wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinhhhh

Total questions: 26

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticdon)?

a)

A. mRNA

b)

B. DNA

c)

C. tRNA

d)

D. rRNA

2.

Câu 2. Ở sinh vật nhân thực, RNA không đảm nhận chức năng nào sau đây?

a)

A. Mang amino acid tham gia quá trình dịch mã.

b)

B. Phân giải protein.

c)

C. Làm khuôn tổng hợp chuỗi polypeptide.

d)

D. Cấu tạo nên ribosome

3.

Câu 3. Đăc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mRNA?

a)
  • mRNA có cấu trúc mạch kép, vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.

b)
  • mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C

c)
  • mRNA có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C

d)
  • mRNA có cấu trúc mạch đơn, thắng. gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C

4.
  • Câu 4. Các loại Nitrogenous base có trong cấu trúc của phân tử RNA là:

a)
  • A.Adenine, Cytosine, Thymine, Guanine.

b)

B. Adenine, Cytosine, Uracil, Thymine.

c)

C.Adenine, Cytosine, Uracil, Guanine.

d)

D. Cytosine, Uracil, Thymine, Guanine.

5.

Câu 5. Trong tế bào, hàm lượng rRNA luôn cao hơn mRNA là do:

a)
  • rRNA có cấu trúc bền vững, tuôi thọ cao hơn.

b)
  • số gene quy định tổng hợp nhiều hơn mRNA.

c)
  • số lượng rRNA được tổng hợp nhiều hơn mRNA.

d)
  • rRNA có nhiều vai trò quan trọng hơn mRNA.

6.

Câu 6. Phiên mã là quá trình tông hợp nên phân tử nào sau đây?

a)

A. Protein

b)

B. DNA

c)

C. RNA

d)

D. DNA và RNA.

7.

Câu 7. Mã di truyền là:

a)
  • toàn bộ các Nucleotide và các amino acid ở tế bào.

b)
  • thành phần các amino acid quy định tính trạng.

c)
  • trình tự các nucleotide ở các nucleic acid mã hóa amino acid.

d)
  • số lượng nucleotide ở các nucleic acid mã hóa amino acid.

8.

Câu 8. Khi nào thì protein ức chế làm ngưng hoạt động của operon Lac?

a)

A. Khi môi trường có nhiều lactose

b)

B. Khi có hoặc không có lactose.

c)

C. Khi môi trường không có lactose.

d)

D. Khi môi trường có lactose

9.

Cậu 9. Trong cơ chế điều hòa hoạt động Operon Lac ở E.coli khi môi trường có Lactose, phát biểu nào sau đây là sai?

a)
  • Gene điều hòà tổng hợp protein ức chê.

b)
  • Vùng mã hoá tiến hành phiên mã.

c)
  • Protein ức chế bám vào vùng vận hành nên vùng khởi động bắt dâu hoạt động.

d)
  • Quá trình dịch mã được thực hiện và tông hợp nên các enzyme tương ứng đê phân giải lactose.

10.

Câu 10. Trên sơ đồ cấu tạo của operon Lac ở E. coli, vùng khởi động được kí hiệu là:

a)

A. O (operator).

b)

B. P (promoter).

c)

C. Z, Y, A.

d)

D. R.

11.

Câu 11. Điều gì sẽ xảy ra nếu một protein ức chế của một operon cảm ứng bị đột biền làm cho nó không còn khả năng bám vào vùng vận hành?

a)
  • Các gene của operon được phiên mã liên tục.

b)
  • Một cơ chất trong con đường chuyển hóa được điều khiển bởi operon đó được tích lũy.

c)
  • Sự phiên mã các gene của operon giảm đi.

d)
  • Nó sẽ liên kết vĩnh viễn vào promoter.

12.

Câu 12. Theo mô hình operon Lac, vì sao protein ức chế bị mất tác dụng?

a)

Vì lactose làm mất cấu hình không gian của nó.

b)
  • Vì protein ức chế bị phân hủy khi có lactose.

c)
  • Vì lactose làm gene điều hòa không hoạt động.

d)

Vì gene cấu trúc làm gene điều hòa bị bất hoạt.

13.

Câu 13. Sản phẩm của quá trình hoạt hóa amino acid trong quá trình dịch mã là?

a)

A. mRNA

b)

B. Chuỗi polypeptide

c)

C. Amino acid tự do

d)

D. Phức hợp aa-tRNA

14.

Câu 14. Kết quả của giai đoạn dịch mã là:

a)

A. Tạo ra phân tử mRNA mới.

b)

B. Tạo ra phân tử tRNA mới.

c)

C. Tạo ra phân tử rRNA mới.

d)

D. Tạo ra chuổi polypeptide mới.

15.

Câu 15. Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều:

a)

A. Kết thúc bằng Met.

b)

B. Bắt đầu bằng amino acid Met.

c)

C. Bắt đầu bằng foocmin-Met.

d)

D. Bắt đầu từ một phức hợp aa-tRNA.

16.

