wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chủ nghĩa Mác - Lênin

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin thì nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Nhà nước là:

a)

Do có sự phân công lao động trong xã hội

b)

Do có sự phân hóa giai cấp và đâu tranh giai cấp trong xã hội.

c)

Do con người trong xã hội phải hợp sức lại đê đắp đê, chông bão lụt, đào kênh làm thủy lợi hay chống giặc ngoại xâm.

d)

Do ý chí của con người trong xã hội.

2.

Hình thái kinh tế - xã hội nào là chưa có Nhà nước?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội Cộng Sản chủ nghĩa

b)

Hình thái kinh tế - xã hội Cộng Sản nguyên thủy

c)

Hình thái kinh tế - xã hội Tư bản chủ nghĩa

d)

Hình thái kinh tế - xã hội Chiếm hữu nô lệ

3.

Tổ chức Thị tộc trong xã hội Cộng Sản nguyên thủy là:

a)

Một xã hội độc lập

b)

Một tập đoàn người có cùng quan hệ huyết thống

c)

Một tập đoàn người không có cùng quan hệ huyết thống

d)

Một tổ chức độc lập

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về Nhà nước thì:

a)

Nhà nước là hiện tượng tự nhiên

b)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

c)

Nhà nước là hiện tượng vĩnh cửu, bất biến

d)

Nhà nước là hiện tượng xuất hiện và tồn tại cùng với sự xuất hiện, tồn tại của lịch sử xã hội loài người

5.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, thì khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Nhà nước ra đời, tồn tại trong xã hội có giai cấp

b)

Thời kì xã hội loài người chưa có giai cấp, thì Nhà nước chưa xuất hiện

c)

Nhà nước ra đời, tồn tại cùng với lịch sử xã hội loài người

d)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

6.

Khi nghiên cứu về bản chất nhà nước thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội

b)

Bất cứ nhà nước nào cũng chỉ là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp

d)

Bất cứ nhà nước nào cũng đều thể hiện bản chất giai cấp và bản chất xã hội

7.

Bản chất giai cấp của nhà nước được thể hiện:

a)

Nhà nước là công cụ sắc bén nhất để quản lý mọi mặt đời sống xã hội

b)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Nhà nước là công cụ đê bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

8.

Bản chất xã hội của nhà nước được thế hiện:

a)

Nhà nước là công cụ sắc bén để duy trì sự thống trị giai cấp

b)

Nhà nước là công cụ của đa số nhân dân lao động sử dụng để trấn áp lại thiểu số giai cấp bóc lột đã bị lật đồ cùng với bọn tội phạm phản động

c)

Nhà nước là bộ máy nhằm bảo đảm trật tự an toàn xã hội và đảm đương các công việc chung của xã hội

d)

Nhà nước là một bộ máy cưỡng chế đặc biệt nằm trong tay giai cấp câm quyền

9.

Nhà nước nào cũng có chức năng:

a)

Bảo đảm trật tự an toàn xã hội

b)

Tổ chức và quản lý nền kinh tế

c)

Đối nội và đối ngoại

d)

Thiết lập mối quan hệ ngoại giao

10.

Khi nghiên cứu về chức năng của nhà nước, thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại là quan trọng như nhau

b)

Chức năng đối nội của nhà nước là cơ sở cho việc thực hiện chức năng đối ngoại

c)

Kết quả của việc thực hiện chức năng đối ngoại có tác động đến việc thực hiện chức năng đối nội

d)

Chức năng đối nội có vai trò quan trọng hơn chức năng đối ngoại

11.

Tổ chức nào dưới đây có quyền lực công:

a)

Các tố chức phi chính phủ

b)

Các Tổng công ty

c)

Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam

d)

Nhà nước

12.

Hình thức Nhà nước Việt Nam dước góc độ chính thể:

a)

Hình thức chính thê cộng hòa dân chủ tư sản

b)

Hình thức chính thể quân chủ hạn chế

c)

Hình thức chính thế cộng hòa lưỡng tính

d)

Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ

13.

Chế độ chính trị của nhà nước Việt Nam là chế độ:

a)

Dân chủ chủ nô

b)

Dân chủ quý tộc

c)

Dân chủ tư sản

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

14.

"Nhà nước là một bộ máy dùng đế duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác" là định nghĩa của

a)

C. Mác

b)

Angghen

c)

Lênin

d)

Hồ Chí Minh

15.

