wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về chất khí

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Trong thí nghiệm của Brown các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì

a)

giữa chúng có khoảng cách.

b)

chúng là các phân tử.

c)

các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía.

d)

chúng là các thực thể sống.

2.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

Các phân tử khí ở rất gần nhau so với các phân tử chất lỏng.

b)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử là rất yếu.

c)

Chất khí không có hình dạng riêng và thể tích riêng.

d)

Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

3.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

4.

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau?

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

5.

Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được.

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

d)

Không chảy được.

6.

Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp?

a)

nước ở thể lỏng đông đặc.

b)

hơi nước bị ngưng kết.

c)

hơi nước hóa lỏng rồi từ thể lỏng sang thể rắn.

d)

nước kết tủa.

7.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra sự nóng chảy?

a)

Bỏ cục nước đá vào một cốc nước.

b)

Đốt một ngọn nến.

c)

Đốt một ngọn đèn dầu.

d)

Đúc một cái chuông đồng.

8.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào liên quan đến sự bay hơi?

a)

Kính cửa sổ bị mờ đi trong những ngày đông giá lạnh.

b)

Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng.

c)

Miếng bơ để bên ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng.

d)

Đưa nước vào trong tủ lạnh để làm đá.

9.

Thuỷ ngân có nhiệt độ nóng chảy là −39°C và nhiệt sôi là 357°C. Khi trong phòng có nhiệt độ là 30°C thì thuỷ ngân

a)

chỉ tồn tại ở thể lỏng.

b)

chỉ tồn tại ở thể hơi.

c)

Tồn tại ở cả thể lỏng và thể hơi.

d)

Tồn tại ở cả thể lỏng, thể rắn và thể hơi.

10.

Chọn phát biểu không đúng về nhiệt độ sôi?

a)

Các chất khác nhau sôi ở nhiệt độ khác nhau.

b)

Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ nhất định.

c)

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.

d)

Nhiệt độ sôi của nước là lớn nhất trong các chất lỏng.

11.

Trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.

c)

Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.

d)

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước.

12.

Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi

a)

Nước trong cốc càng nhiều.

b)

Nước trong cốc càng ít.

c)

Nước trong cốc càng nóng.

d)

Nước trong cốc càng lạnh.

13.

Sự bay hơi

a)

xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

b)

chỉ xảy ra ở trong lòng chất lỏng.

c)

xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ.

d)

chỉ xảy ra đối với một số ít chất lỏng.

14.

Những quá trình chuyển thể nào của đồng được vận dụng trong việc đúc tượng đồng?

a)

Nóng chảy và bay hơi.

b)

Nóng chảy và đông đặc.

c)

Bay hơi và đông đặc.

d)

Bay hơi và ngưng tụ.

15.

Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào là của sự sôi?

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.

b)

Chỉ xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng.

d)

Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.

16.

Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự sôi?

a)

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.

b)

Xảy ra ở cả trong lòng lẫn mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.

d)

Trong suốt quá trình diễn ra hiện tượng này, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.

17.

Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất?

a)

Nóng chảy.

b)

Đông đặc.

c)

Hóa hơi.

d)

Ngưng tụ.

18.

Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của NĐLH ?

a)

ΔU = A – Q

b)

ΔU = Q – A

c)

A = ΔU – Q

d)

ΔU = A + Q

19.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên lí I NĐLH ?

a)

Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0.

b)

Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0.

c)

Vật thực hiện công: A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q > 0.

d)

Vật thực hiện công: A > 0 ; vật truyền nhiệt: Q < 0.

20.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Mài dao.

b)

Đóng đinh.

c)

Khuấy nước.

d)

Nung sắt trong lò.

21.

Câu nào sau đây nói về nguyên nhân của sự thay đổi nhiệt độ của một vật là đúng ? Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

ngừng chuyển động.

b)

nhận thêm động năng.

c)

chuyển động chậm đi.

d)

va chạm vào nhau.

22.

Nhiệt lượng của vật bằng không khi

a)

vật truyền nhiệt.

b)

vật nhận nhiệt.

c)

vật không trao đổi nhiệt.

d)

vật trao đổi nhiệt.

