wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trao đổi nước và khoáng ở thực vật

Total questions: 117

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Cho các nguyên tố: những nguyên tố nào thuộc nguyên tố vi lượng?

a)

Fe

b)

Mn

c)

Mo

d)

B

e)

N

2.

Cho các nguyên tố: những nguyên tố nào thuộc nguyên tố đa lượng?

a)

O

b)

H

c)

S

d)

Cu

e)

Zn

3.

Cho các nguyên tố: khi lá bị vàng do thiếu chất diệp lục, cần bón cho cây bao nhiêu nguyên tố kể trên?

a)

N

b)

Mg

c)

Fe

d)

P

e)

K

4.

Cho các dạng: hợp chất, đơn chất, ion hòa tan và chất kết tủa. Các nguyên tố khoáng được cây hấp thụ dưới mấy dạng?

a)

hợp chất

b)

đơn chất

c)

ion hòa tan

d)

chất kết tủa

5.

Cho các cơ chế sau: nhập bào, thẩm thấu, thẩm tách, hấp thụ chủ động, hấp thụ thụ động. Rễ cây hấp thụ nước từ đất theo bao nhiêu cơ chế kể trên?

a)

nhập bào

b)

thẩm thấu

c)

thẩm tách

d)

hấp thụ chủ động

e)

hấp thụ thụ động

6.

Cho các cơ chế sau: nhập bào, thẩm thấu, thẩm tách, hấp thụ chủ động, hấp thụ thụ động. Rễ cây hấp thụ khoáng từ đất theo bao nhiêu cơ chế kể trên?

a)

nhập bào

b)

thẩm thấu

c)

thẩm tách

d)

hấp thụ chủ động

e)

hấp thụ thụ động

7.

Có bao nhiêu biện pháp sau giúp cho bộ rễ cây phát triển?

a)

Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ.

b)

Tưới đủ nước và bón phân hữu cơ cho đất.

c)

Tăng cường bón phân hóa học cho đất.

d)

Vun gốc và xới đất cho cây.

8.

Cho các con đường: gian bào, mạch gỗ, mạch rây, biểu bì và tế bào chất. Nước và chất khoáng được vận chuyển từ lông hút vào mạch gỗ của rễ theo mấy con đường?

a)

gian bào

b)

mạch gỗ

c)

mạch rây

d)

biểu bì

e)

tế bào chất

9.

Cho các loại tế bào: Biểu bì, nội bì, quản bào, lông hút và mạch ống. Mạch gỗ được cấu tạo từ bao nhiêu loại tế bào?

a)

Biểu bì

b)

quản bào

c)

mạch ống

10.

Cho các loại tế bào: Tế bào kèm, quản bào, tế bào ống rây và mạch ống. Mạch rây được cấu tạo từ bao nhiêu loại tế bào?

a)

Tế bào kèm

b)

quản bào

c)

tế bào ống rây

d)

mạch ống

11.

Trong các lực sau đây: Lực đẩy, lực kéo của lá, lực di chuyển của các phân tử nước và lực liên kết, có bao nhiêu loại?

a)

Lực đẩy

b)

Lực di chuyển

c)

Lực kéo

d)

Lực liên kết

12.

Cho các yếu tố: ánh sáng, nhiệt độ, lương nước, stress và pH. Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến sự trương nước hay mất nước của tế bào khí khổng ?

a)

Ánh sáng

b)

pH

c)

Lượng nước

d)

stress

13.

Trong các lực sau đây: Lực đẩy, lực kéo của lá, lực di chuyển của các phân tử nước và lực liên kết, có bao nhiêu loại là động lực của dòng mạch gỗ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Cho các chất: nước, khoáng, hormone, chất hữu cơ và amino acid. Về thực chất, các giọt nhựa rỉ ra chứa bao nhiêu chất kể trên?

a)

Nước

b)

Khoáng

c)

Chất hữu cơ

d)

Amino acid

15.

Cho các yếu tố: ánh sáng, nhiệt độ, lượng nước, stress và pH. Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến sự trương nước hay mất nước của tế bào khí khổng?

a)

1

b)

2

16.

Cho các dạng: N2, NH4+, NO, nitrogen hữu cơ, NO3- và NO2. Thực vật chỉ hấp thụ nitrogen dưới bao nhiêu dạng?

a)

1

b)

2

17.

