wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện TNTV 4 Đề 2

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

"Hiền lành và ôn hoà" là nghĩa của từ nào?

a)

nhân hậu

b)

hiền hoà

c)

dịu dàng

d)

nhân nghĩa

2.

Từ nào dưới đây chứa tiếng "nhân" có nghĩa là "lòng thương người"?

a)

nhân ái

b)

bệnh nhân

c)

nhân sự

d)

nhân viên

3.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "đoàn kết"?

a)

Làm cho các phần rời nhau nối liền, gắn liền với nhau.

b)

Kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung.

c)

Gắn bó với nhau về tình nghĩa, coi nhau như người thân.

d)

Chính thức công nhận là một thành viên của một tổ chức, đoàn thể.

4.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "kết" có nghĩa là "gắn bó"?

a)

gắn kết, tổng kết, sơ kết

b)

liên kết, kết thúc, kết quả

c)

kết nghĩa, đoàn kết, kết giao

d)

đoàn kết, kết cục, kết tội

5.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "kết" có nghĩa là "sau cùng, cuối cùng"?

a)

kết luận, kết giao, kết hợp

b)

sơ kết, kết bạn, kết nghĩa

c)

kết quả, gắn kết, đoàn kết

d)

kết thúc, kết quả, tổng kết

6.

Em hãy chọn những từ chỉ hành động, thái độ tốt.

a)

vô cảm

b)

thờ ơ

c)

chia rẽ

d)

cưu mang

e)

chia sẻ

7.

Em hãy chọn những từ chỉ hành động, thái độ không tốt.

a)

vô cảm

b)

thờ ơ

c)

chia rẽ

d)

cưu mang

e)

chia sẻ

8.

Chọn những hành động, thái độ không tốt trong các từ sau:

a)

thương cảm

b)

giúp đỡ

c)

đùm bọc

d)

ganh ghét

e)

chèn ép

9.

Câu văn nào dưới đây sử dụng đúng thành ngữ "Đồng sức đồng lòng"?

a)

Mai là một tấm gương sáng đồng sức đồng lòng trong học tập.

b)

Anh Thành đúng là một người đồng sức đồng lòng.

c)

Toàn dân Việt Nam đồng sức đồng lòng để đẩy lùi đại dịch.

d)

Cô ấy đúng là đồng sức đồng lòng, luôn giúp đỡ yêu thương người khác.

10.

(chung kết, kết hợp) Từ .......... chứa tiếng "kết" có nghĩa là gắn bó. Từ .......... chứa tiếng "kết" có nghĩa là sau cùng, cuối cùng.

a)

kết hợp, chung kết

b)

chung kết, kết hợp

c)

kết thúc, kết hợp

d)

kết bạn, kết thúc

11.

Câu hỏi 10: để hoàn thiện câu ca dao về tinh thần đoàn kết của người Việt Nam: Một cây làm chẳng nên .......... Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.

a)

non

b)

núi

c)

rừng

d)

đồi

12.

Từ nào dưới đây có cùng nghĩa với từ "nhân hậu"?

a)

tốt bụng

b)

tốt đẹp

c)

tốt lành

d)

tốt tươi

13.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "đoàn kết"?

a)

cam kết

b)

kết giao

c)

kết luận

d)

gắn kết

14.

Câu tục ngữ nào khuyên chúng ta cần đoàn kết, giúp đỡ nhau?

a)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

b)

Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

15.

Câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách." khuyên chúng ta điều gì?

a)

Khuyên chúng ta cần trân trọng, yêu thương những người thân trong gia đình.

b)

Khuyên chúng ta cần giữ lòng tự trọng.

c)

Khuyên chúng ta cần biết yêu thương, chia sẻ, đùm bọc lẫn nhau.

d)

Khuyên chúng ta phải biết yêu quê hương đất nước.

