wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề tiếng việt số 3

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi: Vì sao cậu lại làm phiền lòng cô như vậy? được dùng để làm gì?

a)

Khen.

b)

Yêu cầu.

c)

Tự hỏi mình.

d)

Chê.

2.

Trong các dòng sau, dòng nào toàn là từ láy?

a)

Háo hức, cheo leo, mênh mông, chầm chậm.

b)

Háo hức, cheo leo, lặng im, mênh mông, chầm chậm.

c)

Chắc khoẻ, mong manh, cheo leo, se sẽ.

3.

Trong các câu sau, câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Chú chuồn chuồn ớt bé xíu bay là là trên mặt ao.

b)

Sư tử là chúa tể của rừng xanh.

c)

Cây thì là rất thích hợp để làm gia vị cho món cháo cá.

4.

Từ trút trong câu “Cây bàng đã trút hết lá. ” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

5.

Trong các câu sau câu nào không phải kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Hai bàn tay xoa vào má cứ ram ráp nhưng không hiểu sao Bình rất thích.

b)

Khi nở, cánh mai xòe ra mịn màng như lụa.

c)

Ở dưới nước, đàn cá chuối con chờ đợi mãi không thấy mẹ.

6.

Trong câu “ Cô bé mặc áo polo đỏ ấy là học sinh của trường Tiểu học Vinschool.”, bộ phận nào là vị ngữ?

a)

là học sinh của trường Tiểu học Vinschool

b)

mặc áo polo đỏ chính là học sinh của trường Tiểu học Vinschool

c)

học sinh của trường Tiểu học Vinschool

7.

Chủ ngữ trong câu“ Những làn hương ấy cứ từng đợt từng đợt bay vào làng.” là:

a)

Những làn hương

b)

Những làn hương ấy

c)

Những làn hương ấy cứ từng đợt từng đợt

8.

Câu “Vừa buồn mà lại vừa vui mới thực sự là nỗi niềm bông phượng.” thuộc kiểu câu nào ?

a)

Ai làm gì ?

b)

Ai thế nào ?

c)

Ai là gì ?

9.

Xác định từ loại của từ in đậm trong câu: Những kỉ niệm với mái trường còn in đậm trong tôi.

a)

Danh từ

b)

Động từ.

c)

Tính từ

10.

Vị ngữ trong câu: “Xa xa, thấp thoáng mái chùa cổ kính." là:

a)

thấp thoáng mái chùa.

b)

mái chùa cổ kính

c)

thấp thoáng

d)

Xa xa

11.

Câu “ Gương mặt cậu bé thoáng buồn.” thuộc kiểu câu kể nào?

a)

Ai – là gì?

b)

Ai – làm gì?

c)

Ai – thế nào?

12.

Trong câu: “Hôm lên phía Nam thành phố Huế, tôi lại thấy loài cây ngũ sắc nở toàn một màu hoa đỏ thắm.”, bộ phận vị ngữ là:

a)

lên phía Nam thành phố Huế

b)

thấy loài cây ngũ sắc nở

c)

lại thấy loài cây ngũ sắc nở toàn một màu hoa đỏ thắm.

d)

nở toàn một màu hoa đỏ thắm.

13.

Trong câu: Hôm lên phía Nam thành phố Huế, tôi lại thấy loài cây ngũ sắc nở toàn một màu hoa đỏ thắm. có mấy động từ?

a)

Hai động từ.

b)

Ba động từ.

c)

Bốn động từ.

d)

Năm động từ.

14.

Từ nào là danh từ?

a)

vui sướng

b)

Niềm vui

c)

Vui vẻ

d)

Vui tươi

15.

Từ nào không phải là động từ?

a)

cơn giận

b)

Vui chơi

c)

Nhảy múa

d)

tức giận

16.

Từ nào có tiếng tài không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại trong các từ sau: tài sản, nhân tài, thiên tài, tài năng?

a)

tài sản

b)

nhân tài

c)

thiên tài

d)

tài năng

17.

