wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học 10 ghki

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng

chung đó là:

a)

A. Văn bản.

b)

B. Âm thanh.

c)

C. Hình ảnh

d)

D. Dãy bit.

2.

Câu 2. Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?

a)

A. Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.

b)

B. Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả

c)

C. Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.

d)

D. Cả ba đáp án đều sai.

3.

Câu 3. Thông tin là gì?

a)

A. Các văn bản và số liệu.

b)

B. Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.

c)

C. Văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

D. Hình ảnh, âm thanh.

4.

Câu 4. Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

A. 1MB = 1024KB.

b)

B. 1PB = 1024 GB.

c)

C. 1ZB = 1024PB.

d)

D. 1Bit = 1024B.

5.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?

a)

A. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.

b)

B. Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.

c)

C. Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.

d)

D. Thông tin không có tính toàn vẹn

6.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

A. Chính chữ số 1.

b)

B. Một số có 1 chữ số.

c)

C. Đơn vị đo khối lượng kiến thức

d)

D. Đơn vị đo lượng thông tin

7.

Câu 7. Mã hoá thông tin có mục đích gì?

a)

A. Để thay đổi lượng thông tin

b)

B. Để chuyển thông tin về dạng câu lệnh của ngôn ngữ máy

c)

C. Làm cho thông tin phù hợp với dữ liệu trong máy.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

8.

Câu 8. Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:

a)

A. Bit.

b)

B. GHz.

c)

C. GB

d)

D. Byte.

9.

Câu 9. Bản chất quá trình mã hóa thông tin?

a)

A. Chuyển dãy hệ nhị phân về hệ đếm khác.

b)

B. Đưa thông tin vào máy tính.

c)

C. Chuyển thông tin về bit nhị phân.

d)

D. Nhận dạng thông tin.

10.

Câu 10. Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

a)

A. Dữ liệu là thông tin.

b)

B. RAM là bộ nhớ ngoài.

c)

C. Đĩa mềm là bộ nhớ trong.

d)

D. Một byte có 8 bits.

11.

Câu 11. 1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau:

a)

A. 65536.

b)

B. 256.

c)

C. 255.

d)

D. 8.

12.

Câu 12. Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

a)

A. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính.

b)

B. CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi.

c)

C. Đĩa cứng là bộ nhớ trong.

d)

D. 8 bytes = 1 bit.

13.

Câu 13. Hãy chọn phương án ghép đúng: Hệ đếm nhị phân được sử dụng phổ

biến trong tin học vì…

a)

A. Dễ biến đổi thành dạng biểu diễn trong hệ đếm 10.

b)

B. Là số nguyên tố chẵn duy nhất.

c)

C. Một mạch điện có hai trạng thái (có điện/không có điện) có thể dùng để thể

hiện tương ứng "1", "0".

d)

D. Modem là một thiết bị hỗ trợ cho cả việc đưa thông tin vào và lấy thông tin

ra.

14.

Câu 15. Hãy chọn phương án ghép đúng: Mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá

trình…

a)

A. Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính.

b)

B. Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được.

c)

C. Chuyển thông tin về dạng mã ASCII

d)

D. Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được.

15.

Câu 16: Xem xét tình huống cầu thủ ghi bàn và cho biết bộ não của cầu thủ nhận

được thông tin từ những giác quan nào?

a)

A. Thị giác.

b)

B. Vị giác.

c)

C. Cả 2 đáp án đều đúng.

d)

D. Không có đáp án nào đúng

16.

Câu 17: Theo em, tại sao thông tin trong máy tính biểu diễn thành dãy bít?

a)

A. Vì máy tính gồm các mạch điện tử chỉ có hai trạng thái đóng mạch và ngắt

mạch

b)

B. Vì chỉ cần dùng 2 kí hiệu 0 và 1, người ta có thể biểu diễn được mọi thông tin

trong máy tính;

c)

C. Vì máy tính không hiểu được ngôn ngữ tự nhiên;

d)

D. Tất cả các lý do trên.

17.

Câu 18: Những khả năng to lớn nào đã làm cho máy tính trở thành một công cụ

xử lý thông tin hữu hiệu?

a)

A. Làm việc không mệt mỏi

b)

B. Khả năng tính toán nhanh, chính xác

c)

C. Khả năng lưu trữ lớn.

d)

D. Tất cả các khả năng trên.

18.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Thông tin là kết quả của việc xử li dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

B. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

C. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu

d)

D. Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

19.