16.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với những từ còn lại?

a)

nhân ái

b)

nhân công

c)

nhân viên

d)

nhân chứng

17.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các câu còn lại?

a)

Có công mài sắt có ngày nên kim

b)

Có chí thì nên

c)

Thua keo này bày keo khác

d)

Kề vai sát cánh

18.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "kết" có nghĩa là "gắn bó"?

a)

kết đoàn, kết thân, kết giao

b)

cam kết, kí kết, kết thúc

c)

kết hợp, kết tụ, kết tội

d)

đúc kết, kết luận, kết tụ

19.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "kết" có nghĩa là "sau cùng, cuối cùng"?

a)

kết luận, từ kết, tổng kết

b)

kết giao, kết bạn, kết án

c)

kết thân, kết quả, kết tinh

d)

liên kết, kết tinh, kết hợp

20.

Những từ chỉ phẩm chất đáng quý nào xuất hiện trong ô chữ sau?

a)

nhân hậu, đoàn kết

b)

tốt bụng, nhân ái

c)

nhân nghĩa, thân thiện

d)

trung thực, tự trọng

21.

Câu hỏi 10: Để hoàn thiện các thành ngữ, tục ngữ về nhân hậu - đoàn kết.

a)

Chung lưng đấu cật, Thương người như thể thương thân, Ở hiền gặp lành

b)

Ăn cây nào rào cây ấy, Nước chảy đá mòn, Cá không ăn muối cá ươn

c)

Một cây làm chẳng nên non, Gió chiều nào theo chiều ấy, Được voi đòi tiên

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây, Có công mài sắt có ngày nên kim, Nước đến chân mới nhảy

22.

Đồng ............ cộng khổ

a)

Chung lưng đấu cật.

b)

Chia ngọt sẻ bùi.

c)

Một lòng một dạ.

d)

Đồng cam chịu đựng.

23.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với "trung thực"?

a)

nhân hậu

b)

thật thà

c)

nhân nghĩa

d)

đoàn kết

24.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với "trung thực"?

a)

gian dối

b)

gian nan

c)

gian khó

d)

gian hàng

25.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "trung thực"?

a)

Ngay thẳng, thật thà.

b)

Trước sau như một không gì lay chuyển nổi.

c)

Một lòng một dạ vì việc nghĩa.

d)

Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó.

26.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "tự trọng"?

a)

Tin vào bản thân mình.

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.

c)

Quyết định lấy công việc của mình.

d)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.

27.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "trung" có nghĩa là "ở giữa"?

a)

trung chuyển, trung nghĩa, trung thần

b)

trung tâm, trung hậu, trung kiên

c)

trung bình, trung điểm, trung gian

d)

trung cảnh, trung thực, trung thành

28.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng trung có nghĩa là "một lòng một dạ"?

a)

trung kiên, trung tâm, trung bình

b)

trung nghĩa, không trung, trung vong

c)

trung thần, trung điểm, trung chuyển

d)

trung kiên, trung thành, trung hậu

29.

Câu thơ sau ca ngợi phẩm chất tốt đẹp nào của người Việt Nam? "Nồi tre đâu chịu mọc cong Chưa lên đã nhọn như chông là thường." (Nguyễn Duy)

a)

chăm chỉ

b)

đoàn kết

c)

hiếu học

d)

ngay thẳng

30.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng?

a)

Giấy rách phải giữ lấy lề

b)

Cây cao bóng cả

c)

Uống nước nhớ nguồn

d)

Góp gió thành bão

31.

Nơi ở giữa của một vùng nào đó; thường là nơi dân cư tập trung đông đúc nhất gọi là .......... Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một được gọi là ..........

a)

trung tâm, trung hậu

b)

trung thực, trung tâm

c)

trung hậu, trung thực

d)

trung thực, trung hậu

32.

