wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 1 +2 lớp 12

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là este?

a)

HCOOH

b)

CH3CHO

c)

CH3OH

d)

CH3COOC2H5

2.

Este no đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát dạng

a)

CnH2nO2 (n≥2)

b)

CnH2n-2O2 (n≥2)

c)

CnH2n+2O2 (n≥2)

d)

CnH2nO (n≥2)

3.

Chọn các chất có công thức cấu tạo sau đây: (1) HCOOC2H5; (2) C2H5COOCH3; (3) CH3COOH; (4) CH3CH2COOCH3; (5) HCOOCH2CH2OH; (6) C2H5OOCCH(CH3)COOCH3; (7) CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là

a)

(1),(2),(3),(4),(5),(6)

b)

(1),(2),(3),(6),(7)

c)

(1),(2),(4),(6),(7)

d)

(1),(3),(5),(6),(7)

4.

Dầu chuối là este có tên isoamyl acetate, được điều chế từ

a)

CH3OH, CH3COOH

b)

(CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH

c)

C2H5COOH, C2H5OH

d)

CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH

5.

Một số este được dùng trong hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt là nhờ các ester

a)

là chất lỏng dễ bay hơi

b)

có mùi thơm, an toàn với người

c)

có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng

d)

đều có nguồn gốc từ thiên nhiên

6.

Một số este được dùng trong tách, chiết các hợp chất hữu cơ là nhờ các ester

a)

là chất lỏng dễ bay hơi

b)

có mùi thơm, an toàn với người

c)

hòa tan tốt trong các hợp chất hữu cơ

d)

đều có nguồn gốc từ thiên nhiên

7.

Ester ethyl formate có mùi thơm của dứa và có thành phần trong hương vị của quả mâm xôi, đôi khi nó còn được tìm thấy trong táo, ester này có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOCH=CH2

d)

HCOOCH3

8.

Methyl acrylate là một chất kích thích mạnh, có thể gây chóng mặt, đau đầu, hoa mắt và khó thở khi tiếp xúc với da hoặc hít phải, ester này có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

C2H5COOCH3

d)

CH2=CHCOOCH3

9.

Vinyl acetate monomer (VAM) là thành phần chính trong việc sản xuất poly vinyl acetate được sử dụng trong sản xuất các loại keo dán, sơn, màng bọc gỗ và các sản phẩm khác liên quan đến bền bám dính. VAM có công thức thu gọn là

a)

C2H5COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOCH=CH2

d)

CH3COOCH3

10.

HCOOCH3 được sử dụng làm dung môi cho nitrocellulose và cellulose acetate, một chất trung gian trong sản xuất dược phẩm và thuốc xông hơi. Tên gọi của HCOOCH3 là

a)

ethyl formate

b)

ethyl acetate

c)

methyl formate

d)

methyl acetate

11.

Ethyl acetate được viết tắt là EtOAc, được sản xuất ở quy mô khá lớn để làm dung môi, là một loại hoá chất được sử dụng rất nhiều trong nước hoa, trong các loại sơn móng tay, hóa chất này rất phổ biến trong đời sống sinh hoạt hằng ngày. Ethyl acetate có công thức thu gọn nào sau đây?

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOCH2CH2CH3

c)

CH3COOC6H5

d)

CH3COOCH=CH2

12.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là

a)

ethyl acetate

b)

methyl propionate

c)

methyl acetate

d)

propyl acetate

13.

Công thức tổng quát của ester mạch (hở) được tạo thành từ acid no, đơn chức và alcohol no, đơn chức là

a)

CnH2n−1COOCmH2m−1

b)

CnH2n−1COOCmH2m+1

c)

CnH2n+1COOCmH2m−1

d)

CnH2n+1COOCmH2m+1

14.

Công thức tổng quát của ester mạch (hở) được tạo thành từ acid không no có 1 nối đôi, đơn chức và alcohol no, đơn chức là

a)

CnH2n−3COOCmH2m−1

b)

CnH2n−1COOCmH2m−1

c)

CnH2n−1COOCmH2m+1

d)

CnH2n+1COOCmH2m+1

15.

Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 là một chất lỏng trong suốt với mùi trái cây và mùi thơm của rum. Tên gọi của X là

a)

propyl acetate

b)

methyl propionate

c)

methyl acetate

d)

ethyl acetate

16.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử methyl acetate là

a)

6

b)

8

c)

4

d)

2

17.

Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

18.

Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

a)

Xà phòng hóa

b)

Ester hóa

c)

Trùng hợp

d)

Trùng ngưng

19.

Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

a)

C2H5ONa

b)

C2H5COONa

c)

CH3COONa

d)

HCOONa

20.

Thủy phân ester X trong dung dịch acid, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH3

21.

Thủy phân ester X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOCH3

b)

C2H5COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COOC2H5

22.

Ester nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOCH3

23.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được methyl alcohol?

a)

HCOOCH3

b)

HCOOC3H7

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOC2H5

24.

Ester nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ethyl alcohol?

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOC3H7

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOCH3

25.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium acetate?

a)

CH3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

HCOOCH3

d)

HCOOC2H5

26.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium formate?

a)

C2H5COOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

27.

Thủy phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được sodium formate?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOC3H7

28.

Polymer dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (polymethyl methacrylate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào?

a)

CH3COOCH=CH2

b)

C6H5CH=CH2

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

CH2=C(CH3)COOCH3

29.

Đun nóng ester CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và CH3OH

b)

CH3COONa và C2H5OH

c)

HCOONa và C2H5OH

d)

C2H5COONa và CH3OH

30.

Đun nóng ester HCOOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và C2H5OH

b)

HCOONa và CH3OH

c)

HCOONa và C2H5OH

d)

CH3COONa và CH3OH

31.

Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

C2H5COOH

32.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành methyl formate là

a)

HCOOH và NaOH

b)

HCOOH và CH3OH

c)

HCOOH và C2H5NH2

d)

CH3COONa và CH3OH

33.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

34.

Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

35.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH là

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

38.

Thủy phân ester X mạch hở có công thức phân tử C4H8O2, sản phẩm thu được có khả năng phản ứng tráng bạc. Số ester thỏa mãn tính chất trên là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

39.

Cho các chất sau: (1) CH3COOH, (2) CH3COOCH3, (3) C2H5OH, (4) C2H5COOH. Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái sang phải) là

a)

1, 2, 3, 4

b)

2, 3, 1, 4

c)

3, 2, 1, 4

d)

2, 1, 3, 4

40.

Cho các chất sau: (1) alcohol ethylic, (2) acetic acid, (3) nước, (4) methyl formate. Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là

a)

(1)>(4)>(3)>(2)

b)

(1)>(2)>(3)>(4)

c)

(1)>(3)>(2)>(4)

d)

(2)>(3)>(1)>(4)

41.

Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần

a)

CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH

b)

CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH

c)

CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5

d)

CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC6H5

42.

Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm sodium propionate và alcohol Y. Công thức của Y là

a)

C3H5OH

b)

C2H5OH

c)

C3H7OH

d)

CH3OH

43.

Ester X có công thức C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm acetic acid và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

HCOOH

b)

CH3OH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

44.

Chất X có công thức phân tử C2H2O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước. Chất X thuộc loại

a)

alcohol no đa chức

b)

acid no đơn chức

c)

ester no đơn chức

d)

acid không no đơn chức

45.

Chất X có công thức phân tử C2H2O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và alcohol. Chất X thuộc loại

a)

alcohol no đa chức

b)

acid no đơn chức

c)

ester no đơn chức

d)

acid không no đơn chức

46.

Trong các chất: phenol, ethyl acetate, ethyl alcohol, acetic acid. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

47.

Poly (vinyl acetate) là polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

CH3COO–CH=CH2

b)

CH2=CH–COO–CH3

c)

C2H5COO–CH=CH2

d)

CH2=CH–COO–C2H5

48.

Có thể phân biệt ethyl acetate và ethyl formate bằng thuốc thử nào sau đây?

a)

NaOH

b)

CaCO3

c)

Quì tím

d)

Dung dịch AgNO3/NH3

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sản phẩm của phản ứng giữa acid và alcohol luôn là ester

b)

Vinyl acetate không phải là sản phẩm của phản ứng ester hóa

c)

Phản ứng cộng acetic acid với acetylene thu được ester

d)

Phản ứng ester hóa là phản ứng thuận nghịch

50.

Ester X có mùi đặc trưng giống mùi táo và có công thức phân tử C5H10O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH, thu được sodium butanoate và một alcohol. Công thức của X là

a)

CH3COOCH2CH3

b)

CH3CH2COOCH2CH3

c)

CH3CH2CH2COOCH3

d)

(CH3)2CHCOOCH2CH3

51.

Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra thuận nghịch?

a)

Đun nóng ethyl acetate với dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Đun nóng ethyl acetate với dung dịch NaOH.

c)

Hydrogen hoá chất béo có gốc acid không no.

d)

Đun nóng chất béo với dung dịch NaOH.

52.

Chất béo là trieste của acid béo với

a)

ethylene glycol.

b)

glycerol.

c)

ethanol.

d)

phenol.

53.

Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là

a)

C15H31OH3

b)

CH3COOH

c)

C15H31COOH

d)

C17H35COOH

54.

Số nguyên tử oxygen có trong phân tử triolein là

a)

6

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Chất nào sau đây là chất béo?

a)

Triolein.

b)

Methyl acetate.

c)

Cellulose.

d)

Glycerol.

56.

Chất nào sau đây là chất béo?

a)

Cellulose.

b)

Stearic acid.

c)

Glycerol.

d)

Tristearin.

57.

Công thức của tristearin là

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(CH3COO)3C3H5

d)

(HCOO)3C3H5

58.

Công thức của stearic acid là

a)

C17H35COOH

b)

CH3COOH

c)

C17H35COOH

d)

HCOOH

59.

Công thức phân tử của oleic acid là

a)

C17H33COOH

b)

HCOOOH

c)

CH3COOH

d)

C17H33COOH

60.

Công thức của triolein là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(HCOO)3C3H5

c)

(C2H5COO)3C3H5

d)

(CH3COO)3C3H5

61.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

CH3COOCH2C6H5

b)

C15H31COOCH3

c)

(C17H35COO)2C2H4

d)

(C17H35COO)3C3H5

62.

Acid nào sau đây là acid béo?

a)

formic acid.

b)

oleic acid.

c)

acrylic acid.

d)

acetic acid.

63.

Chất không phải acid béo là

a)

acetic acid.

b)

palmitic acid.

c)

stearic acid.

d)

oleic acid.

64.

Trong các công thức sau, công thức nào là của chất béo:

a)

C3H5(COOC17H35)3

b)

C3H5(COOC5H13)3

c)

C3H5(OCOC4H9)3

d)

C3H5(OCOC17H33)3

65.

Chất béo nào sau đây tồn tại trạng thái lỏng ở điều kiện thường?

a)

(C15H31COO)3C3H5

b)

(C17H31COO)3C3H5

c)

C15H31COOC3H5(OOCC17H35)2

d)

(C17H35COO)3C3H5

66.

Chất nào dưới đây thuộc loại là chất béo?

a)

dầu bôi trơn.

b)

tinh dầu quế.

c)

dầu mỏ.

d)

dầu ăn.

67.

Thành phần nguyên tố có trong chất béo là

a)

C, H.

b)

C, H, N.

c)

C, C, H, N, O.

d)

C, H, O.

68.

Chất nào sau đây không phải là chất béo?

a)

Dầu lạc (đậu phộng).

b)

Dầu vừng (mè).

c)

Dầu dừa.

d)

Dầu mỏ.

69.

Loại dầu nào sau đây không phải là chất béo?

a)

Dầu lạc (đậu phộng).

b)

Dầu vừng (mè).

c)

Dầu dừa.

d)

Dầu luyn.

70.

Công thức tổng quát của chất béo tạo nên từ một loại acid béo là

a)

(RCOO)3C3H5.

b)

RCOOH.

c)

RCOOK.

d)

(RCOO)2C2H4.

71.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử oleic acid là

a)

36.

b)

34.

c)

35.

d)

32.

72.

Số nguyên tử carbon trong phân tử palmitic acid là

a)

17.

b)

18.

c)

19.

d)

16.

73.

Số nguyên tử carbon trong phân tử stearic acid là:

a)

16.

b)

15.

c)

18.

d)

19.

74.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử stearic acid là

a)

33.

b)

36.

c)

34.

d)

31.

75.

Chất nào sau đây là acid béo?

a)

Palmitic acid.

b)

Acetic acid.

c)

Formic acid.

d)

Propionic acid.

76.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Làm lạnh.

b)

Xà phòng hóa.

c)

Hydrogen hóa (có xúc tác Ni).

d)

Cô cạn ở nhiệt độ cao.

77.