Câu 20: Biểu diễn thông tin có vai trò:

a)

A. Truyền và tiếp nhận thông tin

b)

B. Lưu trữ vào chuyển giao thông tin.

c)

C. Quyết định đối với mọi hoạt động thông tin và quá trình xử lý thông tin.

d)

D. Tất cả các đáp án trên

20.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.

b)

B. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

c)

C. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

21.

Câu 22: Thông tin có thể giúp cho con người:

a)

A. Nắm được quy luật của tự nhiên và do đó trở nên mạnh mẽ hơn.

b)

B. Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh

c)

C. Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.

d)

D. Tất cả các khẳng định trên đều đúng.

22.

Câu 23: Em hãy nêu hoạt động thông tin là gì?

a)

A. Tiếp nhận thông tin

b)

B. Xử lí, lưu trữ thông tin

c)

C. Truyền (trao đổi) thông tin

d)

D. Tất cả các đáp án trên

23.

Câu 24: Hoạt động thông tin là:

a)

A. Tiếp nhận thông tin

b)

B. Xử lí, lưu trữ thông tin

c)

C. Truyền (trao đổi) thông tin

d)

D. Tất cả các đáp án trên

24.

Câu 25: Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào

hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

A. Thu nhận.

b)

B. Lưu trữ.

c)

C. Xử lí.

d)

D. Truyền

25.

Câu 26: Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?

a)

A. Thông tin vào.

b)

B. Dữ liệu được lưu trữ

c)

C. Thông tin ra.

d)

D. Thông tin máy tính.

26.

Câu 27: Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi

chung là:

a)

A. Dữ liệu

b)

B. Lệnh

c)

C. Chỉ dẫn

d)

D. Thông tin

27.

Câu 28: Để truyền đạt thông tin tới người bị khiếm thị hoàn toàn người ta có thể:

a)

A. Đọc nội dung ghi trên giấy hoặc cho nghe một bài hát;

b)

B. Vẽ hoặc viết ra giấy;

c)

C. Cho xem những bức ảnh

d)

D. Nhấp nháy đèn tín hiệu;

28.

Câu 29: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

A. Xô, chậu.

b)

B. Giấy.

c)

C. Cuộn phim.

d)

D. Thẻ nhớ.

29.

Câu 30: Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động

xử lí thông tin?

a)

A.4

b)

B. 5.

c)

C. 6.

d)

D. 7.

30.

Câu 31 : Phát biểu nào sau đây đúng

a)

a. Dữ liệu chỉ có trong máy tính

b)

b. Dữ liệu là những giá trị số đo con người nghĩ ra

c)

c. Dữ liệu được thể hiện dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh

d)

d. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi con người.

31.

Câu 32: Chúng ta gọi dữ liệu hay lệnh được gõ vào máy tình là gì?

a)

a. Thông tin máy tính

b)

b. Thông tin vào

c)

c. Thông tin ra

d)

d. Dữ liệu được lưu trữ.

32.

Câu 33: Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể nắng”, Em sẽ xử

lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra)?

a)

a. Mặc đồng phục

b)

b. Đi học mang theo áo mưa.

c)

c. Ăn sáng trước khi đến trường

d)

d. Đi học mang theo ô mũ.

33.

Câu 34: Thông tin có thể giúp con người những gì?`

a)

a. Giúp con người đưa ra những lựa chọn tốt.

b)

b. Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.

c)

c. Biết được các tin tức xã hội.

d)

d. Tất cả các khẳng định trên đều đúng

34.

Câu 35: Ý kiến nào đúng về dữ liệu của một bài giảng môn Tin Học:

a)

A.

Minh: Tệp bài soạn bằng Word của cô giáo là dữ liệu

b)

B.

An: Bài ghi trong vở của em là dữ liệu

c)

C.

Khoa: Dữ liỆU là chữ viết phấn trên bảng

d)

D.

Hằng: Dữ liệu là lời nói

35.

Câu 36: Hãy chọn đáp án đúng:thông tin có nhiều cách thể hiện dữ liệu

khác nhau.

a)

A.

Để tính toán, chúng ta biểu diễn thông tin dưới dạng các con số và kí hiệu toán

học.

b)

B.

Dữ liệu một bài văn.

c)

C.

Một bài hát

d)

D.

B, C đúng.

36.

Câu 1. Chọn nhóm từ thích hợp điền vào đoạn sau: Ngành tin học gắn liền

với…… và ……máy tính điện tử.

a)

A. Tiêu thụ, sự phát triển.

b)

B. Sự phát triển, tiêu thụ

c)

C. Sử dụng, tiêu thụ

d)

D. Sự phát triển, sử dụng

37.