Cho các biện pháp: bón apatit, bón phân hữu cơ, trông cây họ đậu và bón phân urea. Để bổ sung nitrogen cho đất, ta sử dụng bao nhiêu biện pháp kể trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Có khoảng bao nhiêu nguyên tố được xem là nguyên tố khoáng thiết yếu ở thực vật?

4 lines
19.

Trong các nguyên tắc sau đây: đúng loại, đúng thành phần dinh dưỡng, đúng thời điểm và đúng phương pháp, có bao nhiêu nguyên tắc đúng trong bón phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Có bao nhiêu nguyên tố sau đây của môi trường ảnh hưởng tới quá trình hút nước và khoáng của rễ cây?

a)

Độ pH

b)

Hàm lượng CO2 trong đất

c)

Hàm lượng H2O trong dung dịch đất

d)

Nồng độ thoáng khí trong đất

e)

Nồng độ của dịch đất so với rễ cây

21.

Có bao nhiêu nguồn cung cấp Nitơ trong các nguồn sau?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

5

e)

6

22.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của nước đối với thực vật?

a)

Nước tham gia vào thành phần cấu tạo của tế bào.

b)

Tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ quan trọng của tế bào thực vật.

c)

Là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hoá.

d)

Điều hòa nhiệt độ của cơ thể thực vật.

23.

Ion khoáng từ môi trường đất có thể được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế nào sau đây?

a)

Thụ động, không cần năng lượng.

b)

Thụ động, cần năng lượng.

c)

Chủ động, không cần năng lượng.

d)

Biến dạng màng.

24.

Động lực vận chuyển các chất trong mạch rây là gì?

a)

Là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và các cơ quan chứa.

b)

Lực đẩy của áp suất rễ.

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.

d)

Lực kéo do thoát hơi nước ở lá.

25.

Cây trồng hấp thụ nitrogen trong đất dưới dạng nào?

a)

NO3− và NH4+

b)

N2 và NH4+.

c)

NO2 và NH4+.

d)

NO2 và NO3−.

26.

NH4+ trong đất chuyển hoá thành NO3- là do nhóm vi sinh vật nào?

a)

Vi khuẩn cố định nitrogen.

b)

Vi khuẩn Nitrate hoá.

c)

Vi khuẩn kí sinh.

d)

Vi khuẩn phản nitrate.

27.

Nguồn nitrogen khí quyển được chuyển hoá thành NH4+ là nhờ nhóm vi sinh vật nào?

a)

Vi khuẩn cố định nitrogen gen.

b)

Vi khuẩn Nitrate e hoá.

c)

Vi khuẩn kí sinh.

d)

Vi khuẩn phản nitrate e.

28.

Khi nói về quá trình chuyển hóa nitrogen trong đất và cố định nitrogen phân tử, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình chuyển hóa NO3- thành N2 do vi sinh vật kị khí thực hiện.

b)

Quá trình cố định nitrogen là quá trình N2 liên kết với H2 thành NH3.

c)

Nhờ enzyme nitrogenase mà vi sinh vật cố định nitrogen có khả năng chuyển N2 thành NH3.

d)

Thực vật có khả năng hấp thụ nitrogen hữu cơ trong xác sinh vật.

29.

Người ta ứng dụng hiểu biết của nhân tố ánh sáng đến trao đổi nước và khoáng ở thực vật vào thực tiễn là:

a)

Gieo trồng đúng mật độ.

b)

Ủ ấm gốc cây bằng rơm rạ.

c)

Hạn chế cây ngập úng.

d)

Tưới tiêu hợp lý.

30.

Việc bón quá ít phân bón sẽ dẫn đến triệu chứng gì ở cây trồng?

a)

Tăng năng suất cây trồng.

b)

Cây còi cọc và chậm lớn.

c)

Tăng sinh vật có lợi trong đất.

d)

Ô nhiễm đất và nước ngầm.

31.

Việc bón quá nhiều phân bón có thể gây ảnh hưởng gì đến cây trồng và môi trường?

a)

Thiếu khoáng và giảm năng suất cây trồng.

b)

Tiêu diệt sinh vật có lợi trong đất.

c)

Làm ô nhiễm đất và nước ngầm.

d)

Tăng sức khoẻ của người và vật nuôi.

32.

