wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương I, chương II

Total questions: 21

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Gen tARN mã hóa phân tử

A. ARN vận chuyển.       B. ARN riboxom. C. ARN thông tin.      D. Axit deoxi ribonucleic.

a)

ARN vận chuyển

b)

ARN riboxom

c)

ARN thông tin

d)

Axit deoxi ribonucleic.

2.

Kiểu gen AaBb cho số loại GIAO TỬ LÀ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Trong thí nghiệm lai hai tính trạng của Men đen, F2 thu được mấy loại hình

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Quy định luật phân li độc lập thực chất nói về:

a)

Sự phân li độc lập của các tính trạng.

b)

Sự phân li độc lập của các gen trong quá trình giảm phân

c)

Sự phân li kiểu cấu hình theo tỷ lệ 9 : 3 : 3 : 1

d)

Sự kết hợp của các gen trong quá trình thụ tinh

5.

Điều kiện quan trọng nhất để luật phân li độc lập được nghiệm đúng là:

a)

P thuần chủng

b)

A gen quy định một trạng thái tương ứng

c)

Trội – quay ngược hoàn toàn

d)

Mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng tương phản nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau.

6.

Cho biết một gen quy định một tính trạng, trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai Bb x Bb cho đời con có

a)

2 kiểu gen, 3 kiểu hình

b)

2 kiểu gen, 2 kiểu hình

c)

3 kiểu gen, 2 kiểu hình

d)

3 kiểu gen, 3 kiểu hình

7.

Ở đậu Hà lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B: hạt trơn, b: hạt nhăn. Hai cặp gen này di chuyển phân li độc lập với nhau. Tiến hành lai giữa hai cây đậu hà lan thuần chủng hạt vàng, trơn và xanh, nhăn được F 1 , cho F 1 tự thụ, ở F 2 sẽ xuất hiện tỷ lệ phân tích:

a)

3 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn

b)

9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn

c)

3 vàng, trơn : 1 xanh, trơn

d)

3 xanh, tráng : 3 vàng, nhăn : 1 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn

8.

Cho cá nhân có thể dị hợp hai cặp gen tự thụ phấn trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng biệt và nổi bật – lật ngược hoàn toàn. Kết quả thu được bao gồm:

a)

7 kiểu gen, 4 kiểu hình

b)

9 kiểu gen, 4 kiểu hình

c)

9 kiểu gen, 3 kiểu hình

d)

9 kiểu gen, 2 kiểu hình

9.

Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng. Các gen di truyền độc lập. P có kiểu gen AaBb x AABb. Thu được ở F1

a)

6 cây cao đỏ:1 cây cao trắng

b)

3 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.

c)

2 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.

d)

3 cây cao đỏ:2 cây cao trắng

10.

Kết quả tỉ lệ kiểu gen ở F1 trong phép lai một tính trạng là:

a)

3:1

b)

1:2:1

c)

2:1

d)

1:1

11.

Khi hai gen cùng quy định một kiểu hình và mỗi gen nằm trên mỗi NST khác nhau thì quy luật di truyền quy định là:

a)

Liên kết gen

b)

Hoán vị gen

c)

Tương tác gen

d)

Quy luật phân li

12.

Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các gen phân li độc lập và tác động riêng rẽ, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbDD cho đời con có tối đa:

a)

18 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.

b)

9 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình.

c)

18 loại kiểu gen và 18 loại kiểu hình.

d)

8 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình.

13.

Sau khi đưa ra giả thuyết về sự phân li đồng đều,Men Đen đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào?

a)

Lai phân tích

b)

Lai thuận

c)

Lai nghịch

d)

.Cho tự thụ

14.

Dựa vào đâu MenĐen có thể đi đến kết luận các cặp nhân tố di truyền phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử?

a)

kiểu gen và kiểu hình F1

b)

kiểu gen và kiểu hình F2

c)

sự phân li kiều hình ở từng tính trạng

d)

Kết quả lai phân tích

15.

Cơ thể AaBbDdEe tạo ra được bao nhiêu loại giao tử?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

16.

Cơ thể nào sau đây dị hợp tử về một cặp gen

a)

AABbDd

b)

aaBbDD

c)

AabbDd

d)

AaBbDd

17.

Alen là

a)

Những trạng thái khác nhau của cùng một gen

b)

các gen phát sinh do đột biến

c)

trạng thái biểu hiện của gen

d)

các gen khác biệt trong trình tự nucleotid

18.

Phép lai giữa một cơ thể có tính trạng trội với cơ thể có tính trạng lặn được gọi là gì?

a)

phép lai thuận nghịch

b)

lai phân tích

c)

ưu thế lai

d)

lai khác dòng

19.

Phép lai nào sau đây cho 3 loại kiểu gen và 3 loại kiểu hình ở đời con, biết mỗi gen quy định một tính trạng và trội lặn không hoàn toàn.

a)

AA x aa

b)

Aa x Aa

c)

Aa x aa

d)

aa x aa

20.

Biết A quy định cây cao trội so với a quy định cây thấp, xét phép lai Aa x Aa. Tính xác suất thu được cây cao ở đời con.

a)

1/4

b)

1/2

c)

3/4

d)

100%

21.

Ở cà chua. gen A qui định quả tròn, a: quả có múi.Cho cây quả tròn lai với cây quả có múi (P ), F1 thu được 1/ 2 cây quả tròn và 1/ 2 cây có quả có múi.Kiểu gen của P là:

a)

AA x Aa

b)

AA x aa.

c)

Aa x aa

d)

aa x aa