Câu 2. Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?

a)

A. Máy phát điện

b)

B. Máy tính điện tử

c)

C. Đồng hồ.

d)

D. Động cơ hơi nước.

38.

Câu 3. Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn

con người?

a)

A. Khi dịch một tài liệu

b)

B. Khi thực hiện một phép toán phức tạp.

c)

C. Khi chuẩn đoán bệnh.

d)

D. Khi phân tích tâm lí một con người.

39.

Câu 4. Phát biểu nào dưới đây về khả năng của máy tính là phù hợp nhất?

a)

A. Lập trình và soạn thảo văn bản

b)

B. Công cụ xử lí thông tin.

c)

C. Giải trí.

d)

D. Tất cả phương án trên.

40.

Câu 5. Đặc thù của ngành tin học là gì?

a)

A. Quá trình nghiên cứu và ứng dụng các công cụ tính toán.

b)

B. Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin một cách tự động.

c)

C. Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụng không tách rời việc phát

triển và sử dụng máy tính điện tử.

d)

D. Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin.

41.

Câu 6. Chọn phương án ghép đúng nói về thuật ngữ tin học trong các câu sau:

Tin học là…

a)

A. Lập chương trình cho máy tính.

b)

B. Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử.

c)

C. Áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin.

d)

D. Ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử.

42.

Câu 7. Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

A. Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp.

b)

B. Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội.

c)

C. Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực

tế và dễ sử dụng hơn.

d)

D. Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính

ngày càng cao.

43.

Câu 8. Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội

hiện đại vì:

a)

A. Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác.

b)

B. Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm

kiếm thông tin.

c)

C. Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó.

d)

D. Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin.

44.

Câu 9. Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành:

a)

A. Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng.

b)

B. Được sinh ra trong nền văn minh thông tin.

c)

C. Sử dụng máy tính điện tử.

d)

D. Nghiên cứu máy tính điện tử.

45.

Câu 10. Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?

a)

A. Sự ra đời của máy cơ khí.

b)

B. Sự ra đời của máy tính điện tử.

c)

C. Sự ra đời của máy bay.

d)

D. Cả A, B, C

46.

Câu 11. Những ưu việt của máy tính điện tử là gì?

a)

A. Các máy t ính có thể liên kết với nhau thành một mạng và các mạng máy tính

tạo ra khả năng thu thập và xử lí thông tin rất tốt.

b)

B. Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian rất hạn

chế.

c)

C. Máy tính có thể làm việc đến 7/24 giờ.

d)

D. Cả A, B.

47.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Máy tính là sản phẩm trí tuệ duy nhất của con người.

b)

B. Học tin học là học sử dụng máy tính.

c)

C. Máy tính có thể thay thế hoàn toàn cho con người trong việc xử lý thông tin.

d)

D. Con người phát triển toàn diện của xã hội hiện đại là con người phải có hiểu

biết về tin học.

48.

Câu 13. Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

A. Khả năng tính toán nhanh của nó.

b)

B. Giá thành ngày càng rẻ.

c)

C. Khả năng và sự hiểu biết của con người.

d)

D. Khả năng lưu trữ lớn.

49.

Câu 14. Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?

a)

A. Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.

b)

B. Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.

c)

C. Kết nối mạng internet còn chậm

d)

D. Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.

50.

Câu 15. Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh:

a)

A. Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.

b)

B. Cân.

c)

C. Ổ cắm

d)

D. Khóa đa năng.

51.

Câu 16: Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

A. Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp.

b)

B. Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội

c)

C. Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực

tế và dễ sử dụng hơn

d)

D. Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính

ngày càng cao.

52.

Câu 17: Lợi ích của tin học là:

a)

A. Tin học đã được ứng dụng trong mọi lĩnh vực đời sống xã hội

b)

B. Sự phát triển của các mạng máy tính, đặc biệt là Internet, làm cho việc ứng

dụng tin học ngày càng phổ biến

c)

C. Ứng dụng tin học giúp tăng hiệu quả sản xuất, cung cấp dịch vụ và quản lí

d)

D. Cả A, B và C

53.

Câu 18: Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?

a)

A. Máy tính điện tử.

b)

B. Máy phát điện.

c)

C. Đồng hồ.

d)

D. Động cơ hơi nước

54.