Trong phòng thí nghiệm, để phân biệt dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy thì là cách nào sau đây?

a)

Hòa vào nước, chất nào nhẹ nổi lên là dầu thực vật.

b)

Chất nào không hòa tan trong nước là dầu thực vật.

c)

Chất nào hòa tan trong nước là dầu thực vật.

d)

Đun với NaOH có dư, để nguội cho tác dụng với Cu(OH)2 chất nào cho dung dịch xanh thẫm trong suốt là dầu thực vật.

78.

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glycerol?

a)

Benzyl acetate.

b)

Tristearin.

c)

Methyl formate.

d)

Methyl acetate.

79.

Chất nào sau đây không tác dụng với H2H_2 (xúc tác Ni, t°)?

a)

Tripalmitin

b)

Vinyl acetate

c)

Triolein

d)

Glucose

80.

Thủy phân tripalmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5(C_{15}H_{31}COO)_3C_3H_5 trong dung dịch NaOH thu được glycerol và muối X. Công thức của X là

a)

C15H31COONaC_{15}H_{31}COONa

b)

C17H33COONaC_{17}H_{33}COONa

c)

HCOONaHCOONa

d)

CH3COONaCH_3COONa

81.

Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5)((C_{17}H_{35}COO)_3C_3H_5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

C2H3COONaC_2H_3COONa

b)

HCOONaHCOONa

c)

C17H35COONaC_{17}H_{35}COONa

d)

C17H33COONaC_{17}H_{33}COONa

82.

Thủy phân tripalmitin (C15H31COO)3C3H5(C_{15}H_{31}COO)_3C_3H_5 trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức

a)

C17H35COONaC_{17}H_{35}COONa

b)

C2H5COONaC_2H_5COONa

c)

CH3COONaCH_3COONa

d)

C15H31COONaC_{15}H_{31}COONa

83.

Đun nóng triglyceride trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất nào sau đây?

a)

Glycerol

b)

Ethylen glycol

c)

Methanol

d)

Ethanol

84.

Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được C17H35COONaC_{17}H_{35}COONaC3H5(OH)3C_3H_5(OH)_3 . Công thức của X là

a)

(C15H31COO)3C3H5(C_{15}H_{31}COO)_3C_3H_5

b)

(C17H31COO)3C3H5(C_{17}H_{31}COO)_3C_3H_5

c)

(C17H35COO)3C3H5(C_{17}H_{35}COO)_3C_3H_5

d)

(C17H33COO)3C3H5(C_{17}H_{33}COO)_3C_3H_5

85.

Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được C15H31COONaC_{15}H_{31}COONaC3H5(OH)3C_3H_5(OH)_3 . Công thức của X là

a)

(C17H31COO)3C3H5(C_{17}H_{31}COO)_3C_3H_5

b)

(C15H31COO)3C3H5(C_{15}H_{31}COO)_3C_3H_5

c)

(C17H35COO)3C3H5(C_{17}H_{35}COO)_3C_3H_5

d)

(C17H33COO)3C3H5(C_{17}H_{33}COO)_3C_3H_5

86.

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

a)

glucose và glycerol

b)

xà phòng và glycerol

c)

glucose và ethyl alcohol

d)

xà phòng và ethyl alcohol

87.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glycerol?

a)

Glycine

b)

Tristearin

c)

Methyl acetate

d)

Glucose

88.

Các nguồn chất béo có trong đâu?

a)

Quả nho

b)

Chanh

c)

Mỡ động vật

d)

Dầu chuối

89.

Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Nước cất

b)

Dung dịch sodium hydroxide

c)

Dung dịch nước Javel

d)

Dung dịch xà phòng

90.

Xà phòng có thành phần chính là

a)

Muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid

b)

Muối sodium hoặc potassium của acid bậc kì

c)

Muối sodium hoặc potassium của acid béo

d)

Glycerol

91.

Chất giặt rửa tổng hợp thường có thành phần chính là

a)

Saponin trong bồ hòn và bồ kết

b)

Glycerol và ethanol

c)

Muối sodium của alkylbenzen sunfonat

d)

Muối sodium của acid béo

92.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tự nhiên?

a)

Dầu thực vật

b)

Alkane lấy từ dầu mỏ

c)

Quả bồ hòn

d)

Mỡ động vật

93.

