wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập ngày tháng năm nào?

a)

22/11/1944

b)

21/12/1944

c)

22/12/1944

d)

22/12/1945

2.

Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập theo chỉ thị của ai?

a)

Đại tướng Võ Nguyên Giáp

b)

Đồng chí Hoàng Sâm

c)

Đồng chí Lê Quảng Ba

d)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

3.

Khi thành lập, Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân có bao nhiêu chiến sĩ?

a)

30

b)

44

c)

31

d)

34

4.

Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân khi mới thành lập có bao nhiêu tiểu đội?

a)

6

b)

4

c)

3

d)

5

5.

Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân do ai trực tiếp chỉ huy?

a)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

Đại tướng Võ Nguyên Giáp

c)

Đồng chí Hoàng Sâm

d)

Đồng chí Lê Quảng Ba

6.

Nghệ thuật quân sự của quân đội ta trong những năm đầu cách mạng chủ yếu là gì?

a)

Vận dụng lối đánh du kích, bí mật, nhanh chóng, di chuyển linh hoạt.

b)

Vận dụng lối đánh chắc, thắng chắc.

c)

Vận dụng lối đánh du kích, quy mô cấp tiểu đội, trung đội, đại đội.

d)

Vận dụng lối đánh nhanh, thẳng thắng.

7.

Hội nghị quân sự Bắc Kì của Đảng đã quyết định hợp nhất các tổ chức vũ trang trong nước thành Việt Nam Giải phóng quân vào thời gian nào?

a)

Tháng 5/1947

b)

Tháng 5/1945

c)

Tháng 4/1946

d)

Tháng 4/1945

8.

Trong kháng chiến chống thực dân Pháp (9/1945 – 1954), quân đội ta mang tên Vệ quốc đoàn trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ năm 1950 đến nay

b)

Từ tháng 11/1945 đến tháng 5/1946

c)

Từ tháng 5/1946 đến năm 1950

d)

Từ tháng 11/1945 đến tháng 11/1946

9.

Trong kháng chiến chống thực dân Pháp (9/1945 – 1954), quân đội ta mang tên Quân đội quốc gia Việt Nam trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ tháng 5/1946 đến năm 1950

b)

Từ năm 1950 đến nay

c)

Từ tháng 11/1945 đến tháng 11/1946

d)

Từ tháng 11/1945 đến tháng 5/1946

10.

Trong kháng chiến chống thực dân Pháp (9/1945 – 1954), quân đội ta mang tên Quân đội nhân dân Việt Nam trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ tháng 5/1946 đến năm 1950

b)

Từ tháng 11/1945 đến tháng 11/1946

c)

Từ tháng 11/1945 đến tháng 5/1946

d)

Từ năm 1950 đến nay

11.

Quân đội ta cùng toàn thể dân tộc góp phần làm nên chiến thắng trong chiến dịch Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu, chấn động địa cầu vào ngày, tháng, năm nào?

a)

07/5/1964

b)

22/12/1945

c)

07/5/1954

d)

07/5/1944

12.

Trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 - 1975), quân đội ta góp phần quan trọng cùng toàn thể dân tộc làm nên chiến thắng trong Chiến dịch nào?

a)

Biên giới Thu - Đông 1950

b)

Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu

c)

Việt Bắc Thu - Đông năm 1947

d)

Hồ Chí Minh lịch sử

13.

Sau khi đất nước thống nhất, quân đội nhân dân Việt Nam được xây dựng theo hướng nào?

a)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, nhanh chóng hiện đại

b)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

c)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ

d)

Cách mạng, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

14.

Quân đội ta mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Mang bản chất của giai cấp nông dân; tính nhân dân và dân tộc sâu sắc

b)

Mang bản chất của giai cấp công nhân; tính nhân dân và dân tộc sâu sắc

c)

Mang bản chất của giai cấp Tiểu tư sản; tính nhân dân và dân tộc sâu sắc

d)

Mang bản chất của giai cấp Tư sản; tính nhân dân và dân tộc sâu sắc

15.

Quân đội ta đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối và trực tiếp về mọi mặt của tổ chức nào?

a)

Ủy ban Trung ương mặt trận tổ quốc Việt Nam

b)

Chính phủ nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Quốc hội nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

16.

Một trong những bản chất của quân đội ta đó là?

a)

Luôn trung thành với Đảng, Tổ quốc và chế độ xã hội chủ nghĩa

b)

Luôn trung thành với Đảng, Tổ quốc, nhân dân

c)

Luôn trung thành với Đảng, Tổ quốc, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Luôn trung thành với Tổ quốc, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa

17.

Quân đội nhân dân Việt Nam có bao nhiêu truyền thống?

a)

5

b)

7

c)

4

d)

3

18.

Công an nhân dân được thành lập vào ngày tháng năm nào?

a)

07/5/1954

b)

19/8/1945

c)

07/5/1964

d)

07/5/1944

19.

Trong kháng chiến chống thực dân Pháp (9/1945 – 1954), Công an nhân dân bảo vệ an ninh, an toàn cho chính quyền cách mạng, nhân dân, các lực lượng tham gia chiến đấu cùng với các lực lượng khác và nhân dân cả nước làm nên chiến thắng trong chiến dịch nào?

a)

Điện Biên Phủ lịch sử

b)

Biên giới Thu - Đông 1950

c)

Việt Bắc Thu - Đông năm 1947

d)

Tây Bắc năm 1952

20.

Trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 – 1975), Công an nhân dân góp phần ổn định an ninh, khôi phục kinh tế, cải tạo xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, giữ gìn và phát triển lực lượng ở miền Nam, tham gia đánh bại các chiến lược của đế quốc Mỹ. Trong giai đoạn nào Công an nhân dân Việt Nam cùng cả nước dốc sức giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?

a)

Từ năm 1968 – 1975

b)

Từ năm 1972 – 1975

c)

Từ năm 1973 – 1974

d)

Từ năm 1973 – 1975

21.

Công an nhân dân Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp Tư sản; tính nhân dân và dân tộc sâu sắc

b)

Giai cấp Tiểu tư sản; tính nhân dân và dân tộc sâu sắc

c)

Giai cấp nông dân; tính nhân dân và dân tộc sâu sắc

d)

Giai cấp công nhân; tính nhân dân và dân tộc sâu sắc

22.

Công an nhân dân Việt Nam đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối và trực tiếp về mọi mặt của tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

23.

Một trong những bản chất của Công an nhân dân Việt Nam đó là?

a)

Luôn trung thành với Tổ quốc, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa

b)

Luôn trung thành với Đảng, Tổ quốc, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa

c)

Luôn trung thành với Đảng, Tổ quốc và chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Luôn trung thành với Đảng, Tổ quốc, nhân dân

24.

Đảng Cộng sản Đông Dương đã thông qua “Nghị quyết về Đội tự vệ” vào ngày tháng năm nào?

a)

28/3/1936

b)

28/3/1935

c)

27/3/1935

d)

28/4/1935

25.

Ngày truyền thống của lực lượng Dân quân tự vệ là ngày nào?

a)

28/3/1935

b)

28/4/1935

c)

27/3/1935

d)

28/3/1936

26.

Lực lượng Dân quân tự vệ phát triển đến vài chục nghìn người, cùng toàn dân giành thắng lợi trong cuộc Tổng khởi nghĩa và giành chính quyền vào thời điểm nào?

a)

Tháng 4/1946

b)

Tháng 5/1945

c)

Tháng 8/1945

d)

Tháng 5/1947

27.

Truyền thống của lực lượng Dân quân tự vệ là:

a)

Hết lòng trung thành với Tổ quốc, với nhân dân

b)

Hết lòng trung thành với nhân dân, với sự nghiệp cách mạng của Đảng

c)

Hết lòng trung thành với Tổ quốc, với sự nghiệp cách mạng của Đảng

d)

Hết lòng trung thành với Tổ quốc, với nhân dân, với sự nghiệp cách mạng của Đảng

28.

Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam gồm có?

a)

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, Dân quân tự vệ, Kiểm ngư Việt Nam

b)

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, Dân quân tự vệ, Cảnh sát biển Việt Nam

c)

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, Dân quân tự vệ, Hải quân Việt Nam

d)

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Dân quân tự vệ

29.

Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh năm 2013 bao gồm có mấy Chương, mấy Điều?

a)

8 Chương, 47 Điều

b)

8 Chương, 48 Điều

c)

7 Chương, 47 Điều

d)

7 Chương, 49 Điều

30.

Luật nào quy định nguyên tắc, chính sách, nội dung cơ bản, hình thức giáo dục quốc phòng và an ninh; nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, quyền và trách nhiệm của công dân về giáo dục quốc phòng và an ninh?

a)

Luật Nghĩa vụ quân sự

b)

Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh

c)

Luật An ninh quốc gia

d)

Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

31.

Mục tiêu giáo dục quốc phòng và an ninh là: Giáo dục cho công dân về kiến thức quốc phòng và an ninh để phát huy tinh thần yêu nước, truyền thống dựng nước và giữ nước, lòng tự hào, tự tôn dân tộc, nâng cao ý thức, trách nhiệm, tự giác thực hiện nhiệm vụ quốc phòng và an ninh, bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa. Nội dung này thuộc điều mấy trong Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh năm 2013?

a)

Điều 8

b)

Điều 4

c)

Điều 7

d)

Điều 5

32.

Giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường trung học phổ thông, trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề là môn học?

a)

Chính khóa

b)

Hướng nghiệp, dạy nghề

c)

Lồng ghép

d)

Tự chọn

33.

Công dân có quyền và trách nhiệm học tập, nghiên cứu để nắm vững kiến thức quốc phòng và an ninh. Nội dung này thuộc điều mấy trong Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh năm 2013?

a)

Điều 4

b)

Điều 8

c)

Điều 7

d)

Điều 5

34.

Nội dung về truyền thống chống ngoại xâm của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân và nghệ thuật quân sự Việt Nam; có kiến thức cơ bản, cần thiết về phòng thủ dân sự và kĩ năng quân sự; sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc thuộc điều mấy trong Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh năm 2013?

a)

Điều 8

b)

Điều 4

c)

Điều 11

d)

Điều 7

35.

Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam năm 1999, được sửa đổi, bổ sung một số điều năm 2008 và năm 2014 bao gồm mấy chương, mấy điều?

a)

8 Chương, 52 Điều

b)

7 Chương, 51 Điều

c)

8 Chương, 51 Điều

d)

7 Chương, 52 Điều

36.

Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam (gọi chung là sĩ quan) là cán bộ của Đảng Cộng sản Việt Nam và Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, hoạt động trong lĩnh vực quân sự, được Nhà nước phong quân hàm cấp Úy, cấp Tá, cấp Tướng. Được quy định tại điều mấy của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam năm 1999?

a)

Điều 1

b)

Điều 8

c)

Điều 11

d)

Điều 7

37.

Vị trí, chức năng của sĩ quan là lực lượng nòng cốt của quân đội và là thành phần chủ yếu trong đội ngũ cán bộ quân đội, đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo, chỉ huy, quản lý hoặc trực tiếp thực hiện một số nhiệm vụ khác, bảo đảm cho quân đội sẵn sàng chiến đấu và hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao. Được quy định tại điều mấy của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam năm 1999?

a)

Điều 11

b)

Điều 7

c)

Điều 2

d)

Điều 8

38.

Sĩ quan có nghĩa vụ sẵn sàng chiến đấu, hi sinh bảo vệ độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, bảo vệ Đảng và Nhà nước. Được quy định tại điều mấy của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam năm 1999?

a)

Điều 26

b)

Điều 8

c)

Điều 7

d)

Điều 11

39.

Trách nhiệm của sĩ quan: chịu trách nhiệm trước pháp luật và cấp trên về những mệnh lệnh của mình; lãnh đạo, chỉ huy, quản lý, tổ chức thực hiện mọi nhiệm vụ của đơn vị theo chức trách được giao, bảo đảm cho đơn vị sẵn sàng chiến đấu và hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ trong bất kì hoàn cảnh, điều kiện nào. Được quy định tại điều mấy của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam năm 1999?

a)

Điều 8

b)

Điều 27

c)

Điều 7

d)

Điều 11

40.

Luật Công an nhân dân năm 2018 bao gồm mấy chương, mấy điều?

a)

7 Chương, 48 Điều

b)

8 Chương, 47 Điều

c)

8 Chương, 46 Điều

d)

7 Chương, 46 Điều

41.

Luật nào dưới đây quy định về vị trí, chức năng, nguyên tắc, lãnh đạo, chỉ huy, tiêu chuẩn chung, quân hàm, chức vụ, nghĩa vụ, trách nhiệm và quản lí nhà nước về sĩ quan?

a)

Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh

b)

Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

c)

Luật An ninh quốc gia

d)

Luật Nghĩa vụ quân sự

42.

Luật nào dưới đây quy định về nguyên tắc tổ chức, hoạt động, vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, bảo đảm điều kiện hoạt động, chế độ, chính sách đối với Công an nhân dân?

a)

Luật Công an nhân dân 2018

b)

Luật Cảnh sát biển Việt Nam 2018

c)

Luật Dân quân tự vệ 2019

d)

Luật An ninh quốc gia 2004

43.

Công an nhân dân là lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, đấu tranh phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội. Được quy định tại điều mấy của Luật Công an nhân dân năm 2018?

a)

Điều 8

b)

Điều 27

c)

Điều 3

d)

Điều 11

44.

Chức năng của Công an nhân dân: thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội; đấu tranh phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội; đấu tranh phòng, chống âm mưu, hoạt động của các thế lực thù địch, các loại tội phạm và vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội. Được quy định tại điều mấy của Luật Công an nhân dân năm 2018?

a)

Điều 3

b)

Điều 15

c)

Điều 11

d)

Điều 8

45.

Nghĩa vụ, trách nhiệm của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân: tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, nhân dân, với Đảng và Nhà nước; trung thực, dũng cảm, cảnh giác, sẵn sàng chiến đấu, hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao tận tụy phục vụ nhân dân, kính trọng, lễ phép đối với nhân dân. Được quy định tại điều mấy của Luật Công an nhân dân năm 2018?

a)

Điều 31

b)

Điều 8

c)

Điều 5

d)

Điều 11

46.

Hệ thống cấp hàm sĩ quan Công an nhân dân gồm những cấp nào?

a)

Cấp Úy, cấp Tá, cấp Tướng, Hạ sĩ và Trung sĩ

b)

Cấp Úy, cấp Tá, cấp Tướng và Thượng sĩ

c)

Cấp Úy, cấp Tá, cấp Tướng

d)

Cấp Úy, cấp Tá và Hạ sĩ

47.

Một trong những tiêu chuẩn để phấn đấu trở thành sĩ quan quân đội và công an nhân dân là gì?

a)

Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức, sức khỏe và tuổi đời, có nguyện vọng và khả năng hoạt động trong lĩnh vực quân sự

b)

Công dân các nước có đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức, trình độ học vấn, sức khỏe và tuổi đời, có nguyện vọng và khả năng hoạt động trong lĩnh vực quân sự

c)

. Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức, trình độ học vấn, có nguyện vọng và khả năng hoạt động trong lĩnh vực quân sự

d)

Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức, trình độ học vấn, sức khoẻ và tuổi đời, có nguyện vọng và khả năng hoạt động trong lĩnh vực quân sự

48.

