wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôN TẬP GIỮA KÌ I

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính xm .xn  bằng

a)

xm+n

b)

xm-n

c)

xm.n

d)

xm:n

2.

Tia phân giác của một góc là:

a)

Cả A, B, C đều đúng

b)

Tia nằm giữa hai cạnh của góc

c)

Tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau

d)

Tia tạo với hai cạnh của góc hai góc bằng nhau

3.

Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là

a)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b)

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

c)

Hai góc không đối đỉnh thì không bằng nhau

d)

Hai góc có chung đỉnh và bằng nhau thì đối đỉnh

4.

Số đối của 3,5 là:

a)

3,5

b)

± 3,5

c)

35

d)

− 3,5

5.

. Xem các hình a, b, c, d. Hình nào biểu diễn hai góc đối đỉnh?

a)

Hình a

b)

Hình d

c)

 Hình c

d)

Hình b

6.

Trong các phép tính của số hữu tỉ, thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là:

a)

Nhân và chia → Cộng và trừ → Lũy thừa

b)

Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia

c)

Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ

d)

Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa

7.

Lũy thừa bậc n ( n∈N, n > 1) của một số hữu tỉ x được kí hiệu là:

a)

nx

b)

xn.x

c)

xn

d)

n.x

8.

Chọn câu đúng. Cho hình lăng trụ đứng tứ giác NCKM.N’C’K’M’ sau:

a)

Các mặt CKK’C’ và NCKM là hình chữ nhật

b)

Các cạnh bên NN’, CC’, KK’, MM’ không song song với nhau

c)

Các mặt bên là hình chữ nhật

d)

Các mặt đáy là hình chữ nhật

9.

Hình hộp chữ nhật có mấy mặt bên?

a)

6 mặt

b)

12 mặt

c)

4 mặt

d)

8 mặt

10.

Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ?

a)

3\sqrt[]{3}

b)

Pi

c)

57\frac{5}{7}

d)

2\sqrt[]{2}

11.

Số nào sau đây là số hữu tỉ dương? 12\frac{-1}{-2}

a)

12\frac{-1}{-2}

b)

47\frac{4}{-7}

c)

35\frac{-3}{5}

d)

29\frac{-2}{9}

12.

Hai góc kề bù khi:

a)

Hai góc vừa kề nhau vừa bù nhau;

b)

Hai góc có chung một cạnh chung và không có điểm chung;

c)

Hai góc có chung một đỉnh và chung một cạnh;

d)

Hai góc có tổng số đo bằng 180°;

13.

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là?

a)

Q

b)

N

c)

N*

d)

Z

14.

Chọn câu sai.

a)

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương đều có 4 cạnh bên bằng nhau

b)

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương đều có 3 góc vuông ở mỗi đỉnh

c)

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương có 6 mặt đều là hình vuông

d)

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương đều có 8 đỉnh, 6 mặt và 12 cạnh

15.

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là:

a)

Các hình bình hành

b)

Các hình thoi

c)

Các hình chữ nhật

d)

Các hình tam giác

16.

Hình lăng trụ đứng tam giác có

a)

4 mặt, 5 cạnh, 6 đỉnh;                  

b)

5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh;                             

c)

4 mặt, 6 cạnh, 9 đỉnh;   

d)

5 mặt, 6 cạnh, 6 đỉnh.   

17.

Tổng hai góc kề bù bằng

a)

90

b)

100

c)

150

d)

180

18.

Hình lập phương có số đỉnh là

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

19.

Kết quả của phép tính 38 :33

a)

3

b)

33

c)

34

d)

35

20.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần -3,2; 0; 2; -2,3 là

a)

-3,2 < -2,3 < 2 < 0;                       

b)

0 < -3,2 < -2,3 < 2;                         

c)

-3,2 < 0 < -2,3 < 2.

d)

. -3,2 < -2,3 < 0 < 2;

21.

Cho một hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng và chiều cao lần lượt là a, b, c. Công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật là:

a)

V= (a + b)c;

b)

V= 2(a + b)c;        

c)

V= abc;

d)

V= 2abc

22.

Những đồ vật sau có dạng hình gì?

a)

Hình hộp chữ nhật;        

b)

Hình lập phương;

c)

Hình vuông;

d)

Hình chữ nhật.