wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHAM TIM

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Thói quen nào cần lưu ý khi khai thác tiền sử cá nhân?

- A. Ăn chay

- B. Ngủ sớm

- C. Uống thuốc bổ

- D. Hút thuốc lá

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Tiền sử sản khoa mẹ có bệnh tim liên quan đến bệnh lý nào?

- A. Loãng xương

- B. Tiểu đường

- C. Hen suyễn

- D. Tim bẩm sinh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

riệu chứng nào thuộc hội chứng gắng sức?

- A. Viêm phế quản tái diễn

- B. Đau cạnh sườn đột ngột

- C. Ho ra máu

- D. Khó thở khi đi cầu thang

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Vị trí mõm tim bình thường nằm ở đâu?

- A. Dưới xương đòn phải

- B. Trên mũi xương ức

- C. Gian sườn 4 hoặc 5 bên trái, trong đường dọc vú

- D. Gian sườn 3 bên phải

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Dấu Harzer giúp phát hiện điều gì?

- A. Hẹp van hai lá

- B. Hở van động mạch chủ

- C. Thông liên thất

- D. Phì đại thất phải

a)

A

b)

C

c)

D

d)

B

6.

Thính điểm van động mạch phổi nằm ở đâu?

- A. Gian sườn 2 bờ trái xương ức

- B. Mũi xương ức

- C. Gian sườn 2 bờ phải xương ức

- D. Mõm tim

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Tiếng T1 tương ứng với sự đóng của van nào?

- A. Van động mạch chủ và phổi

- B. Van ba lá và động mạch chủ

- C. Van hai lá và ba lá

- D. Van hai lá và động mạch phổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Tiếng T2 nghe rõ nhất ở đâu?

- A. Đáy tim

- B. Dưới xương đòn

- C. Vùng nách

- D. Mõm tim

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Tiếng ngựa phi thường gặp trong bệnh lý nào?

- A. Loét dạ dày

- B. Xẹp phổi

- C. Suy tim

- D. Viêm phế quản

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Tiếng thổi tâm thu do hẹp van động mạch chủ có đặc điểm gì?

- A. Nghe rõ ở vùng nách

- B. Không có hướng lan

- C. Nghe rõ ở mõm tim

- D. Lan lên động mạch cổ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Tiếng thổi nào có thể nghe được khi còn ống động mạch?

- A. Tiếng thổi tâm thu ở đáy tim

- B. Tiếng thổi tâm thu ở mũi xương ức

- C. Tiếng thổi liên tục dưới xương đòn trái

- D. Tiếng thổi tâm trương ở mõm tim

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Tư thế nào giúp nghe rõ tiếng rung miêu ở mõm tim?

- A. Nằm ngửa

- B. Đứng thẳng

- C. Ngồi thẳng

- D. Nghiêng trái

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Dấu hiệu nào KHÔNG phải là tiếng thổi thực thể?

- A. Do dẫn truyền bất thường nhĩ-thất

- B. Do tổn thương van tim

- C. Do hẹp tương đối động mạch phổi

- D. Do lỗ thông bất thường giữa các buồng tim

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Khi không sờ thấy mõm tim, nguyên nhân có thể là:

- A. Hẹp van hai lá

- B. Tràn dịch màng tim nhiều nước

- C. Thông liên thất

- D. Tăng áp động mạch phổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Tiếng rung ở đáy tim thường gặp trong bệnh lý nào?

- A. Hẹp van động mạch chủ

- B. Hở van hai lá

- C. Thông liên nhĩ

- D. Hẹp van ba lá

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Khi nghe tim, bắt mạch quay cùng lúc giúp:

- A. Đo huyết áp

- B. Xác định kỳ tâm thu và tâm trương

- C. Phát hiện tiếng rung

- D. Đánh giá tiếng T2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Tiếng T2 tách đôi thường gặp nhất ở đâu?

- A. Ổ van động mạch chủ

- B. Ổ van ba lá

- C. Ổ van động mạch phổi

- D. Mõm tim

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Tiếng T1 đanh, khô thường gặp trong:

- A. Hở van hai lá

- B. Hẹp van hai lá

- C. Thông liên thất

- D. Tăng áp động mạch phổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Tiếng T2 mạnh ở ổ van động mạch chủ gặp trong:

- A. Giang mai động mạch chủ

- B. Suy tim phải

- C. Hẹp van ba lá

- D. Tràn dịch màng tim

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Tiếng ngựa phi trái thường nghe rõ ở:

- A. Mõm tim

- B. Mũi xương ức

- C. Vùng nách

- D. Đáy tim

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Tiếng clắc mở van hai lá nghe rõ nhất ở:

- A. Đáy tim

- B. Mõm tim

- C. Mũi xương ức

- D. Vùng cổ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Tiếng thổi tâm thu do phụt ngược có hình dạng gì trên tâm thanh đồ?