Nguồn bổ sung sĩ quan tại ngũ trong quân đội gồm?

a)

Hạ sĩ quan, binh sĩ tốt nghiệp các trường đào tạo sĩ quan hoặc các trường đại học ngoài quân đội; Hạ sĩ quan, binh sĩ hoàn thành tốt nhiệm vụ chiến đấu

b)

Hạ sĩ quan, binh sĩ tốt nghiệp các trường đào tạo sĩ quan hoặc các trường đại học ngoài quân đội; Quân nhân chuyên nghiệp và công chức quốc phòng tại ngũ tốt nghiệp đại học trở lên đã được đào tạo, bồi dưỡng chương trình quân sự theo quy định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

c)

Hạ sĩ quan, binh sĩ tốt nghiệp các trường đào tạo sĩ quan hoặc các trường đại học ngoài quân đội; Hạ sĩ quan, binh sĩ hoàn thành tốt nhiệm vụ chiến đấu; Quân nhân chuyên nghiệp và công chức quốc phòng tại ngũ tốt nghiệp đại học trở lên đã được đào tạo, bồi dưỡng chương trình quân sự theo quy định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

d)

Hạ sĩ quan, binh sĩ hoàn thành tốt nhiệm vụ chiến đấu; Quân nhân chuyên nghiệp và công chức quốc phòng tại ngũ tốt nghiệp đại học trở lên đã được đào tạo, bồi dưỡng chương trình quân sự theo quy định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

49.

Ngoài Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, Luật Công an nhân dân Việt Nam, luật nào sau đây liên quan đến lĩnh vực quốc phòng, an ninh?

a)

Luật Phòng, chống mua bán người năm 2011

b)

Luật An ninh quốc gia 2004

c)

Luật sửa đổi Luật Xuất nhập cảnh và Luật Xuất nhập cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài 2023

d)

Luật sửa đổi, bổ sung Bộ luật Tố tụng hình sự 2021

50.

Ngoài Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, Luật Công an nhân dân Việt Nam, luật nào sau đây liên quan đến lĩnh vực quốc phòng, an ninh?

a)

Luật Quốc phòng 2018

b)

Luật sửa đổi, bổ sung Bộ luật Tố tụng hình sự 2021

c)

Luật Đo đạc và bản đồ năm 2018

d)

Luật Đặc xá năm 2018

51.

Ngoài Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, Luật Công an nhân dân Việt Nam, luật nào sau đây liên quan đến lĩnh vực quốc phòng, an ninh?

a)

Luật Cạnh tranh 2018

b)

Luật Thi hành án hình sự 2019

c)

Luật Các công cụ chuyển nhượng 2005

d)

Luật Cảnh sát biển Việt Nam 2018

52.

Ngoài Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, Luật Công an nhân dân Việt Nam, luật nào sau đây liên quan đến lĩnh vực quốc phòng, an ninh?

a)

Luật Đấu thầu 2023

b)

Luật Dân quân tự vệ 2019

c)

Luật Hòa giải, đối thoại tại tòa án 2020

d)

Luật Giám định tư pháp sửa đổi 2020

53.

Ngoài Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, Luật Công an nhân dân Việt Nam, luật nào sau đây liên quan đến lĩnh vực quốc phòng, an ninh?

a)

Luật Biên giới quốc gia 2003

b)

Luật Dầu khí 2022

c)

Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở 2022

d)

Luật Phòng, chống ma túy 2021

54.

Lực lượng nào dưới đây là nòng cốt trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, đấu tranh phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội?

a)

Cán bộ, đảng viên

b)

Dân quân tự vệ

c)

Công an nhân dân

d)

Quân đội nhân dân

55.

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong hoạt động giáo dục quốc phòng và an ninh?

a)

Tuyên truyền đúng chính sách, pháp luật của Nhà nước

b)

Tuyên truyền đúng đường lối, quan điểm của Đảng

c)

Củng cố, tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc

d)

Cản trở thực hiện hoạt động giáo dục quốc phòng, an ninh

56.

Lực lượng nào dưới đây có bản lĩnh chính trị vững vàng, tuyệt đối trung thành với Tổ quốc; sẵn sàng chiến đấu, hy sinh bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia?

a)

Dân quân tự vệ

b)

Cán bộ, đảng viên

c)

Quân đội nhân dân

d)

Công an nhân dân

57.

Chất kích thích hoặc ức chế thần kinh hoặc gây ảo giác, nếu sử dụng nhiều lần có thể dẫn tới tình trạng nghiện đối với người sử dụng được gọi là?

a)

Chất gây nghiện

b)

Chất chống viêm

c)

Chất hướng thần

d)

Chất an thần

58.

Chất kích thích hoặc ức chế thần kinh, dễ gây tình trạng nghiện đối với người sử dụng được gọi là?

a)

Chất gây nghiện

b)

Chất chống viêm

c)

Chất an thần

d)

Chất hướng thần

59.

Chất gây nghiện, chất hướng thần được quy định trong danh mục chất ma túy do Chính phủ ban hành gọi là?

a)

Chất ma túy

b)

Tiền chất

c)

Thuốc gây nghiện

d)

Thuốc hướng thần

60.

Dựa vào nguồn gốc, chất ma tuý được phân chia thành mấy loại?

a)

4 loại

b)

2 loại

c)

5 loại

d)

3 loại

61.

Hóa chất không thể thiếu trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma tuý được quy định trong danh mục tiền chất do Chính phủ ban hành, gọi là?

a)

Chất ma tuý

b)

Tiền chất thiết yếu, tham gia vào cấu trúc chất ma tuý

c)

Dược chất gây nghiện

d)

Chất phụ gia

62.