23.

Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng ?

a)

Nội năng là nhiệt lượng.

b)

Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật cũng lớn hơn nhiệt độ của vật B.

c)

Nội năng của vật chì thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công.

d)

Nội năng là một dạng năng lượng.

24.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

Nội năng là nhiệt lượng.

c)

Nội năng của một vật có thể tăng hoặc giảm.

d)

Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

25.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

26.

Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng ?

a)

Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.

b)

Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.

c)

Trong truyền nhiệt có sự truyền động nâng từ phân tử này sang phân tử khác.

d)

Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.

27.

Nội năng của vật nào tăng lên nhiều nhất khi ta thả rơi bốn vật dưới đây có cùng khối lượng từ cùng một độ cao xuống đất? Coi như toàn bộ độ giảm cơ năng chuyển hết thành nội năng của vật?

a)

Vật bằng nhôm có nhiệt dung riêng 880 J/kg.K

b)

Vật bằng sắt có nhiệt dung riêng 460 J/kg.K.

c)

Vật bằng đồng có nhiệt dung riêng 380 J/kg.K

d)

Vật bằng chì có nhiệt dung riêng 130 J/kg.K

28.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nội năng?

a)

Nội năng của một vật là dạng năng lượng bao gồm tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng.

b)

Đơn vị của nội năng là Jun (J).

c)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

d)

Nội năng không thể biến đổi được.

29.

Khi ôtô đóng kín cửa để ngoài trời nắng nóng, nhiệt độ không khí trong xe tăng rất cao so với nhiệt độ bên ngoài, làm giảm tuổi thọ các thiết bị trong xe. Nguyên nhân gây ra sự tăng nhiệt độ này là

a)

Do thể tích khối khí trong ôtô thay đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm tăng nội năng của khối khí.

b)

Do thể tích khối khí trong ôtô không đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm giảm nội năng của khối khí.

c)

Do thể tích khối khí trong ôtô thay đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm tăng nội giảm của khối khí.

d)

Do thể tích khối khí trong ôtô không đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm tăng nội tăng của khối khí

30.

Nhiệt năng và nội năng khác nhau ở chỗ

a)

Nội năng của vật có động năng phân tử còn nhiệt năng thì không.

b)

Nhiệt năng của vật có thế năng phân tử còn nội năng thì không.

c)

Nội năng của vật có thế năng phân tử còn nhiệt năng thì không.

d)

Nhiệt năng của vật có động năng phân tử còn nội năng thì không.

31.

Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

a)

Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

b)

Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

c)

Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.

d)

Nhiệt lượng không phải là nội năng.

32.

Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

Nội năng có thể chuyển hóa thành năng lượng khác.

c)

Nội năng là nhiệt lượng.

d)

Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.

33.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Nung nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Cọ xát hai vật vào nhau.

d)

Nén khí trong xi lanh.

34.

Với 100 g chì được truyền nhiệt lượng 260 J, thì tăng nhiệt độ từ 15 0 C đến 35 0 C. Nhiệt dung riêng của chì là

a)

130 J/kg.K.

b)

26 J/kg.K.

c)

130 kJ/kg.K.

d)

260 kJ/kg.K.

35.

Biết nhiệt dung của nước xấp xỉ là 4,18.10 3 J/(kg.K). Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg nước ở 20 0 C đến khi nước sôi 100 0 là

a)

8.10 4 J.

b)

10.10 4 J.

c)

33,44.10 4 J.

d)

32.10 3 J.

36.

Câu 36. Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công 70 J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

20 J

b)

30 J

c)

40 J

d)

50 J

37.

Câu 37. Ở áp suất chuẩn, các chất lỏng khác nhau có

a)

nhiệt hoá rơi riêng như nhau nhưng nhiệt độ sôi khác nhau.

b)

nhiệt hoá hơi riêng khác nhau nhưng nhiệt độ sôi như nhau.

c)

nhiệt độ sôi và nhiệt hoá hơi riêng như nhau.

d)

nhiệt hoá hơi riêng và nhiệt độ sôi khác nhau.

38.

Câu 38. Ấm nhôm khối lượng 500 g đựng 2 lít nước ở 20°C. Biết nhiệt dung riêng của nước và nhôm lần lượt là 4200 J/kg.K và 920 J/kg.K. Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để đun sôi lượng nước trên ở áp suất tiêu chuẩn là

a)

708,8 kJ

b)

36,8 kJ

c)

672 kJ

d)

635,2 kJ

39.

Câu 39. Nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hoá hơi ở nhiệt độ không đổi

a)

phụ thuộc vào khối lượng của khối chất lỏng nhưng không phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

b)

không phụ thuộc vào khối lượng của khối chất lỏng nhưng phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

c)

không phụ thuộc vào khối lượng của khối chất lỏng và bản chất của chất lỏng.

d)

phụ thuộc vào khối lượng của khối chất lỏng và bản chất của chất lỏng.

40.

Câu 40. Người ta dùng một lò nung điện có công suất 20 kW để làm nóng chảy hoàn toàn 2 kg đồng có nhiệt độ ban đầu 30°C. Biết chỉ 50% năng lượng tiêu thụ của lò được dùng vào việc làm đồng nóng lên và nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ 1083°C. Cho biết đồng có nhiệt dung riêng là 380 J/kg.K, nhiệt nóng chảy riêng là 1,8.10^5 J/kg. Thời gian cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn lượng đồng trên khoảng

a)

1 phút

b)

2 phút

c)

90 giây

d)

30 giây

41.

Một quả bóng khối lượng 100 g rơi từ độ cao 10 m xuống sân và nảy lên được 7 m. Lấy g = 9,8 m/s2. Độ biến thiên nội năng của quả bóng trong quá trình trên bằng

a)

2,94 J

b)

3,00 J

c)

294 J

d)

6,86 J

42.

Một vật khối lượng 1 kg trượt trên một mặt phẳng nghiêng dài 0,80 m đặt nghiêng 30 độ. Ở đỉnh của mặt phẳng nghiêng, vận tốc của vật bằng 0; trượt tới chân mặt phẳng nghiêng, vận tốc của vật đạt 1,2 m/s. Lấy g = 9,8 m/s2. Độ biến thiên nội năng trong quá trình nói trên bằng

a)

7,02 J

b)

3,2 J

c)

3,92 J

d)

6,4 J

43.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ?

a)

Cân đồng hồ

b)

Nhiệt kế

c)

Vôn kế

d)

Tốc kế

44.

"Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với

a)

0 K

b)

0 độ C

c)

273 độ C

d)

273 K

45.

Nhiệt độ vào một ngày mùa hè ở Hà Nội là 35 độ C. Nhiệt độ đó tương ứng với bao nhiêu độ F?

a)

59 độ F

b)

67 độ F

c)

95 độ F

d)

76 độ F

46.

Giá trị nhiệt độ đo được theo thang nhiệt độ Kelvin là 293 K. Hỏi theo thang nhiệt độ Fahrenheit, nhiệt độ đó có giá trị là bao nhiêu?

a)

20 độ F

b)

100 độ F

c)

68 độ F

d)

261 độ F

47.

104 độ F ứng với bao nhiêu K?

a)

313 K

b)

298 K

c)

328 K

d)

293 K

48.

Ở nhiệt độ nào thì số đọc trên thang nhiệt độ Fa-ren-hai gấp đôi số đọc trên thang nhiệt độ Xen-xi-út?

a)

160 độ C

b)

100 độ C

c)

0 độ C

d)

260 độ C

49.

Nội dung nào đúng khi nói nhiệt độ của một vật đang nóng so sánh với nhiệt độ của một vật đang lạnh?

a)

Vật lạnh có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của vật nóng.

b)

Vật lạnh có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng.

c)

Vật lạnh có nhiệt độ bằng nhiệt độ của vật nóng.

d)

Vật nóng có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng.

50.

Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau. Nhiệt được truyền từ vật nào sang vật nào?

a)

Từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

b)

Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

c)

Từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.

d)

Từ vật ở trên cao sang vật ở dưới thấp.

51.

Câu nào sau đây nói về điều kiện truyền nhiệt giữa hai vật là đúng?

a)

Nhiệt không thể truyền từ vật có nhiệt năng nhỏ sang vật có nhiệt năng lớn hơn.

b)

Nhiệt không thể truyền giữa hai vật có nhiệt năng bằng nhau.

c)

Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.

d)

Nhiệt không thể tự truyền được từ vật có nhiệt độ thấp sang vật có nhiệt độ cao hơn.

52.

Nhỏ một giọt nước đang sôi vào một cốc nước ấm thì nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc thay đổi như thế nào?

a)

Nhiệt năng của giọt nước tăng, của nước trong cốc giảm.

b)

Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng.

c)

Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều giảm.

d)

Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều tăng.

53.

Tính chất vật lí nào sau đây không được ứng dụng để chế tạo nhiệt kế?

a)

Sự phụ thuộc nhiệt độ vào điện trở của vật dẫn.

b)

Sự phụ thuộc nhiệt độ vào chất lỏng trong ống thủy tinh.

c)

Sự phụ thuộc nhiệt độ vào bước sóng điện từ.

d)

Sự phụ thuộc nhiệt độ vào khối lượng riêng của vật.

54.

Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Xen-xi-út?

a)

Kí hiệu của nhiệt độ là t.

b)

Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1 atm là 0 0 C.

c)

1 0 C tương ứng với 273 K.

d)

Đơn vị đo nhiệt độ là 0 C.

55.

Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm 6K thì

a)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm hơn 6 0 C.

b)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 279 0 C.

c)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 6 0 C.

d)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 267 0 C.

56.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

a)

Nước đông đặc thành đá.

b)

tất cả các chất khí hóa lỏng

c)

chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

d)

tất cả các chất khí hóa rắn.

57.

Liên hệ giữa nhiệt độ theo thang Ken-vin và nhiệt độ theo thang Xen-xi-út (khi làm tròn số) là

a)

T(K) = t(0C) + 273

b)

(0)(273)T K t C =−

c)

(0)(273)tC TK =

d)

(0)(273)T K .t C =

58.

Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là?

a)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (10 0C) và nhiệt độ sôi của nước (100 0C) làm chuẩn.

b)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (10 0C) và nhiệt độ sôi của nước (0 0C) làm chuẩn.

c)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (0 0C) và nhiệt độ sôi của nước (100 0C) làm chuẩn.

d)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (100 0C) và nhiệt độ sôi của nước (10 0C) làm chuẩn.

59.

Theo thang nhiệt độ Celsius, từ nhiệt độ đông đặc đến nhiệt độ sôi của nước được chia thành

a)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 0C.

b)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 K.

c)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 0F.

d)

10 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 0C

60.

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là

a)

Độ Kelvin (kí hiệu K).

b)

Độ Celsius (kí hiệu ∘C).

c)

Độ Fahrenheit (kí hiệu ∘F).

d)

Độ Fahrenheit và độ Celsius.

61.

Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang Kelvin là

a)

0 K và 100 K.

b)

273K và 373 K.

c)

73 K và 3 K.

d)

32K và 212 K.

62.

Nêu khái niệm nhiệt độ không tuyệt đối?

a)

Nhiệt độ tại đó chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

b)

Nhiệt độ tại đó nước đông đặc thành đá.

c)

Nhiệt độ tại đó tất cả các chất khí hóa rắn.

d)

Nhiệt độ tại đó tất cả các chất khí hóa lỏng.

63.

Nhiệt kế là thiết bị dùng để đo?

a)

Chiều dài.

b)

Thể tích vật rắn.

c)

Nhiệt độ.

d)

Diện tích.

64.

Nhiệt kế chất lỏng được chế tạo dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Sự nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Sự nở ra của chất lỏng khi nhiệt độ giảm.

c)

Sự co lại của chất lỏng khi nhiệt độ tăng.

d)

Sự nở của chất lỏng không phụ thuộc vào nhiệt độ.

65.

Nhiệt kế nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lỏng?

a)

Nhiệt kế thủy ngân.

b)

Nhiệt kế kim loại.

c)

Nhiệt kế hồng ngoại.

d)

Nhiệt kế điện tử.

66.