Ruột để ngoài ________.
Thẳng như ruột ________.
Cây ________ không sợ chết đứng.

a)

Ruột để ngoài da. Thẳng như ruột ngựa. Cây ngay không sợ chết đứng.

b)

Ruột để ngoài áo. Thẳng như ruột mèo. Cây cong không sợ chết đứng.

c)

Ruột để ngoài tim. Thẳng như ruột cá. Cây thấp không sợ chết đứng.

d)

Ruột để ngoài vỏ. Thẳng như ruột rắn. Cây gãy không sợ chết đứng.

33.

Từ nào dưới đây có cùng nghĩa với "ngay thẳng"?

a)

trung thực

b)

ngay ngắn

c)

tốt đẹp

d)

nhân hậu

34.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với "trung thực"?

a)

gian nan

b)

thời gian

c)

không gian

d)

gian xảo

35.

Câu tục ngữ nào khuyên chúng ta cần coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình?

a)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

b)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

d)

Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

36.

a) Các bạn trong tổ em đi đến đâu cũng là .... của sự chú ý. b) Các bạn nhỏ rất háo hức đến ngày .... để phá cỗ. c) Các chiến sĩ Việt Nam luôn .... với Tổ quốc.

a)

a) trung gian; b) Trung thu; c) trung thực

b)

a) trung ương; b) trung tâm; c) trung kiên

c)

a) trung tâm; b) Trung thu; c) trung thành

37.

Từ nào dưới đây có tiếng "trung" không cùng nhóm với những từ còn lại?

a)

trung thành

b)

trung gian

c)

trung điểm

d)

trung bình

38.

Thành ngữ, tục ngữ nào không cùng nhóm nghĩa với đáp án còn lại?

a)

Chia ngọt sẻ bùi

b)

Lá lành đùm lá rách

c)

Ở hiền gặp lành

d)

Giấy rách phải giữ lấy lề

39.

Tin vào bản thân mình được gọi là ............ . Hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mà mình có được gọi là ............ .

a)

tự tin, tự hào

b)

tự do, tự lập

c)

tự lập, tự tin

d)

tự hào, tự do

40.

Câu hỏi 8: Bố mẹ đi làm xa, Mai phải sống ........ tự nhỏ. Cứ đến 7 giờ tối, Nga lại ........ ngồi vào bàn học mà không cần ai phải nhắc nhở. Thanh được cô giáo khen là một học sinh có lòng ............ .

a)

Từ cần điền là “tự lập, tự giác, tự trọng”.

b)

Từ cần điền là “tự trọng, tự giác, tự lập”.

c)

Từ cần điền là “tự giác, tự lập, tự trọng”.

d)

Từ cần điền là “tự lập, tự trọng, tự giác”.

41.

Từ 3 tiếng "chân, thật, thành", em có thể tạo ra bao nhiêu từ?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

42.

Truyện cổ tích nào ca ngợi về đức tính trung thực, tự trọng?

a)

Ba lưỡi rìu

b)

Nàng tiên ốc

43.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ nghị lực?

a)

Làm việc liên tục, bền bỉ

b)

Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn

c)

Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ

d)

Có tính cảm rất chân tình, sâu sắc

44.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "chí" có nghĩa là "rất, hết sức"?

a)

chí phải, chí lí

b)

ý chí, chí khí

c)

quyết chí, đồng chí

d)

tạp chí, chỉ hướng

45.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "chí" có nghĩa là "ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp"?

a)

chí phải, chí lí

b)

ý chí, chí khí

c)

quyết chí, đồng chí

d)

tạp chí, chỉ hướng

46.

Câu tục ngữ nào dưới đây khẳng định có ý chí nhất định sẽ thành công?

a)

Có bột mới gột nên hồ.

b)

Có cứng mới đứng đầu gió.

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

d)

Có thực mới vực được đạo.

47.