Đâu là chất ma tuý có nguồn gốc tự nhiên?

a)

Thuốc lắc (hay còn gọi là Ecstasy)

b)

Methamphetamine (ma tuý đá)

c)

Nhựa thuốc phiện

d)

Morphine

63.

Đâu là chất ma tuý tổng hợp?

a)

Methamphetamine (ma tuý đá)

b)

Nấm thức thần (còn gọi là nấm ảo giác, nấm ma thuật)

c)

Nhựa thuốc phiện

d)

Lá khat

64.

Đâu là chất ma tuý có nguồn gốc tự nhiên?

a)

Methamphetamine (ma tuý đá)

b)

Morphine

c)

Cần sa thảo mộc

d)

Thuốc lắc (hay còn gọi là Ecstasy)

65.

Loại cây nào dưới đây không có chứa chất ma tuý?

a)

Cây cần sa

b)

Cây Coca

c)

Cây Ma đề

d)

Cây thuốc phiện

66.

Luật Phòng, chống ma tuý năm 2021 bao gồm có mấy chương, mấy điều?

a)

8 chương, 55 điều

b)

8 chương, 56 điều

c)

5 chương, 29 điều

d)

5 chương, 55 điều

67.

Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi 2017 quy định các tội phạm về ma tuý tại Chương XX, gồm 13 điều luật từ điều nào đến điều nào?

a)

Điều 247 đến Điều 259

b)

Điều 246 đến Điều 258

c)

Điều 244 đến Điều 256

d)

Điều 245 đến Điều 257

68.

Phần thứ ba của Luật xử lý vi phạm hành chính năm 2012 quy định các biện pháp xử lý hành chính nói chung, trong đó có vi phạm hành chính về ma tuý gồm 5 chương, 29 điều từ điều nào đến điều nào?

a)

Điều 86 đến Điều 115

b)

Điều 87 đến Điều 116

c)

Điều 89 đến Điều 118

d)

Điều 88 đến Điều 117

69.

Nghị định số 167/2013/NĐ-CP quy định “Vi phạm các quy định về phòng, chống và kiểm soát ma tuý” ở điều thứ bao nhiêu?

a)

Điều 22

b)

Điều 24

c)

Điều 23

d)

Điều 21

70.

Đâu là hành vi thiếu trách nhiệm trong phòng, chống ma tuý?

a)

Không quan tâm đến tội phạm, tệ nạn ma tuý

b)

Thực hiện quy định của pháp luật về phòng, chống ma tuý

c)

Tuyên truyền, giáo dục thành viên trong gia đình, người thân về tác hại của ma tuý

d)

Quản lý, ngăn chặn các thành viên trong gia đình vi phạm pháp luật về phòng, chống ma tuý

71.

Tổn hại về sức khoẻ thể chất, tổn hại về sức khoẻ tâm thần; huỷ hoại đạo đức, nhân cách; có thể thực hiện các hành vi vi phạm pháp luật do không làm chủ được hành vi là tác hại của ma tuý đối với ai?

a)

Gia đình của người nghiện ma tuý

b)

Trật tự an toàn xã hội

c)

Nền kinh tế

d)

Bản thân người nghiện ma tuý

72.

Làm tiêu tốn tài sản gia đình, người thân trong gia đình luôn trong trạng thái lo âu, mặc cảm vì có người nghiện; thường có xung đột, cãi vã, đánh chửi, ảnh hưởng đến giống nòi là tác hại của ma tuý đối với ai?

a)

Nền kinh tế

b)

Bản thân người nghiện ma tuý

c)

Gia đình của người nghiện ma tuý

d)

Trật tự an toàn xã hội

73.

Ảnh hưởng trực tiếp đến lực lượng lao động của xã hội, cả số lượng và chất lượng; chi phí cho công tác phòng, chống ma tuý, chữa bệnh, cai nghiện là tác hại của ma tuý đối với ai?

a)

Bản thân người nghiện ma tuý

b)

Trật tự an toàn xã hội

c)

Gia đình của người nghiện ma tuý

d)

Nền kinh tế

74.

Người nghiện ma tuý có thể gây nên các hành vi vi phạm pháp luật như trộm cắp, cướp của, gây rối trật tự công cộng, có ý gây thương tích, giết người; làm gia tăng số người nhiễm HIV/AIDS; gia tăng các tệ nạn xã hội như cờ bạc, mại dâm là tác hại của ma tuý đối với ai?

a)

Trật tự an toàn xã hội

b)

Gia đình của người nghiện ma tuý

c)

Bản thân người nghiện ma tuý

d)

Nền kinh tế

75.

Đâu là cơ sở chắc chắn để xác định một người có nghiện ma tuý hay không?

a)

Căn cứ vào việc rối loạn tâm lí, thể chất, nhân cách

b)

Căn cứ vào kết quả kiểm tra của cơ sở y tế

c)

Căn cứ vào hoạt động tụ tập bạn bè, đi chơi khuya, về muộn

d)

. Căn cứ vào hành vi thích ở một mình, lười lao động

76.

Quá trình nghiện ma túy thường trải qua những giai đoạn nào?

a)

Lạm dụng ma túy => sử dụng ma túy => lệ thuộc ma túy

b)

Lệ thuộc ma túy => sử dụng ma túy => lạm dụng ma túy

c)

Sử dụng ma túy => lạm dụng ma túy => lệ thuộc ma túy

d)

Sử dụng ma túy => lệ thuộc ma túy => lạm dụng ma túy

77.

