wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SLNTW-HP8

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Vòng lặp while, do...while, break, continue, chuỗi trong JS

a)

while luôn chạy ít nhất một lần

b)

do...while luôn chạy ít nhất một lần

c)

Không có sự khác biệt

d)

Cả hai không có điều kiện kết thúc

2.

Câu lệnh nào dùng để dừng hẳn vòng lặp khi điều kiện được thỏa mãn?

a)

exit

b)

stop

c)

break

d)

continue

3.

Câu lệnh continue trong vòng lặp có tác dụng gì?

a)

Kết thúc toàn bộ vòng lặp

b)

Bỏ qua lần lặp hiện tại và chuyển sang lần kế tiếp

c)

Dừng chương trình

d)

Thoát khỏi hàm

4.

Kết quả của đoạn code sau là gì?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

0

5.

Kết quả đoạn mã sau:

(a)  

6.

Thuộc tính onclick trong HTML được sử dụng để làm gì?

a)

Gọi hàm khi nhấn chuột

b)

Đổi màu nền

c)

Lặp lại thao tác

d)

Dừng chương trình

7.

Điểm khác biệt giữa onclick và addEventListener() là gì?

a)

addEventListener cho phép gắn nhiều sự kiện cùng loại

b)

onclick nhanh hơn

c)

onclick chạy song song

d)

Không khác nhau

8.

Hàm setTimeout() có chức năng gì?

a)

Lặp liên tục một đoạn code

b)

Thực thi 1 lần sau 1 khoảng thời gian

c)

Dừng chương trình

d)

Thực thi ngay lập tức

9.

Để xóa sự kiện đã gắn bằng addEventListener, ta dùng:

a)

clearInterval()

b)

removeEvent()

c)

removeEventListener()

d)

deleteListener()

10.

Cách khai báo mảng hợp lệ là:

a)

let arr = "1,2,3"

b)

let arr = [1, 2, 3];

c)

let arr = (1,2,3);

d)

let arr = array(1,2,3);

11.

Phương thức nào thêm phần tử vào cuối mảng?

a)

push()

b)

pop()

c)

shift()

d)

unshift()

12.

Phương thức nào xóa phần tử đầu tiên trong mảng?

(a)  

13.

Kết quả của đoạn code sau là gì?

a)

10

b)

6

c)

4

d)

0

14.

Phương thức nào duyệt qua từng phần tử trong mảng mà không trả về mảng mới?

(a)  

15.

Đối tượng trong JS được lưu trữ dưới dạng gì?

a)

Dãy ký tự

b)

Cặp key – value

c)

Mảng tuần tự

d)

Biến toàn cục

16.

Cách truy cập giá trị thuộc tính name trong object person là:

a)

person("name")

b)

person->name

d)

person[name]

17.

Kết quả của đoạn code sau là gì?

(a)  

18.

Tạo một nút <button> có nội dung “Bắt đầu đếm”.
Khi nhấn vào nút:

  • Bắt đầu đếm số từ 1 đến 10 (mỗi giây 1 số).

  • Sau khi đến 10 thì hiển thị thông báo “Hoàn tất!”.
    Hãy điền vào ô trống đầu tiên



(a)  

19.

Hoàn thiện: Lọc ra học sinh có điểm ≥ 7.
let passed = students. (a)   (s => s.score >= 7);

20.

expensiveCars[1].brand == ?

(a)