Câu 19: Những hành vi nào thiếu văn hóa của học sinh khi thực hành tin học:

a)

A. Chưa được phép của giáo viên khi thực hành

b)

B. Chơi game trong giờ thực hành

c)

C. Cả hai câu trên đều đúng

d)

D. Câu A đúng, B sai

55.

Câu 21: Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt

hơn con người?

a)

A. Khi thực hiện một phép toán phức tạp.

b)

B. Khi dịch một tài liệu.

c)

C. Khi chuẩn đoán bệnh.

d)

D. Khi phân tích tâm lí một con người

56.

Câu 22: Những khó khăn gì khi Tin học phát triển:

a)

A. Mất nhiều thời gian để học hỏi tìm hiểu

b)

B. Kinh tế khác nhau nên việc áp dụng tin học còn hạn chế

c)

C. Lợi dụng Internet để thực hiện những hành vi xấu

d)

D. Cả 3 đáp án trên

57.

Câu 23: Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

A. Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp

b)

B. Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội.

c)

C. Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực

tế và dễ sử dụng hơn.

d)

D. Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính

ngày càng cao.

58.

Câu 25: Tác động của tin học đối với xã hội là:

a)

A. Sự phát triển của tin học cũng làm thay đổi nhận thức và cách tổ chức, vận

hành các hoạt động xã hội

b)

B. Những thiết bị hiện đại và tiện ích do tin học mang lại cũng góp phần thay đổi

phong cách sống của con người

c)

C. Góp phần thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của hầu hết các lĩnh vực khoa học

công nghệ cũng như khoa học xã hội

d)

D. Cả A, B và C

59.

Câu 1. Bộ định tuyến (Router) có thể có mấy cổng mạng?

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 7

d)

D. vô số

60.

Câu 2. Phạm vi sử dụng của internet là?

a)

A. Chỉ trong gia đình.

b)

B. Chỉ trong cơ quan.

c)

C. Chỉ ở trên máy tính và điện thoại.

d)

D. Toàn cầu

61.

Câu 3. Điện thoại thông minh được kết nối internet bằng cách nào?

a)

A. Qua dịch vụ 3G, 4G, 5G.

b)

B. Kết nối gián tiếp qua wifi.

c)

C. Cả A và B.

d)

D. Không thể kết nối

62.

Câu 4. Theo phạm vi địa lí, mạng máy tính chia thành mấy loại?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 2

d)

D. 5

63.

Câu 5. Mạng cục bộ viết tắt là gì?

a)

A. LAN.

b)

B. WAN.

c)

C. MCB

d)

D. Không có kí tự viết tắt

64.

Câu 6. Mạng LAN có phạm vi địa lí…. mạng WAN

a)

A. Lớn hơn

b)

B. Bé hơn.

c)

C. Bằng.

d)

D. Bằng hoặc lớn hơn

65.

Câu 7. Các LAN có thể kết nối với nhau thông qua thiết bị nào?

a)

A. Switch.

b)

B. HUB

c)

C. Router

d)

D. Không có

66.

Câu 8. Chọn phát biểu đúng?

a)

A. Mạng cục bộ không có chủ sở hữu

b)

B. Mạng internet có chủ sở hữu.

c)

C. Phạm vi của mạng internet là toàn cầu.

d)

D. Mạng cục bộ không thể lắp đặt trong gia đình.

67.

Câu 9. Internet có lợi ích đối với các hoạt động nào sau đây?

a)

A. Giải trí

b)

B. Bảo vệ sức khỏe

c)

C. Học tập, làm việc, giao tiếp

d)

D. Cả 3 ý trên.

68.

Câu 10. Phần mềm có thể chia thành mấy nhóm?

a)

A.3

b)

B.2

c)

C.4

d)

D.5

69.

Câu 11. Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm gì?

a)

A. Phần mềm ứng dụng.

b)

B. Phần mềm nền tảng

c)

C. Cả A và B

d)

D. Không là phần mềm gì cả

70.

Câu 12. Trong thực tế, IoT có thể ứng dụng trong lĩnh vực nào?

a)

A. Smart home.

b)

B. Smart car

c)

C. Smart watch

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

71.

Câu 13. Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google drive là thuê phần :

a)

A. Ứng dụng.

b)

B. Cứng.

c)

C. Mềm

d)

D. Dịch vụ.

72.

Câu 14. Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc

trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là

a)

A. Thuê phần cứng.

b)

B. Thuê ứng dụng.

c)

C. Thuê phần mềm.

d)

D. Dịch vụ điện toán đám mây.

73.

Câu 15. Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?

a)

A. Mediafire.

b)

B. Google Driver

c)

C. OneDriver

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

74.

