wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Toán học 6 GKI

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10:

a)

A = {6;7; 8;9}

b)

A = {5; 6;7; 8; 9}

c)

A = {6;7; 8;9;10}

d)

A = {6; 7; 8}

2.

Cho tập hợp A = {6;7; 8;9;10}. Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó. Chọn khẳng định đúng:

a)

A. A = {x ∈ N | 6 < x < 10}

b)

B. A = {x ∈ N | 6 ≤ x ≤ 10}

c)

C. A = {x ∈ N | 6 < x ≤ 10}

d)

D. A = {x ∈ N | 6 < x ≤ 10}

3.

Cho biết x ∈ N nhưng x ∉ N*. Số x là:

a)

1

b)

Bất kì số tự nhiên nào.

c)

0.

d)

Không tồn tại số x.

4.

Số 19 được ghi bởi chữ số La Mã là.

a)

IXX

b)

XXIV

c)

XVIIII

d)

XIX.

5.

Bạn Tùng phải xếp 6 cái bánh vào các đĩa sao cho số bánh trên các đĩa bằng nhau và có nhiều hơn 2 đĩa. Số cách Tùng có thể xếp bánh là:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

6.

Điều kiện của x để biểu thức A = 12 + 14 + 16 + x

a)

x là số tự nhiên chẵn

b)

x là số tự nhiên lẻ

c)

x là số tự nhiên bất kì

d)

x ∈ {0; 2; 4;6;8}

7.

Công thức nào sau đây thể hiện tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng?

a)

(a.b + c) = a.b + a.c .

b)

a + (b + c) = (a + b) + c .

c)

a.b = b.a .

d)

(a.b).c = a.(b.c) .

8.

Trong các số 3258;2643;6731;1233 , số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là:

a)

3258

b)

2643

c)

6731

d)

1233

9.

Tìm số tự nhiên x sao cho x ∈ U(15) và 4 < x < 15

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

10.

Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là:

a)

{} [] () .

b)

() [] {}.

c)

{} () [].

d)

[] () {}.

11.

Thay x, y bằng những số nào để số 23xy chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

a)

x = 3; y = 0 .

b)

x = 4; y = 0 .

c)

x = 0; y = 4 .

d)

x = 8; y = 5 .

12.

Số nào là ước của 20:

a)

2

b)

0

c)

15

d)

30

13.

Số tự nhiên được biểu diễn là:

a)

1000a + 100c + 10d + d

b)

1000a +100c +10b + d

c)

1000a +100b +10c + d

d)

10000 +100c +10b + a .

14.

Bình được mẹ mua cho 9 quyển vở, 5 cái bút bi và 2 cục tẩy. Giá mỗi quyển vở là 6 500 đồng; giá mỗi cái bút bi là 4 500 đồng; giá mỗi cục tẩy là 5 000 đồng. Hỏi mẹ Bình đã mua hết bao nhiêu tiền?

a)

86 000 đồng

b)

91 000 đồng

c)

96 000 đồng

d)

100 000 đồng

15.

Viết kết quả của phép tính 7⁴-7² dưới dạng một lũy thừa, ta được:

a)

b)

c)

7⁶

d)

7⁸

16.

Tập hợp C các số tự nhiên là bội của 6, lớn hơn 12 và nhỏ hơn 45 là:

a)

C = {12;18; 24;30;36; 42}

b)

C = {18; 24;30;36}

c)

C = {12;18; 24;30;36}

d)

C = {18; 24;30;36; 42}

17.

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định đúng là:

a)

252^5 : 222^2 = 2152^{15} .

b)

10510^5 = 10000.

c)

77:7=76.7^7 : 7 = 7^6.

d)

22+23=252^2 + 2^3 = 2^5 .

18.

Kết quả của phép tính nào dưới đây chia hết cho 7?

a)

2023.7^3 + 49 + 1

b)

2023.73+27+12023.7^3 + 2^7 + 1

c)

2023.7^3 + 49

d)

2023.7^3 + 5

19.

Số nào là ước của 10:

a)

5

b)

0

c)

15

d)

30

20.