- A. Hình quả trám

- B. Hình chữ nhật

- C. Hình tam giác

- D. Hình sóng đôi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Tiếng thổi cơ năng KHÔNG do nguyên nhân nào sau đây?

- A. Gia tăng thể tích máu

- B. Dẫn vòng van tim

- C. Tổn thương van tim

- D. Hẹp tương đối động mạch phổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Tiếng thổi tâm trương thường lan theo hướng nào?

- A. Ra nách

- B. Lên cổ

- C. Dọc bờ trái xương ức đến mõm

- D. Xuống bụng dưới

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Tiếng thổi hở van hai lá thường lan:

- A. Ra nách

- B. Lên cổ

- C. Về đáy tim

- D. Sang phải

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Tiếng thổi độ 4/6 có đặc điểm nào?

- A. Không có hướng lan

- B. Có rung miêu sờ được

- C. Nghe được khi nhấc ống nghe

- D. Chỉ nghe khi nín thở

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Tiếng thổi độ 6/6 có thể nghe được:

- A. Khi đặt ống nghe sát da

- B. Khi đặt tay lên thính điểm

- C. Khi vừa nhấc ống nghe khỏi da

- D. Khi bệnh nhân hít sâu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Tiếng thổi tâm trương thường lan theo hướng nào?

- A. Ra nách

- B. Lên cổ

- C. Dọc bờ trái xương ức đến mõm

- D. Xuống bụng dưới

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Tiếng thổi độ 4/6 có đặc điểm nào?

- A. Không có hướng lan

- B. Có rung miêu sờ được

- C. Nghe được khi nhấc ống nghe

- D. Chỉ nghe khi nín thở

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Tiếng thổi độ 6/6 có thể nghe được:

- A. Khi đặt ống nghe sát da

- B. Khi đặt tay lên thính điểm

- C. Khi vừa nhấc ống nghe khỏi da

- D. Khi bệnh nhân hít sâu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Tiếng thổi tâm thu tống máu có đặc điểm:

- A. Bắt đầu cùng lúc T1

- B. Kéo dài toàn kỳ tâm thu

- C. Hình quả trám trên tâm thanh đồ

- D. Hình chữ nhật trên tâm thanh đồ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Tiếng thổi do thông liên thất thường là:

- A. Tâm trương

- B. Tâm thu toàn kỳ

- C. Liên tục

- D. Cuối tâm thu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Tiếng thổi do hẹp van động mạch chủ thường nghe rõ ở:

- A. Mõm tim

- B. Gian sườn 2 phải

- C. Mũi xương ức

- D. Vùng nách

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Tiếng thổi do hẹp van động mạch phổi thường nghe rõ ở:

- A. Gian sườn 2 trái

- B. Mõm tim

- C. Mũi xương ức

- D. Vùng cổ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Trong tràn dịch màng phổi trái nhiều nước, mõm tim có thể lệch về:

- A. Trái

- B. Phải

- C. Trên

- D. Dưới

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Dấu hiệu nào sau đây gợi ý suy tim phải?

- A. Rung miêu ở mõm

- B. Dấu Harzer

- C. Tiếng T2 mạnh ở đáy tim

- D. Tiếng ngựa phi trái

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Khi nghe tiếng thổi tâm thu ở gian sườn 2 trái, cần nghĩ đến:

- A. Hẹp van động mạch phổi

- B. Hở van hai lá

- C. Thông liên thất

- D. Hẹp van ba lá

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Tiếng thổi tâm trương lan từ đáy tim đến mõm gợi ý:

- A. Hẹp van hai lá

- B. Hở van động mạch chủ

- C. Thông liên thất

- D. Hẹp van ba lá

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

iếng thổi liên tục dưới xương đòn trái gợi ý bệnh lý nào?

- A. Thông liên thất

- B. Hẹp van động mạch phổi

- C. Còn ống động mạch

- D. Hẹp van ba lá

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phải là tiếng tim bệnh lý?