Đâu không phải dấu hiệu, đặc điểm của người nghiện ma túy?

a)

Thường hay xúc động, bồi hồi

b)

Hay tụ tập bạn bè, đi chơi khuya, về muộn, tính khí thất thường, tâm trạng hay lo lắng, bồn chồn, chống đối, cáu gắt

c)

Hay rối loạn tâm lí, thể chất, nhân cách

d)

Thích ở một mình, lười lao động, thường uể oải, mệt mỏi, chán ăn

78.

Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến nghiện ma túy là do

a)

Chế tài xử phạt của nhà nước còn nhẹ, chưa đủ sức răn đe

b)

Do tò mò muốn tìm hiểu cảm giác lạ khi sử dụng chất ma túy

c)

Thiếu sự quan tâm, giáo dục của gia đình, người thân

d)

Công tác tuyên truyền về tác hại của ma túy chưa hiệu quả

79.

Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến nghiện ma túy là do

a)

Thiếu sự quan tâm, giáo dục của gia đình, người thân

b)

Chế tài xử phạt của nhà nước còn nhẹ, chưa đủ sức răn đe

c)

Muốn thể hiện bản thân, khẳng định cái tôi với bạn bè xung quanh

d)

Công tác tuyên truyền về tác hại của ma túy chưa hiệu quả

80.

Một trong những nguyên nhân khách quan dẫn đến nghiện ma túy là do

a)

Thiếu sự quan tâm, giáo dục của gia đình, người thân

b)

Công tác tuyên truyền về tác hại của ma túy chưa hiệu quả

c)

Chế tài xử phạt của nhà nước còn nhẹ, chưa đủ sức răn đe

d)

Bị bạn bè lôi kéo, xúi giục, kích động sử dụng chất ma túy

81.

Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến nghiện ma túy là do

a)

Chế tài xử phạt của nhà nước còn nhẹ, chưa đủ sức răn đe

b)

Thiếu sự quan tâm, giáo dục của gia đình, người thân

c)

Công tác tuyên truyền về tác hại của ma túy chưa hiệu quả

d)

Bị các đối tượng khác cưỡng bức sử dụng chất ma túy

82.

Hành vi nào sẽ đưa học sinh đến con đường nghiện ma túy?

a)

Từ chối mọi lời mời rủ rê của người khác về việc sử dụng ma túy

b)

Chủ động bảo vệ bản thân

c)

Không ngại dùng thử các chất ma túy

d)

Cảnh giác trước những đồ ăn vặt không rõ nguồn gốc

83.

Hành vi nào biểu hiện học sinh thiếu trách nhiệm trong việc phòng, chống ma túy?

a)

Thực hiện nghiêm túc các quy định, chương trình, hoạt động của nhà trường về phòng, chống ma túy

b)

Không tố giác người có hành vi vi phạm pháp luật về ma túy cho gia đình, nhà trường, cơ quan chức năng vì sợ bị ảnh hưởng đến bản thân

c)

Không vi phạm quy định của pháp luật về phòng, chống ma túy

d)

Vận động thành viên gia đình, bạn bè, cộng đồng nơi cư trú thực hiện các quy định của pháp luật về phòng, chống ma túy

84.

Tình huống: Sáng nay cô H được bác hàng xóm nhờ chuyển một gói hàng đã niêm phong cho một tài xế xe tải ở thị trấn. Vội đi làm nên cô cũng không hỏi là hàng gì. Mấy hôm sau cô H thấy báo chí đưa tin công an vừa phát hiện một vụ vận chuyển trái phép chất ma túy, ảnh chụp tang vật chính là gói hàng mà bác hàng xóm đã nhờ cô chuyển cho tài xế xe tải. Trong tình huống trên những chủ thể nào đã vi phạm pháp luật về phòng, chống ma túy?

a)

Người hàng xóm và tài xế xe tải

b)

Cô H, người hàng xóm và tài xế xe tải

c)

Cô H và người hàng xóm

d)

Cô H và tài xế xe tải

85.

Tình huống: Nhà bạn G ở trên núi, rất xa trạm y tế. Bố mẹ G trồng mấy cây thuốc phiện để làm thuốc uống khi nhà có người nhà đau bụng. Trong tình huống trên bố mẹ bạn G vi phạm pháp luật do có hành vi nào?

a)

Sản xuất, tàng trữ, vận chuyển trái phép chất ma túy

b)

Cưỡng bức, lôi kéo người khác sử dụng chất ma túy

c)

Mua bán trái phép chất ma túy

d)

Trồng cây có chứa chất ma túy

86.

Hành vi nào dưới đây vi phạm luật giao thông?

a)

Không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe gắn máy, chở quá số người quy định

b)

Bật đèn tín hiệu khi chuyển làn đường, chuyển hướng xe

c)

Giảm tốc độ khi điều khiển xe từ đường nhánh ra đường chính

d)

Chấp hành nghiêm túc hiệu lệnh của người điều khiển giao thông

87.

Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình tổ chức, thực hiện hoạt động chấp hành và điều hành của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức xã hội và công dân trên lĩnh vực trật tự an toàn giao thông. Được gọi là?

a)

Pháp luật về tai nạn giao thông

b)

Pháp luật về xây dựng

c)

Pháp luật về trật tự an toàn giao thông

88.