Lửa thử vàng, gian nan thử ... Thất bại là mẹ ...

a)

sức - vinh quang

b)

tài - thành công

c)

thách - vinh quang

d)

sức - thành công

48.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ ý chí?

a)

Khăng khăng giữ ý kiến của mình một cách cứng nhắc, không chịu thay đổi

b)

Cứng cỏi, sẵn sàng vùng lên, không chịu khuất phục

c)

Hết sức mạnh mẽ, tỏ ra kiên quyết, không khoan nhượng trong đấu tranh

d)

Khả năng tự xác định mục đích cho hành động và quyết tâm đạt cho được mục đích đó

49.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "chí" có nghĩa là "rất, hết sức"?

a)

chí hướng, quyết chí

b)

chí tình, chí công

c)

ý chí, chí khí

d)

đồng chí, chí hướng

50.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "chí" có nghĩa là "ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp"?

a)

chí hướng, quyết chí

b)

chí tình, chí công

c)

chí phải, chí lí

d)

chí thân, tạp chí

51.

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên người ta không nản lòng khi gặp khó khăn?

a)

Cái răng, cái tóc là gốc con người.

b)

Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo.

52.

Người có ... thì nên Nhà có ... thì vững.

a)

tốt - mái

b)

học - sàn

c)

chí - nền

d)

chí - cột

53.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "dũng cảm"?

a)

khiêm tốn

b)

thật thà

c)

thông minh

d)

can đảm

54.

Thành ngữ nào dưới đây nói về lòng dũng cảm?

a)

Đi ngược về xuôi

b)

Gan vàng dạ sắt

c)

Nước chảy đá mòn

d)

Lên thác xuống ghềnh

55.

Mặt trời mọc ở ________.

a)

phía Đông

b)

phía Tây

c)

phía Nam

d)

phía Bắc

56.

Chú Hùng không ngại nguy hiểm, ... nhảy xuống sông cứu người.

a)

thông minh

b)

hào phóng

c)

khiêm tốn

d)

dũng cảm

57.

Bác Long và bác Hải là chiến hữu từng ...... với nhau.

a)

Nước chảy đá mòn

b)

Vào sinh ra tử

c)

Buồn may bán đất

d)

Ăn nên làm ra

58.

Giải câu đố sau: Ai người quê ở Nà Ngần Tên anh rất đỗi quen thân chúng mình Mười bốn tuổi đã hi sinh Đội ta trang sử quang vinh mở đầu?

a)

Bé Văn Đàn

b)

Cù Chính Lan

c)

Vừ A Dính

d)

Kim Đồng

59.

Từ nào dưới đây trái với từ "dũng cảm"?

a)

can đảm

b)

hèn nhát

c)

khiêm tốn

d)

thật thà

60.

Thành ngữ nào dưới đây nói về lòng dũng cảm?

a)

Nhường cơm sẻ áo

b)

Một nắng hai sương

c)

Ba chìm bảy nổi

d)

Vào sinh ra tử

61.

Để bảo vệ hoà bình, rất nhiều chiến sĩ đã .... hi sinh.

a)

tốt bụng

b)

anh dũng

c)

khiêm tốn

d)

thật thà

62.

Anh Nguyễn Văn Trỗi là một người .....

a)

Trọng nghĩa khinh tài

b)

Gan vàng dạ sắt

c)

Chân yếu tay mềm

d)

Trước lạ sau quen

63.

Giải câu đố sau: Ai người dũng sĩ Him Lam Quyết tử sẵn sàng lấp lỗ châu mai Băng qua lửa đạn, chông gai Phá tan đồn địch, lập ngàn chiến công?

a)

Lý Tự Trọng

b)

Cù Chính Lan

c)

Bế Văn Đàn

d)

Phan Đình Giót

64.

