wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Toán học 8 gk1

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào trong các biểu thức sau là đa thức?

a)

x2yx^2y

b)

2x2y2x^2y

c)

15x2y\frac{1}{5}-x^2y

d)

(2)3xy7(-2)^3xy^7

2.

Kết quả phép tính sau A = 118x2y297xy2\frac{1}{18}x^2y^2 - \frac{9}{7}xy^2

a)

114x2y2\frac{1}{14}x^2y^2

b)

114x2y2-\frac{1}{14}x^2y^2

c)

114x3y3-\frac{1}{14}x^3y^3

d)

114x3y3\frac{1}{14}x^3y^3

3.

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức đã thu gọn?

a)

2xy3-2xy^3

b)

5xyx

c)

-3x^2y.5y

d)

-y(3z)y

4.

Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng?

a)

(AB)2=A22AB+B2(A - B)^2 = A^2 - 2AB + B^2

b)

(AB)2=A2+2AB+B2(A - B)^2 = A^2 + 2AB + B^2

c)

(AB)2=A22ABB2(A - B)^2 = A^2 - 2AB - B^2

d)

(AB)2=A2AB+B2(A - B)^2 = A^2 - AB + B^2

5.

Biểu thức (x3)2(x - 3)^2 được khai triển là

a)

x29x^2 - 9

b)

x2+6x+9x^2 + 6x + 9

c)

x26x+9x^2 - 6x + 9

d)

x2+9x^2 + 9

6.

Kết quả hằng đẳng thức A2B2A^2 - B^2 là:

a)

(AB)2(A - B)^2

b)

(A+B)2(A + B)^2

c)

(A - B)(A + B)

d)

A22AB+B2A^2 - 2AB + B^2

7.

Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD như hình vẽ, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Mặt đáy là ASBC

b)

SA = SB = SC = SD = SO

c)

SO là đường cao

d)

Mặt bên là ABCD

8.

Trong hình chóp tứ giác đều có mặt đáy là hình gì?

a)

Hình tứ giác.

b)

Hình bình hành.

c)

Hình vuông.

d)

Hình tam giác đều.

9.

Cho tam giác MNP vuông tại P, khi đó:

a)

MN2+MP2=NP2MN^2 + MP^2 = NP^2

b)

MP2+NP2=MN2MP^2 + NP^2 = MN^2

c)

MN2+NP2=MP2MN^2 + NP^2 = MP^2

d)

MN + MP = NP

10.

Trong tam giác vuông cạnh nào dài nhất

a)

Cạnh đáy

b)

Cạnh huyền

11.

Câu 11. Hình nào sau đây là tứ giác?

a)

Hình có ba cạnh.

b)

Hình có bốn cạnh.

c)

Hình có năm cạnh.

d)

Hình có bốn cạnh bằng nhau.

12.

Cho tứ giác MNPQ, cách đọc nào sau đây không đúng?

a)

Tứ giác NPQM.

b)

Tứ giác PQMN.

c)

Tứ giác QMNP.

d)

Tứ giác MPNQ.

13.

Giá trị của biểu thức P = -2x²y + 3xy² tại x = -1 ; y = 2 là:

a)

8

b)

-8

c)

-16

d)

-6

14.

Điền vào chỗ trống sau: (x + 2)² = x² + ... + 4.

a)

2x.

b)

4x.

c)

2.

d)

4.

15.

Câu 15. Trong các phép biến đổi sau đây, phép biến đổi nào KHÔNG là phân tích đa thức thành nhân tử?

a)

6x³ + 4x = 2x(3x² + 2)

b)

9x² - 25 = (3x - 5)(3x + 5)

c)

x + 5 = (3x + 2) - (2x - 3)

d)

8y³ + 1 = (2y + 1)(4y² - 2y + 1)

16.

Khai triển biểu thức nào sau đây là ĐÚNG?

a)

(3x - 2y)² = 9x² - 24xy + 2y²

b)

(3x - 2y)² = 3x² + 12xy + 2y²

c)

(3x - 2y)² = 9x² + 12xy + 4y²

d)

(3x - 2y)² = 9x² - 12xy + 4y²

17.

Viết biểu thức (x - 1)² thành đa thức?

a)

x² + 2x + 1

b)

x² - 2x + 1

c)

x² + 2x - 1

d)

x² - x + 1

18.

Thể tích của hình chóp tứ giác đều ở hình dưới đây là

a)

36cm³

b)

48cm³

c)

60cm³

d)

72cm³

19.

Hình chóp tam giác đều có diện tích đáy 40 cm^2, mỗi mặt bên có diện tích 25 cm^2, có diện tích toàn phần là

a)

65 cm^2

b)

90 cm2cm^2

c)

115 cm^2

d)

140 cm^2

20.

Cho tứ giác ABCD, trong đó Â = 50°, ̂B = 80°, ̂C = 70°. Số đo góc D là:

a)

220°

b)

200°

c)

160°

d)

130°

21.

Câu 21. Biểu thức nào trong các biểu thức sau là đơn thức?

a)

A. x23x^2 - 3 .

b)

B. 5x2y-5x^2y .

c)

C. √x.

d)

D. 3/x.

22.

Bậc của đơn thức 4x2y3z4x^2y^3z là:

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

23.

Tìm cặp đơn thức đồng dạng trong các cặp đơn thức sau?

a)

(2/3)x2y(2/3)x^2y và -x^2y.

b)

2xy22xy^23x2y3x^2y .

c)

-5x^2yz và 5x3yz-5x^3yz .

d)

7x3y2-7x^3y^27y3x27y^3x^2 .

