wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin là gì?

a)

Thẻ nhớ, đĩa CD, giấy viết,…

b)

Các số, văn bản, hình ảnh, âm thanh, …

c)

Vật chứa dữ liệu.

d)

Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.

2.

Mắt thường không thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây?

a)

Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ.

b)

Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu.

c)

Dàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp.

d)

Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học.

3.

Thông tin giúp chúng ta làm gì trong cuộc sống hàng ngày?

a)

Chỉ giúp cho việc chơi game thú vị hơn.

b)

Chỉ dùng để giải trí trên mạng xã hội.

c)

Không có tác dụng gì trong việc học tập.

d)

Giúp chúng ta đưa ra quyết định chính xác và phù hợp.

4.

Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra)?

a)

Đi học mang theo áo mưa.

b)

Mặc đồng phục.

c)

Ăn sáng trước khi đến trường.

d)

Hẹn bạn Trang cùng đi học.

5.

Phương án nào sau đây KHÔNG nêu đúng ví dụ về vật mang tin?

a)

Thẻ nhớ.

b)

Xô, chậu.

c)

Cột đèn giao thông.

d)

Sách giáo khoa.

6.

Phương án nào sau đây là THÔNG TIN (không phải là DỮ LIỆU)?

a)

Hình ảnh một con mèo.

b)

Dự báo ngày mai trời nắng, nhiệt độ cao nhất 34°C.

c)

Số 25.

d)

Chữ viết trên tấm bảng.

7.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Xử lí.

b)

Truyền.

c)

Thu nhận.

d)

Lưu trữ.

8.

Trình tự của quá trình xử lí thông tin là?

a)

A. Thu nhận thông tin → Truyền thông tin → Lưu trữ thông tin → Xử lí thông tin.

b)

B. Lưu trữ thông tin → Xử lí thông tin → Truyền thông tin → Thu nhận thông tin.

c)

C. Truyền thông tin → Thu nhận thông tin → Lưu trữ thông tin → Xử lí thông tin.

d)

D. Thu nhận thông tin → Lưu trữ thông tin → Xử lí thông tin → Truyền thông tin.

9.

Trong mỗi việc dưới đây, việc nào con người làm tốt hơn máy tính?

a)

Thu nhận thông tin, khứu giác, vị giác, xúc giác.

b)

Trao đổi thông tin văn bản, hình ảnh, âm thanh.

c)

Thu nhận thông tin, văn bản, hình ảnh, âm thanh và lưu trữ dữ liệu.

d)

Tính toán, xử lý thông tin.

10.

Các hoạt động xử lí thông tin bao gồm:

a)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

c)

Mở bài, thân bài, kết luận.

d)

Đầu vào, xử lý, đầu ra.

11.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Bộ nhớ.

d)

Thiết bị lưu trữ.

12.

Đơn vị lưu trữ thông tin NHỎ NHẤT trong máy tính là?

a)

Byte.

b)

Bit.

c)

Megabyte.

d)

Kilobyte.

13.

Để mã hóa các số từ 0 đến 7 ta cần dùng:

a)

3 bit.

b)

8 bit.

c)

2 bit.

d)

4 bit.

14.

Số nhị phân 011 được mã hóa từ số nào?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

15.

Đơn vị đo thông tin Megabyte được kí hiệu là?

a)

KB.

b)

MB.

c)

GB.

d)

TB.

16.

Một GB xấp xỉ bằng bao nhiêu byte?

a)

1 trăm byte.

b)

1 nghìn byte.

c)

1 tỉ byte.

d)

1 triệu byte.

17.

Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng gì?

a)

Âm thanh.

b)

Dãy bit.

c)

Hình ảnh.

d)

Văn bản.

18.

Dãy bit là gì?

a)

Là âm thanh phát ra từ máy tính.

b)

Là dãy những kí hiệu 0 và 1.

c)

Là dãy những chữ số từ 0 đến 9.

d)

Là 1 dãy chỉ gồm chữ số 2.

19.

Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

a)

Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

b)

Biểu diễn các số.

c)

Biểu diễn văn bản.

d)

Biểu diễn hình ảnh, âm thanh.

20.

Một mạng máy tính gồm?

a)

Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối để truyền thông tin cho nhau.

b)

Một số máy tính bàn.

c)

Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà.

d)

Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

21.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào KHÔNG phải là thiết bị mạng?

a)

Webcam.

b)

Modem.

c)

Switch.

d)

Cáp mạng.

22.

Lợi ích của mạng máy tính là?

a)

Liên lạc, trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và dùng chung các thiết bị trên mạng.

b)

Giải trí.

c)

Xem phim.

d)

Chơi game.

23.

Trong các nhận định sau, nhận định nào KHÔNG phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

b)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

c)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

d)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

24.

Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?

a)

Trao đổi thông tin tốc độ cao.

b)

Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao.

c)

Trao đổi thông tin khi di chuyển.

d)

Trao đổi thông tin cần tính ổn định.

25.

Các thành phần của mạng máy tính là?

a)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối, phần mềm mạng.

b)

Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng.

c)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

d)

Máy tính và các thiết bị kết nối.

26.