Chất nào sau đây là thành phần chính của xà phòng?

a)

CH3[CH2]16COONa

b)

CH3[CH2]11OSO3Na

c)

CH3[CH2]14COONa

d)

CH3[CH2]16COOH

94.

Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C15H31OH

b)

CH3[CH2]14COONa

c)

CH3[CH2]16COOK

d)

[CH3(CH2)11]2C6H4SO3Na

95.

Chất nào sau đây là thành phần chính của xà phòng?

a)

CH3[CH2]14COOH

b)

CH3[CH2]11OSO3Na

c)

(CH3[CH2]16COO)3C3H5

d)

CH3[CH2]16COONa

96.

Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

CH3[CH2]10CH2OSO3Na

b)

CH3[CH2]16COOK

c)

CH3[CH2]16COONa

d)

(CH3[CH2]14COO)3C3H5

97.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tự nhiên?

a)

Quả bồ kết

b)

Acid béo

c)

Chất béo

d)

Alkane lấy từ dầu mỏ

98.

Cho các muối sau: C17H35COONa (1); CH3[CH2]11OSO3Na (2); CH3[CH2]11C6H4SO3Na (3); C17H35COOK (4). Các chất là xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp lần lượt là

a)

(2), (3) và (1), (4)

b)

(2), (4) và (1), (3)

c)

(1), (4) và (2), (3)

d)

(1), (3) và (2), (4)

99.

Công thức cấu tạo sau có trong thành phần chính của?

a)

Xà phòng

b)

Chất giặt rửa tổng hợp

c)

Chất giặt rửa tự nhiên

d)

Acid béo

100.

Công thức cấu tạo sau có trong thành phần chính của?

a)

Xà phòng

b)

Chất giặt rửa tổng hợp

c)

Chất giặt rửa tự nhiên

d)

Giấm ăn

101.

Công thức cấu tạo sau có trong thành phần chính của?

a)

Xà phòng

b)

Chất giặt rửa tổng hợp

c)

Chất giặt rửa tự nhiên

d)

Xăng E5

102.

Cho các chất sau: quả bồ hòn (1); CH3[CH2]14COONa\mathrm{CH_3[CH_2]_{14}COONa} (2); CH3[CH2]11C6H4SO3Na\mathrm{CH_3[CH_2]_{11}C_6H_4SO_3Na} (3); quả bồ kết (4). Số chất (nguyên liệu) là chất giặt rửa tự nhiên, xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp lần lượt là

a)

2, 2, 0

b)

1, 1, 2

c)

2, 1, 1

d)

2, 0, 2

103.

Khi giặt rửa bằng xà phòng với nước cứng (nước chứa nhiều ion Ca2+\mathrm{Ca^{2+}} , Mg2+\mathrm{Mg^{2+}} ) sẽ gây ảnh hưởng nào sau đây?

a)

Gây ô nhiễm môi trường

b)

Tạo ra kết tủa bám lên bề mặt vải, ảnh hưởng đến chất lượng vải, đồng thời làm giảm tác dụng giặt rửa của xà phòng

c)

Mất tác dụng giặt rửa của xà phòng

d)

Gây kích ứng với da kể cả làn da nhạy cảm của trẻ em

104.

Xà phòng là chất giặt rửa có ưu điểm nào sau đây?

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường

b)

Dùng được với nước cứng

c)

Gây ô nhiễm môi trường đáng kể

d)

Không gây ô nhiễm môi trường

105.

Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm nào sau đây?

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường

b)

Dùng được với nước cứng và giá thành thấp

c)

Nguồn nguyên liệu để sản xuất dồi dào, phong phú

d)

Không gây ô nhiễm môi trường

106.

Chất giặt rửa tự nhiên như bồ hòn, bồ kết có ưu điểm nào sau đây?

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường

b)

Rẻ tiền, dễ kiếm nên dễ sản xuất ở quy mô công nghiệp

c)

Gây ô nhiễm môi trường đáng kể

d)

Lành tính, không gây kích ứng da, không gây ô nhiễm môi trường

107.

Chất giặt rửa tổng hợp có nhược điểm nào sau đây?

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường

b)

Dùng được với nước cứng

c)

Gây ô nhiễm môi trường đáng kể

d)

Giá thành cao

108.

Chất giặt rửa tự nhiên như quả bồ hòn, quả bồ kết có nhược điểm nào sau đây?

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường

b)

Giá thành cao, khó sản xuất ở quy mô công nghiệp

c)

Gây ô nhiễm môi trường

d)

Không gây ô nhiễm môi trường

109.

Cấu tạo chung của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp phổ biến gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

110.

Đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là

a)

Đều có hai phần gồm phần phân cực ("đầu ưa nước") và phần không phân cực ("đuôi" kị nước)

b)

Đều có nhóm carboxylate COO\mathrm{-COO^-}

c)

Đều có nhóm sulfate OSO3Na\mathrm{-OSO_3Na}

d)

Đều có nhóm sulfonate SO3Na\mathrm{-SO_3Na}

111.

Phần không phân cực (kị nước) trong xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là

a)

Nhóm carboxylate COO\mathrm{-COO^-}

b)

Gốc hydrocarbon mạch dài

112.

Phần phân cực hay phần ưa nước (“đầu” ưa nước) trong xà phòng là

a)

nhóm carboxylate –COO–.

b)

gốc hydrocarbon mạch dài.

c)

nhóm sulfate (-OSO3–).

d)

nhóm sulfonate (-SO3–).

113.

Phần phân cực hay phần ưa nước (“đầu” ưa nước) trong chất giặt rửa tổng hợp là

a)

nhóm carboxylate –COO–.

b)

gốc hydrocarbon mạch dài.

c)

nhóm sulfate (-OSO3–), sulfonate (-SO3–).

d)

ion Na+.

114.

Cho công thức của xà phòng CH3[CH2]14COONa. Phần có khả năng thâm nhập vào vết bẩn dầu mỡ và phần có xu hướng quay ra ngoài, thấm nhập vào nước lần lượt là

a)

CH3[CH2]14– và –COONa.

b)

CH3– và –COONa.

c)

–COO– và CH5[CH2]14–.

d)

–COONa và CH5[CH2]14–.

115.

Cho công thức của chất giặt rửa tổng hợp CH3[CH2]10CH2OSO3Na. Đầu ưa nước và đuôi kị nước lần lượt là

a)

–CH3OSO3Na và CH3[CH2]10–.

b)

CH3[CH2]10CH2– và –SO3Na.

c)

–OSO3Na và CH3[CH2]10CH2–.

d)

–SO3Na và CH3[CH2]10CH2–.

116.

Khả năng tẩy rửa của xà phòng và chất giặt rửa do cấu tạo có

a)

hai phần bao gồm một đầu phân cực và một đuôi không phân cực.

b)

hai phần gồm đầu và đuôi đều phân cực.

c)

hai phần bao gồm đầu và đuôi đều không phân cực.

d)

hai phần bao gồm đầu ưa nước và đuôi ưa dầu, mỡ.

117.

Chất giặt rửa tổng hợp có thể sản xuất từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?

a)

Alkane hay từ dầu mỏ.

b)

Dầu lạc.

c)

Mỡ cừu.

d)

Mỡ bò.

118.

Hóa chất chủ đạo trong ngành công nghiệp sản xuất xà phòng là

a)

K2SO4.

b)

NaCl.

c)

Mg(NO3)2.

d)

NaOH.

119.

Hóa chất nào sau đây không được sử dụng để sản xuất xà phòng?

a)

Mỡ lợn.

b)

alkane (lấy từ dầu mỏ).

c)

Dầu mỡ bôi trơn máy.

d)

Dầu lạc.

120.

Nguồn nguyên liệu dùng để điều chế, sản xuất xà phòng có thể là

a)

nước bồ hòn, bồ kết.

b)

glycerol và chất béo.

c)

mỡ động vật, dầu thực vật và dầu mỏ.

d)

chất béo và cellulose.

121.

Hóa chất nào sau đây được sử dụng để sản xuất xà phòng?

a)

Dầu dừa.

b)

Dầu luyn.

c)

Dầu mỡ bôi trơn máy.

d)

Dầu mazut.

122.

Chất giặt rửa tổng hợp và xà phòng đều có thể sản xuất từ

a)

Mỡ động vật.

b)

Dầu thực vật.

c)

Acid béo.

d)

Alkane lấy từ dầu mỏ.

123.

Hóa chất nào sau đây không được sử dụng để sản xuất xà phòng từ chất béo?

a)

dung dịch sodium hydroxide.

b)

dung dịch sodium chloride bão hòa.

c)

nước cất.

d)

dung dịch hydrochloric acid.

124.

