wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý k12

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?

a)

Quần áo sau khi giặt được phơi khô.

b)

Lau ướt bảng, một lúc sau bảng sẽ khô.

c)

Mực khô sau khi viết.

d)

Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây.

2.

Phát biểu nào sau đây về nhiệt lượng là không đúng?

a)

Một vật lúc nào cũng có nội năng do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

b)

Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng

c)

Nhiệt lượng không phải là nội năng

d)

Nhiệt lượng là phần nội năng vật tăng thêm hoặc giảm đi khi nhận được từ vật khác hoặc truyền cho vật khác

3.

Kết luận nào dưới đây không đúng với thể rắn

a)

Các phân tử sắp xếp có trật tự.

b)

Các phân tử dao động xung quanh vị trí cân bằng cố định.

c)

Các phân tử dao động xung quanh vị trí cân bằng không cố định.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử rất gần nhau (cỡ kích thước phân tử)

4.

Khi mở nắp một chai nước ngọt để lâu trong tủ lạnh, thấy hơi trắng bốc lên. Hiện tượng này là do:

a)

Hơi nước bay hơi

b)

Không khí lạnh thoát ra

c)

Hơi CO₂ ngưng tụ thành sương

d)

Hơi nước trong không khí ngưng tụ vì gặp lạnh

5.

Hiện tượng đổ mồ hôi giúp cơ thể điều hòa nhiệt độ vì:

a)

Làm mát do bay hơi

b)

Giảm ma sát giữa da và quần áo

c)

Làm mát bằng đối lưu​​

d)

Giảm nhiệt độ bằng bức xạ

6.

Nội năng của một vật là gì

a)

Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật

b)

Tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

c)

Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

d)

Động năng chuyển động của vật với tư cách chất điểm

7.

Nhiệt độ của một vật càng cao thì:

a)

Các phân tử cấu tạo nên vật đứng yên nhanh hơn

b)

Các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh hơn

c)

Khối lượng của phân tử tăng lên

d)

Số phân tử cấu tạo nên vật tăng lên

8.

Thang đo nhiệt độ Celsius được xây dựng dựa trên hai mốc nhiệt độ cơ bản nào?

a)

Nhiệt độ đông đặc và nhiệt độ sôi của thủy ngân áp suất chuẩn

b)

Nhiệt độ đông đặc và nhiệt độ sôi của nước ở áp suất chuẩn

c)

Nhiệt độ đông đặc và nhiệt độ sôi của rượu áp suất chuẩn

d)

Nhiệt độ thấp nhất và cao nhất mà con người có thể chịu được

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mô hình động học phân tử ?

a)

Lực tương tác giữa các phân tử trong chất lỏng mạnh hơn so với các phân tử trong chất rắn.

b)

Khoảng cách giữa các phân tử trong chất lỏng lớn hơn khoảng cách giữa các phân tử trong chất rắn.

c)

Các phân tử trong chất rắn chuyển động hỗn độn hơn so với các phân tử trong chất lỏng.

d)

Các phân tử trong chất rắn có kích thước lớn hơn so với các phân tử trong chất lỏng.

10.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

Nội năng của một vật có thể bị biến đổi bằng quá trình truyền nhiệt hoặc thực hiện công.

c)

Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truyền nhiệt được gọi là công.

11.

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì năng lượng nhiệt sẽ truyền một cách tự phát từ

a)

vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn

b)

vật có thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn

c)

vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn

d)

vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn

12.

Khi nấu ăn, nắp nồi thường có nước đọng thành giọt. Đó là hiện tượng:

a)

Bay hơi

b)

Ngưng tụ

c)

Thăng hoa

d)

Bức xạ nhiệt

13.

Vì sao ly thủy tinh đựng nước đá vẫn bị ướt bên ngoài thành ly?

a)

Do đá tan và thấm ra ngoài

b)

Do nước trong túi rò rỉ

c)

Hơi nước trong không khí ngưng tụ ngoài ly

d)

Hơi đá bay ra ngoài đọng lại

14.

Trong các hiện tượng sau hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?

a)

Băng ở Nam Cực tan ra vào mùa hè

b)

Đốt một ngọn nến.

c)

Đúc một cái chuông đồng.

d)

Đốt một ngọn đèn dầu.

15.

Trong các quá trình sau, quá trình nào không phải sự chuyển thể?

a)

Nước sôi bốc lên cao

b)

Sương mù biến mất buổi sáng.

c)

Sắt bị nung nóng đỏ rồi nguội dần

d)

Hiện tượng băng tan ở 2 cực.

16.

Phơi quần áo vào ngày có gió sẽ nhanh khô hơn vì:

a)

Quần áo hấp thụ gió

b)

Gió làm nước đông lại

c)

Gió làm tăng nhiệt độ

d)

Gió thổi bay các phân tử nước bay hơi

17.

Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)

Sự bay hơi của chất lỏng

b)

Sự nở vì nhiệt của chất lỏng hoặc chất rắn

c)

Sự đông đặc của chất lỏng

d)

dẫn nhiệt của kim loại

18.

Hệ thức ∆U = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình

a)

hệ truyền nhiệt và sinh công.

b)

hệ nhận nhiệt và sinh công

c)

hệ truyền nhiệt và nhận công

d)

hệ nhận nhiệt và nhận công.

19.

Các tính chất nào sau đây không là tính chất của các phân tử chất lỏng?

a)

Chuyển động không ngừng theo mọi phương.

b)

Hình dạng phụ thuộc bình chứa

c)

Lực tương tác phân tử lớn hơn chất khí.

d)

Lực tương tác phân tử nhỏ hơn chất rắn

20.

Các tính chất nào sau đây là tính chất của chất rắn?

a)

Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định

b)

Lực tương tác phân tử mạnh.

c)

Có hình dạng và thể tích xác định

d)

Các tính chất A, B, C.

21.

Chọn phương án đúng khi nói về các tính chất của chất khí

a)

là chiếm một phần thể tích của bình chứa


b)

Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể

c)

Chất khí có tính dễ nén.

d)

Chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng.

22.

Nhiệt dung riêng của một chất cho ta biết

a)

nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên.

b)

nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên thêm 10C.

c)

nhiệt lượng cần cung cấp để 1kg chất đó nóng lên thêm 10C

d)

nhiệt lượng cần cung cấp để 1g chất đó nóng lên thêm 10C

23.

Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t0 là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào?

a)

Q = mc(t0 – t)

b)

Q = m(t – t0)

c)

Q = mc

d)

Q = mc(t – t0)

24.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là

a)

J/s

b)

J/kg.độ

c)

J/kg

d)

kg/J

25.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn vật ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Thì nhiệt nóng chảy riêng l của chất đó được tính theo công thức

a)

l = Q.m

b)

l = Q + m

c)

C. l = m/Q

d)

l = Q/m

26.

Nhiệt hoá hơi riêng là

a)

nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

b)

nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi

c)

nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất khí hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi

d)

nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định