wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Khoa học tự nhiên (Hóa/Sinh)

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

a)

Vật lí

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Lịch sử loài người

2.

Lĩnh vực nghiên cứu về thực vật thuộc ngành nào của khoa học tự nhiên?

a)

Sinh học

b)

Hóa học

c)

Vật lí

d)

Thiên văn học

3.

Lĩnh vực nghiên cứu về chất và sự biến đổi thuộc ngành nào của khoa học tự nhiên?

a)

Sinh học

b)

Hóa học

c)

Địa lí

d)

Tin học

4.

Hoạt động nào sau đây của con người là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Nghiên cứu vaccine phòng chống virus corona trong phòng thí nghiệm

b)

Sản xuất phân bón hóa học

c)

Mua bán thiết bị thí nghiệm

d)

Quảng bá sản phẩm y tế

5.

Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Sưu tầm mẫu vật để phân tích

b)

Thiết kế thí nghiệm kiểm chứng giả thuyết

c)

Sản xuất phân bón hóa học

d)

Công bố bài báo khoa học

6.

Nhóm nào sau đây gồm toàn vật sống?

a)

Con gà, con chó, cây nhãn

b)

Miếng thịt, cây bút, hòn đá

c)

Con mèo, chiếc bàn, cây chuối

d)

Vi khuẩn, nước khoáng, nấm men

7.

Nhóm nào sau đây gồm toàn vật không sống?

a)

Miếng thịt, cây bút, hòn đá

b)

Cây lúa, con cá, nấm mốc

c)

Vi khuẩn, tế bào, nấm men

d)

Con ong, hải quỳ, san hô

8.

Lắp ráp pin mặt trời cho nhà máy điện thể hiện vai trò nào của khoa học tự nhiên?

a)

Khám phá vũ trụ

b)

Mô tả giới sinh vật

c)

Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất

d)

Phân loại khoáng vật

9.

Việc nào sau đây là không an toàn trong phòng thực hành?

a)

Tự ý làm các thí nghiệm

b)

Đeo kính bảo hộ

c)

Báo cáo sự cố cho giáo viên

d)

Đọc kĩ nội quy an toàn

10.

Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần làm gì trước tiên?

a)

Báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành

b)

Âm thầm tự xử lí

c)

Rời khỏi lớp mà không báo ai

d)

Tiếp tục thí nghiệm để hoàn thành

11.

Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn phòng thực hành?

a)

Làm theo các thí nghiệm xem trên internet

b)

Mang áo choàng và găng tay

c)

Buộc gọn tóc dài

d)

Dọn dẹp khu vực thí nghiệm sau khi xong

12.

Kính lúp đơn giản có đặc điểm nào?

a)

Gồm một tấm kính lồi

b)

Gồm hai thấu kính phức hợp

c)

Chỉ dùng để đo khối lượng

d)

Chỉ quan sát được vật cực lớn

13.

Quan sát tế bào nào dưới đây cần phải sử dụng kính hiển vi?

a)

Tế bào biểu bì vảy hành

b)

Tế bào trứng cá chép đã luộc

c)

Hạt gạo

d)

Lá cây phong to

14.

Dụng cụ dùng để đo khối lượng chính xác của viên bi sắt là gì?

a)

Thước thẳng

b)

Cân đồng hồ

c)

Ống đong

d)

Nhiệt kế

15.

Để quan sát tế bào thực vật, nên chọn loại kính nào?

a)

Kính lúp

b)

Kính thiên văn

c)

Kính hiển vi

d)

Kính râm

16.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là gì?

a)

Màu sắc của vật thể

b)

Vật thể nhân tạo do con người tạo ra

c)

Khối lượng của vật thể

d)

Hình dạng phức tạp

17.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh là gì?

a)

Vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng; còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên

b)

Vật thể vô sinh có khả năng sinh sản còn vật thể hữu sinh thì không

c)

Vật thể vô sinh luôn chuyển động còn vật thể hữu sinh thì đứng yên

d)

Vật thể vô sinh luôn lớn hơn vật thể hữu sinh

18.

Đâu là ví dụ về vật thể tự nhiên?

a)

Ao, hồ, sông, suối

b)

Cái cầu

c)

Tòa nhà cao tầng

d)

Xe đạp

19.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Nhôm, muối ăn, đường mía

b)

Con dao, đôi đũa, bát sứ

c)

Không khí, ánh sáng, âm thanh

d)

Bông gòn, giấy, vải may

20.