Nhà nước nào dưới đây là nhà nước liên bang?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Pháp

d)

Ấn Độ

16.

Nhà nước nào dưới đây là nhà nước đơn nhất?

a)

Đức

b)

Australia

c)

Singapore

17.

Nhà nước nào dưới đây không thuộc kiếu nhà nước Xã hội chủ nghĩa?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Campuchia

d)

Cuba

18.

Chế độ phản dân chủ là

a)

Nhà nước độc tài

b)

Vi phạm các quyền tự do của nhân dân

c)

Vị phạm các quyền dân chủ của nhân dân

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

19.

Hình thức chính thể quân chủ hạn chế còn có tên gọi khác là:

a)

Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế

b)

Hình thức chính thể quân chủ lập hiên

c)

Hình thức chính thể quân chủ đại nghị

d)

Cả câu B và C đều đúng

20.

Quyền lực của Vua trong hình thức chính thể quân chủ tuyệt đối luôn:

a)

Bị hạn chế

b)

Vô hạn

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

21.

Chính thê cộng hòa đại nghị còn được gọi là:

a)

Chính thế cộng hòa nghị viện

b)

Chính thể cộng hòa tổng thống

c)

Chính thể cộng hòa lưỡng tính

d)

Chính thể quân chủ đại nghị

22.

Việt Nam có quan hệ ngoại giao với các khu vực:

a)

Châu Á Thái Bình Dương - Châu Âu - Châu Mỹ

b)

Châu Phi - Trung Đông

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

23.

Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam được bầu bởi:

a)

Mọi công dân Việt Nam

b)

Công dân Việt Nam từ 21 trở lên

c)

Công dân Việt Nam 18 tuổi trở lên

d)

Công dân

24.

Câu 23: Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam được bầu bởi:

a)

Mọi công dân Việt Nam

b)

Công nhân Việt Nam 18 tuổi trở lên

c)

Công dân Việt Nam từ 21 trở lên

d)

Công dân Việt Nam và người không có quốc tịch

25.

Câu 24: Một trong những bản chất của nhà nước là:

a)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

b)

Tính xã hội

c)

Đặt ra thuê và thu thuê dưới hình thức bắt buộc

d)

Cả A, B, C đều đúng

26.

Câu 25: Cơ quan nhà nước nào sau đây có vai trò tổ chức thực hiện pháp luật trên thực tế.

a)

A. Chính phủ

b)

B. Cơ quan đại diện

c)

C. Toà án

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

27.

Câu 26: Quyền công tố trước toà là:

a)

Quyền truy tô cá nhân, tô chức ra trước pháp luật

b)

Quyền khiếu nại tô cáo của nhân dân

c)

Quyền xác định tội phạm

d)

Cả A, B, C đều đúng

28.

Câu 27: Bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam được tổ chức theo nguyên tắc nào:

a)

Tập trung dân chủ; Pháp chế XHCN; Đảm bảo sự lãnh đạo của ĐCS

b)

Quyền lực nhà nước là thống nhất nhưng có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp

c)

Đảm bảo sự tham gia động đảo của nhân dân vào tổ chức và hoạt động của nhà nước.

d)

Tất cả các phương án đều đúng

29.

Câu 28: Khi nghiên cứu về bộ máy nhà nước Việt Nam thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chính phủ có quyền giám sát toàn bộ hoạt động của nhà nước

b)

Quốc hội là cơ quan nắm giữ và thực hiện cả ba quyên: lập pháp, hành pháp và tư pháp

c)

Hội đồng nhân dân do nhân dân trực tiếp bầu ra

d)

Ủy ban nhân dân do nhân dân trực tiếp bầu ra

30.

Câu 29: Trong bộ máy nhà nước Việt Nam thì:

a)

Quốc hội có quyền ban hành tất cả các văn bản quy phạm pháp luật

b)

Chính phủ là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

c)

Chính phủ là cơ quan chấp hành và điều hành

d)

Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diện cho nhân dân ở địa phương

31.

Việc thực hiện quyền lực trong nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có sự:

a)

Phân chia quyền lực

b)

Phân công, phân nhiệm và phối hợp trong việc thực hiện quyền lực nhà nước

c)

Ba quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp được giao tách bạch cho 3 cơ quan Quốc hội, Chính phủ và Tòa án

d)

Tập trung quyền lực vào Quốc hội và Chính phủ

32.