Bạn Thanh và bạn Quý trao đổi với nhau về lợi ích của máy tính, hai bạn đưa ra một số nhận xét sau: a) Máy tính có thể nghe và biết nói.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

Bạn Thanh và bạn Quý trao đổi với nhau về lợi ích của máy tính, hai bạn đưa ra một số nhận xét sau: b) Xử lý thông tin, thực hiện tính toán với tốc độ cao, chính xác, bền bỉ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

Bạn Thanh và bạn Quý trao đổi với nhau về lợi ích của máy tính, hai bạn đưa ra một số nhận xét sau: c) Máy tính có thể lưu trữ lượng thông tin rất lớn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

Bạn Thanh và bạn Quý trao đổi với nhau về lợi ích của máy tính, hai bạn đưa ra một số nhận xét sau: d) Máy tính có thể cảm nhận cảm xúc của con người.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Bạn Nam xem bản tin dự báo thời tiết trên internet qua máy tính xách tay và biết được thông tin hôm nay trời rất nóng: a) Thông tin trên giúp Nam quyết định mang theo áo khoác chống nắng đi học, do nó đem lại sự hiểu biết cho Nam.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

Bạn Nam xem bản tin dự báo thời tiết trên internet qua máy tính xách tay và biết được thông tin hôm nay trời rất nóng: b) Điện thoại của Nam là vật mang tin.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Bạn Nam xem bản tin dự báo thời tiết trên internet qua máy tính xách tay và biết được thông tin hôm nay trời rất nóng: c) Máy tính xách tay đã hỗ trợ Nam thu thập và xử lí thông tin hiệu quả.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

Bạn Nam xem bản tin dự báo thời tiết trên internet qua máy tính xách tay và biết được thông tin hôm nay trời rất nóng: d) Máy tính xách tay KHÔNG thể giúp Nam lưu trữ lại thông tin trên.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Bạn Bảo và gia đình đi du lịch, trên đường đi Bảo nhìn thấy tấm bảng hiệu quán ăn: a) Những số và chữ ghi trên tấm bảng hiệu quán ăn là dữ liệu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Bạn Bảo và gia đình đi du lịch, trên đường đi Bảo nhìn thấy tấm bảng hiệu quán ăn: b) Khi Bảo nhìn vào tấm bảng hiệu quán ăn, đó là quá trình truyền thông tin.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Bạn Bảo và gia đình đi du lịch, trên đường đi Bảo nhìn thấy tấm bảng hiệu quán ăn: c) Tấm bảng hiệu quán ăn là vật mang tin.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Bạn Bảo và gia đình đi du lịch, trên đường đi Bảo nhìn thấy tấm bảng hiệu quán ăn: d) Thông tin trên KHÔNG giúp được gì cho Bảo, do nó KHÔNG đem lại sự hiểu biết cho Bảo.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Bạn Thịnh và bạn Hiếu cùng nhau trao đổi về cách biểu diễn và đơn vị đo thông tin trong máy tính, hai bạn đưa ra một số nhận xét sau: a) Dãy bit là dãy những kí hiệu 0 và 1 ghép lại với nhau, để biểu diễn một chữ cái.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Bạn Thịnh và bạn Hiếu cùng nhau trao đổi về cách biểu diễn và đơn vị đo thông tin trong máy tính, hai bạn đưa ra một số nhận xét sau: b) Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là Byte.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

Bạn Thịnh và bạn Hiếu cùng nhau trao đổi về cách biểu diễn và đơn vị đo thông tin trong máy tính, hai bạn đưa ra một số nhận xét sau: c) Các ổ đĩa cứng hiện nay có dung lượng từ vài trăm GB đến vài TB.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

Bạn Thịnh và bạn Hiếu cùng nhau trao đổi về cách biểu diễn và đơn vị đo thông tin trong máy tính, hai bạn đưa ra một số nhận xét sau: d) Với dung lượng thẻ nhớ 16 GB, Hiếu chỉ có thể lưu trữ được 01 tấm ảnh (giả sử một tấm ảnh có dung lượng khoảng 12 MB).

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Bạn Vy và bạn Nam cùng trao đổi về những lợi ích của máy tính trong cuộc sống hằng ngày, hai bạn đưa ra một số nhận xét sau: a) Về Giáo dục: dạy học trực tuyến trong thời kỳ dịch bệnh.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Bạn Vy và bạn Nam cùng trao đổi về những lợi ích của máy tính trong cuộc sống hằng ngày, hai bạn đưa ra một số nhận xét sau: b) Về Y tế: máy tính giúp việc lưu trữ thông tin của bệnh nhân dễ dàng và tiện lợi hơn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Bạn Vy và bạn Nam cùng trao đổi về những lợi ích của máy tính trong cuộc sống hằng ngày, hai bạn đưa ra một số nhận xét sau: Về Du lịch: máy tính có thể biết trước được suy nghĩ mình muốn đi đâu để du lịch.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Bạn Vy và bạn Nam cùng trao đổi về những lợi ích của máy tính trong cuộc sống hằng ngày, hai bạn đưa ra một số nhận xét sau: d) Về Âm nhạc: máy tính không đem lại được lợi ích gì.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

Bạn Quốc và bạn An cùng nhau trao đổi về Mạng máy tính, hai bạn đưa ra một số nhận xét sau: a) Quốc và An có thể trao đổi dữ liệu với nhau khi gặp sự cố đứt dây mạng, bằng cách sử dụng mạng không dây.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Bạn Quốc và bạn An cùng nhau trao đổi về Mạng máy tính, hai bạn đưa ra một số nhận xét sau: b) Khi gặp sự cố đứt dây mạng, An có thể dùng mạng không dây để kết nối máy tính xách tay và máy in (có hỗ trợ Wifi) để in tài liệu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Bạn Quốc và bạn An cùng nhau trao đổi về Mạng máy tính, hai bạn đưa ra một số nhận xét sau: c) Mạng máy tính gồm Máy tính và phần mềm mạng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Bạn Quốc và bạn An cùng nhau trao đổi về Mạng máy tính, hai bạn đưa ra một số nhận xét sau: d) Bộ chia (Hub) và bộ chuyển mạch (Switch) không phải là thiết bị mạng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI