Font size
WorksheetsLuyện TNTV 4 Đề 2
Total questions: 100
Worksheet time: 53mins
"Hiền lành và ôn hoà" là nghĩa của từ nào?
nhân hậu
hiền hoà
dịu dàng
nhân nghĩa
Từ nào dưới đây chứa tiếng "nhân" có nghĩa là "lòng thương người"?
nhân ái
bệnh nhân
nhân sự
nhân viên
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "đoàn kết"?
Làm cho các phần rời nhau nối liền, gắn liền với nhau.
Kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung.
Gắn bó với nhau về tình nghĩa, coi nhau như người thân.
Chính thức công nhận là một thành viên của một tổ chức, đoàn thể.
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "kết" có nghĩa là "gắn bó"?
gắn kết, tổng kết, sơ kết
liên kết, kết thúc, kết quả
kết nghĩa, đoàn kết, kết giao
đoàn kết, kết cục, kết tội
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "kết" có nghĩa là "sau cùng, cuối cùng"?
kết luận, kết giao, kết hợp
sơ kết, kết bạn, kết nghĩa
kết quả, gắn kết, đoàn kết
kết thúc, kết quả, tổng kết
Em hãy chọn những từ chỉ hành động, thái độ tốt.
vô cảm
thờ ơ
chia rẽ
cưu mang
chia sẻ
Em hãy chọn những từ chỉ hành động, thái độ không tốt.
vô cảm
thờ ơ
chia rẽ
cưu mang
chia sẻ
Chọn những hành động, thái độ không tốt trong các từ sau:
thương cảm
giúp đỡ
đùm bọc
ganh ghét
chèn ép
Câu văn nào dưới đây sử dụng đúng thành ngữ "Đồng sức đồng lòng"?
Mai là một tấm gương sáng đồng sức đồng lòng trong học tập.
Anh Thành đúng là một người đồng sức đồng lòng.
Toàn dân Việt Nam đồng sức đồng lòng để đẩy lùi đại dịch.
Cô ấy đúng là đồng sức đồng lòng, luôn giúp đỡ yêu thương người khác.
(chung kết, kết hợp) Từ .......... chứa tiếng "kết" có nghĩa là gắn bó. Từ .......... chứa tiếng "kết" có nghĩa là sau cùng, cuối cùng.
kết hợp, chung kết
chung kết, kết hợp
kết thúc, kết hợp
kết bạn, kết thúc
Câu hỏi 10: để hoàn thiện câu ca dao về tinh thần đoàn kết của người Việt Nam: Một cây làm chẳng nên .......... Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
non
núi
rừng
đồi
Từ nào dưới đây có cùng nghĩa với từ "nhân hậu"?
tốt bụng
tốt đẹp
tốt lành
tốt tươi
Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "đoàn kết"?
cam kết
kết giao
kết luận
gắn kết
Câu tục ngữ nào khuyên chúng ta cần đoàn kết, giúp đỡ nhau?
Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.
Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm.
Giấy rách phải giữ lấy lề.
Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
Câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách." khuyên chúng ta điều gì?
Khuyên chúng ta cần trân trọng, yêu thương những người thân trong gia đình.
Khuyên chúng ta cần giữ lòng tự trọng.
Khuyên chúng ta cần biết yêu thương, chia sẻ, đùm bọc lẫn nhau.
Khuyên chúng ta phải biết yêu quê hương đất nước.
Từ nào dưới đây không cùng nhóm với những từ còn lại?
nhân ái
nhân công
nhân viên
nhân chứng
Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các câu còn lại?
Có công mài sắt có ngày nên kim
Có chí thì nên
Thua keo này bày keo khác
Kề vai sát cánh
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "kết" có nghĩa là "gắn bó"?
kết đoàn, kết thân, kết giao
cam kết, kí kết, kết thúc
kết hợp, kết tụ, kết tội
đúc kết, kết luận, kết tụ
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "kết" có nghĩa là "sau cùng, cuối cùng"?
kết luận, từ kết, tổng kết
kết giao, kết bạn, kết án
kết thân, kết quả, kết tinh
liên kết, kết tinh, kết hợp
Những từ chỉ phẩm chất đáng quý nào xuất hiện trong ô chữ sau?
nhân hậu, đoàn kết
tốt bụng, nhân ái
nhân nghĩa, thân thiện
trung thực, tự trọng
Câu hỏi 10: Để hoàn thiện các thành ngữ, tục ngữ về nhân hậu - đoàn kết.
