wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN GD KINH TẾ

Total questions: 92

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Hội nhập kinh tế quốc tế là gì?

a)

Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác.

b)

Một hình thức đầu tư nước ngoài.

c)

Một loại hiệp định thương mại.

d)

Một phương pháp quản lý kinh tế.

2.

Tại sao hội nhập kinh tế quốc tế là cần thiết?

a)

Để tạo ra cơ hội mở rộng thị trường.

b)

Để giảm thiểu rủi ro kinh tế.

c)

Để tăng cường an ninh quốc gia.

d)

Để bảo vệ nền kinh tế nội địa.

3.

Các hình thức hội nhập kinh tế quốc tế là gì?

a)

Hội nhập song phương, hội nhập khu vực, hội nhập toàn cầu.

b)

Hội nhập nội bộ, hội nhập quốc tế.

c)

Hội nhập thương mại, hội nhập đầu tư.

d)

Hội nhập văn hóa, hội nhập xã hội.

4.

Hội nhập song phương là gì?

a)

Sự liên kết giữa hai quốc gia.

b)

Liên kết giữa nhiều quốc gia.

c)

Hợp tác trong lĩnh vực văn hóa.

d)

Hợp tác trong lĩnh vực giáo dục.

5.

Hội nhập kinh tế khu vực là gì?

a)

Liên kết giữa các quốc gia trong một khu vực.

b)

Hợp tác giữa các quốc gia trên toàn cầu.

c)

Liên kết giữa các doanh nghiệp.

d)

Hợp tác trong lĩnh vực công nghệ.

6.

Hội nhập kinh tế toàn cầu là gì?

4 lines
7.

Bảo hiểm là gì?

a)

Một dịch vụ tài chính

b)

Một loại hình đầu tư

c)

Một hình thức tiết kiệm

d)

Một loại thuế

8.

Bảo hiểm xã hội gồm những loại nào?

a)

Bắt buộc và tự nguyện

b)

Chỉ bắt buộc

c)

Chỉ tự nguyện

d)

Không có loại nào

9.

Bảo hiểm y tế là loại hình bảo hiểm nào?

a)

Chăm sóc sức khoẻ cộng đồng

b)

Bảo hiểm tài sản

c)

Bảo hiểm nhân thọ

d)

Bảo hiểm xe cộ

10.

Bảo hiểm thất nghiệp có chức năng gì?

a)

Bù đắp một phần thu nhập

b)

Tăng thu nhập

c)

Giảm thuế

d)

Không có chức năng gì

11.

Bảo hiểm thương mại là gì?

a)

Hoạt động của tổ chức bảo hiểm

b)

Một loại hình đầu tư

c)

Một dịch vụ tài chính

d)

Một loại thuế

12.

Bảo hiểm xã hội (BHXH) bắt buộc là gì?

a)

Bắt buộc với người lao động có HĐ lđ từ 1 tháng trở lên; hỗ trợ khi ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, hưu trí,…

b)

Tự nguyện đối với người lao động tự do, làm nghề tự do, không có hợp đồng lao động

13.

Bảo hiểm y tế (BHYT) bắt buộc là gì?

a)

Bắt buộc đối với người thuộc diện nhà nước quy định: HSSV, công chức, NLĐ có HĐLĐ

b)

Người không thuộc nhóm bắt buộc, tự mua BHYT theo hộ gia đình

14.

Bảo hiểm thất nghiệp (BHTN) là gì?

a)

Bắt buộc, hỗ trợ khi mất việc: trợ cấp thất nghiệp, tư vấn, giới thiệu việc làm, đào tạo nghề

b)

Tự nguyện, do doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp; bảo vệ tài sản, con người trước rủi ro bất ngờ (cháy, tai nạn…)

15.

Bảo hiểm thương mại là gì?

a)

Tự nguyện, do doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp; bảo vệ tài sản, con người trước rủi ro bất ngờ (cháy, tai nạn…)

b)

Bắt buộc, hỗ trợ khi mất việc: trợ cấp thất nghiệp, tư vấn, giới thiệu việc làm, đào tạo nghề

16.

Vai trò của bảo hiểm trong kinh tế là gì?

a)

Góp phần chuyển giao rủi ro

b)

Tăng thu ngân sách nhà nước

c)

Thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Tất cả các đáp án trên

17.

An sinh xã hội là gì?

a)

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước

b)

Giảm mức độ nghèo đói

c)

Nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân

d)

Tất cả các đáp án trên

18.

