wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử & Địa 9 - Đề cương ôn tập GHK 1 - LTT

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc?

a)

50 dân tộc

b)

52 dân tộc

c)

54 dân tộc

d)

56 dân tộc

2.

Dân tộc nào chiếm tỉ lệ dân số đông nhất ở Việt Nam?

a)
Dân tộc Mường
b)
Dân tộc Thái
c)
Dân tộc Kinh
d)
Dân tộc Khmer
3.

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở đâu ?

a)

Trung du, đồng bằng

b)

Trung du, miền núi

c)

Gần cửa sông

d)

Duyên hải, đồng bằng

4.

Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta hiện nay?

a)

Cơ cấu dân số già, tỉ lệ trên tuổi lao động cao

b)

Cơ cấu dân số trẻ, độ tuổi dưới lao động tăng.

c)

Kết thúc dân số trẻ và ở thời kì dân số vàng.

d)

Cơ cấu dân số ổn định, ít biến động theo tuổi.

5.

Vùng nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số cao nhất?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ

6.

Việt Nam có 54 dân tộc trong đó dân tộc Kinh chiếm bao nhiêu % dân số?

a)

85%

b)

86%

c)

87%

d)

88%

7.

Vùng nào của nước ta hiện nay có mật độ dân số cao nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

8.

Nguyên nhân chính dẫn đến sự phân bố dân cư không đồng đều ở nước ta là gì?

a)

Sở thích định cư của con người ở các vùng có điều kiện khác nhau

b)

Điều kiện sống phân bố không đều và con người có xu hướng quần tụ với nhau

c)

Nếp sống và văn hóa mang tính đặc trưng cho từng vùng khác nhau

d)

Điều kiện sống phân bố không đều và con người có thu nhập khác nhau

9.

Đặc điểm nào sau đây thuộc quần cư nông thôn?

a)

Các điểm dân cư nông thôn nằm phân tán theo không gian

b)

Có chức năng sản xuất phi nông nghiệp

c)

Quy mô dân số đông

d)

Mức độ tập trung dân số cao

10.

Năm 2021, dân số Việt nam là bao nhiêu triệu người, đứng thứ bao nhiêu trên thế giới?

a)

Hơn 98 triệu người và đứng thứ 14

b)

Hơn 98 triệu người và đứng thứ 15

c)

Hơn 98 triệu người và đứng thứ 16

d)

Hơn 98 triệu người và đứng thứ 17

11.

Hệ quả của việc gia tăng dân số nhanh ở Việt Nam là

a)

Đẩy nhanh quá trình hội nhập khu vực và quốc tế

b)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh

c)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh

d)

Gây sức ép đến kinh tế, xã hội và môi trường

12.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang thay đổi theo hướng?

a)

Giảm nhóm từ 0 - 14 tuổi, tăng nhóm từ 15 - 64 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên

b)

Giảm nhóm từ 0 - 14 tuổi và nhóm từ 65 tuổi, tăng nhóm từ 15 -64 tuổi.

c)

Tăng nhóm từ 0 - 14 , giảm nhóm từ 15 - 64 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên

d)

Tăng nhóm từ 0 - 14 tuổi và nhóm từ 15 -64 tuổi, giảm nhóm từ 65 tuổi trở lên.

13.

Yếu tố nào sau đây tác động mạnh đến quá trình đô thị hóa ở nước ta?

a)

di đân diễn ra nhanh, chính sách, tài nguyên

b)

Công nghiệp hóa, mức sống tăng, vốn đầu tư

c)

Đời sống cải thiện, đô thị hóa tự phát, vốn lớn

d)

Kinh tế phát triển, giàu tài nguyên, chính sách

14.

Nguyên nhân dẫn tới quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ trong thời gian qua là

a)

Quá trình đô thị hóa giả tạo, tự phát

b)

Mức sống của người dân cao

c)

Công nghiệp hóa phát triển mạnh

d)

Kinh tế phát triển nhanh

15.

Các nhân tố tự nhiên nào sau đây quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp?

a)

nguồn nước

b)

khí hậu

c)

địa hình

d)

đất đai

16.

Hai vùng sản xuất lúa lớn nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

17.

Cây lương thực có hạt chiếm diện tích lớn nhất là:

a)

Lúa

b)

Ngô

c)

Điều

d)

Cà phê

18.

Số người trong độ tuổi lao động của nước ta năm 2021 chiếm ...%?

a)

50,3%

b)

51,3%

c)

61,3%

d)

59,3%

19.

Liên Xô đã đạt thành tựu nào về công nghiệp khi tiến hành kế hoạch 5 năm

a)

Nhà nước kiểm soát việc sản xuất và phân phối sản phẩm.

b)

Trở thành nước xuất khẩu lớn nhất thế giới.

c)

 Trở thành cường quốc công nghiệp đứng đầu châu Âu và đứng thứ hai thế giới.

d)

Trở thành nước xuất khẩu lớn nhất thế giới.

20.

Liên bang Cộng hòà xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô) được thành lập vào năm nào.

a)

Tháng 3/1921

b)

Tháng 12/1922

c)

Tháng 3/1923

d)

Tháng 1/ 1924

21.