Chung lưng đấu cật, Thương người như thể thương thân, Ở hiền gặp lành
Ăn cây nào rào cây ấy, Nước chảy đá mòn, Cá không ăn muối cá ươn
Một cây làm chẳng nên non, Gió chiều nào theo chiều ấy, Được voi đòi tiên
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây, Có công mài sắt có ngày nên kim, Nước đến chân mới nhảy
Đồng ............ cộng khổ
Chung lưng đấu cật.
Chia ngọt sẻ bùi.
Một lòng một dạ.
Đồng cam chịu đựng.
Từ nào dưới đây cùng nghĩa với "trung thực"?
nhân hậu
thật thà
nhân nghĩa
đoàn kết
Từ nào dưới đây trái nghĩa với "trung thực"?
gian dối
gian nan
gian khó
gian hàng
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "trung thực"?
Ngay thẳng, thật thà.
Trước sau như một không gì lay chuyển nổi.
Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó.
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "tự trọng"?
Tin vào bản thân mình.
Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
Quyết định lấy công việc của mình.
Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "trung" có nghĩa là "ở giữa"?
trung chuyển, trung nghĩa, trung thần
trung tâm, trung hậu, trung kiên
trung bình, trung điểm, trung gian
trung cảnh, trung thực, trung thành
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng trung có nghĩa là "một lòng một dạ"?
trung kiên, trung tâm, trung bình
trung nghĩa, không trung, trung vong
trung thần, trung điểm, trung chuyển
trung kiên, trung thành, trung hậu
Câu thơ sau ca ngợi phẩm chất tốt đẹp nào của người Việt Nam? "Nồi tre đâu chịu mọc cong Chưa lên đã nhọn như chông là thường." (Nguyễn Duy)
chăm chỉ
đoàn kết
hiếu học
ngay thẳng
Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng?
Giấy rách phải giữ lấy lề
Cây cao bóng cả
Uống nước nhớ nguồn
Góp gió thành bão
Nơi ở giữa của một vùng nào đó; thường là nơi dân cư tập trung đông đúc nhất gọi là .......... Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một được gọi là ..........
trung tâm, trung hậu
trung thực, trung tâm
trung hậu, trung thực
trung thực, trung hậu
Ruột để ngoài ________.
Thẳng như ruột ________.
Cây ________ không sợ chết đứng.
Ruột để ngoài da. Thẳng như ruột ngựa. Cây ngay không sợ chết đứng.
Ruột để ngoài áo. Thẳng như ruột mèo. Cây cong không sợ chết đứng.
Ruột để ngoài tim. Thẳng như ruột cá. Cây thấp không sợ chết đứng.
Ruột để ngoài vỏ. Thẳng như ruột rắn. Cây gãy không sợ chết đứng.
Từ nào dưới đây có cùng nghĩa với "ngay thẳng"?
trung thực
ngay ngắn
tốt đẹp
nhân hậu
Từ nào dưới đây trái nghĩa với "trung thực"?
gian nan
thời gian
không gian
gian xảo
Câu tục ngữ nào khuyên chúng ta cần coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình?
Đói cho sạch, rách cho thơm.
Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
a) Các bạn trong tổ em đi đến đâu cũng là .... của sự chú ý. b) Các bạn nhỏ rất háo hức đến ngày .... để phá cỗ. c) Các chiến sĩ Việt Nam luôn .... với Tổ quốc.
a) trung gian; b) Trung thu; c) trung thực
a) trung ương; b) trung tâm; c) trung kiên
a) trung tâm; b) Trung thu; c) trung thành
Từ nào dưới đây có tiếng "trung" không cùng nhóm với những từ còn lại?
trung thành
trung gian
trung điểm
trung bình
Thành ngữ, tục ngữ nào không cùng nhóm nghĩa với đáp án còn lại?