Vai trò của an sinh xã hội đối với người dân là gì?

a)

Hỗ trợ giải quyết việc làm

b)

Tăng thu nhập cho người yếu thế

c)

Cung cấp dịch vụ xã hội cơ bản

d)

Tất cả các đáp án trên

19.

Chính sách hỗ trợ việc làm có tác dụng gì?

a)

Nâng cao cơ hội tìm việc làm

b)

Giảm nghèo

c)

Bảo đảm thu nhập tối thiểu

d)

Tất cả các đáp án trên

20.

Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo nhằm mục đích gì?

a)

Cải thiện cuộc sống cho người lao động

b)

Giảm tỉ lệ thất nghiệp

c)

Tăng thu nhập cho người nghèo

d)

Tất cả các đáp án trên

21.

Chính sách bảo hiểm bao gồm những gì?

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Tất cả các đáp án trên

22.

Chính sách trợ giúp xã hội bảo vệ ai?

a)

Người cao tuổi

b)

Người khuyết tật nặng

c)

Trẻ mồ côi

d)

Tất cả các đáp án trên

23.

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản nhằm hỗ trợ ai?

a)

Người nghèo

b)

Người có hoàn cảnh khó khăn

c)

Đồng bào dân tộc thiểu số

d)

Tất cả các đáp án trên

24.

Từ ngày 11/1/2007, Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO), sự kiện lớn này đã để lại nhiều dấu ấn tích cực trên hành trình đổi mới và hội nhập quốc tế của Việt Nam. Việc gia nhập WTO là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Song phương.

b)

Khu vực.

c)

Toàn cầu.

d)

Toàn quốc.

25.

Ngày 28-7-1995, Việt Nam trở thành thành viên thứ bảy của ASEAN, đánh dấu bước đi đầu tiên của đất nước trong hành trình hội nhập khu vực và thế giới. Việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Song phương.

b)

Toàn quốc.

c)

Khu vực.

d)

Toàn cầu.

26.

Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra

a)

nhiều cơ hội việc làm.

b)

nhiều lãnh thổ mới.

c)

những đảng phái mới.

d)

những chủng tộc mới.

27.

Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra

a)

nhiều cơ hội việc làm.

b)

nhiều lãnh thổ mới.

c)

những đảng phái mới.

d)

những chủng tộc mới.

28.

Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Lệ thuộc tài chính vào nước lớn.

b)

Tận dụng được nguồn tài chính.

c)

Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ.

d)

Được chuyển lên thành nước lớn.

29.

Ngày 25/12/2008, Việt Nam và Nhật Bản đã chính thức ký kết Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác

a)

toàn cầu.

b)

song phương.

c)

khu vực.

d)

châu lục.

30.

Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết với những quốc gia đang thiếu các nguồn lực về vốn.

b)

Các nước đang phát triển cần tham gia hội nhập kinh tế quốc tế để tiếp cận và sử dụng được các nguồn lực bên ngoài.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế có khả năng thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế quốc gia.

d)

Đối với nước ta, hội nhập kinh tế là con đường ngắn nhất để rút ngắn khoảng cách lạc hậu.

31.

Ngày 14/1/1998, tại Thủ đô Kuala Lumpur, Malaysia, Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC). Việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Toàn quốc.

b)

Toàn cầu.

c)

Song phương.

d)

Khu vực.

32.

Hội nhập kinh tế là quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với

a)

người đứng đầu chính thủ.

b)

nguyên thủ của một nước.

c)

một nhóm người.

d)

các quốc gia khác.

33.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?

4 lines
34.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?

a)

Thu hút vốn đầu tư.

b)

Mở rộng thị trường.

c)

Mở rộng biên giới.

d)

Tạo nhiều việc làm.

35.

Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp các quốc gia tận dụng được các nguồn lực bên ngoài để phát triển

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần mở rộng thị trường để thúc đẩy sản xuất trong nước.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp nền kinh tế quốc gia phát triển bền vững.

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế làm cho nền kinh tế quốc gia ngày càng phụ thuộc vào bên ngoài.

36.

Phát biểu nào dưới đây là sai khi quan niệm về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế, các quốc gia thường chú trọng đến liên kết với các quốc gia có trình độ phát triển tương đồng.

b)

Trong hội nhập kinh tế quốc tế, mối quan hệ giữa các quốc gia được xây dựng trên nguyên tắc cùng có lợi.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình gắn kết nền kinh tế của quốc gia này với nền kinh tế của quốc gia khác trên thế giới.

d)

Khi tham gia một tổ chức kinh tế quốc tế, mỗi quốc gia thành viên không chỉ có nghĩa vụ tuân thủ mà phải chủ động đề xuất, tham gia xây dựng những điều khoản quy định của tổ chức.