24.

Biểu thức nào trong các biểu thức sau không phải là đa thức?

a)

3x24x+13x^2 - 4x + 1

b)

3/4x.

c)

3/x + 2.

d)

4x + 3y.

25.

Giá trị của biểu thức 3x2yxy2+13x^2y - xy^2 + 1 tại x = -1 và y = 1/21/2

a)

3.

b)

9/4.

c)

-1/4.

d)

11/4.

26.

Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức nhiều biến?

a)

x223x+1x^2 - \frac{2}{3}x + 1 .

b)

3x^2y + 2xy^2.

c)

a22a+5a^2 - 2a + 5

d)

4y^2 - 5y + 7.

27.

Biểu thức (2x+3y)2(2x + 3y)^2 được khai triển là:

a)

4x2+12xy+9y24x^2 + 12xy + 9y^2 .

b)

2x2+12xy+3y22x^2 + 12xy + 3y^2 .

c)

2x2+6xy+3y22x^2 + 6xy + 3y^2 .

d)

4x2+6xy+9y24x^2 + 6xy + 9y^2 .

28.

Biểu thức x24x+4x^2 - 4x + 4 bằng:

a)

(x2)2(x - 2)^2

b)

(x+2)2(x + 2)^2

c)

x2+4x+4x^2 + 4x + 4

d)

x22x+4x^2 - 2x + 4

29.

Biểu thức (3x+y)(y-3x) được viết dưới dạng đa thức là

a)

9x2y29x^2 - y^2

b)

3x2y23x^2 - y^2

c)

y29x2y^2 - 9x^2

d)

y2(9x)2y^2 - (9x)^2

30.

Biểu thức x31x^3 - 1 được viết dưới dạng tích là

a)

(x+1)(x2x+1)(x+1)(x^2-x+1)

b)

(x1)(x2+x+1)(x-1)(x^2+x+1)

c)

(x1)(x2+2x+1)(x-1)(x^2+2x+1)

d)

(x1)(x2x+1)(x-1)(x^2-x+1)

31.

Hình chóp tứ giác đều có mặt bên là hình gì?

a)

Hình vuông.

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình tam giác cân.

d)

Hình tam giác đều.

32.

Thể tích của hình chóp tam giác đều có diện tích đáy 120 cm^2 và chiều cao 1 dm là bao nhiêu?

a)

400 cm^3

b)

40 cm^3

c)

120 cm^3

d)

1200 cm^3

33.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

-2

b)

5x + 9

c)

(1/2)x2y3(1/2)x^2y^3

d)

3x

34.

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(x3y).3y22.(-x^3y).3y^2 ta được đơn thức

a)

6x3y2-6x^3y^2

b)

6x3y3-6x^3y^3

c)

6x3y26x^3y^2

d)

6x3y36x^3y^3

35.

Bậc của đơn thức (2x3y)3x4y(-2x^3y)3x^4y

a)

9

b)

7

c)

-6

d)

3

36.

Cho hai đa thức P(x) = 2x212x^2 - 1 và Q(x) = x+1x + 1 . Tổng P(x) + Q(x) là:

a)

2x2x22x^2 - x - 2

b)

2x2+x2x^2 + x

c)

2x2x2x^2 - x

d)

x2x2x^2 - x - 2

37.

Tìm đa thức M biết M - 5x22xy5x^2 - 2xy = 6x2+10xyy26x^2 + 10xy - y^2

a)

M=11x2+8xyy2M = 11x^2 + 8xy - y^2

b)

11x212xyy211x^2 - 12xy - y^2

c)

M=x212xy+y2M = x^2 - 12xy + y^2

d)

M=x2+8xy+y2M = x^2 + 8xy + y^2

38.

Tính (x2)2(x - 2)^2 ta được:

a)

x2+4x^2 + 4

b)

x22x+4x^2 - 2x + 4

c)

x24x^2 - 4

d)

x24x+4x^2 - 4x + 4

39.

Phân tích đa thức x2xx^2 - x thành nhân tử ta được

a)

x(x21)x(x^2 - 1)

b)

x(x + 1)

c)

x(x - 1)

d)

x(x2x)x(x^2 - x)

40.

Phân tích đa thức 2a(x - 1) + 3b(1 - x) thành nhân tử ta được

a)

(x - 1)(2a + 3b)

b)

(1 - x)(2a + 3b)

c)

(1 - x)(2a - 3b)

d)

(x - 1)(2a - 3b)

41.

Chọn câu sai.

a)

x2+6x+9=(x+3)2x^2 + 6x + 9 = (x + 3)^2

b)

4x24xy+y2=(2xy)24x^2 - 4xy + y^2 = (2x - y)^2

c)

4x2y2=(2x+y)(2xy)4x^2 - y^2 = (2x + y)(2x - y)

d)

x22xyy2=(xy)2-x^2 - 2xy - y^2 = -(x - y)^2

42.

Phân tích đa thức x2xy+xyx^2 - xy + x - y thành nhân tử ta được

a)

(x - y)(x + 1)

b)

(x - y)(x - 1)

c)

(x + y)(x - 1)

d)

(x + y)(x + 1)

43.

Tính thể tích hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 5 cm, chiều cao 4 cm.

a)

25 3\sqrt{3} cm^3

b)

25 3\sqrt{3} /3 cm^3

c)

125√3/4 cm^3

d)

25 3\sqrt{3} /14 cm^3

44.

Tính thể tích hình chóp đều trong hình vẽ sau.

a)

96√7 cm^3

b)

288 cm^3

c)

24√7 cm^3

d)

24 7\sqrt{7} cm^2