Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lesson 10: Basic Combat Movement Postures and Actions

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

In combat, when is the crouching movement applied?

a)

Where there is terrain, cover, or obstacles, obscuring the chest horizontally.

b)

Where the enemy is far away, fighting at night or in fog, making it hard to detect.

c)

Where there is terrain, cover, or obstacles, obscuring the person sitting horizontally.

d)

Where the enemy is far away, open terrain, not obscured.

2.

Which of the following is NOT a basic combat movement posture or action on the battlefield?

a)

Crouching.

b)

Running crouched.

c)

Crawling high.

d)

Running high.

3.

In the crouching movement posture, which of the following is NOT included?

a)

Crouching low when there is no enemy.

b)

Crouching when there are no obstacles.

c)

Crouching when there are obstacles.

d)

Crouching high.

4.

In combat, when is the crawling movement usually applied?

a)

When near the enemy, to minimize the target.

b)

When the action is performed after high crawling.

c)

When the action requires the abdomen to always be pressed against the ground.

d)

When the terrain is dense with obstacles.

5.

In combat, when is the high crawl movement with both legs and one hand applied?

a)

When needing to move quickly from one terrain to another.

b)

When the terrain is open and flat.

c)

When the terrain is covered and there are many obstacles.

d)

When the enemy is far away and cannot see.

6.

Tư thế, động tác đi khom thấp khác đi khom cao như thế nào?

a)

Cơ bản giống nhau, chỉ khác về thân người cúi gập xuống mặt đất.

b)

Khác hẳn đi khom cao, hai chân và thân người thẳng.

c)

Như đi khom cao về động tác nhưng động tác hai chân và thân người chậm hơn.

d)

Động tác như đi khom cao nhưng hai chân chùng hơn, người cúi thấp hơn.

7.

Một trong những nội dung yêu cầu của tư thế, động tác cơ bản vận động trên chiến trường là gì?

a)

Nên vận dụng tư thế vận động thấp cho an toàn.

b)

Vận dụng các tư thế vận động cho phù hợp.

c)

Phải vận dụng đủ các tư thế vận động cơ bản.

d)

Sử dụng tư thế vận động lê, trườn đảm bảo an toàn nhất.

8.

Tư thế, động tác nào sau đây không có trong các tư thế, động tác cơ bản vận động trên chiến trường?

a)

Bò cao.

b)

Lê cao.

c)

Lê thấp.

d)

Lê vừa.

9.

Trong chiến đấu, tư thế động tác trườn được vận dụng trong các trường hợp nào?

a)

Ở nơi cách địch với cự li vừa phải.

b)

Để vượt qua nơi địa hình ngập nước.

c)

Để chui qua hàng rào của địch.

d)

Là động tác thực hiện sau đi khom.

10.

Trong chiến đấu, động tác bò cao được vận dụng trong trường hợp nào?

a)

Cần vận động nhanh từ địa hình này sang địa hình khác.

b)

Nơi gần địch, có địa hình địa vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực.

11.

Nội dung nào sau đây không phải là yêu cầu của các tư thế, động tác cơ bản vận động trên chiến trường?

a)

Luôn quan sát địch, địa hình, địa vật và đồng đội.

b)

Vận dụng các tư thế vận động phù hợp ở mọi địa hình.

c)

Hành động mưu trí, mau lẹ, bí mật.

d)

Hành động mưu trí, mau lẹ, bí mật.

12.

Một trong những nội dung yêu cầu của tư thế, động tác cơ bản vận động trên chiến trường là gì?

a)

Bí mật, an toàn tuyệt đối.

b)

Hành động nhanh chóng, an toàn.

c)

Hành động mưu trí, mau lẹ, bí mật.

d)

Hành động mau lẹ, quyết đoán.

13.

Trong chiến đấu, động tác chạy khom được vận dụng trong trường hợp nào?

a)

Cần vận động nhanh từ địa hình này sang địa hình khác.

b)

Nơi gần địch, có địa hình, địa vật cao ngang tư thế người ngồi.

c)

Nơi có địa hình, địa vật dễ phát ra tiếng động, cần phải dùng tay để dò mìn.

d)

Nơi gần địch, sẵn sàng dùng súng hoặc một tay dò mìn, mang, ôm khí tài, trang bị.

