NEW
Font size
WorksheetsBài tập trắc nghiệm Toán học 8 gk1
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Biểu thức nào trong các biểu thức sau là đa thức?
x2y
2x2y
51−x2y
(−2)3xy7
Kết quả phép tính sau A = 181x2y2−79xy2
141x2y2
−141x2y2
−141x3y3
141x3y3
Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức đã thu gọn?
−2xy3
5xyx
-3x^2y.5y
-y(3z)y
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng?
(A−B)2=A2−2AB+B2
(A−B)2=A2+2AB+B2
(A−B)2=A2−2AB−B2
(A−B)2=A2−AB+B2
Biểu thức (x−3)2 được khai triển là
x2−9
x2+6x+9
x2−6x+9
x2+9
Kết quả hằng đẳng thức A2−B2 là:
(A−B)2
(A+B)2
(A - B)(A + B)
A2−2AB+B2
Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD như hình vẽ, khẳng định nào sau đây là đúng?
Mặt đáy là ASBC
SA = SB = SC = SD = SO
SO là đường cao
Mặt bên là ABCD
Trong hình chóp tứ giác đều có mặt đáy là hình gì?
Hình tứ giác.
Hình bình hành.
Hình vuông.
Hình tam giác đều.
Cho tam giác MNP vuông tại P, khi đó:
MN2+MP2=NP2
MP2+NP2=MN2
MN2+NP2=MP2
MN + MP = NP
Trong tam giác vuông cạnh nào dài nhất
Cạnh đáy
Cạnh huyền
Câu 11. Hình nào sau đây là tứ giác?
Hình có ba cạnh.
Hình có bốn cạnh.
Hình có năm cạnh.
Hình có bốn cạnh bằng nhau.
Cho tứ giác MNPQ, cách đọc nào sau đây không đúng?
Tứ giác NPQM.
Tứ giác PQMN.
Tứ giác QMNP.
Tứ giác MPNQ.
Giá trị của biểu thức P = -2x²y + 3xy² tại x = -1 ; y = 2 là:
8
-8
-16
-6
Điền vào chỗ trống sau: (x + 2)² = x² + ... + 4.
2x.
4x.
2.
4.
Câu 15. Trong các phép biến đổi sau đây, phép biến đổi nào KHÔNG là phân tích đa thức thành nhân tử?
6x³ + 4x = 2x(3x² + 2)
9x² - 25 = (3x - 5)(3x + 5)
x + 5 = (3x + 2) - (2x - 3)
8y³ + 1 = (2y + 1)(4y² - 2y + 1)
Khai triển biểu thức nào sau đây là ĐÚNG?
(3x - 2y)² = 9x² - 24xy + 2y²
(3x - 2y)² = 3x² + 12xy + 2y²
(3x - 2y)² = 9x² + 12xy + 4y²
(3x - 2y)² = 9x² - 12xy + 4y²
Viết biểu thức (x - 1)² thành đa thức?
x² + 2x + 1
x² - 2x + 1
x² + 2x - 1
x² - x + 1
Thể tích của hình chóp tứ giác đều ở hình dưới đây là
36cm³
48cm³
60cm³
72cm³
Hình chóp tam giác đều có diện tích đáy 40 cm^2, mỗi mặt bên có diện tích 25 cm^2, có diện tích toàn phần là
65 cm^2
90 cm2
115 cm^2
140 cm^2
Cho tứ giác ABCD, trong đó Â = 50°, ̂B = 80°, ̂C = 70°. Số đo góc D là:
220°
200°
160°
130°
Câu 21. Biểu thức nào trong các biểu thức sau là đơn thức?
A. x2−3 .
B. −5x2y .
C. √x.
D. 3/x.
Bậc của đơn thức 4x2y3z là:
4.
5.
6.
7.
Tìm cặp đơn thức đồng dạng trong các cặp đơn thức sau?
(2/3)x2y và -x^2y.
2xy2 và 3x2y .
-5x^2yz và −5x3yz .
−7x3y2 và 7y3x2 .
Biểu thức nào trong các biểu thức sau không phải là đa thức?
3x2−4x+1
3/4x.
3/x + 2.
4x + 3y.
Giá trị của biểu thức 3x2y−xy2+1 tại x = -1 và y = 1/2 là
3.
9/4.
-1/4.
11/4.
Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức nhiều biến?
x2−32x+1 .
3x^2y + 2xy^2.
a2−2a+5
4y^2 - 5y + 7.
Biểu thức (2x+3y)2 được khai triển là:
4x2+12xy+9y2 .
2x2+12xy+3y2 .
2x2+6xy+3y2 .
4x2+6xy+9y2 .
Biểu thức x2−4x+4 bằng:
(x−2)2
(x+2)2
x2+4x+4
x2−2x+4
Biểu thức (3x+y)(y-3x) được viết dưới dạng đa thức là
9x2−y2
3x2−y2
y2−9x2
y2−(9x)2
Biểu thức x3−1 được viết dưới dạng tích là
(x+1)(x2−x+1)
(x−1)(x2+x+1)
(x−1)(x2+2x+1)
(x−1)(x2−x+1)
Hình chóp tứ giác đều có mặt bên là hình gì?
Hình vuông.
Hình chữ nhật.
Hình tam giác cân.
Hình tam giác đều.
Thể tích của hình chóp tam giác đều có diện tích đáy 120 cm^2 và chiều cao 1 dm là bao nhiêu?
400 cm^3
40 cm^3
120 cm^3
1200 cm^3
Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
-2
5x + 9
(1/2)x2y3
3x
Sau khi thu gọn đơn thức 2.(−x3y).3y2 ta được đơn thức
−6x3y2
−6x3y3
6x3y2
6x3y3
Bậc của đơn thức (−2x3y)3x4y là
9
7
-6
3
Cho hai đa thức P(x) = 2x2−1 và Q(x) = x+1 . Tổng P(x) + Q(x) là:
2x2−x−2
2x2+x
2x2−x
x2−x−2
Tìm đa thức M biết M - 5x2−2xy = 6x2+10xy−y2
M=11x2+8xy−y2
11x2−12xy−y2
M=x2−12xy+y2
M=x2+8xy+y2
Tính (x−2)2 ta được:
x2+4
x2−2x+4
x2−4
x2−4x+4
Phân tích đa thức x2−x thành nhân tử ta được
x(x2−1)
x(x + 1)
x(x - 1)
x(x2−x)
Phân tích đa thức 2a(x - 1) + 3b(1 - x) thành nhân tử ta được
(x - 1)(2a + 3b)
(1 - x)(2a + 3b)
(1 - x)(2a - 3b)
(x - 1)(2a - 3b)
Chọn câu sai.
x2+6x+9=(x+3)2
4x2−4xy+y2=(2x−y)2
4x2−y2=(2x+y)(2x−y)
−x2−2xy−y2=−(x−y)2
Phân tích đa thức x2−xy+x−y thành nhân tử ta được
(x - y)(x + 1)
(x - y)(x - 1)
(x + y)(x - 1)
(x + y)(x + 1)
Tính thể tích hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 5 cm, chiều cao 4 cm.
25 3 cm^3
25 3 /3 cm^3
125√3/4 cm^3
25 3 /14 cm^3
Tính thể tích hình chóp đều trong hình vẽ sau.
96√7 cm^3
288 cm^3
24√7 cm^3
24 7 cm^2