Trong các nhiệt kế sau đây, em hãy chọn nhiệt kế phù hợp để đo nhiệt độ của nước sôi?

a)

Nhiệt kế y tế có thang chia độ từ 35°C đến từ 42°C.

b)

Nhiệt kế rượu có thang chia độ từ −30°C đến từ 60°C.

c)

Nhiệt kế thuỷ ngân có thang chia độ từ −10°C đến từ 110°C.

d)

Nhiệt kế hồng ngoại có thang chia độ từ 30°C đến từ 45°C.

67.

Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì

a)

rượu sôi ở nhiệt độ cao hơn 100°C.

b)

rượu sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100°C.

c)

rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 100°C.

d)

rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 0°C.

68.

Chọn câu sai? Nhiệt kế thuỷ ngân dùng để đo

a)

nhiệt độ của lò luyện kim đang hoạt động.

b)

nhiệt độ của nước đá đang tan.

c)

nhiệt độ khí quyển.

d)

nhiệt độ cơ thể người.

69.

Để xác định nhiệt dung riêng của của một chất bằng thực nghiệm ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau đây?

a)

Cân điện tử.

b)

Nhiệt kế.

c)

Oát kế.

d)

Thước dây.

70.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.10^5 J/kg có ý nghĩa gì?

a)

Khối đồng sẽ toả ra nhiệt lượng 1,8.10^5 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10^5 J để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10^5 J để hoá lỏng.

d)

Mỗi kilôgam đồng toả ra nhiệt lượng 1,8.10^5 J khi hoá lỏng hoàn toàn.

71.

Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó

a)

hoá hơi ở nhiệt độ sôi.

b)

hoá hơi hoàn toàn.

c)

tăng nhiệt độ tới nhiệt độ sôi và hoá hơi hoàn toàn.

d)

tăng nhiệt độ tới nhiệt độ sôi.

72.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 5.3.10^4 J/kg. Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 100 g nước đá ở 0°C bằng

a)

0,34.10^3 J.

b)

340.10^5 J.

c)

34.10^7 J.

d)

34.10^3 J.

73.

Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 6.2.10^3 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hoàn toàn 100 g nước ở 100°C là

a)

23.6.10 J

b)

5.2.10^3 J

c)

6.2.10^3 J

d)

4.0.23.10 J

74.

Bạn A muốn đun sôi 1,5 lít nước bằng bếp gas. Do sơ suất nên bạn quên không tắt bếp khi nước sôi. Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.10^6 J/kg và khối lượng riêng của nước là 10^3 kg/m^3. Nhiệt lượng đã làm hóa hơi 1 lít nước trong ấm do sơ suất đó bằng

a)

3,45.10^6 J.

b)

1,5.10^6 J.

c)

2,3.10^6 J.

d)

1,53.10^6 J.

75.

khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3 và của rượu là 800 kg/m3, nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K và của rượu là 2 500 J/kg.K. Để độ tăng nhiệt độ của nước và rượu bằng nhau thì

a)

Q1 = Q2.

b)

Q1 = 1,25 Q2.

c)

Q1 = 1,68Q2.

d)

Q1 = 2,1Q2.

76.

Cho biết nước đá có nhiệt nóng chảy riêng là 53410L, .= J/kg và nhiệt dung riêng 320910c, .= J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy cục nước đá khối lượng 50 g và đang có nhiệt độ 20°C có giá trị bằng

a)

36 kJ

b)

190 kJ

c)

19 kJ

d)

1,9 kJ

77.

Thả một cục nước đá có khối lượng 30 g ở 0°C vào cốc nước chứa 0,2 lít nước ở 20°C. Bỏ qua nhiệt dung của cốc. Biết nhiệt dung riêng của nước là: 42c, = (J/g.K) ; khối lượng riêng của nước: 1ρ = (g/cm3); Nhiệt nóng chảy của nước đá là 334λ= (kJ/kg). Nhiệt độ cuối của cốc nước bằng

a)

0°C

b)

5°C

c)

7°C

d)

10°C

78.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho vật để làm tăng nhiệt độ của nó không phụ thuộc

a)

khối lượng của vật.

b)

độ tăng nhiệt độ của vật.

c)

tính chất của chất làm vật.

d)

kích thước ban đầu của vật.