Luôn có cái nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai; có nhiều triển vọng tốt đẹp được gọi là:

a)

phấn khởi

b)

mạnh mẽ

c)

bi quan

d)

lạc quan

65.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "lạc" có nghĩa là "vui mừng"?

a)

lạc lõng, lạc loài

b)

lạc hậu, lạc điệu

c)

lạc đề, lạc đường

d)

lạc quan, lạc thú

66.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ngữ chứa tiếng "lạc" có nghĩa là "rớt lại, sai"?

a)

lạc hậu, lạc đề

b)

lạc đà, củ lạc

c)

lạc hậu, lạc trướng

d)

xôi lạc, lạc quan

67.

Từ nào dưới đây chứa tiếng "quan" khác nghĩa với các từ còn lại?

4 lines
68.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

a)

quan niệm

b)

khách quan

c)

quan tâm

d)

quan điểm

69.

Kết thúc năm học, bạn nào cũng ... đón nhận những ngày nghỉ hè thoải mái.

a)

vui chơi

b)

vui nhộn

c)

vui vẻ

d)

vui tính

70.

Từ nào trái nghĩa với 'lạc quan'?

a)

phấn chấn

b)

vui vẻ

c)

bi quan

d)

hài hước

71.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng 'lạc' có nghĩa là 'vui mừng'?

a)

lưu lạc, lạc đề

b)

lạc quan, an lạc

c)

lạc lòng, loạn lạc

d)

thất lạc, lạc đường

72.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng 'lạc' có nghĩa là 'rớt lại, sai'?

a)

lạc đà, xôi lạc

b)

mạch lạc, liên lạc

c)

thất lạc, lưu lạc

d)

an lạc, lạc quan

73.

Từ nào dưới đây chứa tiếng "quan" khác nghĩa với các từ còn lại?

a)

quan trường

b)

khách quan

c)

viên quan

d)

vị quan

74.

Thấy em chăm chỉ học tập, bố mẹ em rất ....

a)

vui chơi

b)

vui lòng

c)

vui tính

d)

vui nhộn

75.

Từ nào dưới đây có cùng nghĩa với từ "khỏe"?

a)

thấp

b)

cao

c)

mạnh

d)

yếu

76.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ngữ chỉ hoạt động có lợi cho sức khỏe?

a)

lắng nghe, ăn mặn

b)

giảng bài, uống rượu

c)

hút thuốc, luyện chữ

d)

tập luyện, bơi lội

77.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm của một cơ thể khoẻ mạnh?

a)

còi cọc, yếu đuối

b)

vạm vỡ, lực lưỡng

c)

gầy gò, xanh xao

d)

lêu nghêu, gầy đét

78.

Yếu như ... Mềm như ...

a)

voi - phở

b)

sóc - nước

c)

sên - bún

d)

trâu - lá

79.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng thành ngữ "Khoẻ như voi"?

a)

Vì bị ướt mưa mà Mai đã khoẻ như voi.

b)

Hôm qua chú Hùng vừa bị sốt thế mà hôm nay đã khoẻ như voi.

c)

Vì thường xuyên thức khuya nên Nam khoẻ như voi.

d)

Hôm qua, Nga bị ốm nên hôm nay khoẻ như voi.

80.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "khoẻ mạnh"?

a)

lực lưỡng

b)

mạnh mẽ

c)

yếu ớt

d)

vạm vỡ

81.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ngữ chỉ hoạt động có lợi cho sức khoẻ?

a)

hút thuốc, chơi điện tử

b)

buôn bán, uống rượu

c)

tập viết, may mặc

d)

nhảy dây, đá cầu

82.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm của một cơ thể khoẻ mạnh?

a)

yếu đuối, mảnh mai

b)

cường tráng, cân đối

c)

thấp tịt, lệnh khệnh

d)

gầy yếu, mệt mỏi

83.

Nhanh như.... Khoẻ như...

a)

lợn - dê

b)

rùa - cá

c)

thỏ - voi

d)

mèo - chuột

84.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng thành ngữ "Chân yếu tay mềm"?

a)

Mai chân yếu tay mềm nên có thể lực tốt nhất lớp.

b)

Trông chị Thu chân yếu tay mềm như thế này chắc không bê được cái thùng kia đâu.

c)

Dạo này, Nga ăn uống điều độ nên chân yếu tay mềm.

d)

Nhờ chăm tập thể dục mà Huệ chân yếu tay mềm hơn.