Biển báo nào sau đây (hình cốc nước bị gạch chéo) có ý nghĩa gì trong phòng thí nghiệm?

a)

Cấm sử dụng nước uống

b)

Chỗ rửa dụng cụ

c)

Khu vực rót mẫu thử

d)

Cho phép ăn uống

21.

Biển báo có hình chiếc ly và dĩa bị gạch chéo có ý nghĩa gì?

a)

Khu vực cấm ăn uống

b)

Khu vực đặt hóa chất

c)

Khu vực rửa tay

d)

Chỗ để cốc sạch

22.

Biển báo có hình ngọn lửa bị gạch chéo thể hiện yêu cầu an toàn nào?

a)

Cấm dùng nước uống

b)

Cấm ăn uống

c)

Cấm lửa

d)

Bắt buộc đeo găng tay

23.

Để quan sát rõ dấu vân tay, con bọ cánh cứng hoặc gân của một chiếc lá, nên dùng dụng cụ nào?

a)

Kính lúp

b)

Kính hiển vi quang học

c)

Kính thiên văn

d)

Mắt thường

24.

Đối tượng nào có thể quan sát trực tiếp bằng mắt và dùng kính lúp để nhìn rõ hơn theo tài liệu?

a)

Giun, sán

b)

Tế bào người

c)

Côn trùng như ruồi, kiến, ong

d)

Vi khuẩn

25.

Nhóm nào sau đây đều là các chất ở thể rắn?

a)

Đá, gỗ, sắt, nhôm

b)

Nước, dầu ăn, nước mắm

c)

Oxy, hơi nước, nitrogen

d)

Rượu, carbon dioxide, nước

26.

Bộ phận nào của tế bào bao bọc tế bào và giúp trao đổi chất với môi trường (hấp thụ chất dinh dưỡng, thải chất cặn bã)?

a)

Nhân tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Không bào

27.

Tế bào thực vật khác tế bào động vật ở điểm nào sau đây?

a)

Có thành xenlulozơ và lục lạp

b)

Không có thành tế bào và có lục lạp

c)

Không bào nhỏ hoặc không có

d)

Hình dạng thường thay đổi

28.

Đặc điểm nào là của tế bào động vật ?

a)

Có không bào lớn chiếm phần lớn tế bào

b)

Có lục lạp tham gia quang hợp

c)

Không có thành tế bào xenlulozơ

d)

Hình dạng cố định (hình hộp)

29.

Điểm khác nhau cơ bản giữa tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là gì?

a)

Tế bào nhân sơ có nhiều bào quan có màng

b)

Tế bào nhân thực không có màng nhân

c)

Tế bào nhân sơ không có màng nhân bao bọc

d)

Tế bào nhân thực nhỏ hơn rõ rệt

30.

Ý nghĩa chính của sự lớn lên của tế bào được nêu là gì?

a)

Giúp thay thế tế bào chết

b)

Giúp cơ thể sinh vật lớn dần

c)

Giúp cơ thể di chuyển nhanh hơn

d)

Giúp tế bào quang hợp tốt hơn

31.

Các cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào theo đúng thứ tự là:

a)

Mô → Tế bào → Cơ quan → Cơ thể → Hệ cơ quan

b)

Tế bào → Mô → Hệ cơ quan → Cơ quan → Cơ thể

c)

Tế bào → Mô → Cơ quan → Hệ cơ quan → Cơ thể

d)

Tế bào → Cơ quan → Mô → Hệ cơ quan → Cơ thể

32.

Theo Whittaker (1969), giới nào gồm sinh vật nhân sơ, đơn bào?

a)

Nguyên sinh (Protista)

b)

Khởi sinh (Monera)

c)

Nấm (Fungi)

d)

Thực vật (Plantae)

33.

Trong 5 giới sống, giới nào sống dị dưỡng và không có diệp lục?

a)

Nguyên sinh (Protista)

b)

Thực vật (Plantae)

c)

Động vật (Animalia)

d)

Nấm (Fungi)

34.

Dụng cụ nào dùng để đo chiều dài trong thí nghiệm cơ bản?

a)

Thước đo

b)

Cân đồng hồ

c)

Nhiệt kế

d)

Đồng hồ bấm giây

35.

Đơn vị đo chiều dài chính thức trong hệ đo lường hợp pháp của Việt Nam là gì?

a)

Centimét (cm)

b)

Kilômét (km)

c)

Mét (m)

d)

Milimét (mm)

36.