Cơ quan thường trực của Quôc hội nước ta là:

a)

Ủy ban Quốc hội

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Uy ban kinh tế và ngân sách

d)

Uy ban đôi nội và đôi ngoại

33.

Việc tô chức, thực hiện quyên lực nhà nước ở nước ta được thê hiện:

a)

Quyền lực nhà nước thuộc vê cơ quan cấp cao, do nhân dân bâu ra theo nhiệm kỳ

b)

Quyền lực nhà nước thuộc về người đứng đầu nhà nước

c)

Quyền lực nhà nước tập trung toàn bộ hay một phần vào trong tay người đứng đầu nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

34.

Bô máy nhà nước nói chung thường có mây hệ thông cơ quan

a)

Một hệ thống cơ quan

b)

Hai hệ thống cơ quan

c)

Ba hệ thông cơ quan

d)

Bốn hệ thống cơ quan

35.

Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa có chủ quyền quốc gia khi nào?

a)

Năm 1930

b)

Năm 1945

c)

Năm 1954

d)

Năm 1975

36.

Việc tố chức, thực hiện quyền lực nhà nước cộng hòa XHCN Việt Nam theo nguyên tắc nào?

a)

Phân quyền

b)

Tập quyền XHCN

c)

Tam quyền phân lập

d)

Quyền lực nhà nước tập trung thống nhất vào Quốc hội và Chính phủ

37.

Bản chất Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện:

a)

Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

b)

Là nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

c)

Nhân dân được kiểm tra, giám sát hoạt động của các cơ quan nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

38.

Chức năng đối nội của Nhà nước Việt Nam được thể hiện:

a)

Gia nhập các tổ chức quốc tế và khu vực

b)

Tố chức và quản lý nên kinh tế, thiết lập quan hệ đối ngoại

c)

Tô chức và quản lý các mặt kinh tê , Văn hóa, giáo dục, khoa học - công nghệ, bảo đảm trật tự an toàn xã hội và các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

d)

Bao gồm cả A, B, C

39.

Bộ máy Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm có các loại cơ quan?

a)

Cơ quan lập pháp, cơ quan hành pháp, cơ quan tư pháp

b)

Cơ quan Quốc hội, cơ quan Chính phủ, cơ quan xét xử

c)

Cơ quan quyền lực, cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan xét xử, cơ quan Kiểm sát

d)

Cả A, B, C đêu đúng

40.

Trong bộ máy Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thì Quốc hội là:

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

b)

Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân

c)

Cơ quan có quyền lập hiến, lập pháp

d)

Cá A, B, C đêu đúng

41.

Hình thức câu trúc lãnh thô của Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Nhà nước đơn nhất

b)

Nhà nước liên bang

c)

Nhà nước liên minh

d)

Nhà nước tự trị

42.

Hình thức chính thê của Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Quân chủ

b)

Cộng hòa

c)

Cộng hòa dân chủ

d)

Quân chủ đại nghị

43.

Chủ tịch nước ta có quyền:

a)

Quyết định mọi vấn đê quan trọng của đất nước

b)

Lập hiến và lập pháp

c)

Thay mặt nhà nước để quyết định mọi vấn đề đối nội và đối ngoại

d)

Công bố Hiến pháp, luật và pháp lệnh

44.

Hội đồng nhân dân các cấp là:

a)

Do Quốc hội bâu ra

b)

Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

c)

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

d)

Cơ quan chấp hành Hiến pháp, luật, các văn bản của các cơ quan nhà nước cấp trên

45.

Khi nghiên cứu về chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan trong bộ máy nhà nước Việt Nam, thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Quốc hội là cơ quan duy nhất có quyền lập pháp

b)

Chính phủ là cơ quan hành pháp

c)

Viện Kiểm sát là cơ quan duy nhất có quyền truy tố người phạm tội

d)

Tòa án là cơ quan duy nhất có quyền xét xử và thi hành án

46.

Trong bộ máy nhà nước Việt Nam thì Ủy ban nhân dân các cấp là:

a)

Cơ quan quyên lực nhà nước ở địa phương

b)

Cơ quan đại diện cho y chí của nhân dân ở địa phương

c)

Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

d)

Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diện cho nhân dân ở địa phương

47.