Dư thừa phân bón trong cây trồng có thể gây ảnh hưởng gì đến con người và vật nuôi?

a)

Tăng sinh vật có lợi trong đất.

b)

Tiêu diệt các sinh vật phân giải chất hữu cơ.

c)

Ô nhiễm đất và nước ngầm.

d)

Ảnh hưởng đến sức khoẻ của con người và vật nuôi.

33.

Cây trên cạn hấp thụ nước chủ yếu qua bộ phận nào?

a)

Lá.

b)

Thân.

c)

Cành.

d)

Rễ.

34.

Cây trên cạn hấp thụ nước chủ yếu qua bộ phận nào?

a)

Biểu bì của lá.

b)

Biểu bì của thân.

c)

Biểu bì của cành.

d)

Tế bào lông hút ở rễ.

35.

Lông hút nằm ở đâu trên cơ thể thực vật trên cạn?

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

Cành.

d)

Lá.

36.

Cây ngô, hút nước chủ yếu qua bộ phận nào?

a)

Mạch gỗ.

b)

Mạch rây.

c)

Lông hút.

d)

Tế bào biểu bì.

37.

Rễ cây hấp thụ nước từ ngoài vào trong theo mấy cơ chế?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

38.

Rễ cây hấp thụ nước từ ngoài vào trong rễ theo cơ chế nào sau đây?

a)

Biến dạng màng.

b)

Chủ động.

c)

Thụ động.

d)

Hoạt tải.

39.

Rễ cây hấp thụ nước từ ngoài vào trong rễ theo cơ chế nào sau đây?

a)

Chủ động.

b)

Bị động.

c)

Thụ động cần năng lượng.

d)

Thụ động cần chất mang.

40.

Rễ hấp thụ các nguyên tố khoáng dưới dạng nào?

a)

Ion.

b)

Chất hữu cơ

41.

Rễ cây hấp thụ nước từ ngoài vào trong rễ theo cơ chế nào sau đây?

a)

Chủ động.

b)

Bị động.

c)

Thụ động cần năng lượng.

d)

Thụ động cần chất mang.

42.

Rễ hấp thụ các nguyên tố khoáng dưới dạng nào?

a)

Ion.

b)

Chất hữu cơ.

c)

Hợp chất vô cơ.

d)

Xác hữu cơ.

43.

Ion khoáng từ môi trường đất được hấp thụ vào cây theo mấy cơ chế?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

44.

Ion khoáng từ môi trường đất có thể được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế nào sau đây?

a)

Thụ động, không cần năng lượng.

b)

Thụ động, cần năng lượng.

c)

Chủ động, không cần năng lượng.

d)

Biến dạng màng.

45.

Ion khoáng từ môi trường đất có thể được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế nào sau đây?

a)

Thụ động, cần năng lượng.

b)

Chủ động, cần năng lượng.

c)

Chủ động, không cần năng lượng.

d)

Biến dạng màng.

46.

Nếu nguyên khoáng (A) từ môi trường đất có nồng độ cao được hấp thụ vào trong rễ nơi có nồng độ thấp hơn ngoài môi trường đất. Nguyên tố khoáng A được hấp thụ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động.

b)

Chủ động, cần năng lượng.

c)

Chủ động, không cần năng lượng.

d)

Biến dạng màng.

47.

Nếu một nguyên khoáng (A) từ môi trường đất có nồng độ thấp được hấp thụ vào trong rễ nơi có nồng độ cao hơn ngoài môi trường đất. Nguyên tố khoáng A được hấp thụ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động.

b)

Chủ động, cần năng lượng.

c)

Chủ động, không cần năng lượng.

d)

Biến dạng màng.

48.

Phần lớn ion khoáng từ đất được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế nào?

a)

Biến dạng màng.

b)

Chủ động.

c)

Thụ động.

d)

Hoạt tải.

49.

Một cây, rất cần nguyên khoáng (A), nhưng nguyên tố này trong môi trường có nồng độ thấp hơn so với trong rễ. Nguyên tố khoáng A được hấp thụ theo cơ chế nào?

a)

Biến dạng màng.

b)

Chủ động, cần năng lượng ATP.

c)

Thụ động, cần năng lượng ATP.

d)

Thụ động, không tiêu tốn năng lượng ATP.

50.

