wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập kiểm tra giữa HK1 -tin học 7

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong dải lệnh Home của cửa sổ ứng dụng File Explorer để tạo thư mục mới, ta chọn nút lệnh nào?

a)

Move to.

b)

Copy to.

c)

Delete.

d)

New folder.

2.

Em hãy chọn đáp án đúng: Tệp được phân loại theo……..?

a)

định dạng của tệp.

b)

dữ liệu đầu vào.

c)

phần mềm máy tính.

d)

hệ điều hành máy tính.

3.

Ý kiến nào sau đây là sai?

a)

Hạn chế của sao lưu nội bộ là có thể bị mất cả bản gốc và bản sao.

b)

Hạn chế của sao lưu ngoài là có thể thất lạc bản sao lưu trên thiết bị nhớ rời.

c)

Khi sao lưu từ xa, người sử dụng không phải bảo quản thiết bị nhớ lưu trữ bản sao.

d)

Chức năng sao lưu của hệ điều hành MS Windows chỉ cho phép sao lưu nội bộ.

4.

Mạng xã hội KHÔNG có chức năng nào sau đây?

a)

gặp mặt trực tiếp.

b)

trò chuyện trực tuyến.

c)

chia sẻ bài viết.

d)

chia sẻ hình ảnh.

5.

Khi đang gọi điện thoại video cho bạn, em không nghe thấy tiếng, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?

a)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro.

b)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật micro.

c)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa.

d)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa.

6.

Thuật ngữ nào sau đây dùng để chỉ các thiết bị vào – ra của hệ thống máy tính?

a)

Phần cứng.

b)

Phần mềm.

c)

Màn hình.

d)

Tài nguyên dùng chung.

7.

Khi sử dụng thiết bị, em KHÔNG nên làm những việc nào dưới đây?

a)

Giữ tay khô, sạch, khi thao tác với máy tính.

b)

Gõ phím nhẹ, dứt khoát.

c)

Đóng các chương trình ứng dụng rồi tắt máy tính bằng chức năng Shut down.

d)

Vừa ăn, uống vừa sử dụng máy tính.

8.

Trong các tên ứng dụng đã cho, ứng dụng nào có chức năng soạn thảo văn bản?

a)

MS PowerPoint.

b)

MS Word.

c)

iMindMap 10.

d)

Google Chrome.

9.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phần mềm ứng dụng được cài đặt sau khi máy tính đã cài đặt hệ điều hành.

b)

Hệ điều hành được tự động chạy khi bật máy vi tính.

c)

Phần cứng máy tính có thể hoạt động không cần hệ điều hành.

d)

Hệ điều hành có vai trò trung gian giữa phần cứng và phần mềm ứng dụng.

10.

Thiết bị nào sau đây được dùng để thu nhận hình ảnh đưa vào máy tính?

a)

Micro.

b)

Loa.

c)

Webcam.

d)

Bàn phím.

11.

Cách nào sau đây là tắt máy tính an toàn?

a)

Sử dụng nút lệnh Restart của Windows.

b)

Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây.

c)

Sử dụng nút lệnh Shut down của Windows.

d)

Rút dây nguồn khỏi ổ cắm.

12.

Những việc nào sau đây không nên làm trong quá trình sử dụng thiết bị máy tính?

a)

Sử dụng nút lệnh Shut down để tắt máy tính.

b)

Tác động lên màn hình bằng các vật sắc, nhọn.

c)

Rút điện trước khi lau, dọn máy tính.

d)

Đóng mọi tài liệu và ứng dụng trước khi tắt máy tính.

13.

Em hãy cho biết Micro nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?

a)

Con số

b)

Văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

14.

Thiết bị nào tiếp nhận thông tin và chuyển thông tin vào máy tính?

a)

Bàn phím, chuột, micro

b)

Màn hình, loa, máy in

c)

Ổ cứng, micro

d)

Chuột, micro, loa

15.