Ủy ban thường vụ Quốc hội là cơ quan thuộc:

a)

Hệ thống cơ quan quản lý nhà nước

b)

Hệ thống cơ quan xét xử

c)

Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước

d)

Hệ thống cơ quan Kiêm sát

48.

Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước Việt Nam có quyền hành pháp?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Toà án

d)

Viện Kiểm sát

49.

Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước Việt Nam có quyền tư pháp?

a)

Quốc hội và Tòa án

b)

Quốc hội và Chính phủ

c)

Tòa án và Viện Kiếm sát

d)

Chính phủ và Viện Kiểm sát

50.

Bộ Công thương là cơ quan trực thuộc:

a)

Quốc hội

b)

Uy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Cơ quan quyền lực nhà nước

51.

Hội đồng nhân dân trong bộ máy nhà nước Việt Nam là:

a)

Do Chính phủ bầu ra

b)

Do nhân dân địa phương bầu ra

c)

Do Quốc hội bâu ra

d)

Do Uy ban nhân dân bâu ra

52.

Úy Ban nhân dân các cấp trong bộ máy nhà nước Việt Nam là:

a)

Do Chính phủ bầu ra

b)

Do nhân dân địa phương bầu ra

c)

Do Quốc hội bầu ra

d)

Do Hội đồng nhân dân cùng cấp bầu ra

53.

Ủy ban nhân dân trong bộ máy nhà nước Việt Nam là cơ quan thuộc:

a)

Hệ thông cơ quan Quyên lực nhà nước

b)

Hệ thống cơ quan Hành chính nhà nước

c)

Hệ thống cơ quan Xét xử

d)

Hệ thống cơ quan Kiểm sát

54.

Quốc hội khóa XII của nhà nước ta có nhiệm kỳ:

a)

2 năm

b)

3 năm

c)

4 năm

d)

5 năm

55.

Chủ tịch nước Việt Nam hiện nay là người đứng đầu:

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

56.

Nguyên nhân ra đời của nhà nước và pháp luật là:

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Hoàn toàn khác nhau

c)

Do nhu cầu chủ quan của xã hội

d)

Do nhu cầu khách quan của xã hội

57.

Nhà nước có những biện pháp nào nhằm tuyên truyền, phổ biến pháp luật?

a)

Thông qua các phương tiện thông tin đại chúng

b)

Đưa kiến thức pháp luật vào chương trình giảng dạy trong trường học

c)

Đưa các văn bản pháp luật lên mạng Internet đê mọi người cùng tìm hiểu

d)

Cả A, B, C đều đúng

58.

Pháp luật xuất hiện là do:

a)

Xuất phát từ ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội

b)

Nhà nước tự đặt ra

c)

Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

d)

Xuất phát từ những phong tục, tập quán, tín điều tôn giáo trong xã hội

59.

Pháp luật có thuộc tính cơ bản là:

a)

Tính cưỡng chế

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Tính quy phạm và phổ biến

d)

Cả A, B, C đều đúng

60.

Pháp luật có mấy thuộc tính cơ bản ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

61.

Tính cưỡng chế của pháp luật được thế hiện:

a)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính

b)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt

c)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý kỷ luật

d)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài

62.

Những quy phạm xã hội tồn tại trong chế độ Cộng Sản nguyên thủy là:

a)

Đạo đức

b)

Tập quán

c)

Tín điều tôn giáo

d)

Cả A, B, C đều đúng

63.

Đáp án nào sau đây thế hiện vai trò của pháp luật?

a)

Là phương tiện đê nhân dân phục vụ lợi ích cho riêng mình

b)

Là phương tiện để Nhà nước quản lí mọi mặt đời sống xã hội

c)

Là công cụ đê Nhà nước cưỡng chê đôi với mọi người trong xã hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

64.

Quy phạm nao sau dây là quy phạm xa hội:

a)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

b)

Quy chê của Bộ Giáo dục -Đào tạo

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Điều lệ của Đảng Cộng Sản

65.

Quy phạm nào sau đây là quy phạm pháp luật:

a)

Điều lệ của hội đồng hương

b)

Nghị quyết của Đảng Cộng Sản

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Điêu lệ của Đảng Cộng Sản

66.

Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?

a)

Luật giáo dục

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Nghị quyết

67.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây là loại văn bản luật?

a)

Bộ luật

b)

Hiến pháp

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

68.

Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lí cao nhât là:

a)

Hiên pháp

b)

Luật dân sự

c)

Luật hình sự

d)

Luật hiến pháp

69.

Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:

a)

Nghị định

b)

Chỉ thị

c)

Nghị quyết

d)

Thông tư

70.

Văn bản luật là loại văn bản do:

a)

Quốc hội ban hành

b)

Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

c)

Uy ban Thường vụ Quốc hội ban hành

d)

Chính phủ ban hành

71.

Nhà nước và pháp luật là hai yếu tố đều thuộc

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất thống trị

d)

Cả ba câu trên đều sai

72.

Nhà nước và pháp luật là hai yếu tố đều thuộc

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất thống trị

d)

Cả ba câu trên đều sai

73.

Kiểu pháp luật phong kiến thể hiện ý chí của

a)

Giai cấp địa chủ

b)

Giai cấp thống trị

c)

Giai cấp phong kiến

d)

Cả ba câu trên đều đúng

74.

Có bao nhiêu kiếu pháp luật đã và đang tồn tại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

75.

Hình thức pháp luật là cách thực mà giai cấp thống trị sử dụng để uông ý chí của giai cấp mình lên thành pháp luật. Trong lịch sử loài người đã có ... hình thức pháp luật, đó là

a)

tập quán pháp, tiền lệ pháp, điều lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật

b)

tập quán pháp, tiền lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật

c)

tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật

d)

văn bản quy phạm pháp luật

76.

Tập quán pháp là:

a)

Biến đổi những tục lệ, tập quán có sẵn thành pháp luật

b)

Biến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật

c)

Biến đổi những quy phạm tôn giáo thành quy phạm pháp luật

d)

Cả A, B, C đều đúng

77.

Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất và được sử dụng nhiều trong các nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến là:

a)

Tiền lệ pháp

b)

Điêu lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

78.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về pháp luật thì:

a)

Pháp luật là một hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

b)

Pháp luật là một hiện tượng xã hội

c)

Pháp luật là một hiện tượng tự nhiên

d)

Pháp luật là một hiện tượng tồn tại mãi mãi cùng với sự tồn tại của lịch sử xã hội loài người

79.

Pháp luật là:

a)

Những quy định mang tính bắt buộc chung cho mọi người trong xã hội

b)

Những quy định mang tính cưỡng chê đôi với các cơ quan, tô chức trong xã hội

c)

Những quy định do cơ quan nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

d)

Những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước đặt ra hoặc

80.

Khi nghiên cứu về bản chất của pháp luật, thì khăng định nào sau đây là sai?

a)

Pháp luật là ý chí giai cấp thống trị được đề lên thành luật

b)

Pháp luật bao giờ cũng thế hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội

c)

Pháp luật là hiện tượng vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

d)

Pháp luật vừa mang tính chủ quan lại vừa mang tính khách quan

81.

Bản chất giai cấp của pháp luật được thế hiện:

a)

Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị được đề lên thành luật

b)

Pháp luật chính là sự phản chiếu thực tại khách quan

c)

Pháp luật là công cụ hữu hiệu để tổ chức quản lý xã hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

82.

Chọn phương án đúng nhất điên vào chỗ trông: Xuất phát từ... cho nên bất cứ nhà nước nào cũng dùng pháp luật làm phương tiện chủ yếu đế quản lý mọi mặt đời sống xã hội.

a)

Tính cưỡng chế của pháp luật

b)

Tính quy phạm và phô biến của pháp luật

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật

d)

Những thuộc tính cơ bản của pháp luật

83.

Việc thực hiện pháp luật được đảm bảo bằng:

a)

Đường lôi, chính sách của Nhà nước

b)

Hệ thông các cơ quan bảo vệ pháp luật của Nhà nước

c)

Cưỡng chế nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

84.

Pháp luật có chức năng:

a)

Là phương tiện chủ yếu đê quản lý mọi mặt đời sống xã hội

b)

Điều chỉnh và bảo vệ các quan hệ xã hội chủ yếu

c)

Là cơ sở đê hoàn thiện bộ máy nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

85.