Câu 1. Khi truy cập mạng, mọi người có thể bị kẻ xấu lợi dụng, ăn cắp thông tin

hay không?

a)

A. Có.

b)

B. Không.

c)

C. Tùy trường hợp.

d)

D. Không thể.

75.

Câu 2. Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân không đúng khi truy cập mạng?

a)

A. Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc.

b)

B. Giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp.

c)

C. Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng.

d)

D. Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết

76.

Câu 3. Biện pháp nào phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng?

a)

A. Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc.

b)

B. Giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp.

c)

C. Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng.

d)

D. Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết

77.

Câu 3. Biện pháp nào phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng?

a)

A. Không kết bạn dễ dãi trên mạng.

b)

B. Không trả lời thư từ với kẻ bắt nạt trên diễn đàn

c)

C. Chia sẻ với bố mẹ, thầy cô.

d)

D. Cả 3 ý trên.

78.

Câu 4. Theo cơ chế lây nhiễm, có mấy loại phần mềm độc hại?

a)

A.3

b)

B.2

c)

C.4

d)

D.5

79.

Câu 5. Thảm họa Sâu WannaCry tống tiền bằng cách mã hóa toàn bộ thông tin

có trên đĩa cứng và đòi tiền chuộc mới cho phần mềm hóa giải diễn ra vào năm

nào?

a)

A. 2016

b)

B. 2017

c)

C. 2018

d)

D. 2019

80.

Câu 6. Tác động của virus đối với người dùng và máy tính?

a)

A. Gây khó chịu với người dùng

b)

B. Làm hỏng phần mềm khác trong máy.

c)

C. Xóa dữ liệu, làm tê liệt máy tính.

d)

D. Cả A, B, C.

81.

Câu 7. Bản chất của virus là gì?

a)

A. Các phần mềm hoàn chỉnh.

b)

B. Các đoạn mã độc.

c)

C. Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm

d)

D. Là sinh vật có thể thấy được.

82.

Câu 8. Bản chất của Worm, sâu máy tính là gì ?

a)

A. Phần mềm hoàn chỉnh.

b)

B. Một đoạn mã độc

c)

C. Nhiều đoạn mã độc.

d)

D. Cả 3 ý trên.

83.

Câu 9. Trojan gọi là gì?

a)

A. Phần mềm độc.

b)

B. Mã độc

c)

C. Ứng dụng độc.

d)

D. Phần mềm nội gián

84.

Câu 10. Phần mềm độc hại viết ra có tác dụng gì?

a)

A. Dùng để hỗ trợ các ứng dụng.

b)

B. Dùng với ý đồ xấu, gây ra tác động không mong muốn.

c)

C. Cải thiện khả năng xử lí của máy tính

d)

D. cả 3 đáp án trên

85.

Câu 11. Phần mềm chống virus Window Defender được tích hợp trên hệ điều

hành nào?

a)

A. MS-DOS.

b)

B. Window XP.

c)

C. Window 7.

d)

D. Window 10, 11.

86.

Câu 12. Trojan là một phương thức tấn công kiểu:

a)

A. Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng

b)

B. Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng

c)

C. Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân

d)

D. Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa thông qua phần mềm cài sẵn trong máy

nạn nhân

87.

Câu 13. Thiết lập lựa chọn và quét virus với Window Defender gồm mấy bước?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

88.

Câu 14. Có mấy kiểu quét trong Window Defender?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 2

d)

D. 4

89.

Câu 15. Dựa vào hiểu biết của bản thân, đâu không là phần mềm chống phần

mềm độc hại?

a)

A. Ubuntu

b)

B. BKAV.

c)

C. Kapersky

d)

D. Antivirus

90.

Câu 16: Virus máy tính không gây ra những tác hại nào?

a)

A. Tiêu tốn tài nguyên hệ thống

b)

B. Phá hủy hoặc đánh cắp dữ liệu

c)

C. Làm chậm tốc độ xử lý của máy tính.

d)

D. Làm hư hỏng chuột máy tính

91.

Câu 17: Điều nào sau đây sai khi nói về các đặc điểm của virus

a)

A. Virus là các chương trình gây nhiều hoặc phá hoại

b)

B. Virus có khả năng tự nhân bản để lây lan

c)

C. Virus không phải là một chương trình hoàn chỉnh

d)

D. Virus chỉ hoạt động trên hệ điều hành Windows

92.