Nhóm nào dưới đây chỉ gồm các từ ghép tổng hợp?

a)

Thầy cô, bạn bè, bút sách, bút bi.

b)

tốt lành, tốt đẹp, hiền lành, xinh đẹp.

c)

Bờ sông, sông ngòi, sông suối, sông Hồng.

18.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giot nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

19.

Dòng nào dưới đây đều là từ chỉ đặc điểm?

a)

nhanh, bay, viết, đẹp

b)

giỏi, chạy, cười, vui vẻ

c)

cao, đáng yêu, trắng, nhỏ

20.

"Thời gian nghỉ học kéo dài, em rất nhớ thầy cô và các bạn." Từ nhớ trong câu trên thuộc từ loại:

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

d)

đại từ

21.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu: “Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở đỏ rực.” là:

a)

hai bên bờ sông

b)

hoa phượng vĩ

c)

đỏ rực

22.

Trong mưa giông bão táp, khát vọng sống của cỏ cây và con người mãnh liệt hơn bao giờ hết.

Chủ ngữ trong câu văn trên là:

a)

Trong mưa giông bão táp

b)

khát vọng sống

c)

khát vọng sống của cỏ cây và con người

d)

mãnh liệt hơn bao giờ hết

23.

Dòng nào dưới đây gồm toàn từ láy?

a)

đong đưa, ồ ạt, lững lờ, ầm ầm, ngổn ngang

b)

lỏm chỏm, bơ vơ, mồ côi, long lanh, cần cù

c)

ba lá, mạnh mẽ, gắng gượng, rực rỡ, giặt giũ

d)

phơi phóng, ấm áp, sơ sài, láp lánh, bình dị

24.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

Quả ớt đỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Khe dậu

d)

Quả ớt

25.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu gì?

a)

Kiểu câu Ai làm gì?

b)

Kiểu câu Ai là gì?

c)

Kiểu câu Ai thế nào?

26.

Những từ nào sau đây cùng nghĩa với trung thực:

a)

Thật thà, dối trá, chính trực.

b)

Thật thà, lừa đảo, thật lòng

c)

Thật thà, chính trực, thẳng thắn

d)

Thẳng thắn, ngay thẳng, gian trá

27.

Những từ trái nghĩa với trung thực là:

a)

Điêu ngoa, gian dối, thẳng thắn

b)

Gian lận, gian dối, xảo trá

c)

Gian dối, chính trực, bộc trực

d)

Gian dối, dối trá, thành thật

28.

"Tự trọng" nghĩa là:

a)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.

b)

Trung thực và thẳng thắn.

c)

Biết giữ gìn phẩm giá của mình.

d)

Biết đề cao phẩm giá của mình.

29.

Câu tục ngữ " Đói cho sạch, rách cho thơm" có nghĩa là:

a)

Dù đói rách, khổ sở chúng ta cũng cần phải sống trong sạch và lương thiện.

b)

Dù đói khổ chúng ta cũng phải sạch sẽ.

c)

Dù đói khổ chúng ta cũng cần phải thơm tho.

d)

Chúng ta cần phải giúp đỡ những người đói rách, khổ sở.

30.

Câu" Thuốc đắng dã tật" nói về đức tính:

a)

Trung thực

b)

Tự trọng

c)

Cả trung thực và tự trọng.

d)

Tự cao

31.

Dòng nào sau đây toàn là danh từ:

a)

Con gấu, cây khế, yêu quý.

b)

Mưa, gió, chạy

c)

Cô giáo, học sinh, hòa bình

d)

Bác sĩ, con mèo, bão

32.

Những dòng nào sau đây toàn là danh từ chỉ người:

a)

Cô giáo, thước kẻ, sách

b)

Học sinh, bút, mực

c)

Cô giáo, ca sĩ, họa sĩ

d)

Bác sĩ, nông dân, giảng dạy

33.