Chia ngọt sẻ bùi
Lá lành đùm lá rách
Ở hiền gặp lành
Giấy rách phải giữ lấy lề
Tin vào bản thân mình được gọi là ............ . Hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mà mình có được gọi là ............ .
tự tin, tự hào
tự do, tự lập
tự lập, tự tin
tự hào, tự do
Câu hỏi 8: Bố mẹ đi làm xa, Mai phải sống ........ tự nhỏ. Cứ đến 7 giờ tối, Nga lại ........ ngồi vào bàn học mà không cần ai phải nhắc nhở. Thanh được cô giáo khen là một học sinh có lòng ............ .
Từ cần điền là “tự lập, tự giác, tự trọng”.
Từ cần điền là “tự trọng, tự giác, tự lập”.
Từ cần điền là “tự giác, tự lập, tự trọng”.
Từ cần điền là “tự lập, tự trọng, tự giác”.
Từ 3 tiếng "chân, thật, thành", em có thể tạo ra bao nhiêu từ?
3
4
2
5
Truyện cổ tích nào ca ngợi về đức tính trung thực, tự trọng?
Ba lưỡi rìu
Nàng tiên ốc
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ nghị lực?
Làm việc liên tục, bền bỉ
Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn
Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ
Có tính cảm rất chân tình, sâu sắc
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "chí" có nghĩa là "rất, hết sức"?
chí phải, chí lí
ý chí, chí khí
quyết chí, đồng chí
tạp chí, chỉ hướng
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "chí" có nghĩa là "ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp"?
chí phải, chí lí
ý chí, chí khí
quyết chí, đồng chí
tạp chí, chỉ hướng
Câu tục ngữ nào dưới đây khẳng định có ý chí nhất định sẽ thành công?
Có bột mới gột nên hồ.
Có cứng mới đứng đầu gió.
Có công mài sắt, có ngày nên kim.
Có thực mới vực được đạo.
Lửa thử vàng, gian nan thử ... Thất bại là mẹ ...
sức - vinh quang
tài - thành công
thách - vinh quang
sức - thành công
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ ý chí?
Khăng khăng giữ ý kiến của mình một cách cứng nhắc, không chịu thay đổi
Cứng cỏi, sẵn sàng vùng lên, không chịu khuất phục
Hết sức mạnh mẽ, tỏ ra kiên quyết, không khoan nhượng trong đấu tranh
Khả năng tự xác định mục đích cho hành động và quyết tâm đạt cho được mục đích đó
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "chí" có nghĩa là "rất, hết sức"?
chí hướng, quyết chí
chí tình, chí công
ý chí, chí khí
đồng chí, chí hướng
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "chí" có nghĩa là "ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp"?
chí hướng, quyết chí
chí tình, chí công
chí phải, chí lí
chí thân, tạp chí
Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên người ta không nản lòng khi gặp khó khăn?
Cái răng, cái tóc là gốc con người.
Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo.
Người có ... thì nên Nhà có ... thì vững.
tốt - mái
học - sàn
chí - nền
chí - cột
Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "dũng cảm"?
khiêm tốn
thật thà
thông minh
can đảm
Thành ngữ nào dưới đây nói về lòng dũng cảm?
Đi ngược về xuôi
Gan vàng dạ sắt
Nước chảy đá mòn
Lên thác xuống ghềnh
Mặt trời mọc ở ________.
phía Đông
phía Tây
phía Nam
phía Bắc
Chú Hùng không ngại nguy hiểm, ... nhảy xuống sông cứu người.
thông minh
hào phóng
khiêm tốn
dũng cảm
Bác Long và bác Hải là chiến hữu từng ...... với nhau.
Nước chảy đá mòn
Vào sinh ra tử
Buồn may bán đất
Ăn nên làm ra
Giải câu đố sau: Ai người quê ở Nà Ngần Tên anh rất đỗi quen thân chúng mình Mười bốn tuổi đã hi sinh Đội ta trang sử quang vinh mở đầu?