- A. Tiếng ngựa phi

- B. Tiếng clắc mở van hai lá

- C. Tiếng T2 tách đôi ngẫu phát

- D. Tiếng T1 ở người trẻ tuổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Tiếng T2 tách đôi cố định không thay đổi theo nhịp thở gặp trong:

- A. Hẹp van động mạch chủ

- B. Thông liên nhĩ

- C. Hở van hai lá

- D. Tăng áp động mạch phổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Tiếng ngựa phi cộng (de sommation) là sự kết hợp của:

- A. T1 và T2

- B. T3 và T4

- C. T1 và T3

- D. T2 và T4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Tiếng clắc động mạch tiền tâm thu nghe rõ nhất ở:

- A. Mõm tim

- B. Gian sườn 2 phải

- C. Mũi xương ức

- D. Vùng nách

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Tiếng clắc mở van hai lá nghe giống:

- A. T1 tách đôi

- B. T2 tách đôi

- C. T3

- D. T4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Tiếng thổi tâm thu toàn kỳ có hình dạng gì trên tâm thanh đồ?

- A. Hình quả trám

- B. Hình chữ nhật

- C. Hình tam giác

- D. Hình sóng đôi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Tiếng thổi độ 2/6 có đặc điểm:

- A. Nghe được dễ dàng, có hướng lan

- B. Nghe được, không có hướng lan

- C. Nghe rõ, có rung miêu

- D. Nghe được khi nhấc ống nghe

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Tiếng thổi hở van hai lá có âm sắc:

- A. Thô ráp

- B. Êm dịu

- C. Như tiếng phụt hơi

- D. Như tiếng ngựa phi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Bệnh nhân nam 65 tuổi đến khám vì đau ngực khi gắng sức. Khám thấy tiếng thổi ở gian sườn 2 cạnh ức phải, lan lên cổ, xuất hiện cùng lúc mạch quay. Tiếng thổi này thuộc loại nào?

- A. Tiếng thổi tâm trương phụt ngược

- B. Tiếng thổi tâm thu phụt ngược

- C. Tiếng thổi tâm trương tống máu

- D. Tiếng thổi tâm thu tống máu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Bệnh nhân nữ 58 tuổi có tiền sử thấp tim, đến khám vì hồi hộp. Khám thấy tiếng thổi tâm thu ở mõm tim, lan ra nách. Nguyên nhân tiếng thổi này là gì?

- A. Hở van động mạch chủ

- B. Hẹp van động mạch chủ

- C. Hẹp van hai lá

- D. Hở van hai lá

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

ệnh nhân nam 70 tuổi khó thở khi nằm, phải kê nhiều gối để ngủ. Khám thấy tiếng ngựa phi ở mõm tim. Dấu hiệu này gợi ý bệnh lý nào?

- A. Hở van ba lá

- B. Suy tim trái

- C. Suy tim phải

- D. Hẹp van động mạch phổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Bệnh nhân nam 55 tuổi đến khám vì đau ngực. Khám thấy tiếng thổi tâm trương ở đáy tim, lan dọc bờ trái xương ức đến mõm tim. Tiếng thổi này gợi ý bệnh lý nào?

- A. Hở van động mạch chủ

- B. Hẹp van ba lá

- C. Hở van hai lá

- D. Hẹp van hai lá

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Bệnh nhân nam 60 tuổi, khám thấy không sờ được mõm tim. Nguyên nhân nào sau đây phù hợp nhất?

- A. Suy tim phải

- B. Tràn dịch màng tim nhiều nước

- C. Hẹp van động mạch chủ

- D. Hở van hai lá

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Bệnh nhân nam 70 tuổi, khám thấy mõm tim lệch sang phải. Nguyên nhân nào sau đây phù hợp nhất?

- A. Dextrocardia

- B. Hẹp van động mạch phổi

- C. Suy tim trái

- D. Hẹp van ba lá

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Bệnh nhân nữ 60 tuổi, khám thấy mõm tim đập kiểu “vòm”, nhẹ và lan tỏa. Dấu hiệu này gợi ý:

- A. Suy tim trái

- B. Hẹp van hai lá

- C. Hở van ba lá

- D. Tăng áp động mạch phổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Bệnh nhân nữ 62 tuổi, khám thấy rung miêu liên tục dưới xương đòn trái. Dấu hiệu này gợi ý:

- A. Hẹp van ba lá

- B. Còn ống động mạch

- C. Hẹp van động mạch phổi

- D. Hở van động mạch chủ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Bệnh nhân nữ 60 tuổi, khám thấy nhịp đập ở gian sườn 2 trái, hướng từ dưới lên. Dấu hiệu này gợi ý:

- A. Phễu phỗi giãn

- B. Hẹp van ba lá

- C. Hở van hai lá

- D. Hẹp van động mạch phổi

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

57.