Những dòng nào sau đây toàn là từ ghép:

a)

Ghi nhớ, tưởng nhớ, nô nức

b)

Thanh cao, mộc mạc, cứng cáp

c)

Bàn ghế, yêu thương, lao xao

d)

Quần áo, bình minh, dẻo dai

34.

Dòng nào sau đây toàn từ láy:

a)

Rào rào, lao xao, dẻo dai

b)

Xinh xinh, trăng trắng, loắt choắt,

c)

Hoàng hôn, bình minh, bờ bãi

d)

Bờ bãi, lắc rắc, xanh xanh

35.

Dòng nào sau đây toàn từ ghép mang ý nghĩa tổng hợp:

a)

Bánh trái, ruộng đồng, máy bay

b)

Xe cộ, bàn ghế, sách vở

c)

Xe cộ, máy bay, xe hơi

d)

Bánh trái, bánh bèo, bánh lọc

36.

Tác dụng của dấu hai chấm:

a)
  • Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.
  • Giải thích cho bộ phận đứng trước.
b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.

c)

Giải thích cho bộ phận đứng trước

d)

Dùng để xuống dòng khi kết thúc đoạn văn.

37.

Tác dụng của dấu hai chấm trong câu

Cô hỏi: "Sao trò không chịu làm bài"? là:

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của nhân vật.

b)

Giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Cá hai ý trên đều đúng.

d)

Báo hiệu sau đó là câu hỏi.

38.

Những từ "nhân" có nghĩa "lòng thương người" là:

a)

Nhân dân, nhân từ, nhân tài

b)

Nhân dân, nhân cộng, nhân đức

c)

Nhân đức, nhân từ, nhân nghĩa

d)

Công nhân, nhân chứng, bệnh nhân

39.

Câu 5. Chủ ngữ trong câu: “ Thúy Kiều là chị, em là Thúy Vân” thuộc từ loại nào?

a)

A. Động từ

b)

B. Danh từ

c)

C. Tính từ

d)

D. Cụm danh từ

40.

Câu 8. Chọn chủ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau: “...........là trung tâm đầu não chính trị - hành chính quốc gia, trung tâm lớn về văn hóa, khoa học, giáo dục, kinh tế và giao dịch quốc tế của cả nước”.

a)

A. Đà Nẵng

b)

B. Sài Gòn

c)

C. Hà Nội

d)

D. Huế

41.

Câu 9. Ý nghĩa Chủ điểm “Người ta là hoa đất” là gì?

a)

A. Ca ngợi những con người có hình thể và sức khỏe đẹp.

b)

B. Ca ngợi những con người có trí tuệ, tài năng.

c)

C. Ca ngợi những con người có phẩm chất đẹp

d)

D. Tất cả các ý trả lời trên.

42.

Câu 10. Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

A. Chuẩn đoán

b)

B. Khẳng khái

c)

C. Chín chắn

d)

D. Suông sẻ

43.

Câu 15. Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về lòng dũng cảm?

a)

A. Vào sinh ra tử.

b)

B. Máu chảy ruột mềm.

c)

C. Đồng sức đồng lòng.

d)

D. Đẹp người đẹp nết.

44.

Câu 16. Câu văn nào dưới nói về hoạt động du lịch – thám hiểm?

a)

A. Chúng tôi đang cứu chú chim nhỏ bị ướt mưa.

b)

B. An giúp tôi vẽ bức tranh phong cảnh quê hương.

c)

C. Chúng tôi cùng nhau nấu những món ăn ngon lành.

d)

D. Chúng tôi ngày đi đêm nghỉ, cùng nhau say ngắm dọc đường. Non sông và phong tục, mỗi nơi mỗi lạ, mỗi bước rời chân mỗi thấy tuyệt vời.

45.