Máy tính xách tay dùng bộ phận nào thay thế chuột máy tính?

a)

Bàn phím

b)

Bút cảm ứng

c)

Màn hình

d)

Tấm chạm

16.

Bộ phận nào dưới đây là thiết bị vào - ra cơ bản cho máy tính?

a)

Bộ xử lí trung tâm (CPU)

b)

Bộ nhớ trong (RAM)

c)

Bàn phím, chuột máy tính, màn hình

d)

Ổ đĩa cứng

17.

Bộ phận, thiết bị nào dưới đây vừa là thiết bị vào, vừa là thiết bị ra cho máy tính?

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Webcam

c)

Máy chiếu

d)

Đầu đọc mã vạch

18.

Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?

a)

Máy ảnh

b)

Micro

c)

Máy in

d)

Loa

19.

Thiết bị nào trong các thiết bị sau thu nhận thông tin ở dạng hình ảnh?

a)

Webcam

b)

Micro

c)

Bàn phím

d)

Chuột

20.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?

a)

Đầu đọc mã vạch

b)

Máy in

c)

Loa

d)

Máy chiếu

21.

Thiết bị nào sau đây có thể thu nhận thông tin dạng âm thanh?

a)

Máy đọc chữ

b)

Micro

c)

Webcam

d)

Máy in

22.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI?

a)

Con người không thể sử dụng máy tính nếu thiếu các thiết bị vào – ra cơ bản

b)

Hộp thân máy chứa những thành phần quan trọng nhất của máy tính

c)

Ổ đĩa cứng chỉ chứa các phần mềm hệ thống và các phần mềm ứng dụng

d)

Màn hình máy tính hiển thị kết quả xử lí thông tin đến người dùng

23.

Hãy chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm (…) trong câu "Người ta thích dùng bàn phím, chuột không dây vì ..."

a)

giá rẻ hơn

b)

tốc độ nhanh hơn

c)

dễ sửa chữa hơn

d)

an toàn hơn

e)

không vướng víu dây

24.

Khi lắp các đầu nối của thiết bị vào các cổng kết nối của máy tính không đúng thì có thể dẫn đến …

a)

thiết bị không hoạt động.

b)

thiết bị hoạt động bình thường.

c)

máy tính hoạt động mạnh hơn.

d)

máy tính bị hỏng.

25.

Công việc nào KHÔNG NÊN làm khi đang sử dụng máy tính?

a)

Gõ phím nhẹ, dứt khoát

b)

Giữ tay khô, sạch

c)

Thoát các chương trình ứng dụng rồi mới tắt máy tính bằng chức năng Shutdown

d)

Vừa ăn, vừa uống khi đang sử dụng máy tính

26.

Thao tác nào dưới đây giúp tắt máy tính một cách an toàn?

a)

Sử dụng nút lệnh Restart của Windows

b)

Sử dụng nút lệnh Shutdown của Windows

c)

Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây

d)

Rút dây nguồn khỏi ổ cắm

27.

Việc nào KHÔNG NÊN làm khi sử dụng máy tính để bàn?

a)

Tắt máy tính bằng cách ngắt điện đột ngột

b)

Đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng thiết bị

c)

Đóng tất cả các phần mềm rồi dùng lệnh SHUTDOWN để tắt máy

d)

Giữ bàn tay khô, sạch

28.

Phương án nào sau đây là điều có thể gây hại cho máy tính và dữ liệu cá nhân?

a)

Cài đặt chương trình diệt virus bản quyền, định kỳ cập nhật phiên bản mới và quét virus.

b)

Lưu trữ dữ liệu ở các thiết bị lưu trữ như thẻ nhớ, USB, đĩa CD,… và trên mạng bằng công nghệ đám mây.

c)

Bảo vệ tài khoản truy cập vào máy tính và các tài khoản trên mạng internet.

d)

Tải phần mềm diệt virus không rõ nguồn gốc trên Internet về máy tính và cài đặt.

29.