Hóa chất nào sau đây không được sử dụng để sản xuất xà phòng?

a)

dung dịch sodium hydroxide.

b)

dung dịch potassium hydroxide.

c)

dung dịch calcium chloride bão hòa.

d)

dầu vừng.

125.

Trong quá trình điều chế xà phòng từ chất béo, còn thu được

a)

glycerol.

b)

acid béo.

c)

ethylene glycol.

d)

sodium acetate.

126.

Xà phòng là hỗn hợp các muối sodium hoặc potassium của acid béo và có thể thêm vào các chất phụ gia. Chất phụ gia không nên thêm vào là

a)

calcium chloride.

b)

chất độn.

c)

chất tạo màu và chất tạo hương.

d)

chất dưỡng da và chất diệt khuẩn.

127.

Để làm tăng độ cứng của xà phòng trong quá trình sản xuất, người ta thường dùng thêm chất phụ gia nào sau đây?

a)

chất tạo màu.

b)

chất độn.

c)

chất tạo hương.

d)

chất dưỡng da và chất diệt khuẩn.

128.

Xét phân tử xà phòng có cấu tạo như hình: Nhóm được khoanh tròn trong công thức trên là

a)

nhóm kị nước.

b)

nhóm dị thể.

c)

nhóm ưa nước.

d)

nhóm đồng thể.

129.

Carbohydrate là gì?

a)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cx(H2O)m.

b)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là Cx(H2O)m.

c)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và có đa chức và có số chúng có công thức chung là Cx(H2O)y.

130.

Hai chất đồng phân của nhau là

a)

glucose và tinh bột.

b)

fructose và glucose.

c)

fructose và tinh bột.

d)

saccharose và glucose.

131.

Chất thuộc loại disaccharide là

a)

glucose.

b)

saccharose.

c)

cellulose.

d)

fructose.

132.

Trong phân tử của carbohydrate luôn có

a)

nhóm chức aldehyde.

b)

nhóm chức ketone.

c)

nhóm chức alcohol.

d)

nhóm chức acid.

133.

Đồng phân của glucose là

a)

fructose.

b)

tinh bột.

c)

saccharose.

d)

cellulose.

134.

Saccharose và fructose đều thuộc loại

a)

monosaccharide.

b)

disaccharide.

c)

polysaccharide.

d)

carbohydrate.

135.

Tinh bột và cellulose đều không thuộc loại

a)

monosaccharide.

b)

glucide.

c)

polysaccharide.

d)

carbohydrate.

136.

Chất thuộc loại carbohydrate là

a)

poly(vinyl chloride).

b)

glycerol.

c)

protein.

d)

cellulose.

137.

Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

a)

Methyl acetate và propionic acid.

b)

Tinh bột và cellulose.

c)

Fructose và glucose.

d)

Methyl formate và acetic acid.

138.

Glucide (carbohydrate) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

a)

Cx(H2O)m

b)

CxH2O

c)

CxHyOz

d)

R(OH)x(CHO)y

139.

Cho dãy các chất tinh bột, cellulose, glucose, fructose, saccharose. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccharide là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

140.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Saccharose

b)

Cellulose

c)

Fructose

d)

Glucose

141.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Fructose

d)

Saccharose

142.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Saccharose

d)

Glycine

143.

Chất nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Cellulose

b)

Saccharose

c)

Glucose

d)

Fructose

144.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong quả nho chín là gì?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Tinh bột

145.

Công thức phân tử của glucose là gì?

a)

C6H12O6

b)

C6H10O5

c)

C3H6O2

d)

C12H22O11

146.

Bệnh nhân phải tiêm đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) là dùng loại đường nào?

a)

Glucose

b)

Cellulose

c)

Saccharose

d)

Fructose

147.

Hợp chất nào sau đây chiếm thành phần nhiều nhất trong mật ong?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Cellulose

d)

Saccharose

148.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucose?

a)

Tráng gương, tráng phích

b)

Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC

c)

Nguyên liệu sản xuất ethyl alcohol

d)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực

149.

Một chất khi thủy phân trong môi trường acid, đun nóng không tạo ra glucose. Chất đó là:

a)

Tinh bột

b)

Saccharose

c)

Cellulose

d)

Protein

150.

Trong điều kiện thích hợp, glucose lên men tạo thành khí CO2 và chất nào sau đây?

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

HCOOH

d)

CH3CHO