Khi đo chiều dài, vì sao phải đặt mắt nhìn theo hướng vuông góc với cạnh thước ở đầu còn lại của vật?

a)

Để giảm sai số do parallax (thị sai) khi đọc vạch chia

b)

Để vật không bị xê dịch

c)

Để nhìn thấy hết chiều dài vật

d)

Để chọn được thước phù hợp

37.

Đơn vị khối lượng chuẩn trong hệ đo lường chính thức ở Việt Nam là:

a)

Gam (g)

b)

Kilôgam (kg)

c)

Tấn

d)

Yến

38.

Đổi đơn vị: 1 g bằng bao nhiêu kg?

a)

0,1 kg

b)

0,001 kg

c)

0,000001 kg

d)

10 kg

39.

Loại cân nào sau đây thường dùng trong phòng thí nghiệm để đo chính xác khối lượng nhỏ?

a)

Cân đồng hồ

b)

Cân điện tử

c)

Cân treo

d)

Cân tạ

40.

Trước khi cân một vật, thao tác nào cần thực hiện để bảo đảm kết quả chính xác?

a)

Ước lượng thể tích vật

b)

Hiệu chỉnh cân đúng cách

c)

Đặt vật giữa bàn cân rồi bật nguồn

d)

Ghi kết quả đo ngay

41.

Dụng cụ đo thời gian trong thí nghiệm thường dùng là gì?

a)

Đồng hồ bấm giây

b)

Thước kẹp

c)

Nhiệt kế thủy ngân

d)

Cân điện tử

42.

Đơn vị đo thời gian chính thức trong hệ đo lường của Việt Nam là:

a)

Giờ

b)

Phút

c)

Giây

d)

Ngày

43.

Trong quy trình đo thời gian một hoạt động, sau khi chọn đồng hồ phù hợp ta cần:

a)

Ghi kết quả đo

b)

Hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách

c)

Dừng hoạt động lại

d)

Ước lượng lại thời gian

44.

Khái niệm nào đúng về nhiệt độ?

a)

Nhiệt độ là khối lượng riêng của vật

b)

Nhiệt độ là số đo độ nóng, lạnh của vật

c)

Nhiệt độ là thể tích của vật

d)

Nhiệt độ là tốc độ chuyển động của vật

45.

Đơn vị nhiệt độ trong hệ SI là gì?

a)

Độ C (°C)

b)

Kelvin (K)

c)

Độ F (°F)

d)

Giây (s)

46.

Ở Việt Nam, đơn vị nhiệt độ thường dùng là:

a)

Kelvin (K)

b)

Độ F (°F)

c)

Độ C (°C)

d)

Joule (J)

47.

Dụng cụ nào dùng để đo nhiệt độ của nước trong thí nghiệm?

a)

Đồng hồ bấm giây

b)

Nhiệt kế

c)

Thước dây

d)

Cân treo

48.

Khi đo nhiệt độ của một vật, bước nào cần thực hiện trước khi tiến hành phép đo để đảm bảo độ chính xác?

a)

Ước lượng nhiệt độ của vật cần đo

b)

Đọc và ghi kết quả

c)

Nhúng nhiệt kế vào nước sôi

d)

Chọn đơn vị đo

49.

Trong quy trình đo nhiệt độ, sau khi chọn nhiệt kế phù hợp, bước tiếp theo là gì?

a)

Hiệu chỉnh nhiệt kế đúng cách trước khi đo

b)

Thực hiện phép đo ngay

c)

Ghi kết quả vào bảng

d)

Lau khô nhiệt kế rồi cất đi

50.

Để lấy 1 kg gạo từ bao 10 kg chỉ có cân đĩa và quả cân 4 kg, ở cách 1, sau hai lần cân với quả cân 4 kg, lượng gạo còn lại trong bao là bao nhiêu?

a)

1 kg

b)

2 kg

c)

3 kg

d)

4 kg

51.

Muốn cân chính xác bằng cân đồng hồ đã cũ và không còn chính xác, biện pháp nào dưới đây phù hợp nhất?

a)

Đập nhẹ vào mặt kính đồng hồ cho kim về 0 rồi cân

b)

Dùng phương pháp so sánh với hộp quả cân chuẩn

c)

Cân nhiều lần rồi lấy trung bình

d)

Chọn vật nhẹ hơn để cân

52.

Để đo thời gian đi từ cổng trường vào lớp học, loại đồng hồ nào phù hợp nhất?

a)

Đồng hồ treo tường

b)

Đồng hồ cát

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Đồng hồ báo thức

53.

