Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Cơ khí chế tạo

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo là ngành nghề gì?

a)

Chế tạo ra các loại máy móc, thiết bị đồ dùng.

b)

Dạy học tại trường phổ thông.

c)

Trồng cây nông nghiệp.

d)

Thiết kế thời trang.

2.

Đâu không là sản phẩm của cơ khí chế tạo?

a)

Nhà xưởng

b)

Trung tâm thương mại

c)

Tàu thuỷ

d)

Máy bơm nước

3.

Sản phẩm nào của cơ khí chế tạo giúp nâng cao chất lượng cuộc sống?

a)

Máy thi công đường.

b)

Máy thêu công nghiệp.

c)

Máy điều hoà không khí.

d)

Máy khai thác khoáng sản.

4.

Phần xưởng A gia công đáp vỏ tủ điện thì trong quy trình chế tạo vỏ tủ điện không cần bước nào trong quy trình chế tạo cơ khí?

a)

Chuẩn bị chế tạo

b)

Gia công chi tiết

c)

Lắp ráp

d)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

5.

Đâu không phải là ngành nghề cơ khí chế tạo?

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ sư cơ học

c)

Thợ gia công

d)

Thợ lắp ráp

6.

Bước đầu trong quy trình chế tạo cơ khí là?

a)

Chuẩn bị chế tạo

b)

Gia công

c)

Lắp ráp

d)

Kiểm tra

7.

Hãy sắp xếp các bước cho đúng vs quy trình chế tạo cơ khí

1.Gia công chi tiết
2. Chuẩn bị chế tạo
3. Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm
4. Lắp ráp chi tiết

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

2 - 1 - 3 - 4

c)

2 - 1 - 4 - 3

d)

2 - 4 - 1 - 3

8.

Một nhà xưởng gia công các chi tiết, em hãy cho biết quy trình chế tạo cơ khí của nhà xưởng

a)

Chuẩn bị chế tạo → Gia công chi tiết → Lắp ráp chi tiết → Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

b)

Chuẩn bị chế tạo → Gia công chi tiết → Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

c)

C. Chuẩn bị chế tạo → Lắp ráp chi tiết → Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

d)

D. Gia công chi tiết → Lắp ráp chi tiết → Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

9.

Câu 1: Đâu là vật liệu mới?

a)

Nhựa.

b)

Vật liệu nano.

c)

Hợp kim đồng.

d)

Cao su.

10.

Quan sát bộ mô lết và cho biết đây là sản phẩm được làm từ vật liệu kim loại nào?

a)

Gang

b)

Thép

c)

Nhôm

d)

Đồng

11.

Đâu không phải là tính chất của vật liệu kim loại?

a)

Dẫn điện tốt.

b)

Có khả năng biến dạng chất dẻo.

c)

Độ bền cơ học cao.

d)

Độ bền hóa học cao.

12.

Phân xưởng A gia công đập vỏ tủ điện thì trong quy trình chế tạo vỏ tủ điện không cần bước nào trong quy trình chế tạo cơ khí?

a)

Chuẩn bị

b)

Gia công chi tiết

c)

Lắp ráp chi tiết

d)

Kiểm tra và hoàn thiện

13.

Tính năng công nghệ của vật liệu được trưng bởi?

a)

Độ bền, độ dẻo, độ cứng

b)

Nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn nhiệt, dẫn điện

c)

Tính chịu axit, kiềm muối; tính chống ăn mòn

d)

Tính đúc, tính hàn, tính rèn, tính gia công cắt gọt

14.

Đâu là sản phẩm được làm vật liệu vô cơ?

a)

Đá mài

b)

Lốp xe

c)

Mũ bảo hộ

d)

Cầu trượt nước

15.

Câu 7: Vì sao chi tiết ổ trượt được kèm từ đồng thanh?

a)

Chống mài mòn

b)

Tăng độ cứng

c)

Giảm trọng lượng

d)

Tăng tính dẫn điện

16.

Thép có hàm lượng carbon là?

a)

< 2,14%

b)

≤ 2,14%

c)

> 2,14 %

d)

≥ 2,14%

17.