Có mấy loại hình giao thông?

a)

Một loại hình giao thông

b)

Bốn loại hình giao thông

c)

Ba loại hình giao thông

d)

Hai loại hình giao thông

89.

Hành vi trái pháp luật, có lỗi của người có năng lực thực hiện hành vi và được quy định bởi pháp luật về trật tự an toàn giao thông là hành vi gì?

a)

Vi phạm pháp luật về xây dựng

b)

Vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông

c)

Vi phạm pháp luật về tai nạn giao thông

d)

Vi phạm pháp luật về phương tiện vận tải

90.

Hành vi nào không vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông?

a)

Có lỗi của người thực hiện khi tham gia giao thông

b)

Hành vi trái với quy định của pháp luật về trật tự an toàn giao thông

c)

Người tham gia giao thông mắc bệnh tâm thần và không có khả năng nhận thức được hậu quả hành vi của mình

d)

Hành vi của người tham gia giao thông là hành vi có thể nhận biết được

91.

Độ tuổi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm về mọi hành vi vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông?

a)

16 tuổi

b)

12 tuổi

c)

14 tuổi

d)

18 tuổi

92.

Nguyễn Văn A là học sinh điều khiển xe gắn máy tham gia giao thông. Dấu hiệu nào cho thấy A vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông?

a)

Đang học lớp 12 đúng theo độ tuổi, điều khiển xe gắn máy dưới 50cc

b)

Đang học lớp 9 đúng theo độ tuổi, điều khiển xe đạp điện chở một học sinh khác đến trường

c)

Đang học lớp 9 đúng theo độ tuổi, điều khiển xe đạp điện đi bên phải theo chiều đi của mình

d)

Đang học lớp 12 đúng theo độ tuổi, điều khiển xe gắn máy không đội mũ bảo hiểm

93.

Các cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội và công dân bằng nhiều hình thức, biện pháp hướng đến việc triệt tiêu các nguyên nhân, điều kiện của vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông nhằm ngăn chặn, hạn chế và từng bước loại trừ vi phạm khỏi đời sống xã hội. Đó là hoạt động gì?

a)

Tổ chức vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông

b)

Khắc phục hậu quả của vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông

c)

Đấu tranh chống vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông

d)

Phòng ngừa vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông

94.

Các cơ quan quản lý nhà nước nắm tình hình, phát hiện hành vi vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông do cá nhân, tổ chức thực hiện, từ đó áp dụng các biện pháp xử lý tương ứng với mức độ vi phạm, góp phần bảo đảm trật tự an toàn giao thông. Đó là hoạt động gì?

a)

Tổ chức vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông

b)

Đấu tranh chống vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông

c)

Khắc phục hậu quả của vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông

d)

Phòng ngừa vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông

95.

Công dân có nghĩa vụ tuân theo Hiến pháp và pháp luật; tham gia bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội và chấp hành những quy tắc sinh hoạt công cộng. Nội dung này được quy định trong Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại điều mấy?

a)

Điều 46

b)

Điều 45

c)

Điều 44

d)

Điều 43

96.

Em hãy cho biết ý nghĩa của tín hiệu đèn giao thông màu vàng?

a)

Cho phép đi

b)

Giảm tốc độ và dừng lại ở trước vạch sơn kẻ ngang theo quy định

c)

Đi chậm lại

d)

Dừng lại

97.

Nhóm biển báo hình tròn, có viền đỏ, nền trắng, trên nền có hình vẽ màu đen đặc trưng cho điều cấm hoặc hạn chế sự đi lại, tốc độ của các phương tiện cơ giới, thô sơ và người đi bộ thuộc nhóm biển báo nào?

a)

Nhóm biển báo nguy hiểm

b)

Nhóm biển báo hiệu lệnh

c)

Nhóm biển báo cấm

d)

Nhóm biển báo chỉ dẫn hoặc nhóm biển phụ

98.

Nhóm biển báo có hình tam giác đều, viền đỏ, nền màu vàng, trên có hình vẽ màu đen mô tả sự việc cần báo hiệu thuộc nhóm biển báo nào?

a)

Nhóm biển báo chỉ dẫn hoặc nhóm biển phụ

b)

Nhóm biển báo hiệu lệnh

c)

Nhóm biển báo nguy hiểm

d)

Nhóm biển báo cấm

99.

Nhóm biển báo có quy cách hình tròn màu xanh lam, hình vẽ màu trắng thuộc nhóm biển báo nào?

a)

Nhóm biển báo hiệu lệnh

b)

Nhóm biển báo chỉ dẫn hoặc nhóm biển phụ

c)

Nhóm biển báo cấm

d)

Nhóm biển báo nguy hiểm

100.

Học sinh đủ 16 tuổi trở lên được lái xe gắn máy có dung tích xi-lanh dưới bao nhiêu?

a)

50 cm3

b)

70 cm3

c)

90 cm3

d)

110 cm3

101.

Tại nơi đường bộ giao nhau với đường sắt không có đèn tín hiệu, rào chắn và chuông báo hiệu, người tham gia giao thông đường bộ phải quan sát cả hai phía; nếu thấy có phương tiện đường sắt đang đi tới thì phải dừng lại và giữ khoảng cách tối thiểu bao nhiêu tính từ ray gần nhất?

a)

Tối thiểu 5m tính từ ray gần nhất

b)

Tối thiểu 20m tính từ ray gần nhất

c)

Tối thiểu 15m tính từ ray gần nhất

d)

Tối thiểu 10m tính từ ray gần nhất

102.