Câu 16. Trong quá trình dịch mã, mRNA thường gắn với một nhóm ribosome gọi là polyribosome giúp:

a)

A. Tăng hiệu suất tổng hợp protein.

b)

B. Điều hòa sự tổng hợp protein

c)

C. Tổng hợp các protein cùng loại

d)

D. Tổng hợp được nhiêu loại protein

17.

Câu 17. Một đoạn polypeptide gồm 4 amino acid có trình tự lần lượt là Vai - Trp - Lys - Pro.

Biết rằng các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: Trp - UGG; Val - GUU; Lys

- AAG; Pro - CCA. Đoạn mạch gốc của gene mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide nói trên có trình tự nucleotide là:

a)

A. 5' GTT - TGG - AAG - CCA 3'

b)

B. 5' TGG - CTT - CCA - AAC 3'

c)

C. 5' CAA - ACC - TTC - GGT 3'

d)

D. 5' GUU - UGG - AAG - CCA 3'

18.

Câu 18. Sự điều hòa đối với Ôperon lạc ở E.Coli được khái quát như thế nào?

a)
  • Sự phiên mã bị kìm hãm khi chất ức chế gắn vào vùng P và lại diễn ra bình thường khi chất cảm ứng làm bất hoạt chất ức chế.

b)
  • Sự phiên mã bị kìm hãm khi chất ức chế gắn vào vùng O và lại diễn ra bình thường khi chất ức chế làm bất hoạt chât cảm ứng.

c)
  • Sự phiên mã bị kìm hãm khi chât ức chê không gắn vào vùng O và diễn ra bình thường khi chất cảm ứng làm bất hoạt chất ức chế

d)
  • Sự phiên mã bị kìm hãm khi chất ức chế gắn vào vùng O và diễn ra bình thường khi chất cảm ứng làm bất hoạt chất ức chế

19.

Câu 19. Trong một sô trường hợp ở E.Coli, khi môi trường không có đường lactose nhưng operon Lac vẫn hoạt động tông hợp các enzyme phần giải đường lactose, kha năng nao sau đây có thể xảy ra?

a)
  • Đột biến xảy ra ở nhóm gene cấu trúc Z, Y, A làm enzyme RNA polymerase hoạt động mạnh hơn bình thường

b)
  • Vùng khởi động của gene điều hòa bị đột biến nên tổng hợp quá nhiều protein ức chế

c)
  • E.Coli tổng hợp nhiều enzyme phân giải đường lactose dự trữ

d)
  • Đột biến xảy ra ở vùng vận hành làm protein ức chế không thể gắn vào vùng vận hành được nên RNA polymerase hoạt động phiên mã

20.

Câu 20. Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về vùng vận hành operon Lac?

a)
  • Vùng vận hành (O) nằm trước vùng khởi động (P); là điểm gắn enzyme RNA polymerase

b)
  • Vùng vận hành (O) nằm trước vùng khởi động (P); là điểm gắn protein ức chế

c)
  • Vùng vận hành (O) nằm sau gene điều hòa (R), là điểm tổng hợp protein ức chế

d)

Vùng vận hành (O) nằm trước gene cấu trúc, là vị trí tương tác protein ức chế

21.

Câu 1. Với 3 loại ribonucleotide là A, U, G có thể tạo ra được bao nhiêu codon mã hóa cho amino acid trong chuỗi polipeptide?

2 lines
22.

Hình bên mô tả một giai đoạn của quá trình phiên mã xảy ra trong vùng mã hóa của một gene ở sinh vật nhân sơ. Vị trí nucleotide 1-2-3 là bộ ba mở đầu; các nucleotide còn lại của gene không được thể hiện trên hình.

2 lines
23.

Câu 3. Cho biết gene a đột biến thành gene A, gene B đột biến thành gene b. Hai cặp gene này qui định hai cặp tính trạng, trội lặn hoàn toàn. Hãy sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn các kiểu gene sau đây là của thể đột biến?

1AABB 2AaBB 3Aabb 4aabb 5AaBb

2 lines
24.

Hình dưới đây mô tả mô hình cấu trúc Operon lac của ví khuẩn E. coli.

Hãy cho biết Operon lac tương ứng với vị trí nào trên hình?

2 lines
25.

Gene A dài 306 nm, có 20% nucleotide loại Adenine. Gene A bị đột biến thành Allele

a . Allele a bị đột biến thành Allele ai. Allele ai bị đột biến thành Allele a2. Cho biết đột biến chỉ liên quan đến 1 cặp nucleotide. Số liên kết hydrogen của gene A ít hơn so với Allele a là 1, nhiều hơn so với số liên kết hydrogen của Allele a, là 2 và nhiều hơn so với Allele az là 1. Tính tổng số nucleotide loại G của cơ thể mang kiểu gene Aaaiaz?

2 lines
26.

Câu 6. Ở 1 loài động vật, xét 1 gene trên NST thường có 2 Allele, Allele A trội hoàn toàn so với Allele đột biến a. Giả sử ở 1 phép lai, trong trong số giao tử đực, giao tử mang Allele a chiểm 5%. Trong tổng số giao tử cái, giao tử mạng Allele a chiếm 10%. Theo lí thuyết, trong tổng số cá thể mang allele đột biến ở đời con, thể đột biến chiếm tỉ lệ bao nhiêu %?

2 lines