37.

Hội nhập kinh tế quốc tế bao gồm các hình thức nào dưới đây?

a)

Hội nhập về kinh tế và hội nhập về văn hoá.

b)

Hội nhập toàn cầu, hội nhập khu vực và hội nhập song phương.

c)

Toàn cầu hoá kinh tế và toàn cầu hoá chính trị.

d)

Hội nhập về kinh tế và hội nhập về xã hội.

38.

Hội nhập kinh tế khu vực không được thực hiện giữa các quốc gia có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tương đồng về địa lý.

b)

Đang

39.

Hội nhập kinh tế khu vực không được thực hiện giữa các quốc gia có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tương đồng về địa lý.

b)

Đang chiến tranh với nhau.

c)

Có sự phù hợp về văn hóa.

d)

Cùng chung mục tiêu.

40.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, Việt Nam luôn kiên định quan điểm "lợi ích hài hòa, rủi ro chia sẻ" điều này thể hiện nguyên tắc nào khi hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Bình đẳng.

b)

Thỏa thuận.

c)

Công bằng.

d)

Cùng có lợi.

41.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ với nhau thông qua việc tham gia vào các tổ chức kinh tế toàn cầu là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ

a)

khu vực.

b)

song phương.

c)

toàn cầu.

d)

toàn diện.

42.

Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Kinh tế đối ngoại.

b)

Hội nhập kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế.

d)

Tăng trưởng kinh tế.

43.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Phải cùng trong khu vực.

b)

Phải tương đồng văn hóa.

c)

Nước lớn có quyền áp đặt.

d)

Bình đẳng và cùng có lợi.

44.

Đối với mỗi quốc gia, hình thức hội nhập sâu rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới là hình thức nào dưới đây?

a)

Hội nhập liên minh.

b)

Hội nhập song phương.

c)

Hội nhập khu vực.

d)

Hội nhập toàn cầu.

45.

Việc gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập song phương.

b)

Hội nhập khu vực.

c)

Hội nhập toàn cầu.

d)

Hội nhập đa phương.

46.

c gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập song phương.

b)

Hội nhập khu vực.

c)

Hội nhập toàn cầu.

d)

Hội nhập đa phương.

47.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, các quốc gia không bắt buộc phải thủ nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Tôn trọng vị thế của nhau.

b)

Bình đẳng cùng có lợi.

c)

Phải sử dụng ngôn ngữ của nhau.

d)

Tôn trọng độc lập chủ quyền.

48.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, các nước tham gia cần tuân thủ nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Cá lớn nuốt cá bé.

b)

Nước nhỏ phụ thuộc nước lớn.

c)

Các bên cùng có lợi.

d)

Nước nhỏ không được tự quyết.

49.

Hình thức hợp tác nào dưới đây không phải là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập bảo tồn văn hóa.

b)

Hội nhập kinh tế song phương.

c)

Hội nhập kinh tế toàn cầu.

d)

Hội nhập kinh tế khu vực.

50.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng.

b)

Gia tăng lệ thuộc nước khác.

c)

Nâng cao thu nhập người dân.

d)

Nâng cao vị thế đất nước.

51.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về hội nhập khu vực?

a)

Là hợp tác kí kết giữa hai quốc gia trên nguyên tắc bình đẳng, củng có lợi.

b)

Là quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực.

c)

Lá quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu.

d)

Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức xã hội.

52.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết đối với những quốc gia đang phát triển để thu hẹp khoảng cách tụt hậu.

b)

Trong hội nhập kinh tế quốc tế, một quốc gia được lợi thì sẽ có quốc gia

53.

Hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết đối với những quốc gia đang phát triển để thu hẹp khoảng cách tụt hậu.

b)

Trong hội nhập kinh tế quốc tế, một quốc gia được lợi thì sẽ có quốc gia khác chịu thiệt về kinh tế.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế tạo ra sự phụ thuộc và mất cân bằng về lợi ích giữa các quốc gia với nhau.

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế có thể diễn ra giữa hai quốc gia với nhau trên cơ sở cùng có lợi về kinh tế.

54.

Quá trình liên kết, hợp tác giữa các quốc gia trong khu vực trên cơ sở tương đồng về địa lý, văn hóa, xã hội là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ

a)

hội nhập kinh tế toàn cầu.

b)

hội nhập kinh tế song phương.

c)

hội nhập kinh tế toàn diện.

d)

hội nhập kinh tế khu vực.