Vai trò của pháp luật được thể hiện:

a)

Là công cụ đề nhà nước thực hiện sự cưỡng chế đối với những cơ quan, tô chức, đơn vị, cá nhân trong xã hội

b)

Là phương tiện chủ yêu đê nhà nước quản lý xã hội

c)

Là phương tiện chủ yếu để nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội

86.

Pháp luật là phương tiện để:

a)

Bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

b)

Nhà nước sử dụng làm công cụ chủ yêu quản lý mọi mặt đời sống xã hội

c)

Hoàn thiện bộ máy nhà nước và tạo lập mối quan hệ ngoại giao

d)

Cả A, B, C đều đúng

87.

Pháp luật không tồn tại trong xã hội nào?

a)

Xã hội không có tư hữu

b)

Xã hội không có giai cấp

c)

Xã hội không có nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

88.

Đáp án nào sau đây thế hiện thuộc tính của pháp luật?

a)

Tính chính xác

b)

Tính quy phạm và phổ biến

c)

Tính minh bạch

d)

Cả A, B, C đều đúng

89.

Khi nghiên cứu về các thuộc tính của pháp luật, thì khăng định nào sau đây là sai?

a)

Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào khi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài

b)

Việc tuân theo pháp luật thường phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người

c)

Pháp luật là thước đo cho hành vi xử sự của con người

d)

Pháp luật và đạo đức điều mang tính quy phạm

90.

Quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội:

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Hoàn toàn khác nhau

c)

Có điểm giống nhau và khác nhau

d)

Chỉ có điểm khác nhau, không có điểm giống nhau

91.

Khi nghiên cứu về chức năng của pháp luật thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Pháp luật là công cụ bảo vệ tất cả các môi quan hệ nảy sinh trong đời sông xã hội

b)

Pháp luật điều chỉnh tất cả các mối quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội

c)

Pháp luật nghiêm cấm những hành vi xâm hại, làm ảnh hưởng đến các quan hệ xã hội mà nó điều chỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

92.

Khi nghiên cứu về kiểu pháp luật thì khẳng định

4 lines
93.

Câu 91: Khi nghiên cứu về kiểu pháp luật thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Tương ứng với 5 hình thái kinh tế - xã hội, thì có 5 kiểu pháp luật

b)

Tương ứng với mỗi chế độ xã hội thì có một kiểu pháp luật

c)

Tương ứng với mỗi kiêu nhà nước thì có một kiêu pháp luật

d)

Tương ứng với môi hình thái kinh tê - xã hội, thì có một kiêu pháp luật

94.

Câu 92: Điểm giống nhau của các kiểu pháp luật trong lịch sử là:

a)

Đều mang tính đông bộ

b)

Đều mạng tính khách quan

c)

Đều thế hiện ý chí của giai cấp thống trị

d)

Đều thể hiện ý chí của nhân dân trong xã hội

95.

Câu 93: Nhà nước và pháp luật có mối quan hệ:

a)

A. Là tiền đề

b)

B. Là cơ sở của nhau

c)

C. Cùng tác động đến nhau

d)

D. Các câu trên đêu đúng

96.

Câu 94: Khi nghiên cứu về mối quan hệ giữa pháp luật với kinh tế thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Kinh tê giữ vai trò quyết định đôi với pháp luật

b)

Pháp luật không quan hệ gì với kinh tê

c)

Pháp luật luôn có sự tác động tích cực đến sự phát triển của nền kinh tế

d)

Khi kinh tế có sự thay đổi, sẽ kéo theo sự thay đổi của pháp luật

97.

Câu 95: Pháp luật và chính trị là hai hiện tượng do:

a)

Kiến trúc thượng tầng quyết định

b)

Cơ sở hạ tầng kinh tế của xã hội quyết định

c)

Nhà nước quyết định

d)

Cả A, B, C đều đúng

98.

Câu 96: Khi nghiên cứu về mối quan hệ giữa pháp luật với đạo đức thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Pháp luật và đạo đức đều là hiện tượng thuộc kiến trúc thượng tầng

b)

Pháp luật và đạo đức đều được hình thành từ thực tiễn đời sống xã hội

c)

Pháp luật và đạo đức đều là quy phạm có tác dụng điều chỉnh đến hành vi xử sự của con người trong xã hội

d)

Pháp luật và đạo đức đều được nhà nước sử dụng để điều chỉnh tất cả các quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội

99.