79.

Một vật có khối lượng m(kg) được làm bằng chất có nhiệt dung riêng c(J/kg.K), nhận nhiệt lượng Q(J) thì nhiệt độ của vật tăng thêm ΔTK. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

Q = mc.∆t

b)

ΔT = Q/(mc)

c)

ΔT = m. Q/c

d)

ΔT = Q/(mc)T

80.

Một thùng đựng 20 lít nước ở nhiệt độ 20°C. Cho khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3 và nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước trong thùng để nhiệt độ của nó tăng lên tới 70°C là

a)

294 kJ.

b)

4 200 kJ.

c)

5 880 kJ.

d)

1 680 kJ.

81.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Để 1 kg nước tăng thêm 1°C thì cần cung cấp cho nước nhiệt lượng 4200 J.

b)

Để 1 kg nước đá tăng thêm 1°C thì cần cung cấp cho nước đá nhiệt lượng 2100 J.

c)

Với cùng một khối lượng, khi cung cấp nhiệt lượng như nhau thì độ tăng nhiệt độ của nước đá và nước như nhau.

d)

Nếu được cung cấp cùng một nhiệt lượng và độ tăng nhiệt độ của nước đá và nước là như nhau thì khối lượng nước đá gấp đôi khối lượng nước.

82.

Để độ tăng nhiệt độ của nước và rượu bằng nhau thì

a)

Q1 = Q2

b)

Q1 = 1,25 Q2

c)

Q1 = 1,68Q2

d)

Q1 = 2,1Q2

83.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho vật khi vật bắt đầu nóng chảy tới khi vật nóng chảy hoàn toàn phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật và tính chất của chất làm vật.

b)

tính chất của chất làm vật và nhiệt độ nóng chảy của chất làm vật.

c)

khối lượng của vật và nhiệt độ nóng chảy của chất làm vật.

d)

nhiệt độ nóng chảy của chất làm vật và thời gian cung cấp năng lượng nhiệt cho vật.

84.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần để

a)

làm cho một đơn vị khối lượng chất đó tăng nhiệt độ đến nhiệt độ nóng chảy.

b)

làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ.

c)

làm cho một vật làm bằng chất đó tăng nhiệt độ đến nhiệt độ nóng chảy.

d)

làm cho một vật làm bằng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ.

85.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.10^5 J/kg có ý nghĩa gì?

a)

Khối đồng sẽ toả ra nhiệt lượng 1,8.10^5 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10^5 J để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10^5 J để hoá lỏng.

d)

Mỗi kilôgam đồng toả ra nhiệt lượng 1,8.10^5 J khi hoá lỏng hoàn toàn.

86.

Cho nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.10^5 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 100 g nước đá nóng chảy hoàn toàn là

a)

3,34.10^7 J.

b)

3,34.10^2 J.

c)

3,34.10^3 J.

d)

3,34.10^4 J.

87.

Cho biết nước đá có nhiệt nóng chảy riêng là 5,34.10^5 J/kg và nhiệt dung riêng 2,09.10^3 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy cục nước đá khối lượng 50 g và đang có nhiệt độ 20°C có giá trị bằng

a)

36 kJ.

b)

190 kJ.

c)

19 kJ.

d)

1,9 kJ.

88.

Cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

b)

Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.

c)

Vật ở thể lỏng có thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng.

d)

Các chất không thể chuyển từ dạng này sang dạng khác.

89.

Cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Khoảng cách giữa các phân tử lớn thì lực liên kết giữa chúng các yếu.

b)

Các phân tử sắp xếp càng có trật tự thì lực liên kết giữa chúng càng mạnh.

c)

Vật ở thể lỏng có thể tích và hình dạng riêng.

d)

Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.

90.

Hình bên dưới là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của thí nghiệm đun nóng liên tục của một lượng nước đá trong một bình không kín. Đoạn OA cho biết nước tồn tại ở thể rắn.

a)

Đoạn OA cho biết nước tồn tại ở thể rắn.

b)

Đoạn CD cho biết nước không tồn tại ở thể lỏng

c)

Đoạn AB cho biết nước đang tồn tại ở thể rắn

d)

Đoạn BC cho biết nước đang sôi.

