wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập kiểm tra đánh giá giữa học kỳ I

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là:

a)

420 × 210

b)

279 × 297

c)

420 × 297

d)

297 × 210

2.

Bản vẽ kĩ thuật là:

a)

Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa theo một quy tắc thống nhất

b)

Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản theo một quy tắc thống nhất

c)

Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa

d)

Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản

3.

Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị:

a)

mm

b)

dm

c)

cm

d)

Tùy từng bản vẽ

4.

Phát biểu nào sau đây về đường kích thước là đúng?

a)

Đường kích thước thẳng đứng, con số kích thước ghi bên phải

b)

Đường kích thước nằm ngang, con số kích thước ghi bên trên

c)

Đường kích thước nằm nghiêng, con số kích thước ghi bên dưới

d)

Ghi kí hiệu R trước con số chỉ kích thước đường kính đường tròn

5.

Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ được biểu diễn là:

a)

Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng

d)

Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng

6.

Để nhận được hình chiếu cạnh, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?

a)

từ trước ra sau

b)

từ trên xuống dưới

c)

từ trái sang phải

d)

từ phải sang trái

7.

Chọn đáp án đúng khi nói về hình cầu?

a)

Được tạo thành khi quay một hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định

b)

Được tạo thành khi quay một hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông

c)

Được tạo thành khi quay một nửa hình tròn một vòng quanh đường kính của nửa đường tròn đó.

d)

Được tạo thành khi quanh một hình vuông một vòng quanh một cạnh cố định

8.

Chọn đáp án đúng khi nói về hình nón?

a)

Được tạo thành khi quay một hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định

b)

Được tạo thành khi quay một hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông

c)

Được tạo thành khi quay một nửa hình tròn một vòng quanh đường kính của nửa đường tròn đó.

d)

Được tạo thành khi quanh một hình vuông một vòng quanh một cạnh cố định

9.

Chọn đáp án đúng về đặc điểm của hình lăng trụ đều

a)

Được bao quanh bởi hai mặt đáy là 2 hình đa giác đều bằng nhau và các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau

b)

Được bao quanh bởi hai mặt đáy là 2 hình đa giác đều bằng nhau và các mặt bên là các hình tam giác bằng nhau

c)

Được bao quanh bởi hai mặt đáy là 1 hình đa giác đều bằng nhau và các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau

d)

Được bao quanh bởi hai mặt đáy là 1 hình đa giác đều bằng nhau và các mặt bên là các hình tam giác bằng nhau

10.

Chọn đáp án đúng về đặc điểm của hình chóp tứ giác đều

a)

Được bao quanh bởi mặt đáy là một tam giác đều và các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh

b)

Được bao quanh bởi mặt đáy là một tứ giác đều và các mặt bên là các tam giác vuông bằng nhau có chung đỉnh

c)

Được bao quanh bởi mặt đáy là một tam giác đều và các mặt bên là các tam giác có chung đỉnh

d)

Được bao quanh bởi mặt đáy là một tứ giác đều và các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh

11.

Bản vẽ chi tiết không bao gồm thành phần nào?

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Lí do thực hiện

d)

Khung tên.

12.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

Dùng để chế tạo chi tiết máy

b)

Dùng để kiểm tra chi tiết máy

c)

Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)

Đáp án khác

13.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

b)

Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật

c)

Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

d)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật

14.

Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?

a)

Khung tên

b)

Bảng kê

c)

Phân tích chi tiết

d)

Tổng hợp

15.

Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có?

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Bảng kê

d)

Khung tên

16.

Trình tự đọc bản vẽ lắp?

a)

Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

b)

Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

c)

Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

d)

Khung tên → Kích thước → Bảng kê → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

17.

Đâu là nội dung của bản vẽ nhà?

a)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước

b)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

c)

Khung tên, các hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận chính

d)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

18.

Trình tự đọc bản vẽ nhà theo mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

19.

Hình cắt mặt bằng của ngôi nhà được gọi là?

a)

Mặt cắt

b)

Mặt đứng

c)

Mặt ngang

d)

Mặt bằng

20.

Tên gọi của kí hiệu dưới đây là gì?

a)

Cầu thang trên mặt bằng

b)

Cửa đi đơn một cánh

c)

Cửa đi đơn hai cánh

d)

Cầu thang trên mặt bằng

21.

Kí hiệu sau quy ước bộ phận nào của ngôi nhà?

a)

Cửa đi đơn một cánh

b)

Cửa đi bốn cánh

c)

Cửa sổ đơn

d)

Cửa sổ kép

22.

Cơ cấu tay quay - con trượt và cơ cấu tay quay - thanh lắc khác nhau ở:

a)

Tay quay

b)

Thanh truyền

c)

Thanh lắc

d)

Giá đỡ

23.

Tại sao trong máy cần có các bộ phận truyền chuyển động?

a)

Do các bộ phận của máy thường đặt xa nhau

b)

Do các bộ phận của máy đều được dẫn động từ một chuyển động ban đầu

c)

Do các bộ phận của máy thường có tốc độ quay không giống nhau

d)

Cả 3 đáp án trên

24.

Cơ cấu tay quay – con trượt thuộc cơ cấu:

a)

Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến

b)

Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay

c)

Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc

d)

Biến chuyển động lắc thành chuyển động quay

25.

Cấu tạo bộ truyền động đai không có bộ phận nào?

a)

Bánh răng

b)

Bánh dẫn

c)

Bánh bị dẫn

d)

Dây đai

26.

Vật liệu cơ khí có thể phân loại dựa trên thành phần hóa học thành mấy loại chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Câu nào sau đây đúng khi nói về vật liệu cơ khí?

a)

Tất cả vật liệu cơ khí đều là kim loại.

b)

Vật liệu cơ khí chỉ bao gồm kim loại và hợp kim.

c)

Vật liệu cơ khí bao gồm kim loại, hợp kim và vật liệu phi kim loại.

d)

Vật liệu cơ khí bao gồm hợp kim, vật liệu phi kim loại và vật liệu composite.

28.

Gang là gì ?

a)

Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

b)

Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.

c)

Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

d)

Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.

29.

Các sản phẩm từ gang là

a)

Làm dây dẫn điện, vòng đệm, vòi nước, ...

b)

Làm dây dẫn điện, vỏ máy bay, xoong nồi, khung cửa kính, ...

c)

vỏ máy, vỏ động cơ, dụng cụ nhà bếp, ...

d)

túi nhựa, chai nhựa, ống nước, vỏ dây cáp, dây điện, ...

30.

Nhóm chính của kim loại màu là:

a)

Gang

b)

Nhôm, đồng và hợp kim của chúng

c)

Sắt và hợp kim của sắt

d)

Thép