Câu 97: Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Kiểu pháp luật l

4 lines
100.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Kiểu pháp luật là tổng thể các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của pháp luật, thể hiện bản chất giai cấp và những điều kiện tồn tại, phát triển của pháp luật trong ...

a)

Một nhà nước nhất định

b)

Trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Một chế độ xã hội nhất định

d)

Một hình thái kinh tế - xã hội nhất định

101.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Hình thức ... do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định, trong đó có những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần trong đời sống xã hội.

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tập quán pháp

c)

Tiền lệ pháp

d)

Án lệ pháp

102.

Văn bản quy phạm pháp luật là hình thức pháp luật tiến bộ nhất vì:

a)

Được nhà nước thừa nhận từ một sô tập quán đã lưu truyền trong xã hội

b)

Luôn có tính rõ ràng, cụ thê, điêu chỉnh được nhiều quan hệ xã hội trên các lĩnh vực khác nhau

c)

Ngày càng được sử dụng rộng rãi ở nhiều quốc gia trên thế giới

d)

Cả A, B, C đều đúng

103.

Nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng:

a)

Cùng phát sinh, tồn tại và tiêu vong

b)

Có nhiều nét tương đồng với nhau và có sự tác động qua lại lẫn nhau

c)

Cùng thuộc kiến trúc thượng tầng

d)

Cả A, B, C đều đúng

104.

Trong mối quan hệ giữa pháp luật với kinh tế, chúng ta thấy rằng:

a)

Pháp luật và kinh tê đều là hiện tượng thuộc kiên trúc thượng tầng

b)

Pháp luật giữ vai trò chủ đạo, quyết định đối với kinh tế

c)

Pháp luật vừa chịu sự tác động, chi phối của kinh tế; đồng thời lại vừa có sự tác động đến kinh tế rất mạnh mẽ

d)

Pháp luật và kinh tế có nhiều nét tương đồng với nhau

105.

Môi quan hệ giữa pháp luật với chính trị được thê hiện:

a)

Pháp luật là linh hồn của đường lôi chính trị

b)

Việc thực hiện pháp luật là thực tiễn để

106.

Môi quan hệ giữa pháp luật với chính trị được thê hiện:

a)

Pháp luật là linh hồn của đường lôi chính trị

b)

Việc thực hiện pháp luật là thực tiễn để kiểm nghiệm về tính đúng đắn và hiệu quả của đường lối chính trị

c)

Việc thực hiện đường lôi, chủ trương, chính sách của Đảng luôn phải dựa trên ý thức pháp luật của nhân dân

d)

Cả A, B, C đều đúng

107.

Pháp luật và đạo đức là hai hiện tượng:

a)

Đều mang tính quy phạm

b)

Đều mang tính bắt buộc chung

c)

Đều là quy phạm tồn tại ở dạng thành văn

d)

Đều do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

108.

Quy phạm nào sau đây là quy phạm xã hội:

a)

Nghị quyết của Hội đông nhân dân

b)

Quy chế của Bộ Giáo dục - Đào tạo

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Điều lệ của Đảng Cộng Sản

109.

Quy phạm nào sau đây là quy phạm pháp luật:

a)

Điều lệ của hội đồng hương

b)

Nghị quyết của Đảng Cộng Sản

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Điêu lệ của Đảng Cộng Sản

110.

Luật giáo dục do cơ quan nào sau đây ban hành?

a)

Bộ Giáo dục, Đào tạo

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

111.

Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?

a)

Luật giáo dục

b)

Chỉ thị

c)

Nghị định

d)

Nghị quyết

112.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu: ... là văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội - cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ban hành.

a)

Pháp lệnh

b)

Văn bản dưới luật

c)

Quyết định

d)

Văn bản luật

113.

Chính phủ ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây:

a)

Chỉ thị

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Quyết định

114.

Văn bản quy phạm pháp luật có mấy loại:

a)

3 loại là: Hiến pháp; Đạo luật, bộ luật; văn bản dưới luật

b)

2 loại là: Văn bản luật; văn bản dưới luật

c)

2 loại là: Văn bản luật; văn bản áp dụng pháp luật

d)

1 loại là: bao gồm tất cả các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

115.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây là loại văn bản luật?

a)

Luật, bộ luật

b)

Hiến pháp

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

116.

Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:

a)

Nghị định

b)

Chỉ thị

c)

Nghị quyết

d)

Thông tư

117.