Câu 20. Câu tục ngữ “Sông có khúc, người có lúc” khuyên ta điều gì?

a)

A. Đoàn kết tạo nên sức mạnh, trong cuộc sống nên đoàn kết với nhau.

b)

B. Trong cuộc sống, gặp khó khăn là chuyện thường tình, không nên buồn phiền, nản chí.

c)

C. Mỗi người xung quanh đều là thầy của chúng ta. Chịu khó quan sát và tìm hiểu sẽ học được nhiều điều ý nghĩa từ cuộc sống.

d)

D. Con người sống nên có mục tiêu và ước mơ của riêng mình, như vậy cuộc sống mới có ý nghĩa.

46.

Trong các phân số dưới đây, phân số lớn hơn 1 là:

a)

45\frac{4}{5}

b)

811\frac{8}{11}

c)

98\frac{9}{8}

d)

67\frac{6}{7}

47.

Hãy tìm phân số bé hơn 1:

a)

1514\frac{15}{14}

b)

1317\frac{13}{17}

c)

88\frac{8}{8}

d)

75\frac{7}{5}

48.

Trong các phân số sau, phân số bằng 1 là:

a)

1213\frac{12}{13}

b)

1113\frac{11}{13}

c)

1413\frac{14}{13}

d)

1313\frac{13}{13}

49.

Hãy chọn phân số lớn nhất trong các phân số sau:

a)

78\frac{7}{8}

b)

58\frac{5}{8}

c)

98\frac{9}{8}

d)

38\frac{3}{8}

50.

Mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số 310\frac{3}{10}  và  58\frac{5}{8}  là:

a)

40

b)

60

c)

80

d)

30

51.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm  34\frac{3}{4}  .....  45\frac{4}{5}  

a)

>

b)

<

c)

=

52.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

53.

Chọn câu kể Ai thế nào?

a)

Hoa đồng nội đẹp mỏng manh trong bộ cánh trắng mềm mại điểm nhị vàng.

b)

Ông mặt trời hào phóng thả những tia nắng tinh nghịch xuống vòm cây.

c)

Những chú chim đua nhau cất tiếng hót vang lừng chào ngày mới.

54.

Câu hỏi nào dưới đây là câu hỏi cho bộ phận in màu trong câu: "Điều em ấn tượng nhất về ngôi trường là hàng cây xanh tươi tốt."?

a)

Điều em ấn tượng nhất về ngôi trường là gì?

b)

Cái gì là hàng cây xanh tươi tốt?

c)

Điều em ấn tượng nhất là gì?

55.

Trong câu: “Thầy giáo đưa học sinh đến tham quan trang trại nuôi ngựa.” có:

a)

3 từ chỉ hoạt động, trạng thái, đó là: đưa, đến, trang trại

b)

4 từ chỉ hoạt động, đó là: đưa, đến, tham quan, nuôi

c)

5 từ chỉ sự vật, đó là: đưa, đến, tham quan, nuôi, trang trại

56.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu "Ai là gì?"?

a)

Chú Chuồn Chuồn Ớt bay là là trên mặt ao.

b)

Đối với Chuồn Chuồn, họ Dế chúng tôi là láng giềng lâu năm.

c)

Mai và Là cùng thích đọc truyện "Chuyện con mèo dạy hải âu bay."

57.

Từ "luyện viết" thuộc từ loại gì?

a)

Danh từ.

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Từ láy

58.

Câu tục ngữ dưới đây khuyên chúng ta điều gì?

                        Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

a)

Khuyên chúng ta đừng sợ bắt đầu từ hai bàn tay trắng vì từ tay trắng mà làm nên sự nghiêp thì mới giỏi

b)

Khuyên chúng ta phải chịu khó mới có thành công

c)

Khuyên chúng ta đừng sợ thử thách, khó khăn vì qua thử thách, khó khăn mới biết ai có tài, có đức

d)

Khuyên chúng ta phải cố gắng làm được nhiều việc mới có sức khỏe tốt

59.

. Em hãy xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu sau:

“ Từ đó, ông dốc sức luyện viết chữ sao cho đẹp.”

4 lines
60.

Thành ngữ nào sau đây nói về ý chí?

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Của đi thay người

c)

Trâu buộc ghét trâu ăn

d)

Cầu được ước thấy

61.