Câu 18: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về cơ chế phát tán của worm?

a)

A. Tận dụng lỗ hổng bảo mật của hệ điều hành

b)

B. Lừa người sử dụng tải phần mềm

c)

C. Gắn mình vào một tệp khác để khi tệp đó được sử dụng thì phát tán

d)

D. Chủ động phát tát qua thư điện tử và tin nhắn, lợi dụng sự bất cần của người dùng

93.

Câu 19: Điều nào sau đây sai khi nói về trojan

a)

A. Trojan nhằm mục đích chiếm đoạt quyền và chiếm đoạt thông tin

b)

B. Trojan cần đến cơ chế lây lan khi muốn khống chế một số lượng lớn các máy tính

c)

C. Trojan không phải là virus

d)

D. Rootkit là một loại hình trojan

94.

Câu 20: Vật nào sau đây không thể mang virus?

a)

A. Các tệp chương trình

b)

B. Văn bản

c)

C. Bộ nhớ và một số thiết bị máy tính ( đĩa cứng, đĩa mềm,…)

d)

D. Màn hình máy tính

95.

Câu 22: Điều nào sau đây sai khi nói về các đặc điểm của virus?

a)

A. Virus là các chương trình gây nhiễu hoặc phá hoại

b)

B. Virus có khả năng tự nhân bản để lây lan.

c)

C. Virus không phải là một chương trình hoàn chỉnh

d)

D. Virus chỉ hoạt động trên HĐH Windows.

96.

Câu 23: Việc nào dưới đây không bị phê phán?

a)

A. Phát tán các hình ảnh đồi trụy lên mạng

b)

B. Cố ý làm nhiễm virus vào máy tính của trường

c)

C. Sao chép phần mềm không có bản quyền

d)

D. Tự thay đổi mật khẩu cho máy tính cá nhân của mình.

97.

Câu 24: Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình

ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

A. Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì

b)

B. Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn

c)

C. Thông báo cho cha mẹ và thầy cô

d)

D. Mở video đó và xem

98.

Câu 25: Em thường xuyên nhận được các tin nhắn trên mạng có nội dung như: “mày là một

đứa ngu ngốc, béo ú”, “mày là một đứa xấu xa, không đáng làm bạn”,… từ một người lớn mà

em quen. Em nên làm gì?

a)

A. Bỏ qua, chắc họ chỉ trêu thôi

b)

B. Nhắn tin lại cho người đó các nội dung tương tự

c)

C. Gặp thẳng người đó hỏi tại sao lại làm thế và yêu cầu dừng ngay

d)

D. Nói chuyện với thầy cô giáo, bố mẹ về sự việc để xin ý kiến giải quyết

99.

Câu 26: Trong một buổi họp mặt gia đình, một người chú là họ hàng của em đã quay một đoạn

phim về em và nói rằng sẽ đưa lên mạng cho mọi người xem. Em không thích hình ảnh của

mình bị đưa lên mạng, em có thể làm gì để ngăn cản việc đó?

a)

A. Không làm được gì, đoạn phim là của chú ấy quay và chú ấy có quyền sử dụng

b)

B. Cứ để chú ấy đưa lên mạng, nếu có việc gì thì sẽ yêu cầu chú ấy xóa

c)

C. Nói với bố mẹ về sự việc, nhờ bố mẹ nói với chú ấy không được đưa lên mạng mà chỉ

để xem lại mỗi khi họp gia đình.

d)

D. Tức giận và to tiếng yêu cầu chú ấy xóa ngay đoạn phim trong máy quay

100.

Câu 27: Một số bạn bè em thần tượng một số diễn viên mới nổi tiếng trên mạng xã hội. Được

bạn bè rủ vào xem những đoạn phim trên kênh Youtube của ngôi sao này, em thấy diễn viên

ăn mặc không lịch sự, nội dung phim dung tục, thiếu văn hóa. Một số bạn cho rằng ngôi sao

này có hàng chục vạn người trẻ tuổi hâm mộ, phim của anh ta mang phong cách mới nên không

phù hợp với những người cổ hủ, lạc hậu.

Thái độ và hành động nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

A. Không xem kênh Youtube của anh ta nữa, đồng thời khuyên các bạn không nên xem

b)

B. Hòa theo các bạn để khỏi mang tiếng lạc hậu

c)

C. Không xem kênh Youtube của anh ta nữa, còn các bạn làm gì thì tùy

d)

D. Không hâm mộ nhưng cũng không phản đối, cứ tiếp tục theo dõi những video khác của

ngôi sao này xem ra sao.