Cây cần K, không cần L và M. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng? I. K được hấp thụ chủ động. II. L được hấp bị động. III. M được hấp thụ bị động. IV. M được hấp thụ chủ động.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Cây không cần K, L và cần M. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

K được hấp thụ chủ động.

b)

K được hấp thụ bị động.

c)

L được hấp thụ chủ động.

d)

M được hấp thụ chủ động.

52.

Khi nói về quá trình cố định nitrogen phân tử phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quá trình cố định nitrogen phân tử có sự tham gia của vi khuẩn E.coli và enzyme nitrogenase.

b)

Quá trình cố định nitrogen phân tử chính là quá trình khử nitrogen để hình thành NH4+ diễn ra trong mô tế bào.

c)

Nếu không có vi khuẩn Rhizobium sẽ không có quá trình chuyển hóa nitrogen phân tử thành NH4+ cho đất.

d)

Nếu trồng nhiều cây họ đậu, thì trong đất sẽ giàu đạm và có nhiều vi khuẩn Rhizobium phát triển.

53.

Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai khi nói về ảnh hưởng của phân đạm đối với cây trồng?

a)

Khi bón thiếu phân đạm cây sẽ còi cọc, lá cây thường có màu vàng.

b)

Nguyên tố khoáng chủ yếu trong phân đạm là N nên phân đạm ảnh hưởng mạnh mẽ tới các quá trình sinh lý, sinh hóa trong cây.

c)

Với cây lúa, bón thừa phân đạm cây thường dễ bị sâu bệnh, dễ bị gãy đổ.

d)

Giai đoạn cây ra hoa tạo quả, tăng cường bón phân đạm cho cây cùng với các loại phân hóa học khác để tăng năng suất cây trồng.

54.

Quang hợp là gì?

a)

Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ từ nước và CO2.

b)

Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất vô cơ đơn giản, nhờ có ty thể hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.

c)

Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất hữu cơ đơn giản, nhờ có diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.

d)

Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất hữu cơ đơn giản.

55.

Sắc tố quang hợp duy nhất có khả năng chuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học là

a)

Chlorophyll b

b)

Carotene.

c)

Chlorophyll a.

d)

Xantophin.

56.

C tố quang hợp duy nhất có khả năng chuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học là

a)

Chlorophyll

b)

Carotene

c)

Chlorophyll a

d)

Xantophin

57.

Khi nói về tính chất của chất diệp lục, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hấp thụ ánh sáng ở vùng xanh tím và đỏ.

b)

Diệp lục a tham gia trực tiếp vào chuyển hóa năng lượng.

c)

Diệp lục hấp thụ ánh sáng màu xanh lục nên lá có màu lục.

d)

Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác.

58.

Ở thực vật, sắc tố chính trong quang hợp là

a)

Phicobilin

b)

Xantophin

c)

Diệp lục

d)

Carotene

59.

Sản phẩm được tạo ra trong pha sáng quang hợp là

a)

CO2 và glucose

b)

ADP, Pi và NADP+

c)

H2O và O2, NADPH

d)

ATP, NADPH và O2

60.

Pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

a)

Thylakoid

b)

Chất nền

c)

Màng trong

d)

Ti thể

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quang hợp?

a)

Tổng hợp chất hữu cơ bổ sung cho các hoạt động sống của sinh vật dị dưỡng.

b)

Biến đổi quang năng thành hoá năng tích luỹ trong các hợp chất hữu cơ.

c)

Biến đổi hợp chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho mọi sinh vật trên trái đất

d)

Làm trong sạch bầu khí quyển.

62.

Khi nói về vai trò của quang hợp phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quang hợp tổng hợp chất hữu cơ cung cấp cho toàn bộ sinh vật sống trên trái đất.

b)

Quang hợp hấp thu oxygen và thải CO2 nhằm cân bằng lượng khí trong môi trường.

c)

Biến đổi hợp chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho mọi sinh vật trên trái đất.

d)

Biến đổi hợp chất glucose thành năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho mọi sinh vật trên trái đất.

63.

Trong quá trình quang hợp, oxygen được giải phóng ở

a)

Pha sáng nhờ quá trình phân li nước.

b)

Pha sáng do phân li CO2 nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời.

c)

Pha tối nhờ quá trỉnh phân li CO2.

d)

Pha tối nhờ quá trỉnh phân li nước.

64.