Câu: "Vì sao quả bóng không có cánh mà vẫn bay được?" dùng để làm gì?

a)

Dùng để khẳng định, phủ định

b)

Dùng để tự hỏi  mình

c)

Dùng để yêu cầu, đề nghị

d)

Dùng để hỏi người khác những điều mình chưa biết

62.

Từ nào không chỉ mức độ cao của cái đẹp?

a)

tuyệt mĩ

b)

tuyệt vời

c)

tuyệt giao

d)

tuyệt tác

63.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, mưa dào

b)

rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm

c)

dễ dàng, rõ ràng, rầm rì

d)

mưa rào, vận giụng, dài dòng

64.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả

a)

dõng dạc

b)

nguy hiểm

c)

dục giã

d)

giận dữ

65.

Nhóm từ nào viết đúng chính tả gồm 2 tiếng bắt đầu bằng l hoặc n.

a)

lũ lụt, nước non, nặng nề, lúc lắc, nao nao, lúc lỉu

b)

lũ lụt, nước non, nặng nề, núc nắc, nao nao, lúc lỉu

c)

Lũ lụt, nước non, nặng nề, lúc lắc, nao nao, núc nỉu

d)

Lũ lụt, ước non, lặng lề, lúc lắc, nao nao, núc nỉu

66.

Tìm động từ có trong câu văn sau:

“Hôm nhận giày, tay Lái run run, môi cậu mấp máy, mắt hết nhìn đôi giày, lại nhìn xuống đôi bàn chân mình đang ngọ nguậy dưới đất.”

a)

nhận, run run, mấp máy, nhìn, nhìn, ngọ nguậy

b)

nhận, nhìn, nhìn, ngọ nguậy

c)

nhận, run run, nhìn, ngọ nguậy

d)

nhận, lái, nhìn, ngọ nguậy

67.

Đâu là nhóm các từ mà tiếng "tài" có nghĩa là "năng lực cao"?

a)

tài đức, tài chính, tài giỏi, gia tài.

b)

tài ba, tài giỏi, tài đức.

c)

tài liệu, gia tài, tài giỏi.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

68.

Những tên riêng nào được viết đúng?

a)

Lý Thánh Tông, CÀN LONG

b)

Tô hiến Thành, Long Xưởng

c)

Long Cán, LÝ thánh Tông

d)

Lý Thánh Tông, Tô Hiến Thành, Long Cán

69.

Những tên quận ( huyện, thị xã) nào viết đúng quy tắc?

a)

Thị xã Cao Lãnh

b)

Huyện chợ Lách

c)

Quận Bình chánh

d)

Huyện Duy Xuyên

70.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Thơm ngát,trong vắt,rung động,tràn ngập,trắng xoá.

b)

Hiu hiu,thoang thoảng,thơm ngát,trong vắt,thăm thẳm.

c)

Từ từ,thoang thoảng ,thăm thẳm,vằng vặc,lấp lánh.

d)

rung động,tràn ngập,trắng xoá, lung linh, trong veo

71.

Những từ nào sau đây cùng nghĩa với trung thực:

a)

Thật thà, dối trá, chính trực.

b)

Thật thà, lừa đảo, thật lòng

c)

Thật thà, chính trực, thẳng thắn

d)

Thẳng thắn, ngay thẳng, gian trá

72.

Những từ trái nghĩa với trung thực là:

a)

Điêu ngoa, gian dối, thẳng thắn

b)

Gian lận, gian dối, xảo trá

c)

Gian dối, chính trực, bộc trực

d)

Gian dối, dối trá, thành thật

73.

"Tự trọng" nghĩa là:

a)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.

b)

Trung thực và thẳng thắn.

c)

Biết giữ gìn phẩm giá của mình.

d)

Biết đề cao phẩm giá của mình.

74.

" Thẳng như ruột ngựa" có nghĩa là:

a)

Người có lòng dạ ngay thẳng.

b)

Người có lòng tự trọng.

c)

Người tự tin vào bản thân.

