Font size
WorksheetsSOẠN LẠI 1 - TRẮC NGHIỆM
Total questions: 112
Worksheet time: 56mins
Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
Biên độ sóng là?
Quãng đường mà mỗi phần tử môi trường truyền đi trong 1 giây.
Khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.
Một nửa khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử môi trường khi sóng truyền qua.
Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
Một sóng cơ học có biên độ A , bước sóng λ . Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng hai lần tốc độ truyền sóng khi
λ=2πA
λ=πA
λ=2πA
λ=4πA
Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng?
Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ.
Biên độ của dao động cưỡng bức là không đổi và chỉ phụ thuộc vào tác dụng của ngoại lực.
Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
Bộ phận giảm xóc là ứng dụng của
dao động tắt dần.
tự dao động.
cộng hưởng dao động.
dao động cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật dao động.
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f . Chu kì dao động của vật là
2πf1
f2π
2f
f1
Những khoảng trên đồ thị độ dịch chuyển - vị trí của sóng ở hình bên lần lượt cho ta giá trị biên độ sóng và bước sóng là
(II) và (IV).
(II) và (IV).
(II) và (III).
(I) và (III).
Đơn vị đo cường độ sóng là
watt trên mét (W/m).
bel (B).
newton trên mét vuông (N/m²).
watt trên mét vuông (W/m²).
Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng?
Sóng là dao động lan truyền trong không gian theo thời gian.
Sóng là dao động lan truyền trong chân không theo thời gian.
Sóng là sự lan truyền phần tử vật chất trong không gian.
Sóng là sự lan truyền phần tử vật chất trong chân không.
Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì gọi là
tốc độ truyền sóng.
bước sóng.
cường độ sóng.
tần số sóng.
Năng lượng sóng được truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian gọi là
chu kì sóng.
tần số sóng.
bước sóng.
cường độ sóng.
Năng lượng sóng E được truyền qua một đơn vị diện tích S vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian Δt gọi là cường độ sóng I . Mối liên hệ giữa các đại lượng trên là
I=SEΔt
I=SΔtE
I=ESΔt
I=EΔtS
Mối liên hệ giữa bước sóng λ , vận tốc truyền sóng v , chu kì T và tần số f của một sóng là
f=T1=λv
v=f1=λT
λ=fT
λ=vf
Bộ phận đóng, khép cửa ra vào tự động là ứng dụng của
dao động tắt dần.
tự dao động.
cộng hưởng dao động.
dao động cưỡng bức.
Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng?
Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.
Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào dưới đây là không đúng?
Biên độ giảm dần theo thời gian.
Cơ năng dao động không thay đổi.
Tác dụng của lực cản của môi trường là nguyên nhân chính làm cho dao động tắt dần.
Sự tắt dần của dao động diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào cơ năng ban đầu của dao động và lực cản của môi trường.
Dao động cưỡng bức có
biên độ giảm dần theo thời gian.
tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
tần số luôn bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
biên độ chỉ phụ thuộc vào biên độ ngoại lực cưỡng bức.
Chọn phát biểu sai.
Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại.
Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường, chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số bằng tần số riêng của hệ.
Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng.
Trong dao động cưỡng bức, khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì đại lượng nào sau đây tăng đến giá trị cực đại?
Pha dao động.
Pha ban đầu.
Biên độ dao động.
Tần số dao động.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
biên độ và cơ năng.
biên độ và tốc độ.
biên độ và gia tốc.
li độ và tốc độ.
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f . Chu kì dao động của vật là
2πf1
f2π
2f
f1
Trong hệ SI, oát trên mét vuông (W/m 2 ) là đơn vị của
năng lượng sóng.
bước sóng.
cường độ sóng.
công suất sóng.
Một sóng truyền trên dây đàn hồi theo chiều từ trái sang phải như hình. Chọn nhận xét đúng về chuyển động của điểm M trên dây.
M đang chuyển động lên và có tốc độ lớn nhất.
M đang đứng yên và sắp chuyển động xuống.
M đang chuyển động xuống và có tốc độ lớn nhất.
M đang đứng yên và sắp chuyển động lên.
Một sóng truyền trên dây đàn hồi theo chiều từ trái sang phải như hình. Chọn nhận xét đúng về chuyển động của điểm M trên dây.
M đang chuyển động lên và có tốc độ lớn nhất.
M đang đứng yên và sắp chuyển động xuống.
M đang chuyển động xuống và có tốc độ lớn nhất.
M đang đứng yên và sắp chuyển động lên.
Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường
dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.
gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.
dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.
gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.
Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử M,N của môi trường như hình là
λ
2λ
2λ
1,5λ
Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử M,N của môi trường như hình là
λ
23λ
43λ
1,5λ
Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử M,N của môi trường như hình là
λ
23λ
43λ
0,5λ
Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là
tần số sóng.
tốc độ truyền sóng.
biên độ của sóng.
bước sóng.
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.
Sóng cơ không truyền được trong chân không.
Sóng cơ là dao động lan truyền trong một môi trường.
Một sóng cơ có tần số f , truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ . Hệ thức đúng là
v=λf
v=λf
v=fλ
v=2πfλ
Cường độ sóng là năng lượng mà sóng
truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc phương truyền sóng, đơn vị là W/m².
truyền trong một đơn vị thời gian, đơn vị là W/m².
truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền sóng, đơn vị là W/m².
truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền sóng, đơn vị là J/s.
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì riêng của hệ.
tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi như thế nào khi thay đổi
tần số ngoại lực tuần hoàn.
biên độ ngoại lực tuần hoàn.
pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn.
lực cản môi trường.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
biên độ và gia tốc
li độ và tốc độ
biên độ và năng lượng
biên độ và tốc độ
Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà F=Fsin(ωt+φ) gọi là dao động
riêng của hệ.
cưỡng bức.
tự do.
tắt dần.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng cộng hưởng?
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực cưỡng bức lớn hơn lực ma sát.
Khi có cộng hưởng xảy ra, biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi lực cản của môi trường càng nhỏ.
Hiện tượng cộng hưởng có thể có lợi hoặc có hại trong đời sống và kĩ thuật.
Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đại khi chu kì của lực cưỡng bức bằng chu kì riêng của hệ vật dao động được gọi là sự cộng hưởng.
Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một phương truyền sóng, khoảng cách giữa hai phân tử môi trường
dao động cùng pha là một bước sóng.
gần nhau nhất dao động cùng pha là một nửa bước sóng.
gần nhau nhất dao động vuông pha là một phần tư bước sóng.
dao động ngược pha là một bước sóng.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
biên độ và gia tốc.
li độ và tốc độ.
biên độ và cơ năng.
biên độ và tốc độ.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào dưới đây là không đúng?
Biên độ giảm dần theo thời gian.
Cơ năng dao động không thay đổi.
Tác dụng của lực cản môi trường là nguyên nhân chính làm cho dao động tắt dần.
Sự tắt dần của dao động diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào cơ năng ban đầu của dao động và lực cản của môi trường.
Dao động của quả lắc đồng hồ không tắt dần là vì
Lực cản tác dụng lên quả lắc không đáng kể.
Quả lắc có khối lượng lớn nên có năng dao động lớn, vì vậy sự tắt dần xảy ra rất chậm nên không phát hiện ra dao động có tắt dần.
Trong đồng hồ có một nguồn năng lượng dự trữ, năng lượng mất đi sau mỗi chu kì dao động được bù lại từ nguồn năng lượng dự trữ này.
Trong đồng hồ luôn thực hiện cộng lực lên quả lắc trong suốt quá trình nó dao động.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về dao động cưỡng bức?
Biên độ của dao động cưỡng bức không đổi.
Tần số của dao động bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Tần số ngoại lực càng lớn thì biên độ của dao động càng lớn.
Với một tần số ngoại lực xác định, biên độ ngoại lực càng lớn thì biên độ của dao động càng lớn.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dao động của quả lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức đang xảy ra cộng hưởng, nếu lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động giảm thì biên độ dao động cũng giảm.
Một con lắc lò xo có chu kì dao động riêng T0=1s . Tác dụng các lực cưỡng bức biến đổi theo thời gian hoàn toàn theo phương trùng với trục của lò xo. Lực cưỡng bức nào dưới đây làm con lắc dao động mạnh nhất?
F=3F0cos(πt)
F=F0cos(2πt)
F=3F0cos(2πt)
F=2F0cos(πt)
Dao động tắt dần là một dao động có
biên độ giảm dần do ma sát.
chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.
ma sát cực đại.
tần số giảm dần theo thời gian.
Mỗi khi xe buýt đến bến, xe chỉ tạm dừng nên không tắt máy. Hành khách trên xe nhận thấy xe dao động, dao động này là
dao động tắt dần.
dao động điều hòa.
dao động cưỡng bức.
dao động riêng.
Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn.
tần số của ngoại lực tuần hoàn.
biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
tần số dao động riêng.
Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fcb=F0cos(10πt) thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là
5πHz
10Hz
10πHz
5Hz
Điều nào sau đây không đúng khi nói về dao động cưỡng bức?
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số góc là tần số góc riêng của hệ dao động.
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số góc của lực cưỡng bức và tần số góc riêng của hệ.
Dao động cưỡng bức trong giai đoạn ổn định là một dao động điều hòa.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
Biên độ và cơ năng.
Biên độ và chu kì.
Biên độ và tần số.
Li độ và tần số góc.
Dao động tắt dần
luôn có hại.
có biên độ không đổi theo thời gian.
luôn có lợi.
có biên độ giảm dần theo thời gian.
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật dao động.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số góc của lực cưỡng bức bằng tần số góc của dao động riêng.
Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số của lực cưỡng bức bằng tần số của dao động riêng.
Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là chu kì của lực cưỡng bức bằng chu kì của dao động riêng.
Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là biên độ của lực cưỡng bức bằng biên độ của dao động riêng.
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
dao động riêng.
dao động cưỡng bức.
dao động điều hòa.
dao động tắt dần.
Phát biểu nào dưới đây là đúng về dao động cơ?
Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức không thể là dao động điều hòa.
Li độ của vật dao động tuần hoàn luôn không đổi.
Dao động tắt dần có tần số giảm nhanh theo lực cản.
Sự cộng hưởng cơ chỉ xảy ra khi
tần số lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ.
tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.
biên độ dao động của vật giảm xuống cực tiểu.
tác dụng vào hệ một ngoại lực.
Dao động duy trì là là dao động tắt dần mà người ta đã
kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tắt hẳn.
tác dụng vào vật ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian.
cung cấp cho vật một năng lượng đúng bằng năng lượng vật mất đi sau mỗi chu kì.
làm mất lực cản của môi trường đối với chuyển động đó.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động.
Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.
Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kì.
Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Dao động của vật sẽ tắt dần nhanh hơn nếu
giảm lực ma sát.
tăng lực cản của môi trường.
tăng ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.
đặt vật dao động trong môi trường chân không.
Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?
Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.
Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.
Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.
Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn tần số riêng của hệ.
Nguyên nhân gây dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là do
trọng lực tác dụng lên vật.
lực căng của dây treo.
lực cản của môi trường.
dây treo có khối lượng không đáng kể.
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
dao động điều hòa.
dao động riêng.
dao động tắt dần.
dao động cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
hệ số cản tác dụng lên vật.
Sự cộng hưởng có xảy ra khi
tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động của hệ.
biên độ dao động của vật tăng lên khi có ngoại lực tác dụng.
lực cản môi trường rất nhỏ.
tác dụng vào hệ một ngoại lực tuần hoàn.
Dao động tắt dần có
lực tác dụng lên vật giảm dần theo thời gian.
chu kì dao động giảm dần theo thời gian.
tần số dao động giảm dần theo thời gian.
cơ năng giảm dần theo thời gian.
Dao động cưỡng bức có
biên độ không phụ thuộc ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.
tần số là tần số riêng của hệ.
biên độ chỉ phụ thuộc ở tần số của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.
tần số là tần số của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào có nội dung sai?
Dao động cưỡng bức là có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.
Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
với tần số bằng tần số dao động riêng.
và không chịu ngoại lực tác dụng.
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số ngoại lực.
Dao động duy trì có tần số phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ dao động.
Biên độ của hiện tượng cộng hưởng phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
Biên độ và tốc độ.
Li độ và tốc độ.
Biên độ và gia tốc.
Biên độ và cơ năng.
Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
với tần số bằng tần số dao động riêng.
mà không chịu ngoại lực tác dụng.
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
Tìm phát biểu sai. Dao động tắt dần là dao động có
tần số giảm dần theo thời gian.
cơ năng giảm dần theo thời gian.
biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Trong dao động tắt dần một phần cơ năng đã biến đổi thành
điện năng.
nhiệt năng.
hóa năng.
quang năng.
Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m, dây treo dài 0,25 m dao động điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực F = Fcos(2πft) . Lấy g = π2 = 10 m/s^2. Nếu chỉ thay đổi tần số f của ngoại lực từ 0,6 Hz đến 1,5 Hz thì biên độ dao động của con lắc thay đổi thế nào?
không thay đổi.
giảm dần.
tăng rồi giảm.
tăng dần.
Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình bên. Năm con lắc đơn T, S, R, Q, P và D (con lắc điều khiển) được treo trên một sợi dây. Ban đầu hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Kích thích D dao động nhỏ trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng hình vẽ thì các con lắc còn lại dao động theo. Không kể D, con lắc dao động mạnh nhất là
con lắc T.
con lắc S.
con lắc R.
con lắc Q.
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của biên độ A (cm) vào tần số f (Hz) của ngoại lực cưỡng bức như hình vẽ. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì tần số f của ngoại lực cưỡng bức có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
f = 0,3 Hz
f = 1,4 Hz
f = 0,8 Hz
f = 1,2 Hz
Trong sự truyền sóng cơ, khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp trên cùng một phương truyền sóng là
một bước sóng.
một nửa bước sóng.
một phần tư bước sóng.
một phần ba bước sóng.
Trong sự truyền sóng cơ, khoảng cách giữa 5 gợn sóng liên tiếp trên cùng một phương truyền sóng là
năm bước sóng.
bốn nửa bước sóng.
ba phần tư bước sóng.
một phần ba bước sóng.
Một bồn nước đặt trên một sàn tàu hoả để cung cấp nước cho các khoang hành khách, nước trong bồn dao động với tần số 1 Hz. Khi tàu chạy với tốc độ 48 km/h, người ta nghe thấy tiếng nước trong bồn dao động mạnh. Biết giữa các thanh ray có một rãnh nhỏ và mỗi thanh ray có độ dài 12 m. Khi di chuyển trên đoạn cho phép chạy với tốc độ tối đa 55 km/h, bác lái tàu cần thay đổi tốc độ như thế nào để nước trong bồn dao động với biên độ nhỏ nhất?
Giữ nguyên 48 km/h.
Tăng tốc gần 55 km/h để tần số kích thích lệch xa 1 Hz.
Giảm xuống khoảng 36 km/h.
Điều chỉnh để tần số kích thích xấp xỉ 1 Hz.
Một tín hiệu của sóng siêu âm được gửi đi từ một chiếc tàu xuống đáy biển theo phương thẳng đứng. Sau 0,8 s, tàu nhận được tín hiệu phản xạ từ đáy biển. Cho biết tốc độ truyền của sóng siêu âm trong nước biển bằng 1.6×103 m/s. Độ sâu của đáy biển tại nơi khảo sát bằng bao nhiêu?
320 m
640 m
800 m
1280 m
Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với chu kì 2 s, tạo thành sóng ngang lan truyền trên dây với tốc độ 2 cm/s. Điểm M trên dây cách O một khoảng 1,6 cm. Thời điểm đầu tiên để M đến điểm thấp nhất là
1,5 s
2,0 s
2,3 s
3,1 s
Người ta gây một chấn động ở đầu O một dây cao su căng thẳng làm tạo nên một dao động theo phương vuông góc với vị trí bình thường của dây, với chu kì 1,6 s. Sau 3 giây chuyển động truyền được 15 m dọc theo dây. Tìm bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây.
4 m
6 m
8 m
10 m
Một xe ô tô chạy trên đường, cứ cách 6 m lại có một cái mố nhỏ. Chu kì dao động tự do của khung xe trên các lò xo là 1,5 s. Xe chạy với vận tốc nào thì thiết bị rung mạnh nhất?
10,8 km/h
12,0 km/h
14,4 km/h
18,0 km/h
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với tần số góc 20π rad/s. Tần số của sóng này bằng
5 Hz
10 Hz
20 Hz
40 Hz
Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s. Sóng cơ này có bước sóng là
0,25 m
0,50 m
1,0 m
2,0 m
Một còi báo động nhỏ phát sóng âm trong môi trường đồng chất, đẳng hướng. Ở vị trí cách còi 15 m, cường độ sóng âm là 0,25 W/m² (bỏ qua hấp thụ). Những điểm cách còi bao nhiêu mét thì cường độ sóng âm bằng 0,010 W/m²?
30 m
45 m
60 m
75 m
Một nguồn sóng công suất không đổi phát sóng cầu. Tại điểm M cách nguồn 4 m có cường độ sóng bằng I. Điểm N cách nguồn 8 m có cường độ sóng bằng mấy lần I?
I
0,50 I
0,25 I
0,125 I
Một nguồn sóng công suất không đổi phát sóng cầu. Tại điểm M cách nguồn 4 m có cường độ sóng bằng I. Điểm N cách nguồn 2 m có cường độ sóng bằng mấy lần I?