Trong quang hợp ở thực vật, pha sáng cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

ATP và NADPH.

b)

Năng lượng ánh sáng.

c)

H2O và O2.

d)

CO2 và ATP.

65.

Khí oxygen được giải phóng qua quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

a)

CO2.

b)

H2O.

c)

N2O.

d)

C6H12O6.

66.

Bào quan nào của tế bào thực vật thực hiện chức năng quang hợp?

a)

Ribôxôm.

b)

Ti thể.

c)

Lục lạp.

d)

Không bào

67.

Sản phẩm nào của quá trình quang hợp giải phóng ra môi trường?

a)

Glucose.

b)

Khí oxygen.

c)

Khí Carbonic.

d)

NADPH.

68.

Nơi diễn ra pha sáng của quang hợp ở thực vật?

a)

Chất nền lục lạp.

b)

Màng trong ti thể.

c)

Chất nền ti thể.

d)

Màng thylakoid.

69.

Quang hợp diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào?

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

Lá.

d)

Quả.

70.

Bản chất pha tối của quá trình quang hợp là

a)

quá trình khử CO2 để tạo thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

b)

quá trình khử CO2 nhờ ATP và NADPH do pha sáng cung cấp để tổng hợp các hợp chất hữu cơ.

c)

quá trình ôxi hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

d)

quá trình khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

71.

Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, phát biểu sau đây sai?

a)

Quang phân li nước diễn ra ở màng thylakoid của lục lạp.

b)

Sản phẩm của pha sáng cung cấp cho pha tối là NADPH và ATP.

c)

Pha sáng chuyển hóa năng lượng của ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH.

d)

Pha sáng là quá trình khử CO2 để tạo NADPH và ATP.

72.

Quang phân li nước là quá trình gì?

a)

Diệp lục sử dụng năng lượng ánh sáng, biến đổi nước thành H2 và O2.

b)

Oxygen hoá nước tạo H+ và điện tử, đồng thời giải phóng oxygen.

c)

Sử dụng H+ và điện tử, tổng hợp ATP.

d)

Biến đổi nước thành lực khử NADPH.

73.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu sau đây sai?

a)

Để tổng hợp được 1 phân tử glucose thì pha tối phải sử dụng 6 phân tử CO2.

b)

Pha tối cung cấp NADP+ và glucose cho pha sáng.

c)

Pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho pha tối.

d)

Phân tử oxygen được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O.

74.

Cơ quan quang hợp chủ yếu ở thực vật trên cạn là gì?

a)

Lá.

b)

Rễ.

c)

Hoa.

d)

Hạt.

75.

Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

a)

Có cuống lá, và nhiều gân lá.

b)

Có diện tích bề mặt lớn.

c)

Phiến lá mỏng, phủ cutin.

d)

Các khí khổng tập trung ở mặt dưới.

76.

Ý nào sau đây đúng khi nói về cấu trúc của lá cây thích nghi với chức năng quang hợp?

a)

Dạng bản mỏng, luôn hướng vuông góc với tia sáng mặt trời.

b)

Lá có một hoặc hai lớp mô giậu chứa lục lạp.

c)

Các khoảng gian bào lớn chứa nguyên liệu quang hợp.

d)

Hệ mạch dẫn dày đặc để vận chuyển sản phẩm quang hợp.

77.

Ý nào sau đây đúng khi nói về cấu trúc của lá cây thích nghi với chức năng quang hợp?

a)

Dạng bản mỏng, luôn hướng vuông góc với tia sáng mặt trời.

b)

Lục lạp chỉ phân bố ở tế bào mô xốp.

c)

Bản dày để tránh sự đốt nóng của ánh sáng mặt trời.

d)

Khí khổng phân bố chủ yếu ở mặt trên để lấy nguyên liệu CO2 dễ dàng.

78.

Nơi nào của lục lạp chứa sắc tố quang hợp?

a)

Màng ngoài.

b)

Màng trong.

c)

Túi dẹp thylakoid.

d)

Chất nền.

79.

Trong lục lạp, có bao nhiêu loại sắc tố quang hợp sau đây?

a)

Chlorophyll a.

b)

Carotene.

c)

Thylakoid.

d)

Chlorophyll b.

e)

Xantophyn.

80.