Hành vi nào dưới đây không vi phạm quy định về trật tự an toàn khi tham gia giao thông?

a)

Nhường đường cho phương tiện giao thông đường sắt tại nơi đường sắt giao nhau với đường bộ

b)

Chăn thả súc vật trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt và hành lang an toàn

c)

Phá hoại công trình đường sắt và các phương tiện giao thông đường sắt

d)

Xả chất thải không bảo đảm vệ sinh môi trường lên đường sắt, hành lang an toàn

103.

Hành vi nào dưới đây không vi phạm quy định về trật tự an toàn khi tham gia giao thông?

a)

Xả chất thải không bảo đảm vệ sinh môi trường lên đường sắt, hành lang an toàn

b)

Phá hoại công trình đường sắt và các phương tiện giao thông đường sắt

c)

Điều khiển xe gắn máy, người điều khiển đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách

d)

Chăn thả súc vật trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt và hành lang an toàn

104.

Bạn T 16 tuổi thường lén lấy xe máy Future dung tích xi lanh 125 cm3 của bố để đi chơi; anh trai của T phát hiện và báo lại cho bố, và bố yêu cầu T chấm dứt tình trạng trên. Theo em, trong trường hợp này, nhân vật nào đã có hành vi vi phạm quy định về an toàn giao thông đường bộ?

a)

Anh trai của T

b)

Ông H (bố của T)

c)

Bạn T và ông H

d)

Bạn T

105.

Nhân vật nào dưới đây vi phạm quy định về an toàn giao thông?

a)

Anh M mặc áo phao khi tham gia giao thông đường thủy

b)

Bạn S sử dụng điện thoại trong khi điều khiển xe đạp

c)

Anh V đội mũ bảo hiểm, cài quai đúng quy định khi điều khiển xe mô tô

d)

Dù đang rất vội nhưng chị X vẫn tuân thủ đúng tín hiệu đèn giao thông

106.

Nhân vật nào dưới đây vi phạm quy định về an toàn giao thông?

a)

Anh D mặc áo phao khi tham gia giao thông đường thủy

b)

Dù đang rất vội nhưng chị Y vẫn tuân thủ đúng tín hiệu đèn giao thông

c)

Bạn G buông cả hai tay trong khi điều khiển xe đạp

d)

Anh P đội mũ bảo hiểm, cài quai đúng quy định khi điều khiển xe mô tô

107.

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm khi tham gia giao thông đường bộ?

a)

Bật đèn tín hiệu khi chuyển hướng, chuyển làn đường

b)

Đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe mô tô, xe gắn máy

c)

Lắp đặt, sử dụng còi, đèn đúng với thiết kế của nhà sản xuất

d)

Đua xe, cổ vũ đua xe, tổ chức đua xe trái phép, lạng lách

108.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên tắc chung khi tham gia giao thông đường bộ ở Việt Nam?

a)

Chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ

b)

Đi đúng làn đường, phần đường quy định

c)

Đi về bên phải theo chiều đi của mình

d)

Không tuân thủ theo hiệu lệnh của người điều khiển giao thông

109.

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm khi tham gia giao thông đường bộ?

a)

Lắp đặt, sử dụng còi, đèn đúng với thiết kế của nhà sản xuất

b)

Chở 02 người khi điều khiển xe đạp, xe gắn máy và xe mô tô hai bánh

c)

Đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe mô tô, xe gắn máy

d)

Bật đèn tín hiệu khi chuyển hướng, chuyển làn đường

110.

Tại nơi có hoặc không có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ, người điều khiển phương tiện phải thực hiện hành vi nào?

a)

Dừng lại, đợi xe của người khuyết tật đi qua mới được di chuyển

b)

Quan sát, giảm tốc độ và nhường đường cho người đi bộ

c)

Tăng tốc để và nhường đường cho xe của người khuyết tật

d)

Tăng tốc độ, không cần nhường đường cho người đi bộ, người khuyết tật

111.

Người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe gắn máy chỉ được chở một người, trừ trường hợp nào dưới đây?

a)

Chở hai người trên 16 tuổi

b)

Chở hai người dưới 16 tuổi

c)

Chở một người lớn và một trẻ em dưới 16 tuổi

d)

Áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật

112.

Khi tham gia giao thông, người đi bộ không được thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Dựa bám vào phương tiện giao thông đang chạy

b)

Đi trên hè phố, lề đường, đi sát mép đường

c)

Tuân thủ hiệu lệnh của biển báo hiệu

d)

Qua đường ở những nơi có vạch kẻ đường

113.

Bạn M đang học lớp 10, có em gái đang học lớp mẫu giáo lớn. Mỗi sáng đi học, M thường dắt em đi một đoạn khá xa tới chỗ có vạch kẻ sơn để qua đường. Sáng nay, do dậy muộn, anh em M đi tắt đến trường bằng cách trèo qua dải phân cách rồi qua đường. Trong tình huống trên, chủ thể nào đã vi phạm pháp luật về an toàn giao thông đường bộ?

a)

Em gái M

b)

Cả hai anh em M

c)

Bạn M

d)

. Không có nhân vật nào