85.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "tài năng"?

a)

Tốt bụng, thân thiện, hoà đồng, được nhiều người yêu mến.

b)

Năng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo trong công việc.

c)

Chăm chỉ làm việc, có thu nhập cao, nhiều tài sản.

d)

Tiết kiệm, chịu khó, để dành được nhiều tài sản, của cải.

86.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "tài" có nghĩa là "có khả năng hơn người bình thường"?

a)

thiên tài, tài ba

b)

tài xế, tài chính

c)

tài sản, trọng tài

87.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "tài" có nghĩa là "tiền của"?

a)

tài nghệ, tài năng

b)

phát tài, gia tài

c)

tài trí, tài đức

d)

hiền tài, nhân tài

88.

Người ta là ... đất.

a)

mảnh

b)

dải

c)

hoa

d)

quả

89.

Câu văn nào dưới đây sử dụng đúng thành ngữ "Văn võ song toàn"?

a)

Mẹ muốn em học văn võ song toàn nên đã đăng kí cho em lớp vẽ.

b)

Nhờ văn võ song toàn mà em đã đạt giải Nhất Trạng Nguyên Tiếng Việt.

c)

Các nghệ sĩ dương cầm đều là những người văn võ song toàn.

90.

Từ nào dưới đây có cùng nghĩa với từ "tài năng"?

a)

tài liệu

b)

tài sản

c)

tài chính

d)

tài trí

91.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "tài" có nghĩa là "có khả năng hơn người bình thường"?

a)

trọng tài, tài liệu

b)

tài giỏi, tài hoa

c)

tài chính, tài phiệt

d)

gia tài, tài sản

92.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "tài" có nghĩa là "tiền của"?

a)

tài nguyên, tài sản

b)

đa tài, tài cán

c)

anh tài, tài nghệ

d)

bất tài, thiên tài

93.

Tài cao ... trọng

a)

danh

b)

đức

c)

lực

d)

trí

94.

Câu văn nào dưới đây sử dụng đúng thành ngữ "Học rộng tài cao"?

a)

Cô Thu muốn học rộng tài cao nên tập thể dục.

b)

Bà em rất hiền từ, luôn học rộng tài cao.

c)

Bác Tùng là một người học rộng tài cao, hiểu biết về nhiều lĩnh vực.

d)

Bạn Mai học rộng tài cao nên rất biết tiết kiệm.

95.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "ước mơ"?

a)

Nghĩ đến những điều xa xôi, không có trong thực tế

b)

Nghĩ đến những thứ mình chưa có được hoặc những việc mình chưa làm được

c)

Mong muốn, ước ao một cách thiết tha điều tốt đẹp trong tương lai

d)

Mong muốn những điều tốt đẹp chỉ có lợi cho bản thân kể cả khi ảnh hưởng đến người khác

96.

Bạn nhỏ trong hình ước mơ trở thành ai?

a)

Bác sĩ

b)

Ca sĩ

c)

Giáo viên

d)

Kỹ sư

97.

Nhìn vào hình minh họa, bạn nhỏ trong hình mơ ước trở thành nghề gì?

a)

kĩ sư

b)

bác sĩ

c)

giáo viên

d)

ca sĩ

98.

Nam .... trở thành phi công vũ trụ.

a)

lo mơ

b)

mơ màng

c)

mo màng

d)

mơ ước

99.

.... của em là được trở thành bác sĩ.

a)

Mơ tưởng

b)

Mơ màng

c)

Mơ mộng

d)

Ước mơ

100.

Câu được ... thấy Được voi đòi ...

a)

trông - hổ

b)

ước - tiên

c)

nhìn - tiên

d)

ngắm - bụt