Trong lục lạp, khi nói đến sắc tố chính của quang hợp. Có bao nhiêu sắc tố sau đây đúng?

a)

Chlorophyll a

b)

Chlorophyll b

c)

Xantophyn

d)

Carotene

e)

Thylakoid

81.

Trong lục lạp, khi nói đến sắc tố phụ của quang hợp. Có bao nhiêu sắc tố sau đây đúng?

a)

Xantophyn

b)

Chlorophyll b

c)

Thylakoid

d)

Chlorophyll a

e)

Carotene

82.

Trong quá trình quang hợp, bào quan nào sau đây tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ?

a)

Lục lạp

b)

Ty thể

c)

Bộ máy Golgi

d)

Lysosome

83.

Khi nói đến lục lạp, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lục lạp được cấu tạo bên ngoài là 2 lớp màng kép.

b)

Bên trong màng là chất nền, có các hạt grana.

c)

Trên các hạt grana là những túi dẹt (tilacoic) chồng lên nhau.

d)

Các phân tử diệp lục nằm ở trong chất nền của lục lạp.

84.

Vì sao lá cây có màu xanh lục?

a)

Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

Vì nhóm sắc tố phụ (carotenoid) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

Vì các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.

85.

Trên màng thylakoid của hạt Grana không có thành phần nào sau đây?

a)

Các sắc tố

b)

Các trung tâm phản ứng

c)

Các chất truyền electron

d)

Enzyme carboxyl hóa

86.

Những ý nào sau đây đúng khi nói về cấu tạo của lục lạp thích nghi với chức năng quang hợp?

a)

Màng thylakoid là nơi phân bố hệ sắc tố quang hợp, nơi xảy ra các phản ứng sáng.

b)

Xoang thylakoid là nơi xảy ra các phản ứng quang phân li nước và quá trình tổng hợp ATP trong quang hợp

c)

Chất nền stroma là nơi diễn ra các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp

d)

Lục lạp có hình dạng bầu dục, có thể xoay theo hướng ánh sáng.

e)

4

87.

Sắc tố nào tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp?

a)

Diệp lục a

b)

Chlorophyll b

c)

Diệp lục a, b

d)

Diệp lục a, b và caroteneid

88.

Pha sáng của quá trình quang hợp xảy ra ở đâu?

a)

Màng thylakoid của hạt Grana

b)

Chất nền stroma

c)

Màng trong ti thể

d)

Chất nền ti thể

89.

Pha tối của quá trình quang hợp xảy ra ở đâu?

a)

Chất nền stroma của lục lạp

b)

Màng thylakoid của hạt Grana

c)

màng trong ti thể

d)

Chất nền ti thể

90.

Trong quang hợp, pha tối ở nhóm thực vật C3, C4, CAM diễn ra ở đâu?

a)

Dien ra trong chất nền (stroma) của lục lạp

b)

Dien ra trong vùng hạt (grana) của lục lạp

c)

Dien ra trong vùng hạt (grana) của ty thể

d)

Dien ra trong chất nền của ty thể

91.

Trong lục lạp, hệ sắc tố quang hợp phân bố ở vị trí nào?

a)

Màng thylakoid của hạt grana

b)

Chất nền Stroma

c)

Màng ngoài

d)

Màng trong

92.

Trong pha sáng quang hợp, nguyên liệu nào được thực vật lấy từ môi trường?

a)

H2O

b)

CO2

c)

ATP

d)

O2

93.

Trong pha sáng quang hợp, sản phẩm nào sau đây được giải phóng ra môi trường?

a)

H2O

b)

CO2

c)

ATP

d)

O2

94.

Trong pha sáng quang hợp, quá trình quang phân li nước tạo thành những sản phẩm nào?

a)

H+, OH-, ∆e-

b)

H+, OH-

c)

O2 và CO2

d)

H+, ∆e-

95.

Trong quang hợp, oxygen được tạo ra có nguồn gốc từ đâu?

a)

Diệp lục bị kích động

b)

Quang phân li H2O

c)

Pha tối quang hợp

d)

Điện phân H2O

96.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong quang hợp diễn ra như thế nào?

a)

Biến đổi quang năng thành hoá năng

b)

Phân giải hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng

c)

Biến đổi hoá năng thành năng lượng ATP

d)

Tổng hợp chất hữu cơ nhờ năng lượng của các phản ứng hoá học

97.