Đổi 28 °C sang thang Kelvin

a)

283 K

b)

300 K

c)

301 K

d)

311 K

54.

Theo bản tin: Hà Nội có nhiệt độ từ 19 °C đến 28 °C. Khoảng nhiệt độ tương ứng theo thang Kelvin là:

a)

292 K đến 301 K

b)

293 K đến 302 K

c)

291 K đến 300 K

d)

295 K đến 304 K

55.

Đổi đơn vị: 720 g bằng bao nhiêu kg?

a)

0,072 kg

b)

0,72 kg

c)

7,2 kg

d)

0,0072 kg

56.

Để đo độ dài của một vật ta nên dùng dụng cụ nào?

a)

Thước đo

b)

Cân đồng hồ

c)

Nhiệt kế

d)

Lực kế

57.

Đơn vị đo chiều dài trong hệ đo lường hợp pháp của Việt Nam (đơn vị SI cơ bản) là gì?

a)

cm

b)

mm

c)

m

d)

km

58.

Giới hạn đo (GHĐ) của thước là gì?

a)

Độ dài nhỏ nhất đo được

b)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước

c)

Số lượng vạch chia trên thước

d)

Bề rộng của thước

59.

Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là gì?

a)

Khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp

b)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước

c)

Số milimét trên 1 cm

d)

Độ dày của thước

60.

Khi dùng thước để đo kích thước của một vật, em cần phải:

a)

Chỉ cần biết GHĐ

b)

Chỉ cần ước lượng độ dài vật

c)

Biết GHĐ và ĐCNN, đồng thời ước lượng độ dài vật cần đo

d)

Không cần chú ý GHĐ, ĐCNN

61.

ĐCNN của thước cho em biết điều gì?

a)

Giới hạn nhỏ nhất của độ dài vật có thể đo với độ chính xác biết được

b)

Độ dài lớn nhất có thể đo

c)

Số cm trên thước

d)

Cách đặt mắt khi đọc số

62.

Để đo đường kính của một viên bi nhỏ hình cầu với độ chính xác cao, nên dùng:

a)

Thước dây 10 m

b)

Thước kẹp có GHĐ 10 cm, ĐCNN 2 mm

c)

Thước thẳng nhựa 20 cm

d)

Thước đo góc

63.

Trong các số liệu sau, số liệu nào chỉ khối lượng của hàng hóa?

a)

Trên chai nước ghi: 500 mL

b)

Nhiệt độ phòng: 28°C

c)

Trên bao bì túi xà phòng có ghi: 1 kg

d)

Chiều dài bút chì: 15 cm

64.

Cân một túi hoa quả, kết quả 1 533 g. ĐCNN của cân đã dùng là bao nhiêu?

a)

10 g

b)

1 g

c)

5 g

d)

100 g

65.

Trên một viên thuốc cảm có ghi “Para 500…”. Đơn vị khối lượng phổ biến điền vào chỗ trống là gì?

a)

mg

b)

kg

c)

g

d)

tấn

66.

Mẹ Lan dặn Lan ra chợ mua 5 lạng thịt nạc. 5 lạng tương đương với:

a)

50 g

b)

500 g

c)

0,05 kg

d)

5 kg

67.

Khối lượng của một vật cho biết điều gì?

a)

Kích thước của vật

b)

Sức nặng (lượng chất) của vật đó

c)

Nhiệt độ của vật

d)

Thể tích của vật

68.

Lan mua 500 g cam, 2 kg ổi, 6 lạng nhãn và 5 kg xoài. Tổng số kilôgam trái cây Lan đã mua là bao nhiêu?

a)

7,5 kg

b)

8,0 kg

c)

8,1 kg

d)

8,6 kg

69.

Bản tin thời tiết cho Nghệ An: 20°C đến 29°C. Khoảng nhiệt độ theo Kelvin là:

a)

283 K đến 292 K

b)

293 K đến 302 K

c)

300 K đến 309 K

d)

273 K đến 282 K

70.

Chọn phát biểu đúng về nhiệt kế y tế theo phần giải thích:

a)

Có thể nhúng vào nước sôi 100°C để đo

b)

Thường có giới hạn đo thấp 42°C và sẽ vỡ nếu nhúng vào nước sôi

c)

Dùng để đo nhiệt độ mọi vật thể

d)

Không có giới hạn đo

71.

Đổi đơn vị: 2,5 km bằng bao nhiêu mét?

a)

250 m

b)

2500 m

c)

25 000 m

d)

2,5 m

72.