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

75.

Câu tục ngữ " Đói cho sạch, rách cho thơm" có nghĩa là:

a)

Dù đói rách, khổ sở chúng ta cũng cần phải sống trong sạch và lương thiện.

b)

Dù đói khổ chúng ta cũng phải sạch sẽ.

c)

Dù đói khổ chúng ta cũng cần phải thơm tho.

d)

Chúng ta cần phải giúp đỡ những người đói rách, khổ sở.

76.

Câu" Thuốc đắng dã tật" nói về đức tính:

a)

Trung thực

b)

Tự trọng

c)

Cả trung thực và tự trọng.

d)

Tự cao

77.

Dòng nào sau đây toàn từ láy:

a)

Rào rào, lao xao, dẻo dai

b)

Xinh xinh, trăng trắng, loắt choắt,

c)

Hoàng hôn, bình minh, bờ bãi

d)

Bờ bãi, lắc rắc, xanh xanh

78.

Tiếng "nhân" có nghĩa là "người" trong các dòng nào sau đây?

a)

Nhân dân, nhân hậu, nhân tài

b)

Nhân dân, công nhân, nhân đức

c)

Công nhận, nhân dân, nhân loại

d)

Công nhân, nhân dân, nhân từ

79.

Đâu không phải là danh từ?

a)

con đường

b)

gồ ghề

c)

hàng cây

d)

đèn điện

80.

Động từ là những từ chỉ gì?

a)

người, con vật, cây cối

b)

hoạt động, trạng thái của sự vật

c)

đặc điểm, tính chất của sự vật

d)

hiện tượng, đơn vị

81.

Xác định động từ trong câu: Đội tuyển bóng ra sân, cả khán đài vang dội tiếng hò reo.

a)

đội tuyển

b)

khán đài

c)

tiếng hò reo

d)

ra sân

82.

Tính từ là những từ chỉ gì?

a)

sự vật

b)

hoạt động, trạng thái của sự vật

c)

đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái

d)

người, con vật, đồ vật

83.

Câu hỏi nào không dùng với mục đích để hỏi?

a)

Sao anh ấy giỏi thế nhỉ?

b)

Bạn viết bài nhanh lên được không?

c)

Bây giờ là mấy giờ?

d)

Mọi người đang làm gì thế?

84.

Từ nào chứ tiếng "trung" với nghĩa là " một lòng một dạ"?

a)

Trung bình.

b)

Trung thành.

c)

Trung tâm.

d)

Trung thực.

85.

Tìm các tính từ có trong các câu văn sau:

"Những ngày mưa phùn, người ta thấy trên mấy bãi sọi dài nổi lên ở giữa sông, những con giang, con sếu cao gần bằng người, theo nhau lững thững bước thấp thoáng trong bụi mưa trắng xóa".

a)

dài, mưa phùn, cao, trắng xóa

b)

mưa phùn, dài, cao, mưa

c)

dài, cao, trắng xóa

d)

dài, ngày, cao, trắng xóa

86.

Tìm danh từ có trong câu văn sau:

"Mùa xuân đã đến. Những buổi chiều hửng ấm, từng đàn chim én từ dãy núi đằng xa bay tới, lượn vòng trên những bến đò đuổi nhau xập xè quanh những mái nhà".

a)

mùa xuân, buổi chiều, đàn chim én

b)

mùa xuân, buổi chiều, chim én, dãy núi, bến đò, mái nhà

c)

mùa xuân, buổi chiều, chim én, hửng ấm, bến đò, mái nhà

d)

mùa xuân, buổi chiều, chim én, lượn vòng, bến đò, mái nhà

87.

Dòng nào toàn là từ ghép?

a)

ban mai, vàng óng, mùa đông, chim gáy, rung rinh.

b)

tũng toẵng, ban mai, mùa đông, chim gáy, vàng óng

c)

ban mai, vàng óng, mùa đông, chim gáy, nhịp nhàng

d)

ban mai, vàng óng, mùa đông, chim gáy, thửa ruộng.