Trong pha sáng quá trình quang hợp, sản phẩm được tạo ra là gì?

a)

ATP, RuBP , NADPH

b)

Carbohidrate

c)

ATP, NADPH, O2

d)

ATP, O2

98.

Trong pha sáng quá trình quang hợp, sản phẩm được tạo ra là gì?

a)

ATP, RuBP , NADPH.

b)

Carbohidrate.

c)

ATP, NADPH, O2.

d)

ATP, O2.

99.

Những nguyên liệu nào sau đây tham gia vào pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

I, II, III.

b)

I, III, IV.

c)

III, IV, V.

d)

V, VI, VII.

100.

Các hợp chất được tổng hợp ở pha sáng đã tham gia vào pha tối để đồng hoá CO2 thành carbohydate là gì?

a)

ADP, NADP.

b)

ATP, NADPH.

c)

O2, ATP, NADPH.

d)

Carbohydate .

101.

Trong quang hợp ở thực vật, H2O đóng vai trò gì?

a)

Chất nhận điện tử.

b)

Chất cho điện tử để oxygen hoá CO2.

c)

Chất nhận hydrogen .

d)

Chất cho hydrogen và điện tử để khử CO2.

102.

Một học sinh tìm hiểu "Nguyên liệu, năng lượng được sử dụng trong quang hợp". Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về …. này?

a)

Năng lượng được sử dụng trong quang hợp có nguồn gốc từ ánh sáng mặt trời.

b)

Quang hợp hợp lấy CO2 và O2.

c)

Nguồn năng lượng và nguyên liệu cung cấp cho quá trình quang hợp trong tự nhiên gần như vô tận.

d)

Nếu con người biết tạo ra bộ máy như lục lạp và các các enzyme cần thiết thì sẽ sản xuất được các chất hữu (tinh bột, glucose, succarose, ..) cung cấp cho đời sống.

103.

Khi tìm hiểu về hệ sắc tố cây xanh. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Hệ sắc tố quang hợp ở cây xanh gồm hai nhóm là diệp lục a và diệp lục b.

b)

Diệp lục tạo nên màu xanh của lá và các bộ phận có màu xanh ở cây..

c)

Diệp lục hấp thụ ánh sáng đỏ và xanh tím. Đây là nhóm sắc tố có vai trò quan trọng nhất trong quang hợp.

d)

Chỉ cần có carotenoid trong lục lạp thì quá trình tổng hợp các chất hữu cơ vẫn diễn ra bình thường.

104.

Một số loài thực vật có lá màu đỏ vẫn thực hiện quang hợp. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Thực vật có lá đỏ không cần quang hợp mà chúng sống như động vật.

b)

Cây có lá đỏ vẫn có nhóm sắc tố diệp lục.

c)

Những cây có màu đỏ vẫn tiến hành quang hợp bình thường, tuy nhiên cường độ quang hợp không cao.

d)

Trong cây có nhiều loại sắc tố, có cả diệp lục và các loại carotenoid, tuy nhiên loại sắc tố nào chiếm ưu thế hơn thì cây sẽ biểu hiện màu sắc theo loại sắc tố đó.

105.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về 3 nhóm thực vật 'thực vật C3, thực vật C4 và thực vật CAM ?

a)

Thực vật C3 sản phẩm đầu tiên mà nó tạo ra là một hợp chất 3 carbon (3- Phosophoglyceric)

b)

Thực vật C4 có sản phẩm đầu tiên mà nó tạo ra là một hợp chất 4 carbon (Oxaloacetic acid - OAA).

c)

Thực vật CAM có tên như vật là bởi vì loài thực vật này thích nghi điều kiện sa mạc.

d)

Nếu yếu tố nhiệt độ, ánh sáng, CO2,… ở mức bình thường thì sản lượng chất hữu cơ được sinh ra trên 1 đơn vị diện tích là ở các nhóm thực vật sau: C3 > C4 > CAM.

106.

Trong trồng trọt, muốn tăng năng suất và chất lượng cây trồng như khoai tây, khoai lang, sắn sây, mía, củ cải đường, ... thông qua quang hợp, cần áp dụng các biện pháp kĩ thuật hợp lí. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về biện pháp kĩ thuật để tăng năng suất và chất lượng cây trồng?

a)

Biện pháp kĩ thuật nông học.

b)

Phân bón là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phát triển của bộ lá.

c)

Cung cấp nước đầy đủ cho cây trồng, gieo trồng đúng thời vụ.

d)

Canh tác hợp lí để điều chỉnh diện tích lá nhiều sẽ nâng cao hiệu suất quang hợp.

