NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về Hóa học hữu cơ
Total questions: 19
Worksheet time: 10mins
Câu 1. Công thức của ethyl acetate là
C2H5COOCH3.
C2H5COOC2H5.
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
Câu 2. Xà phòng là muối sodium hoặc potassium của
acetic acid.
phenol.
acid vô cơ.
acid béo.
Câu 3. Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
Tan được trong nước, không tan trong dầu, mỡ động, thực vật.
Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.
Là chất lỏng, không tan trong nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.
Là chất rắn, không tan trong nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.
Câu 4. Hợp chất nào dưới đây thuộc loại ester?
HOCH2CH2CHO.
CH3CH2CH2COOH.
HOCH2COCH3.
CH3CH2COOCH3.
Câu 5. Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nO2 (n ≥ 2).
CnH2n-2O2 (n ≥ 2).
CnH2n+2O2 (n ≥ 2).
CnH2nO (n ≥ 2).
Câu 6. Chất nào sau đây không là ester?
CH3COOC2H5.
CH3COOH.
HCOOCH3.
C2H5COOCH3.
Câu 7. Ethyl formate có công thức cấu tạo thu gọn là
HCOOC2H5.
HCOOCH3.
CH3COOCH3.
HCOOH.
Câu 8. Chất béo là
triester của glycerol và acid béo.
diester của ethylenglycol và acid béo.
triester của glycerol và acetic acid.
ester của glycerol là palmitic acid.
Câu 9. Cho các ứng dụng (1) Làm dung môi. (2) Làm nguyên liệu tổng hợp nhiều polymer sử dụng trong công nghiệp. (3) Làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm và mỹ phẩm. (4) Làm gia vị trong nấu ăn và làm thuốc trừ sâu. Số ứng dụng của ester là
1.
2.
3.
4.
Câu 10. Benzyl acetate là ester có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl acetate là
C2H5COOC6H5.
CH3COOC6H5.
C6H5COOCH3.
CH3COOCH2C6H5.
Câu 11. Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium acetate?
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
HCOOCH3.
HCOOC2H5.
Câu 12. Phản ứng hóa học nào dưới đây xảy ra thuận nghịch?
Đun nóng ethyl acetate với dung dịch H2SO4 loãng.
Đun nóng ethyl acetate với dung dịch NaOH.
Hydrogen hóa chất béo có gốc acid không no.
Đun nóng chất béo với dung dịch NaOH.
Câu 13. Công thức của triolein là
(C17H33COO)3C3H5.
(HCOO)3C3H5.
(C2H5COO)3C3H5.
(CH3COO)3C3H5.
Câu 14. Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn do chứa
chủ yếu gốc acid béo không no.
glycerol trong phân tử.
chủ yếu gốc acid béo no.
gốc acid béo.
Câu 15. Thủy phân tripalmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH thu được alcohol có công thức là
C2H4(OH)2.
C2H5OH.
CH3OH.
C3H5(OH)3.
Câu 16. Từ dầu thực vật lỏng có thể nào để sản xuất được bơ nhân tạo?
Hydrogen hóa acid béo.
Để hydrogen hóa chất béo lỏng.
Hydrogen hóa chất béo lỏng.
Xà phòng hóa chất béo lỏng.
Câu 17. Chất nào sau đây không thuộc lipid?
Triglyceride (chất béo).
Steroid.
Sáp (sáp ong).
Acetic acid.
Câu 18. Công thức của stearic acid là
C2H5COOH.
CH3COOH.
C17H35COOH.
HCOOH.
Câu 19. Nguyên nhân nào làm cho bồ kết có khả năng gội rửa và tẩy rửa vì
trong bồ kết có gốc kỵ nước mạnh.
trong bồ kết có thành phần là ester của glycerol.
trong bồ kết có những chất oxi hóa mạnh.
bồ kết có những chất có cấu tạo kiểu đầu phân cực gắn với đuôi dài không phân cực.
