wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế xã hội

a)

cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu

b)

cung cấp các tế bào mô cơ quan động vật sống cho các nghiên cứu khoa học

c)

cung cấp sức kéo cho canh tác khai thác vận chuyển

d)

cung cấp thiết bị máy móc cho các ngành nghề khác

2.

nội dung nào là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế xã hội

a)

phục vụ cho tham quan du lịch lưu giữ nét văn hóa truyền thống

b)

cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác

c)

thúc đẩy sản xuất lương cao chất lượng cuộc sống

d)

giảm sức lao động tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên

3.

triển vọng của ngành chăn nuôi là

a)

thu hút nhiều nhà đầu tư quốc tế

b)

hiện đại hóa ứng dụng công nghệ cao nâng cao năng suất chất lượng hiệu quả và bền vững

c)

ngày càng có nhiều nhân lực nhưng công có trình độ

d)

mở rộng quy mô lớn trở thành ngành kinh tế mũi nhọn

4.

nội dung nào sau đây đúng về vai trò của chăn nuôi

a)

cung cấp lương thực cho tiêu dùng và xuất khẩu

b)

bảo vệ môi trường sinh thái

c)

cung cấp thực phẩm giàu protein cho con người

d)

bảo vệ đa dạng sinh học và nguồn gene động vật

5.

loại nền đệm nào sau đây được gọi là đệm lót sinh học trong chăn nuôi

a)

nên mùn cưa trộn với chế phẩm sinh học

b)

nền mùn cưa trộn với trấu

c)

nên muốn cưa trộn với rơm

d)

nền cỏ tươi

6.

đâu không phải là triển vọng của ngành chăn nuôi ở Việt Nam

a)

chăn nuôi hữu cơ

b)

phát triển chăn nuôi trang trại

c)

phát triển chăn nuôi nông hộ

d)

liên kết giữa các khâu chăn nuôi với giết mổ và phân phối

7.

ý nào dưới đây không phải là triển vọng ngành chăn nuôi của nước ta

a)

phát triển để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng ngày càng cao của con người

b)

phát triển nhờ ứng dụng khoa học công nghệ

c)

phát triển để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu

d)

chăn nuôi bằng phương thức chăn thả hoàn toàn

8.

đặc điểm cơ bản của nghề chăn nuôi là

a)

nghiên cứu và giống vật nuôi

b)

chuẩn đoán điều trị và tim phòng bệnh timchuẩn đoán điều trị và tim phòng bệnh cho vật

c)

tổ chức và thực hiện các hoạt động chăn nuôi

d)

nghiên cứu và tư vấn để cải tiến các kỹ thuật nuôi dưỡng chăm sóc cho thủy sản

9.

chăn nuôi là một phần thuộc lĩnh vực nào dưới đây

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

thương mại

d)

dịch vụ

10.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của chăn nuôi

a)

sản phẩm chăn nuôi có giá trị dinh dưỡng cao là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho con người

b)

phát triển chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động

c)

chất thải vật nuôi là ngừng phân hữu cơ quan trọng góp phần nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm trồng trọt

d)

sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người

11.

công nghiệp nào không phải công nghệ đáp ứng trong chăn nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi

a)

công nghệ ứng dụng trong sản xuất thức ăn

b)

công nghệ ứng dụng trong tắm trải cho vật nuôi

c)

công nghệ gene chọn lọc

d)

công nghệ chuẩn đoán phòng và điều trị bệnh

12.

công nghệ cao là gì

a)

là mô hình áp dụng công nghệ mới nhất để tăng năng suất chăn nuôi

b)

là mô hình chăn nuôi ứng dụng những công nghệ hiện đại nhằm nâng cao năng suất chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi

c)

là mô hình đưa các sản phẩm chăn nuôi để chế biến bằng các công nghệ hiện đại nhằm tạo ra sản phẩm đưa ra thị trường tốt nhất

d)

là mô hình chăn nuôi sử dụng máy bóc đắt nhất và tốt nhất cho thế giới

13.

đâu không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi

a)

có đạo đức nghề nghiệp xuất hiện tốt và bảo vệ môi trường

b)

có niềm đam mê và yêu thích nói với động vật

c)

có kiến thức kỹ năng về chăn nuôi và kinh tế

d)

có niềm yêu thích các môn lịch sử văn học sinh học

14.

ưu điểm của việc sử dụng nhận diện khuôn mặt vật nuôi là gì

a)

theo dõi được vật nuôi và không cần phải di chuyển nhiều

b)

chữa bệnh cho vật nuôi

c)

theo dõi được các chỉ số môi trường

d)

can thiệp kịp thời nếu thấy vật nuôi có dấu hiệu bị bệnh

15.

chăn nuôi là gì

a)

là một ngành sản xuất nông nghiệp có vai trò quan trọng đối với đời sống con người và nền inh tế

b)

là một lịch sử giúp công nghiệp có vai trò quan trọng đối với đời sống con người và nền kinh tế

c)

là một ngành dịch vụ có vai trò quan trọng đối với đời sống con người

d)

là một ngành sản xuất công nghiệp có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế thế giới

16.

nội dung nào sau đây không phải vai trò của chăn nuôi

a)

cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người

b)

cung cấp nguyên liệu cho chế biến và sản xuất

c)

cung cấp sức kéo phân bón cho trồng trọt

d)

cung cấp lương thực cho xuất khẩu

17.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói vai trò của chăn nuôi

a)

cung cấp nguyên liệu cho các nhà máy chế biến sữa

b)

cung cấp lương thực cho con người

c)

cung cấp nguyên liệu cho các nhà máy bia

d)

nâng cấp rồi dược liệu quý phục vụ chăm sóc sức khỏe và chữa bệnh con người

18.

chăn nuôi cung cấp cho con người sản phẩm nào dưới đây

a)

ngô khoai sắn

b)

các loại dược liệu quý hiếm

c)

thịt trứng sữa

d)

các loại động thực vật quý hiếm

19.

vì sao trồng trọt lại có vai trò thúc đẩy sự phát triển của chăn nuôi

a)

chăn nuôi cung cấp phân bón cho trồng trọt

b)

phần lớn thức ăn dùng cho chăn nuôi là sản phẩm chậm

c)

chăn nuôi cung cấp sức kéo cho trồng trọt

d)

trồng trọt cung cấp nguyên liệu để xây dựng chuồng

20.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò của chăn nuôi

a)

cung cấp nguồn thực phẩm và protein cho con người

b)

cung cấp sức kéo và phân bón cho trồng trọt

c)

cung cấp lương thực cho tiêu dùng và xuất khẩu

d)

cung cấp nguyên liệu cho các nhà máy chế biến sữa

21.

nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành tựu của ứng dụng công nghệ cao trong nuôi dưỡng chăm sóc vật nuôi

a)

Công nghệ cấy truyền phôi

b)

công nghệ Biogas

c)

công nghệ cắm trại tự động cho bò

d)

công nghệ thụ tinh nhân tạo