Gang được phân chia thành những loại nào trong vật liệu cơ khí?

a)

Gang xám, gang trắng và gang đen.

b)

Gang đen, gang trắng và gang dẻo.

c)

Gang xám, gang trắng và gang dẻo.

d)

Gang xám, gang trắng và gang cứng.

18.

Vật liệu có màu trắng bạc, khối lượng riêng nhỏ, có tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao là?

a)

Nhôm

b)

Sắt

c)

Đồng

d)

Chì

19.

Vì sao cao su được dùng làm săm lốp xe?

a)

Có độ cứng cao và chịu được nhiệt độ cao

b)

Có tính dẫn nhiệt, dẫn điện cao, chống ăn mòn tốt, dẻo

c)

Có độ bền nhiệt, nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đập tốt

d)

Có tính đàn hồi, độ bền, độ dẻo cao, chịu mài mòn, ma sát tốt

20.

Vật liệu khi gia nhiệt sẽ rắn cứng, khi có khái niệm tái chế là?

a)

Gốm

b)

Gang

c)

Nhựa

d)

Cao su

21.

Có bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng?

1.Composite nền kim loại thường được dùng làm lưỡi cắt của dụng cụ cắt

2.Composite nền kim loại có đặc điểm nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đọng tốt, chịu được nhiệt độ cao

3.Nhựa nhiệt, rắn dễ gia công, dễ chế tạo các chi tiết này như bánh răng xe, ổ đỡ bánh răng

4.Composite hữu cơ thường được dùng chế tạo phần vỏ ô tô, xuồng, cano,...

5.Composite hữu cơ thường được dùng chế tạo phần vỏ ô tô, xuồng, cano,...

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

22.

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm?

a)

2 loại (ko phoi và có phoi)

b)

3 loại (nóng, nguội, bán nóng)

c)

4 loại (cắt, mài, tiện, phay)

d)

1 loại (chỉ có phoi)

23.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước trạng thái hoặc tính chất cắt liệu là quá trình?

a)

Công nghệ

b)

Sản xuất

c)

Gia Công

d)

Lắp ráp

24.

Phương pháp gia công có phoi là?

a)

Tiện

b)

Đúc

c)

Rèn

d)

Cán

25.

Gia công được là phương pháp?

a)

Gia công cắt gọt

b)

Gia công không phoi

c)

Gia công bằng máy

d)

Gia công bằng tay

26.

Quá trình tạo ra sản phẩm đúc trong khuôn kim loại là?

a)

Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu → Tách khuôn

b)

Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

c)

Làm khuôn cát → Làm mẫu → Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

d)

Làm mẫu → Làm khuôn cát → Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

27.

Câu 2: Quá trình tạo ra sản phẩm của phương pháp rèn khuôn là? Điền vào chỗ trống: ___, Đun nóng, Cho phôi vào khuôn, Tác động ngoại lực, Tách khuôn, Sản phẩm

a)

Phôi

b)

Khuôn

c)

Nhiệt độ

d)

Áp suất

28.

Đặc điểm phương pháp đúc khuôn cát là?

a)

Sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn

d)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

29.

Đặc điểm phương pháp rèn tự do là?

a)

Độ chính xác thấp

b)

Năng suất thấp

c)

Điều kiện làm việc mệt

d)

Cả 3

30.

Sản phẩm của phương pháp hàn là?

a)

Khung xe oto

b)

Bánh xe đạp

c)

Bình nước nhựa

d)

Ghế gỗ

31.

Đặc điểm của phương pháp đúc trong khuôn kim loại là?

a)

Sử dụng cát làm nguyên liệu tạo khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng 1 lần

c)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

d)

Là phương pháp có từ lâu đời

32.

Câu 7: Phương pháp rèn thường sử dụng để làm gì? Điền vào chỗ trống: ___ các sản phẩm có yêu cầu về cơ tính cao

a)

Gia công

b)

Lắp ráp

c)

Sơn phủ

d)

Đóng gói

33.

Điền vào chỗ trống: Việc tạo ra chi tiết có độ chính xác và chất lượng cao, năng suất lớn, phù hợp để sản xuất hàng loạt và ________ các chi tiết phức tạp.

a)

gia công

b)

lắp ráp

c)

bảo dưỡng

d)

kiểm tra