107.

Việc trồng cây thuỷ sinh hoặc thả rong trong bể cá có nhiều tác dụng. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về tác dụng này?

a)

Tạo môi trường tự nhiên cho cá sinh sống.

b)

Tạo nơi cư trú và sinh sản cho cá.

c)

Giúp cải thiện khí Oxygen trong hồ cá.

d)

Khi chúng quang hợp, chúng hấp thụ khí CO2 từ cá thải ra và giải phóng O2 vào trong nước.

108.

Trong số các thực vật sau đây: Dứa, Xương rồng, Thuốc bỏng, Lúa, Khoai, Sắn, Đậu. Có bao nhiêu cây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

dứa

b)

Xương rồng

c)

lúa

d)

khoai

e)

thuốc bỏng

109.

Trong số các thực vật sau đây: Dứa, Xương rồng, Thuốc bỏng, Lúa, Khoai, Sắn, Đậu. Có bao nhiêu cây thuộc nhóm thực vật C3?

a)

dứa

b)

Đậu

c)

lúa

d)

Khoai

e)

Sắn

110.

Trong số các vị trí sau đây, có bao nhiêu vị trí mà có hệ sắc tố quang hợp phân bố?

a)

Xoang thylakoid

b)

Màng thylakoid

c)

Chất nền lục lạp

d)

Màng trong lục lạp

111.

Trong số các vai trò sau đây, có bao nhiêu vai trò của hệ sắc tố quang hợp?

a)

Hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng

b)

Hấp thụ và phân giải năng lượng ánh sáng

c)

Hấp thụ và tổng hợp năng lượng ATP

d)

Phân giải năng lượng ánh sáng để tạo ATP

112.

Trong số các sắc tố quang hợp dưới đây, có bao nhiêu sắc tố quang hợp chính ở thực vật ?

a)

Xanthophyll

b)

Diệp lục (Chlorophyll)

c)

Phicobilin

d)

Carotenoid

113.

Trong số các chất sau đây, có bao nhiêu chất nào không phải sắc tố quang hợp?

a)

Xanthophyll

b)

Diệp lục (Chlorophyll)

c)

Phicobilin

d)

Carotenoid

e)

Gibberellin

114.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về các biện pháp kỹ thuật và công nghệ tăng năng suất cây trồng dựa trên quang hợp:

a)

Tăng cường nguồn sáng

b)

Sử dụng hiệu quả nguồn sáng

c)

Tăng diện tích lá

d)

Tăng cường hô hấp cho cây

e)

Cải tạo tiềm năng cây trồng

115.

Có bao nhiêu hoạt động, quá trình sau đây xảy ra trong pha cố định CO2:

a)

Giải phóng oxi

b)

Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbohidrat

c)

Giải phóng electron từ quang phân li nước

d)

Tổng hợp nhiều phân tử ATP

e)

Sinh ra nước mới

116.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về phân giải các chất và các con đường phân giải trong tế bào?

a)

Hô hấp là phân giải chất hữu cơ trong tế bào

b)

sự phân giải protein thành các amino acid diễn ra bên ngoài tế bào

c)

sự phân giải glucose để tạo năng lượng cụng cấp cho các hoạt động sống

d)

nêú trong chương trình Krebs thiếu bất kì enzyme nào sẽ không làm giảm cung cấpNADH và FADH2 cho electron truyền chuỗi

117.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về phân giải các chất theo con đường hô hấp tế bào (hô hấp thiếu khí ) ở tế bào nhân thực?

a)

Hô hấp tế bào có pt tổng quát sau : C6H12O6 (glucose) + 2ATP + 6O2 -> 6CO2 + (30-32) ATP + nhiệt năng

b)

Phân giải hiếu khí phân tử đường glucose được chia thành hai giai đoạn lần: đường phân -> chuỗi truyền eletron

c)

Các giai đoạn diễn ra lần lượt ở các vị trí: tế bào chất - chất nền ty thể_ màng trong ty thể

d)

nếu tế bảo glucose thì sẽ không còn quá trình phân giải hiếu khí diễn ra