55.

Đối với hình thức hội nhập kinh tế song phương, việc thực hiện những thỏa thuận và nghĩa vụ đã ký kết được áp dụng cho

a)

hai quốc gia ký kết với nhau.

b)

các nước trong khu vực.

c)

mọi quốc gia trên thế giới.

d)

nhiều quốc gia khác nhau.

56.

Ngày 11/11/2011 Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - Chi Lê được ký kết và có hiệu lực từ ngày 1/1/2014, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác

a)

khu vực.

b)

song phương.

c)

châu lục.

d)

toàn cầu.

57.

Quá trình liên kết, hợp tác giữa hai quốc gia với nhau dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập chủ quyền của nhau là biểu hiện của hình thức hợp tác quốc tế ở cấp độ

a)

hội nhập toàn cầu.

b)

hội nhập khu vực.

c)

hội nhập song phương.

d)

hội nhập toàn diện.

58.

Trong điều kiện toàn cầu hóa, hội nhập kinh tế quốc tế giúp mỗi quốc gia có cơ hội

a)

mở rộng lãnh thổ.

b)

mở rộng chủ quyền.

c)

mở rộng thị trường.

d)

mở mang trí tuệ.

59.

Thông qua việc gắn kết nền kinh tế của mình với các quốc gia khác trong khu vực và toàn thế giới, giúp các quốc gia có thể tận dụng được những

a)

ràng buộc về mặt lãnh thổ.

b)

hỗ trợ từ các tổ chức khủng bố.

c)

sai lầm của các quốc gia khác.

d)

thành tựu khoa học - công nghệ.

60.

Xét về hình thức, hội nhập kinh tế quốc tế là toàn bộ các hoạt động kinh tế đối ngoại của một quốc gia, bao gồm các hoạt động nào dưới đây?

a)

Thương mại nội địa, đầu tư quốc tế, du lịch nội địa.

b)

Thương mại quốc tế, đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài.

c)

Thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế, dịch vụ thu ngoại tệ.

d)

Toàn cầu hoá kinh tế và toàn cầu hoá chính trị.

61.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, các bên tham gia không được sử dụng nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Cùng có lợi.

b)

Cưỡng chế.

c)

Cùng thỏa thuận.

d)

Bình đẳng.

62.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, hình thức hội nhập song phương là quá trình liên kết và hợp tác giữa

a)

bốn quốc gia.

b)

nhiều quốc gia.

c)

ba quốc gia.

d)

hai quốc gia.

63.

Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi bên dưới

4 lines
64.

Việc ký kết hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á - Âu là biểu hiện của hình thức hợp tác nào dưới đây?

a)

Hội nhập khu vực.

b)

Hội nhập toàn cầu.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập đa phương.

65.

Việc tham gia ký kết các hiệp định thương mại tự do song phương và đa phương không mang lại ý nghĩa nào đươi đây?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

Mở rộng thị trường việc làm.

c)

Mở rộng thị trường xuất khẩu.

d)

Thay đổi chế độ chính trị.

66.

Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc là biểu hiện của hình thức hợp tác nào dưới đây?

a)

Hội nhập đa phương.

b)

Hội nhập khu vực.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập toàn cầu.

67.

Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi bên dưới

4 lines
68.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) và Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM), là những diễn đàn đi sâu giải quyết các vấn đề nào dưới đây?

a)

Chính trị - quân sự.

b)

Kinh tế - quốc phòng.

c)

Kinh tế - thương mại.

d)

Ngoại giao - quốc phòng.

69.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) và Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM), là biểu hiện của hình thức hợp tác kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Hợp tác toàn cầu.

b)

Hợp tác khu vực.

c)

Hợp tác song phương.

d)

Hợp tác quốc tế.

70.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của hội nhập kinh tế song phương và đa phương giữa các nước trên thế giới hiện nay?

a)

Thúc đẩy chuyển giao vũ khí.

b)

Phân chia lợi nhuận bình quân.

c)

Phân chia lại phạm vi quyền lực.

d)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại.

71.

Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi bên dưới Kể từ khi chính thức gia nhập WTO, Việt Nam đã ghi nhận những thành tựu về phát triển kinh tế. Việt Nam trở thành nền kinh tế có độ mở cao, tới 200% GDP và cải thiện cán cân thương mại hàng hóa, chuyển từ nhập siêu sang xuất siêu trong giai đoạn 2016 - 2020. Đến năm 2020 nhiều hiệp định thương mại tự do song phương và đã phương đã có hiệu lự

4 lines
72.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của hoạt động hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam?

a)

Dịch chuyển dòng ngoại tệ.

b)

Gia tăng sự lệ thuộc về chính trị.

c)

Tăng cường quốc phòng.