Bệnh nhân nam 70 tuổi khó thở khi nằm, phải kê nhiều gối để ngủ. Khám thấy tiếng ngựa phi ở mõm tim. Dấu hiệu này gợi ý bệnh lý nào?

- A. Hẹp van động mạch phổi

- B. Suy tim phải

- C. Suy tim trái

- D. Hở van ba lá

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Bệnh nhân nam 55 tuổi đến khám vì đau ngực. Khám thấy tiếng thổi tâm trương ở đáy tim, lan dọc bờ trái xương ức đến mõm tim. Tiếng thổi này gợi ý bệnh lý nào?

- A. Hở van động mạch chủ

- B. Hở van hai lá

- C. Hẹp van ba lá

- D. Hẹp van hai lá

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Bệnh nhân nam 60 tuổi khám thấy mõm tim đập mạnh, lan rộng. Dấu hiệu này gợi ý bệnh lý nào?

- A. Hẹp van hai lá

- B. Hở van động mạch chủ

- C. Thất trái lớn

- D. Tràn dịch màng phổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Bệnh nhân nam 60 tuổi khám thấy mõm tim đập mạnh, lan rộng. Dấu hiệu này gợi ý bệnh lý nào?

- A. Hẹp van hai lá

- B. Hở van động mạch chủ

- C. Thất trái lớn

- D. Tràn dịch màng phổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Bệnh nhân nam 60 tuổi khám thấy tiếng thổi tâm thu ở đáy tim, lan lên cổ, xuất hiện cùng lúc mạch quay. Tiếng thổi này gợi ý bệnh lý nào?

- A. Hẹp van động mạch phổi

- B. Hẹp van động mạch chủ

- C. Hở van hai lá

- D. Hở van động mạch chủ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Bệnh nhân nữ 55 tuổi khám thấy tiếng thổi tâm thu ở gian sườn 2 trái, lan lên xương đòn trái. Tiếng thổi này gợi ý bệnh lý nào?

- A. Hẹp van động mạch phổi

- B. Hở van động mạch chủ

- C. Hở van hai lá

- D. Hẹp van động mạch chủ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Bệnh nhân nam 50 tuổi khám thấy tiếng thổi tâm thu ở mũi xương ức. Tiếng thổi này gợi ý bệnh lý nào?

- A. Hẹp van hai lá

- B. Hở van hai lá

- C. Hở van ba lá

- D. Hẹp van ba lá

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Bệnh nhân nữ 60 tuổi khám thấy tiếng thổi tâm trương ở giữa tim, lan nhẹ. Tiếng thổi này gợi ý bệnh lý nào?

- A. Thông liên thất

- B. Viêm màng ngoài tim co thắt

- C. Hẹp van hai lá

- D. Hở van động mạch chủ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Bệnh nhân nam 60 tuổi khám thấy tiếng thổi tâm thu toàn kỳ ở giữa tim, không lan. Tiếng thổi này gợi ý bệnh lý nào?

- A. Thông liên thất

- B. Hẹp van hai lá

- C. Hở van ba lá

- D. Hẹp van động mạch chủ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Bệnh nhân nam 60 tuổi khám thấy mõm tim lệch xuống dưới và ra ngoài. Dấu hiệu này gợi ý:

- A. Tràn dịch màng tim

- B. Thất trái lớn

- C. Tràn dịch màng phổi trái

- D. Dextrocardia

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Bệnh nhân nữ 58 tuổi khám thấy mõm tim lệch sang phải. Nguyên nhân nào sau đây phù hợp nhất?

- A. Tràn dịch màng phổi trái

- B. Xẹp phổi phải

- C. Biến dạng lồng ngực

- D. Tất cả các đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Bệnh nhân nam 70 tuổi khám thấy dấu đập ở hõm xương ức, lan lên cổ. Dấu hiệu này gợi ý:

- A. Phình quai động mạch chủ

- B. Hẹp van động mạch phổi

- C. Hẹp van ba lá

- D. Hở van động mạch chủ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Bệnh nhân nữ 60 tuổi, khám thấy tiếng thổi tâm trương ở mõm tim, kèm tiếng clắc mở van. Dấu hiệu này gợi ý:

- A. Hở van hai lá

- B. Hẹp van hai lá

- C. Hở van động mạch chủ

- D. Viêm nội tâm mạc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D