Cho hình vuông ABCD. Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Hình vuông ABCD có bốn cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = DA.

b)

Hình vuông ABCD có bốn góc ở đỉnh: A, B, C, D bằng nhau.

c)

Hình vuông ABCD có hai đường chéo bằng nhau: AC = BD.

d)

Hình vuông ABCD có hai cặp cạnh đối song song: AB và BC; CD và DA.

21.

Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về hai đường chéo của hình thang cân.

a)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

b)

Hai đường chéo song song với nhau

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau.

22.

Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?

a)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

b)

Hai đường chéo bằng nhau

c)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

Các cạnh đối song song.

23.

Chu vi và diện tích của hình chữ nhật ABCD có AB = 5cm, BC = 3cm là:

a)

C = 10cm, S = 15cm^2

b)

C = 15cm, S = 10cm^2

c)

C = 16cm, S = 15cm^2

d)

C = 15cm, S = 16cm216cm^2

24.

Cho hình vuông ABCD có cạnh là a. Diện tích hình vuông ABCD là:

a)

2a

b)

a2a^2

c)

4a

d)

Một đáp án khác.

25.

Hình tam giác ABC đều có:

a)

AB = BC = AC

b)

AB < BC < AC

c)

AB > BC > AC

d)

Độ dài 3 cạnh AB; BC; AC khác nhau.

26.

Cho hình chữ nhật ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng:

a)

AB = DC, BC = AD

b)

AC = DC, BC = AD

c)

AB = DC, BA = AD

d)

AB = DA, BC = AD

27.

Cho hình bình hành ABCD có cạnh AB = a, BC = b. Chu vi hình bình hành ABCD là:

a)

C = (a + b) · 2

b)

C = (a - b) · 2

28.

Cho hình lục giác đều ABCDEF. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

OA = OB = OC = OD = OE = OF

b)

OA < OB < OC < OD < OE < OF

c)

OA > OB > OC > OD > OE > OF

d)

OA ≠ OB ≠ OC ≠ OD ≠ OE ≠ OF

29.

Ba đường chéo chính của hình lục giác đều ABCDEF là:

a)

A. AB, CD, AC.

b)

B. AD, FC, EB.

c)

C. AB, CD, EF.

d)

D. FE, ED, DC.

30.

Một hình vuông có diện tích là 81 m². Chu vi của hình vuông là:

a)

81 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

9 m

31.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về hai đường chéo của hình thoi?

a)

Hai đường chéo song song với nhau

b)

Hai đường chéo trùng nhau

c)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

Hai đường chéo bằng nhau

32.

Yếu tố nào sau đây không phải của hình bình hành?

a)

Hai cạnh đối bằng nhau

b)

Hai cạnh đối song song

c)

Hai góc đối bằng nhau

d)

Hai đường chéo bằng nhau

33.

Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?

a)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

b)

Hai cạnh đối bằng nhau

c)

Hai cạnh đối song song

d)

Có bốn góc vuông

34.

Cho hình thoi ABCD có BC = 5cm. Chu vi hình thoi ABCD là:

a)

25 cm

b)

20 cm

c)

10 cm

d)

25 cm

35.

Diện tích của hình bình hành ABCD bằng bao nhiêu?

a)

18cm²

b)

18cm²

c)

9 cm²

d)

9 cm²

36.

Cho hình thang cân ABCD với cạnh đáy là AB và CD. Biết BD = 6cm, BC = 4cm. Hãy tính AC, AD.

a)

AC = 6cm, AD = 4cm

b)

AC = 4cm, AD = 6cm

c)

AC = 6cm, AD = 6cm

d)

AC = 4cm, AD = 4cm

37.

Diện tích hình bình hành được tính theo công thức:

a)

S = a + h

b)

S = a × b

c)

S = a × h

d)

S = (a + h)/2

38.

Trong các hình sau, hình nào có 4 góc vuông và 2 cặp cạnh đối song song?

a)

Hình bình hành

b)

Hình thoi

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang

39.

Câu 39. Hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 5 cm. Chu vi là:

a)

26 cm

b)

40 cm

c)

20 cm

d)

16 cm

40.

Số bội của 7 nhỏ hơn 50 là:

a)

7, 14, 21, 28, 35, 42, 49

b)

7, 14, 28, 49, 56

c)

14, 21, 42, 63

d)

7, 17, 27, 37, 47