Đổi đơn vị: 720 g bằng bao nhiêu kilôgam?

a)

0,072 kg

b)

7,20 kg

c)

0,72 kg

d)

1,72 kg

73.

Ước lượng khối lượng hợp lí của một cuốn sách giáo khoa KHTN lớp 6 là bao nhiêu?

a)

Khoảng 50 g

b)

Trong khoảng từ 200 g đến 300 g

c)

Khoảng 800 g

d)

Trên 1 kg

74.

Khối lượng một chiếc cặp có chứa sách thường vào cỡ bao nhiêu?

a)

Vài trăm gam

b)

Vài kilogram

c)

Vài miligam

d)

Vài tạ

75.

Nguyên nhân nào sau đây không gây ra sai số khi đo thời gian của một hoạt động?

a)

Bấm đồng hồ muộn

b)

Dừng đồng hồ sớm

c)

Không đọc đúng đơn vị

d)

Nhìn vào đồng hồ quá lâu

76.

Để xác định thành tích của vận động viên chạy 100 m, nên dùng loại đồng hồ nào?

a)

Đồng hồ quả lắc

b)

Đồng hồ để bàn

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Đồng hồ treo tường

77.

Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 13 giờ 48 phút và kết thúc hành trình lúc 15 giờ 15 phút. Thời gian hành trình là bao lâu?

a)

1 giờ 17 phút

b)

1 giờ 27 phút

c)

1 giờ 37 phút

d)

2 giờ 27 phút

78.

Khi đo thời gian chạy 100 m của bạn Nguyên trong giờ thể dục, khoảng thời gian cần đo là khi nào?

a)

Từ lúc khởi động đến lúc về đích

b)

Từ lúc có lệnh xuất phát tới lúc về đích

c)

Từ lúc bấm đồng hồ bất kỳ đến khi dừng

d)

Từ lúc về đích đến khi nghỉ

79.

Để đo thời gian đi từ cổng trường vào lớp học, loại đồng hồ phù hợp nhất là gì?

a)

Đồng hồ bấm giây

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ quả lắc

d)

Đồng hồ báo thức

80.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là gì?

a)

Phút

b)

Giờ

c)

Giây

d)

Giờ–phút–giây

81.

Khi đo nhiều lần thời gian chuyển động của một viên bi trên mặt phẳng nghiêng và thu được nhiều giá trị khác nhau, kết quả phép đo nên lấy là gì?

a)

Giá trị lớn nhất

b)

Giá trị nhỏ nhất

c)

Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được

d)

Giá trị của lần đo đầu tiên

82.

Trước khi đo thời gian của một hoạt động, việc ước lượng khoảng thời gian có tác dụng chính là gì?

a)

Lựa chọn đồng hồ đo phù hợp

b)

Giảm sai số khi đọc kết quả

c)

Giúp tính nhanh trung bình

d)

Không có tác dụng

83.

Nhiệt kế thủy ngân không thể đo được nhiệt độ của đối tượng nào sau đây?

a)

Nước đá đang tan

b)

Nước ấm 40°C

c)

Không khí ngoài trời 35°C

d)

Lò luyện kim có nhiệt độ rất cao

84.

Chọn trình tự đúng khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật bằng nhiệt kế: (1) Thực hiện đo, (2) Ước lượng, (3) Hiệu chỉnh, (4) Lựa chọn, (5) Đọc kết quả.

a)

(2), (4), (3), (1), (5)

b)

(4), (2), (3), (1), (5)

c)

(2), (3), (4), (1), (5)

d)

(2), (4), (1), (3), (5)

85.

Khi sử dụng nhiệt kế thủy ngân, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Cần đọc kết quả ở tầm mắt ngang với vạch chia

b)

Không để nhiệt kế chạm thành bình khi đo chất lỏng

c)

Phải hiệu chỉnh về vạch số 0 như mọi loại nhiệt kế

d)

Giữ nhiệt kế đủ lâu cho cột thủy ngân ổn định

86.

Vì sao người ta chế tạo nhiệt kế rượu mà không chế tạo nhiệt kế nước?

a)

Nước có màu đẹp hơn

b)

Rượu dễ cháy nên nhạy hơn

c)

Nước giãn nở vì nhiệt không đều và không đo được trên 100°C

d)

Rượu nở vì nhiệt nhỏ

87.

Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì lý do nào?

a)

Rượu sôi ở nhiệt độ cao hơn 100°C

b)

Rượu sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100°C

c)

Rượu không giãn nở theo nhiệt độ

d)

Ống thủy tinh không chịu được sức nóng