Bé Văn Đàn
Cù Chính Lan
Vừ A Dính
Kim Đồng
Từ nào dưới đây trái với từ "dũng cảm"?
can đảm
hèn nhát
khiêm tốn
thật thà
Thành ngữ nào dưới đây nói về lòng dũng cảm?
Nhường cơm sẻ áo
Một nắng hai sương
Ba chìm bảy nổi
Vào sinh ra tử
Để bảo vệ hoà bình, rất nhiều chiến sĩ đã .... hi sinh.
tốt bụng
anh dũng
khiêm tốn
thật thà
Anh Nguyễn Văn Trỗi là một người .....
Trọng nghĩa khinh tài
Gan vàng dạ sắt
Chân yếu tay mềm
Trước lạ sau quen
Giải câu đố sau: Ai người dũng sĩ Him Lam Quyết tử sẵn sàng lấp lỗ châu mai Băng qua lửa đạn, chông gai Phá tan đồn địch, lập ngàn chiến công?
Lý Tự Trọng
Cù Chính Lan
Bế Văn Đàn
Phan Đình Giót
Luôn có cái nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai; có nhiều triển vọng tốt đẹp được gọi là:
phấn khởi
mạnh mẽ
bi quan
lạc quan
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "lạc" có nghĩa là "vui mừng"?
lạc lõng, lạc loài
lạc hậu, lạc điệu
lạc đề, lạc đường
lạc quan, lạc thú
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ngữ chứa tiếng "lạc" có nghĩa là "rớt lại, sai"?
lạc hậu, lạc đề
lạc đà, củ lạc
lạc hậu, lạc trướng
xôi lạc, lạc quan
Từ nào dưới đây chứa tiếng "quan" khác nghĩa với các từ còn lại?
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
quan niệm
khách quan
quan tâm
quan điểm
Kết thúc năm học, bạn nào cũng ... đón nhận những ngày nghỉ hè thoải mái.
vui chơi
vui nhộn
vui vẻ
vui tính
Từ nào trái nghĩa với 'lạc quan'?
phấn chấn
vui vẻ
bi quan
hài hước
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng 'lạc' có nghĩa là 'vui mừng'?
lưu lạc, lạc đề
lạc quan, an lạc
lạc lòng, loạn lạc
thất lạc, lạc đường
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng 'lạc' có nghĩa là 'rớt lại, sai'?
lạc đà, xôi lạc
mạch lạc, liên lạc
thất lạc, lưu lạc
an lạc, lạc quan
Từ nào dưới đây chứa tiếng "quan" khác nghĩa với các từ còn lại?
quan trường
khách quan
viên quan
vị quan
Thấy em chăm chỉ học tập, bố mẹ em rất ....
vui chơi
vui lòng
vui tính
vui nhộn
Từ nào dưới đây có cùng nghĩa với từ "khỏe"?
thấp
cao
mạnh
yếu
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ngữ chỉ hoạt động có lợi cho sức khỏe?
lắng nghe, ăn mặn
giảng bài, uống rượu
hút thuốc, luyện chữ
tập luyện, bơi lội
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm của một cơ thể khoẻ mạnh?
còi cọc, yếu đuối
vạm vỡ, lực lưỡng
gầy gò, xanh xao
lêu nghêu, gầy đét
Yếu như ... Mềm như ...
voi - phở
sóc - nước
sên - bún
trâu - lá
Câu nào dưới đây sử dụng đúng thành ngữ "Khoẻ như voi"?
Vì bị ướt mưa mà Mai đã khoẻ như voi.
Hôm qua chú Hùng vừa bị sốt thế mà hôm nay đã khoẻ như voi.
Vì thường xuyên thức khuya nên Nam khoẻ như voi.
Hôm qua, Nga bị ốm nên hôm nay khoẻ như voi.
Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "khoẻ mạnh"?
lực lưỡng
mạnh mẽ
yếu ớt
vạm vỡ
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ngữ chỉ hoạt động có lợi cho sức khoẻ?
hút thuốc, chơi điện tử
buôn bán, uống rượu
tập viết, may mặc
nhảy dây, đá cầu
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm của một cơ thể khoẻ mạnh?
yếu đuối, mảnh mai
cường tráng, cân đối
thấp tịt, lệnh khệnh
gầy yếu, mệt mỏi
Nhanh như.... Khoẻ như...
lợn - dê
rùa - cá
thỏ - voi
mèo - chuột
Câu nào dưới đây sử dụng đúng thành ngữ "Chân yếu tay mềm"?
Mai chân yếu tay mềm nên có thể lực tốt nhất lớp.
Trông chị Thu chân yếu tay mềm như thế này chắc không bê được cái thùng kia đâu.
Dạo này, Nga ăn uống điều độ nên chân yếu tay mềm.
Nhờ chăm tập thể dục mà Huệ chân yếu tay mềm hơn.
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "tài năng"?
Tốt bụng, thân thiện, hoà đồng, được nhiều người yêu mến.
Năng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo trong công việc.
Chăm chỉ làm việc, có thu nhập cao, nhiều tài sản.
Tiết kiệm, chịu khó, để dành được nhiều tài sản, của cải.
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "tài" có nghĩa là "có khả năng hơn người bình thường"?
thiên tài, tài ba
tài xế, tài chính
tài sản, trọng tài
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "tài" có nghĩa là "tiền của"?
tài nghệ, tài năng
phát tài, gia tài
tài trí, tài đức
hiền tài, nhân tài
Người ta là ... đất.
mảnh
dải
hoa
quả
Câu văn nào dưới đây sử dụng đúng thành ngữ "Văn võ song toàn"?
Mẹ muốn em học văn võ song toàn nên đã đăng kí cho em lớp vẽ.
Nhờ văn võ song toàn mà em đã đạt giải Nhất Trạng Nguyên Tiếng Việt.
Các nghệ sĩ dương cầm đều là những người văn võ song toàn.
Từ nào dưới đây có cùng nghĩa với từ "tài năng"?
tài liệu
tài sản
tài chính
tài trí
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "tài" có nghĩa là "có khả năng hơn người bình thường"?
trọng tài, tài liệu
tài giỏi, tài hoa
tài chính, tài phiệt
gia tài, tài sản
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "tài" có nghĩa là "tiền của"?
tài nguyên, tài sản
đa tài, tài cán
anh tài, tài nghệ
bất tài, thiên tài
Tài cao ... trọng
danh
đức
lực
trí
Câu văn nào dưới đây sử dụng đúng thành ngữ "Học rộng tài cao"?
Cô Thu muốn học rộng tài cao nên tập thể dục.
Bà em rất hiền từ, luôn học rộng tài cao.
Bác Tùng là một người học rộng tài cao, hiểu biết về nhiều lĩnh vực.
Bạn Mai học rộng tài cao nên rất biết tiết kiệm.
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "ước mơ"?
Nghĩ đến những điều xa xôi, không có trong thực tế
Nghĩ đến những thứ mình chưa có được hoặc những việc mình chưa làm được
Mong muốn, ước ao một cách thiết tha điều tốt đẹp trong tương lai
Mong muốn những điều tốt đẹp chỉ có lợi cho bản thân kể cả khi ảnh hưởng đến người khác
Bạn nhỏ trong hình ước mơ trở thành ai?
Bác sĩ
Ca sĩ
Giáo viên
Kỹ sư
Nhìn vào hình minh họa, bạn nhỏ trong hình mơ ước trở thành nghề gì?
kĩ sư
bác sĩ
giáo viên
ca sĩ
Nam .... trở thành phi công vũ trụ.
lo mơ
mơ màng
mo màng
mơ ước
.... của em là được trở thành bác sĩ.
Mơ tưởng
Mơ màng
Mơ mộng
Ước mơ
Câu được ... thấy Được voi đòi ...
trông - hổ
ước - tiên
nhìn - tiên
ngắm - bụt