Văn bản quy phạm pháp luật giá trị pháp lí cao nhất là:

a)

Hiến pháp

b)

Luật hình sự

c)

Luật dân sự

d)

Luật Hành chính

118.

Văn bản luật là loại văn bản do:

a)

Quốc hội ban hành

b)

Cơ quan Nhà nước có thâm quyên ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành

d)

Chính phủ ban hành

119.

Thực hiện pháp luật là:

a)

Hành vị hợp pháp của các chủ thể pháp luật nhằm làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống.

b)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật luôn có sự tham gia của nhà nước.

c)

Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật.

d)

Quá trình nhà nước tổ chức cho các chủ thê thực hiện các quy định của pháp luật

120.

Tuân thủ pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

b)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm.

c)

Các chủ thê pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

d)

Các chủ thê pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

121.

Thi hành pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thê pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

b)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

122.

Thi hành pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thê pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

b)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

c)

Các chủ thệ pháp luật kiêm chế không tiên hành những họat động mà pháp luật ngăn câm.

d)

Các chủ thê pháp luật thực hiện quyền chủ thê của mình do pháp luật quy định.

123.

Sử dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thế pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

b)

Các chủ thệ pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

c)

Các chủ thế pháp luật tiên hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

d)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm.

124.

Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Luôn luôn có sự tham gia của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

b)

Nhà nước tổ chức cho các chủ thế pháp luật thực hiện những quy định của pháp luật.

c)

Nhà nước bắt buộc các chủ thể pháp luật phải thực hiện những quy định của pháp luật.

d)

Các chủ thể pháp luật tự mình thực hiện những quy định của pháp luật.

125.

Tìm đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lồi, do ..... , xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

a)

Chủ thê có năng lực pháp luật thực hiện

b)

Chủ thê có năng lực hành vi thực hiện

c)

Chủ thê đủ 18 tuổi thực hiện

d)

Chủ thê có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện

126.

Vi phạm pháp luật có mấy dấu hiệu cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

127.

Hành vi trái pháp luật nào sau đây là dạng hành vi không hành động?

a)

Xúi giục người khác trộm cắp tài sản

b)

Đe dọa giết người

c)

Không đóng thuế

d)

Tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có

128.

Hành vi nào sau đây là hành vi trái pháp luật?

4 lines
129.

Hành vi nào sau đây là hành vi trái pháp luật?

a)

Hành vi vi phạm vào điều lệ Đảng

b)

Hành vi vi phạm vào điều lệ Đoàn

c)

Hút thuốc lá trong khuôn viên của trường Đại học Công nghiệp

d)

Cả A, B, C đều đúng

130.

Dấu hiệu của vi phạm pháp luật là:

a)

Hành vi xác định của con người

b)

Hành vị trái pháp luật, có lỗi của chủ thế thực hiện hành vi đó

c)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật có năng lực trách nhiệm pháp lý

d)

Cả A, B, C đều đúng

131.

Anh Nguyễn Văn A có hành vi cướp xe máy của chị Lê Thị B, vậy khách thể của hành vi vi phạm pháp luật trên là:

a)

Chiếc xe gắn máy

b)

Quyền sử dụng xe gắn máy của B

c)

Quyền định đoạt xe gắn máy của B

d)

Quyền sở hữu về tài sản của B

132.

Khi nghiên cứu về vi phạm pháp luật thì khăng định nào sau đây là sai?

a)

Một hành vi có thể vừa là vi phạm pháp luật hình sự, vừa là vi phạm pháp luật hành chính

b)

Một hành vi có thể vừa là vi phạm pháp luật hành chính, vừa là vi phạm pháp luật dân sự

c)

Một hành vi có thể vừa là vi phạm pháp luật dân sự, vi phạm pháp luật hành chính, vi phạm kỉ luật

d)

Một hành vi có thể đồng thời vi phạm vào nhiều loại văn bản pháp luật khác nhau

133.

Có mấy hình thức lỗi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

134.

Khi nghiên cứu về vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Vi phạm pháp luật là cơ sở của trách nhiệm pháp lí

b)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lí có tác dụng làm hạn chế vi phạm pháp luật

c)

Trách nhiệm pháp lí chỉ phát sinh trên cơ sở có vi phạm pháp luật

d)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đ