2 I
3 I
4 I
8 I
Một nguồn sóng công suất không đổi phát sóng cầu. Tại điểm M cách nguồn r có cường độ sóng bằng I. Điểm N cách nguồn 2r có cường độ sóng bằng mấy lần I?
I
0,50 I
0,25 I
0,125 I
Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 7 lần trong 18 s; khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 3 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
0,75 m/s
1,00 m/s
1,17 m/s
1,50 m/s
Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1 m/s và tần số 10 Hz, biên độ 4 cm. Khi một phần tử vật chất đi được quãng đường 8 cm thì sóng truyền thêm được quãng đường bằng
2 cm
4 cm
5 cm
8 cm
Một sóng cơ truyền theo phương Ox. Li độ của phần tử M có tọa độ x tại thời điểm t: u = 2cos(40πt − 4x) (cm), trong đó x đo bằng cm, t tính bằng giây. Tỉ số giữa tốc độ truyền sóng và tốc độ dao động cực đại của phần tử môi trường bằng
1/4
1/6
1/8
1/10
Một chất điểm dao động tắt dần có biên độ giảm đi 5% sau mỗi chu kì. Phần năng lượng của chất điểm bị giảm đi trong một dao động là
5%
9,75%
10%
7,5%
Một chất điểm dao động tắt dần có biên độ giảm đi 4% sau mỗi chu kì. Phần năng lượng của chất điểm bị giảm đi trong một dao động là
6,0%
7,84%
8,0%
4,0%
Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0 = 5 Hz. Tác dụng lực cưỡng bức nào dưới đây sẽ làm cho con lắc dao động mạnh nhất? (t tính bằng giây)
F = F0 cos(10πt + π/3)
F = F0 cos(20πt + π/2)
F = 2F0 cos(100πt − π/4)
F = 2F0 cos(10πt − π/6)
Một con lắc dài 44 cm được treo vào trần của một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của đường ray. Hỏi tàu chạy thẳng đều với tốc độ bằng bao nhiêu thì biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất? Biết chiều dài mỗi đường ray là 12,5 m; g = 9,8 m/s².
7,8 m/s
9,4 m/s
12,5 m/s
15,7 m/s
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là
T/2
T
2T
T/4
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng nửa bước sóng là
T/4
T/2
T
3T/4
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng năm bước sóng là
4T
5T
2,5T
10T
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = A cos(10πt − 0,5πx) (cm) với t tính bằng giây, x tính bằng mét. Quãng đường sóng truyền được trong thời gian Δt = 0,75 s là
7,5 m
10 m
12 m
15 m
Một sóng cơ lan truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 5cos(6πt − πx) (cm), trong đó x tính bằng mét, t tính bằng giây. Tốc độ truyền sóng trong môi trường này là
3 m/s
6 m/s
9 m/s
12 m/s
Cho sóng cơ lan truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 5cos(6πt − πx) (đơn vị u tính bằng cm), trong đó x tính bằng mét (m) và t tính bằng giây (s). Tốc độ truyền sóng trong môi trường là bao nhiêu?
2 m/s
3 m/s
6 m/s
12 m/s
Cho sóng cơ lan truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 5cos(6πt − πx) (u tính bằng cm; x tính bằng m; t tính bằng s). Khi phần tử môi trường thực hiện được 20 dao động toàn phần thì sóng truyền được quãng đường bao nhiêu?
2 m
10 m
20 m
40 m
Cho sóng cơ lan truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 5cos(6πt − πx) (u tính bằng cm; x tính bằng m; t tính bằng s). Khi phần tử môi trường thực hiện được 5 dao động toàn phần thì sóng truyền được quãng đường bao nhiêu?
2 m
5 m
8 m
10 m
Cho sóng cơ lan truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 5cos(6πt − πx) (u tính bằng cm; x tính bằng m; t tính bằng s). Khi phần tử môi trường dao động được quãng đường 20 cm thì sóng truyền được quãng đường bao nhiêu?
0,5 m
1 m
2 m
4 m
Cho sóng cơ lan truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 5cos(6πt − πx) (u tính bằng cm; x tính bằng m; t tính bằng s). Khi sóng truyền được quãng đường 20 lần bước sóng thì phần tử môi trường dao động thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần?
10 dao động
15 dao động
20 dao động
40 dao động
Cho sóng cơ lan truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 5cos(6πt − πx) (u tính bằng cm; x tính bằng m; t tính bằng s). Khi sóng truyền được quãng đường 10 lần bước sóng thì phần tử môi trường dao động thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần?
5 dao động
10 dao động
20 dao động
30 dao động