Điều nào sau đây KHÔNG đảm bảo việc sử dụng máy tính an toàn?

a)

Giữ trật tự, không đùa giỡn khi sử dụng phòng máy tính

b)

Giữ gìn phòng máy luôn sạch sẽ, gọn gàng và ngăn nắp

c)

Ăn uống trong phòng máy tính

d)

Thoát tất cả chương trình và tắt máy trước khi rời khỏi phòng

30.

Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?

a)

Không có loại tệp này.

b)

Tệp chương trình máy tính.

c)

Tệp dữ liệu của phần mềm Microsoft Word.

d)

Tệp dữ liệu video.

31.

Hãy cho biết tệp chương trình là gì?

a)

Là dữ liệu, có thể được lưu trữ trong máy tính.

b)

Là dữ liệu, không được lưu trữ trong máy tính.

c)

Không phải là dữ liệu, không được lưu trữ trong máy tính.

d)

Là chương trình máy tính.

32.

Phần mềm cần cài đặt đầu tiên vào máy tính để máy tính hoạt động được có thể là:

a)

MS Word

b)

MS PowerPoint

c)

Window 10

d)

Google Chrome

33.

Phần mềm ứng dụng là:

a)

Chương trình được cài đặt đầu tiên vào máy tính

b)

Chương trình máy tính hỗ trợ con người xử lí công việc trên máy tính

c)

Các thiết bị như: chuột, bàn phím, máy tính

d)

Tổ chức, lưu trữ, quản lí dữ liệu trên ổ đĩa.

34.

Để bảo vệ dữ liệu trong máy vi tính, phương án nào sau đây SAI?

a)

Đặt mật khẩu cho hệ điều hành.

b)

Thận trọng khi cắm các thiết bị nhớ di động vào máy tính.

c)

Không cài đặt mật khẩu hệ điều hành.

d)

Không chia sẻ mật khẩu cho người khác.

35.

Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn?

a)

Sử dụng nút lệnh Restart của Windows.

b)

Sử dụng nút lệnh Shutdown của Windows.

c)

Nhấn giữ nút công tắc nguồn vài giây.

d)

Rút dây nguồn khỏi ổ cắm.

36.

Máy tính của em đang làm việc với một tệp Word. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn, không làm mất dữ liệu.

a)

1-2-3

b)

3-2-1

c)

2-3-1

d)

2-1-3

37.

Em sử dụng phần mềm nào để quét virus?

a)

Windows

b)

Android

c)

MS Word

d)

Bkav

38.

Điền vào chỗ (…….). Hệ điều hành kiểm soát người dùng (……) máy tính thông qua các (……).

a)

đăng nhập - tài khoản

b)

tài khoản - đăng nhập

c)

tài khoản - máy tính

d)

máy tính - tài khoản

e)

tài khoản - phần mềm

39.

Hệ điều hành Windows 10 có trung tâm an ninh Windows Defender với tính năng gì?

a)

Quản lý các tệp.

b)

Phòng chống bảo vệ phần cứng.

c)

Phòng chống virus Antivirus.

d)

Phòng chống lỗi các phần mềm.

40.

Phần mềm ứng dụng là:

a)

Chương trình được cài đặt đầu tiên vào máy tính

b)

Chương trình máy tính hỗ trợ con người xử lí công việc trên máy tính

c)

Các thiết bị như: chuột, bàn phím, máy tính

d)

Điều khiển mọi hoạt động của máy tính

41.

Hệ điều hành có các chức năng nào sau đây?

a)

là chương trình máy tính có nhiệm vụ trực tiếp quản lí, điều khiển toàn bộ hoạt động của máy tính và đóng vai trò cầu nối trung gian trao đổi thông tin giữa người dùng với máy tính.

b)

là phần mềm hệ thống, điều khiển và quản lí mọi hoạt động của máy tính; cung cấp, quản lí môi trường chạy các phần mềm ứng dụng, trao đổi thông tin giữa người dùng và máy tính.

c)

là phần mềm hệ thống, có chức năng tổ chức lưu trữ và quản lí dữ liệu trong máy tính.

d)

là phần mềm ứng dụng, hỗ trợ xử lí văn bản.