Một trọng những chính sách đối ngoại của Mỹ trong giai đoạn giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918 - 1939) là

a)

tham gia tích cực vào hoạt động của Hội Quốc liên.

b)

liên kết với Liên Xô chống chủ nghĩa phát xít.

c)

thực hiện và đề cao chủ nghĩa biệt lập truyền thống.

d)

viện trợ cho Anh, Pháp chống lại sự xâm lược của Đức.

22.

Tác động chính sách mới đối với chế độ chính trị nước Mỹ là gì

a)

Duy trì chế độ dân chủ

b)

Giải quyết nạn thất nghiệp

c)

Tạo thêm nhiều việc làm

d)

Xoa dịu mâu thuẫn xã hội

23.

Về đối nội, chính phủ Nhật đã làm gì đề thoát khỏi đại suy thoái kinh tế?

a)

Áp dụng "Chính sách mới"

b)

Áp dụng "Chính sách kinh tế mới" (NEP)

c)

Thực hiện dân chủ hóa lao động

d)

Quân phiệt hóa bộ máy nhà nước

24.

Phong trào Ngũ Tứ (1919) ở Trung Quốc được tiến hành nhằm mục đích gì

a)

Lật đổ chính quyền phong kiến Mãn Thanh

b)

Phản đố âm mưu xâu xé Trung Quốc của các nước để quốc

c)

Đánh đuổi các nước đế quốc

d)

Cải cách đất nước Trung Quốc

25.

Tháng 8-1945, các quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á giành được chính quyền thành công?

a)

Việt Nam, Lào, Campuchia

b)

Indonexia, Việt Nam, Lào

c)

Việt Nam, Indonexia, Thái Lan

d)

Việt Nam, Lao, Philippin

26.

Để khôi phục kinh tế sau chiến tranh, từ tháng 3/1921, Lê-nin và Đảng Bôn-sê-vích (Nga) đã thực hiện chính sách nào sau đây?

a)

Chính sách kinh tế mới

b)

Chính sách mới

c)

Chính sách kinh tế chỉ huy

d)

Chính sách cộng sản thời chiến

27.

Ý nào sau đây phản ánh đúng sự phát triển của kinh tế Mỹ giai đoạn 1924-1929? 

a)

Lâm vào đại suy thoái khiến sản lượng công nghiệp sụt giảm

b)

Phát triển nhanh chóng, xen kẽ với khủng hoảng nhẹ

c)

Trở thành trung tâm công nghiệp, thương mại, tài chính quốc tế

d)

Tiến hành công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa

28.

Hình thức đấu tranh chủ yếu nào được sử dụng trong phong trào cách mạng ở châu Âu từ 1918 đến 1923

a)

Tổng bãi công và khởi nghĩa.

b)

Đấu tranh bằng biện pháp hoà bình.

c)

Tổ chức quân đội chính quy tiến tới giành chính quyền.

d)

Kêu gọi các nước láng giềng giúp đỡ. 

29.


Sự phát triển của phong trào cách mạng ở châu Âu (1918-1923) đặt ra yêu cầu nào.

a)

Tăng cường đoàn kết với cách mạng thuộc địa để xóa bỏ tư sản.

b)

Cần có một tổ chức quốc tế lãnh đạo đúng đắn và phù hợp.

c)

Thay đổi mục tiêu đấu tranh kinh tế và mục tiêu chính trị.

d)

Chấm dứt xung đột trong Chiến trnah thế giới thứ nhất.

30.

Từ năm 1937 đến năm 1945, Quốc Dân đảng và Đảng Cộng sản có mối quan hệ nào sau đây?

a)

Đoàn kết chống lại sự xâu xé của đế quốc

b)

Diễn ra quá trình xung đột quân sự sâu sắc

c)

Đối đầu căng thẳng, chạy đua vũ trang.

d)

Hợp tác để cùng kháng chiến chống Nhật

31.

Từ Năm 1937, nhân dân Trung Quốc đã phải thực hiện nhiệm vụ nào sau đây

a)

Quốc hữu hóa các xí nghiệp để hạn chế ảnh hưởng của đế quốc

b)

Chống lại cuộc chiến xâm lược của quân phiệt Nhật

c)

Tiến hành cuộc thập tự chinh để giải quyết nhiệm vụ dân chủ

d)

Chống lại chế độ phong kiến giành ruộng đất cho nhân dân

32.

Nhiệm vụ trọng tâm trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô từ năm 1925 đến năm 1941 là

a)

Công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa

b)

Phát triển công nghiệp quốc phòng

c)

Phát triển công nghiệp nhẹ

d)

Phát triển giao thông vận tải

33.

Phong trào “Hành trình muối” của Ấn Độ nhằm mục đích:

a)
  • Phản đối việc Ấn Độ tham gia chiến tranh. 

b)
  • Chống lại độc quyền sản xuất muối của thực dân Anh.

c)
  • Yêu cầu thực dân Anh trao quyền tự trị cho người Ấn Độ.

d)
  • Yêu cầu thực dân Anh trao trả lại quyền kiểm soát kinh tế.