14.

Một trong những nội dung yêu cầu của tư thế, động tác cơ bản vận động trên chiến trường là gì?

a)

Luôn quan sát địch, địa hình, địa vật và đồng đội.

b)

Tập trung quan sát địa hình để vận động đúng hướng.

c)

Vừa quan sát địch, địa hình vừa đánh địch.

d)

Luôn cùng đồng đội đánh địch trong khi vận động.

15.

Trong chiến đấu, động tác bò cao được vận dụng trong trường hợp nào?

a)

Cần vận động nhanh từ địa hình này sang địa hình khác.

b)

Nơi gần địch, có địa hình, địa vật cao ngang tư thế người ngồi.

16.

Khi thực hiện động tác lê thấp cần chú ý gì?

a)

Thuận tay nào thì tay đó ép sát mặt đất.

b)

Thuận tay nào thì tay kia ép sát mặt đất.

c)

Súng luôn đặt trên mặt đất để bảo đảm an toàn.

d)

Phải luôn đeo súng trên vai, không để súng chạm đất.

17.

Tư thế, động tác cơ bản vận động trên chiến trường có động tác nào?

a)

Đi thấp.

b)

Chạy cao.

c)

Bò cao.

d)

Lăn nhanh.

18.

Khi thực hiện động tác bò cao hai chân, một tay cần lưu ý điều gì?

a)

Luôn để súng trên mặt đất để đảm bảo an toàn.

b)

Không đặt cả bàn chân xuống khi di chuyển.

c)

Khi tiến phải luôn đảm bảo báng súng chạm mặt đất.

d)

Súng đeo sau lưng, thực hiện 3 chắc 1 đi để tiến tới đối tượng.

19.

Trong chiến đấu, động tác trườn không được thực hiện trong trường hợp nào dưới đây?

a)

A. Khi dò, gỡ mìn, chui qua hàng rào của địch.

b)

B. Nơi có vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm người nằm.

c)

C. Khi cần vượt qua địa hình bằng phẳng, gần địch.

d)

D. Nơi có địa hình trống trải, không có vật che khuất, che đỡ.

20.

Nội dung nào sau đây không phải là trường hợp vận dụng tư thế, động tác trườn?

a)

Thường được vận dụng nơi gần địch.

b)

Vận dụng để chui qua hàng rào của địch.

c)

Vận dụng để vượt qua địa hình bằng phẳng, gần địch.

d)

Vận dụng để vượt qua địa hình bằng phẳng, gần địch.

21.

Cầm súng trong tư thế, động tác đi khom có chướng ngại vật như thế nào?

a)

Dây súng đeo vào vai phải và tư thế luôn sẵn sàng chiến đấu.

b)

Dây súng đeo vào vai trái và luôn nhanh chóng cơ động.

c)

Xách súng tay phải, tư thế luôn sẵn sàng chiến đấu.

d)

Súng đeo sau lưng, tư thế gọn gàng, động tác nhanh nhẹn.

22.

Khi thực hiện động tác đi khom cần lưu ý điều gì?

a)

Khi đi khom, người không được nhấp nhô, không ôm súng.

b)

Khi đi khom, chỉ được đặt nửa bàn chân xuống mặt đất.

c)

Khi mang súng trường, tay phải đặt vào ốp lót tay của súng.

d)

Một tay cầm súng, một tay cầm vật chất, khí tài, trang bị.

23.

Trong chiến đấu, động tác trườn thường được vận dụng trong trường hợp nào?

a)

Cần vượt qua địa hình trống khi không bị địch tạm ngừng hoả lực.

b)

Nơi gần địch, cần hạn chế vận động, dễ có độ cao ngang tầm ngắm.

c)

Nơi có địa hình, địa vật dễ phát ra tiếng động, cần phải dùng tay để dò mìn.

d)

Khi cần vượt qua địa hình bằng phẳng, nơi vật che khuất, che dở ngang tầm người nằm.

24.

Trong chiến đấu, động tác vọt tiến thường được vận dụng trong trường hợp nào?

a)

Cần phải vượt qua nơi địch đang dùng hoả lực mạnh.

b)

Khi địch tạm dừng hoả lực.

c)

Khi ta đang hành quân ở gần địch.

d)

Khi ta đang bị máy bay địch theo dõi.