91.

Cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai? a) Vật rắn đang nóng chảy thì nội năng của nó giảm b) Nước đá đang tan thì nội năng của nó tăng. c) Hơi nước ngưng tụ ở nhiệt độ không đổi thì nội năng của nó giảm d) Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nằm nghiêng thì nội năng của nó tăng.

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Đúng

d)

Đúng

92.

Các phát biểu sau là sai hay đúng. a) Nội năng của hệ là một dạng năng lượng và có thể thay đổi được. b) Thực hiện công và truyền nhiệt không làm thay đổi nội năng của hệ. c) Công tác động lên hệ có thể làm thay đổi cả tổng động năng chuyển động nhiệt của các hạt cấu tạo nên hệ và thế năng tương tác giữa chúng. d) Nói chung, nội năng là hàm của nhiệt độ và thể tích, nên trong mọi trường hợp nếu thể tích của hệ đã thay đổi nội năng của hệ phải thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Đúng

93.

Cho các phát biểu sau về nội năng là đúng hay sai a) Hệ đứng yên vẫn có khả năng sinh công do có nội năng b) Nội năng bao gồm tổng động năng phân tử và thế năng phân tử c) Nội năng không phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật d) Phần nội năng vật nhận được hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng.

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Đúng

94.

Tuy nhiên, vào những ngày mùa hè, nếu bước vào những căn phòng có tường làm bằng kính cường lực bị đóng kín, ta thường thấy không khí trong phòng nóng hơn so với bên ngoài. Dưới đây là những biện pháp đơn giản để làm giảm sự tăng nhiệt độ của không khí trong phòng đó khi trời nắng nóng vào mùa hè?

a)

Mở cửa để không khí đối lưu với bên ngoài, từ đó làm giảm nội năng của không khí trong phòng và nhiệt độ phòng giảm xống.

b)

Lắp rèm cửa bằng vải dày chuyên dụng, màu sẫm, bề mặt lượn sóng.

c)

Dán tấm phim cách nhiệt có cấu tạo đặc biệt (từ nhiều lớp polyester và chống ánh sáng tử ngoại.

d)

Đóng tất cả các cửa ở các lối vào, ra của tòa nhà để làm giảm nội năng căn phòng.

95.

Cho các phát biểu sau:

a)

Năng lượng nhiệt được truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn

b)

Khi hai vật cùng nhiệt độ, không có sự truyền năng lượng nhiệt giữa chúng

c)

Nhiệt độ cho biết xu hướng truyền năng lượng nhiệt giữa các vật

d)

Phần năng lượng nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn được gọi là nhiệt lượng.

96.

Nhiệt hóa hơi riêng của nước có giá trị 2,3.10^6 J/kg có ý nghĩa như thế nào?

a)

Một lượng nước bất kì cần thu một lượng nhiệt là 2,3.10^6 J để bay hơi hoàn toàn.

b)

Mỗi kilôgam nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.10^6 J để bay hơi hoàn toàn.

c)

Mỗi kilôgam nước sẽ toả ra một lượng nhiệt là 2,3.10^6 J khi bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.

d)

Mỗi kilôgam nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.10^6 J để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi và áp suất chuẩn.

97.

Một ấm điện có công suất 1000 W chứa 300 g nước ở 20°C đến khi sôi ở áp suất tiêu chuẩn. Cho nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi riêng của nước lần lượt là 4,2.10^3 J/kg.K và 2,26.10^6 J/kg.

a)

Nhiệt lượng để làm nóng 300 g nước từ 20°C đến 100°C là 100800 J

b)

Nhiệt lượng cần cung cấp để 200g nước hoá hơi hoàn toàn ở 100•C là 678.10^6J

c)

Thời gian cần thiết để đun nước trong ấm đạt đến nhiệt độ sôi là 100,8 phút

d)

Sau khi nước đến nhiệt độ sôu, người ta để ấm tiếp tục đun nước sôi trong

Similar Resources on Wayground