88.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

cô dáo

b)

dáo án

c)

gian lan

d)

rau răm

89.

Từ nào sau đây trái nghĩa với "hiền lành"?

a)

thật thà

b)

dũng cảm

c)

độc ác

d)

xinh đẹp

90.

Từ "lung lay" là từ láy hay từ ghép?

a)

Láy

b)

Ghép

91.

Em hiểu câu tục ngữ "Môi hở răng lạnh" như thế nào?

a)

Phải khép môi vào để răng không bị buốt.

b)

Dùng kem đánh răng Sensodyne sẽ hết buốt răng.

c)

Những người thân thuộc phải nhờ cậy và giúp đỡ lẫn nhau, nếu không sẽ tổn hại cho nhau.

d)

Cần phải bảo vệ răng và môi của mình.

92.

Số liền trước của 8 004 100 là số nào?

a)

8 004 101

b)

8 005 100

c)

8 004 099

d)

8 040 100

93.

Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0 ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

94.

Ba vị anh hùng nào sau đây đã cho quân lính đóng cọc trên sông Bạch Đằng để tiêu diệt chiến thuyền của giặc?

a)

Lê Đại Hành, Lý Thường Kiệt, Trần Quốc Toản.

b)

Ngô Quyền, Lê Đại Hành, Lý Thường Kiệt.

c)

Ngô Quyền, Lê Đại Hành, Trần Hưng Đạo

d)

Đinh Bộ Lĩnh, Lê Đại Hành, Trần Hưng Đạo.

95.

Nơi nào của nước ta được gọi là “nóc nhà của tổ quốc”?

a)

đỉnh Bà Nà

b)

đỉnh Thất Sơn

c)

đỉnh Phan-xi-păng

d)

đỉnh Trường Sơn

96.

Nội dung nào nói không đúng về Tây Nguyên?

a)

Tây Nguyên là nơi có nhiều dân tộc sinh sống.

b)

Tây Nguyên là nơi có dân cư đông đúc.

c)

Tây Nguyên là nơi có dân cư thưa thớt.

d)

Mỗi dân tộc đều có tiếng nói, tập quán sinh hoạt riêng.

97.

Điều gì sẽ xảy ra nếu một trong các cơ quan: tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết ngừng hoạt động?

a)

Cơ thể mệt mỏi.

b)

Cơ thể bình thường.

c)

Cơ thể khoẻ mạnh.

d)

Cơ thể sẽ chết.

98.

Nếu thiếu i-ốt, cơ thể dễ mắc bệnh gì?

a)

Bệnh còi xương

b)

Bệnh béo phì

c)

Bệnh bướu cổ

d)

Bệnh lao phổi

99.

Trong giờ làm bài kiểm tra, em không làm được bài toán giải, em sẽ làm gì?

a)

Em nhờ bạn chỉ bài giúp.

b)

Em lén nhìn bài làm của bạn.

c)

Em không làm bài, chỉ ngồi chơi.

d)

Em đọc đề bài nhiều lần và tìm ra hướng giải.

100.

Nước Việt Nam gồm có bao nhiêu dân tộc?

a)

34

b)

44

c)

54

d)

64

101.

Minh nghĩ ra một số nếu số đó cộng với 257 thì được 12 876. Tìm số Minh nghĩ.

(a)  

102.

Tính từ trong câu “Mỗi ngày, Cao Bá Quát đều miệt mài rèn chữ.” là từ nào?

a)

mỗi ngày

b)

miệt mài

c)

Cao Bá Quát

d)

rèn chữ

103.

Dựa vào lượng chất dinh dưỡng có trong thức ăn, người ta chia thức ăn thành mấy nhóm?

a)

3 nhóm

b)

4 nhóm

c)

5 nhóm

d)

6 nhóm

104.

Số dư lớn nhất của phép chia một số cho 25 là bao nhiêu?

(a)