42.

Hệ điều hành cho phép thiết lập một chiến lược sao lưu dự phòng định kì thường xuyên và thực hiện khôi phục lại khi có sự cố thuộc chức năng nào của hệ điều hành?

a)

Khởi động và kiểm soát mọi hoạt động của máy tính.

b)

Quản lí người dùng máy tính.

c)

Quản lí các phần mềm ứng dụng và các tệp dữ liệu.

d)

Hỗ trợ an toàn dữ liệu.

43.

Trong các phần mềm sau, đâu là phần mềm ứng dụng?

a)

Linux

b)

MacOS

c)

Scratch

d)

Android

44.

Chọn câu phát biểu đúng nhất về hệ điều hành:

a)

Mỗi hệ điều hành phải có thành phần để kết nối Internet, trao đổi thư điện tử.

b)

Hệ điều hành khởi động và kiểm soát mọi hoạt động của máy tính.

c)

Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính.

d)

Hệ điều hành không hỗ trợ phòng chống virut và sao lưu dự phòng.

45.

Hãy chỉ ra phần mềm ứng dụng trong các phương án sau:

a)

Androi.

b)

Facebook.

c)

Windows 8.

d)

Linux.

46.

Việc nào sau đây KHÔNG PHẢI là chức năng của hệ điều hành?

a)

Sao chép tệp văn bản AnGiang.docx từ ổ cứng sang USB.

b)

Tìm kiếm từ “Quê hương” trong tệp văn bản AnGiang.docx.

c)

Đổi tên tệp AnGiang.docx trên USB thành ChauPhu-AnGiang.docx.

d)

Xoá tệp dữ liệu AnGiang.docx khỏi ổ đĩa cứng.

47.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm đồ hoạ máy tính.

b)

Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em.

c)

Vẽ thêm cho ngôi nhà một cửa sổ.

d)

Tô màu đỏ cho mái ngói.

48.

Dựa vào phần mở rộng các tên tệp sau, em hiểu tên tệp nào được tạo bởi phần mềm soạn thảo văn bản MS Word?

a)

Bang diem.xlsx

b)

Bang diem.docx

c)

Bang diem.exe

d)

Bang diem.pdf

49.

Trong thư mục File của bạn có hiển thị tên tệp Dalat12.jpg. Theo em hiểu, tệp đó thuộc loại tệp tin nào sau đây?

a)

Hình ảnh

b)

Văn bản

c)

Video

d)

Chương trình

50.

Dựa vào phần mở rộng các tên tệp sau, em hãy cho biết đâu là tệp thuộc tệp văn bản?

a)

Bang diem.jpg

b)

Bang diem.docx

c)

Bang diem.exe

d)

Bang diem.png

51.

Dựa vào phần mở rộng các tên tệp sau, em hãy cho biết đâu là tệp thuộc tệp âm thanh?

a)

bonphuongtroi.mp3

b)

Bai tap.docx

c)

Scratch.exe

d)

Ho so.pdf

52.

Đặc điểm nào là hạn chế của mạng xã hội?

a)

Thông tin đa dạng, phong phú.

b)

Bình luận, chia sẻ bài viết đã có.

c)

Có nguy cơ tiếp xúc với các thông tin giả, sai sự thật, không phù hợp với lứa tuổi.

d)

Học hỏi được từ những người có kinh nghiệm, hiểu biết.

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Giao tiếp qua mạng chỉ có lợi.

b)

Giao tiếp qua mạng mang lại nhiều rủi ro, hạn chế.

c)

Giao tiếp qua mạng mang lại nhiều lợi ích nhưng cũng tiềm ẩn nguy cơ rủi ro, hạn chế.

d)

Không nên giao tiếp qua mạng.