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.

73.

Việc gia nhập WTO của Việt Nam là biểu hiện của hình thức hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập khu vực.

b)

Hội nhập toàn cầu.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập toàn diện.

74.

Khi gia nhập tổ chức Thương mại thế giới WTO, Việt Nam có điều kiện tham gia sâu vào hoạt động nào dưới đây cùng với các nước trên thế giới?

a)

Giữ gìn hòa bình.

b)

Hệ thống thanh toán tiền tệ.

c)

Củng cố quốc phòng.

d)

Chuỗi giá trị và sản xuất.

75.

trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Việt Nam ngày càng thực sự phát huy vai trò của mình trong việc tham gia ngày càng sâu rộng vào quá trình liên kết khu vực và thế giới.

4 lines
76.

Cộng đồng Pháp ngữ, Phong trào không liên kết là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

Sai

b)

Đúng

77.

Việt Nam cần vừa hội nhập kinh tế song phương vừa hội nhập kinh tế đa phương.

a)

Sai

b)

Đúng

78.

Kết hợp chặt chẽ hội nhập về kinh tế với hội nhập về chính trị, văn hóa.

a)

Sai

b)

Đúng

79.

Khi hội nhập kinh tế quốc tế Việt Nam là quốc gia đang phát triển nên phải tuân thủ các quy định do các nước phát triển đặt ra.

a)

Sai

b)

Đúng

80.

Vị thế của Việt Nam trên thế giới đã được củng cố toàn diện trong giai đoạn 2011 - 2022.

4 lines
81.

Việc thiết lập quan hệ đối tác chiến lược và chiến lực toàn diện là thể hiện hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ khu vực.

a)

Sai, đây là hình thức song phương giữa hai quốc gia với nhau.

b)

Đúng, đây là hình thức song phương giữa hai quốc gia với nhau.

82.

Hội nhập kinh tế quốc tế không góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng GDP hàng năm ở Việt Nam.

a)

Sai, thông qua hội nhập kinh tế quốc tế, hàng hóa nước ta đẩy mạnh xuất khẩu sẽ góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng GDP

b)

Đúng, hội nhập kinh tế quốc tế không có ảnh hưởng đến GDP.

83.

Nước ta đang phát triển vì vậy khi hội nhập kinh tế quốc tế Việt Nam phải chấp nhận từ bỏ lợi ích của mình để hội nhập.

a)

Sai, khi hội nhập kinh tế quốc tế các nước cùng bình đẳng, cùng có lợi.

b)

Đúng, Việt Nam phải từ bỏ lợi ích của mình.

84.

Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần đưa hàng hóa của Việt Nam đến với các thị trường trên thế giới.

a)

Đúng, thông qua các hiệp định kinh tế giúp hàng hóa Việt Nam dễ dàng thâm nhập vào thị trường thế giới.

b)

Sai, hội nhập không giúp hàng hóa Việt Nam thâm nhập.

85.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm tự nguyện chỉ được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Chế độ thai sản.

b)

Bệnh nghề nghiệp.

c)

Chế độ tử tu

86.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm tự nguyện chỉ được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Chế độ thai sản.

b)

Bệnh nghề nghiệp.

c)

Chế độ tử tuất.

d)

Tai nạn lao động.

87.

Với loại hình bảo hiểm xã hội, người lao động sẽ nhận được quyền lợi bảo hiểm dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

Địa vị xã hội khi tham gia.

b)

Mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội.

c)

Vị thế xã hội lúc tham gia.

d)

Nhu cầu hưởng bảo hiểm xã hội.

88.

Việc hỗ trợ người dân tham gia bảo hiểm y tế là thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

b)

Chính sách việc làm, thu nhập.

c)

Chính sách hỗ trợ giáo dục.

d)

Chính sách giảm nghèo.

89.

Việc nhà nước đầu tư kinh phí để phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

d)

Chính sách giải quyết việc làm.

90.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

b)

Chính sách thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội.

91.

Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm

a)

ngày càng lệ thuộc vào nhau.

b)

ổn định được nguồn tài chính.

c)

chiếm đoạt tài sản của nhau.

d)

thu được nhiều lợi nhuận.

92.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước ch

4 lines