Quả mít trong tiếng Tày là gì?

a)

Mác Nhạn

b)

Mác Mị

c)

Pú/Ú

d)

Ăn Tắng

9.

Quả nho trong tiếng Tày là gì?

a)

Mác Mặn

b)

Ăn Mỏ

c)

Ăn Héc

d)

Mác Ít

10.

Cái chổi trong tiếng Tày là gì?

a)

Mè Thẩu/ Mè Óoc

b)

Tổm

c)

Ăn Nhù Quét

d)

Sửa Khoá

11.

Chị gái trong tiếng Tày là gì?

a)

Mử/Nà Lùa

b)

Noọng Shao

c)

Noọng Chjài

d)

Pì Slao/Nhình

12.

Bác gái trong tiếng Tày là gì?

a)

Mè/Mjè

b)

Pả/Lùa

c)

Lục Lùa

d)

Chủ/Áo Khươi

13.

Cô trong tiếng Tày là gì?

a)

A

b)

Lẩn/Lển

c)

Lục Pjạ

d)

Mử/Nà Lùa

14.

Trượt chân trong tiếng Tày là gì?

a)

Tập

b)

Lậm

c)

Muôn Mầu

d)

Chạt Kha

15.

Sái tay trong tiếng Tày là gì?

a)

Tắc

b)

c)

Mjay Mừ

d)

Mừ Dại