wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on thi TNTV 5

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ “ chạy” trong  câu nào mang nghĩa gốc ?

    

a)

a. Chạy thầy chạy thuốc

b)

b. Nam đã giành giải Nhất trong cuộc thi chạy vừa qua.

c)

c.      Dân làng khẩn trương chạy lũ.

d)

d   Nhà đông con, chị ấy phải chạy ăn từng bữa.

2.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép ?

a)

a. Bình yêu nhất đôi bàn tay mẹ.

b)

b. Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy con sông đầu làng, tôi muốn giang tay ôm dòng nước để trở về với tuổi thơ.

c)

c. Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe sắc.

d)

d. Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới làn tóc trắng nhìn cháu âu yếm và mến thương.

3.

Câu nào sau đây không phải là câu ghép ?

           

           

           

           

a)

a.  Cánh đồng lúa quê em đang chín rộ.

b)

b.  Mây đen kéo kín bầu trời, cơn mưa ập tới.

c)

c.  Bố đi xa về, cả nhà vui mừng.

d)

d.  Bầu trời đầy sao nhưng lặng gió.

4.

Khoanh vào chữ cái đứng trư­ớc dòng chỉ gồm toàn các động từ :

          

           

           

           

a)

  a. Niềm vui, tình yêu, tình thương, niềm tâm sự

b)

b. Vui tươi, đáng yêu, đáng thương, sự thân thương

c)

c. Vui chơi, yêu th­ương, thư­ơng yêu, tâm sự

d)

d. Vui t­ươi, niềm vui, đáng yêu, tâm sự  

5.

Trong các từ sau, từ nào không phải là danh từ ?

         

      

a)

a.   Niềm vui 

b)

b . Màu xanh

c)

c  Nụ cười.     

d)

d.   Lầy lội

6.

Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu”,  từ "đậu" thuộc:

a)

a.  Từ nhiều nghĩa.

b)

b.  Từ đồng nghĩa.

c)

c.     Trái nghĩa.

d)

d.    Từ đồng âm.

7.

Từ “xanh” trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ “xanh” trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi” có quan hệ với nhau như thế nào?

          

            

a)

A.    Đó là một từ nhiều nghĩa.    

b)

B.    Đó là hai từ đồng nghĩa.     

c)

 C.  Đó là hai đồng âm.

d)

  D. Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng nghĩa.

8.

Trong các câu sau đây, câu nào có từ "ăn" được dùng theo nghĩa gốc?

     

     

     

     

a)

A. Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi!

b)

B. Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

C. Cá không ăn muối cá ươn.

d)

D. Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

9.

Câu nào có từ “ chạy” mang nghĩa gốc?

                               

a)

A. Tết đến, hàng bán rất chạy

b)

B.  Con đường mới mở chạy qua làng tôi.

c)

C.  Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

D.  Đồng hồ chạy rất đúng giờ.         

10.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

Không chỉ sáng tác nhạc, Văn Cao còn viết văn và làm thơ.

   

a)

A.    Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

B.    Quan hệ tương phản.

c)

C.     Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

D.  Quan hệ tăng tiến

11.

Từ “đánh” trong câu nào được dùng với ý nghĩa gốc ?

a)

a. Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

b. Bạn Hùng có tài đánh trống.

c)

c. Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hướng.

d)

d. Bố cho chú bé đánh giày một chiếc áo len.

12.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính chăm chỉ ?

a)

a. Chín bỏ làm mười.

b)

b. Dầm mưa dãi nắng.

c)

c. Thức khuya dậy sớm.

d)

d. Đứng mũi chịu sào.

13.

Từ “ đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc ?

        

a)

A. Hằng tuần, vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

B. Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

C. Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

D. Chị đánh vào tay em.

14.

Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

A.       xuất xắc

b)

B.      xuất sắc

c)

C.     suất sắc

d)

D.    suất xắc

15.

Từ " đi" trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

   

     

     

     

a)

   A. Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

B. Nó chạy còn tôi đi.

c)

C. Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

D. Anh đi con Mã, còn tôi đi con Tốt.

16.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

      

      

      

      

a)

A. Mặt biển sáng trong và dịu êm.

b)

B. Mặt trời lên, toả ánh nắng chói chang.

c)

C. Sóng nhè nhẹ liếm trên bãi cát, tung bọt trắng xoá.

d)

D. Sóng nhè nhẹ liếm trên bãi cát, bọt tung trắng xoá.

17.

Từ " vàng" trong câu: " Giá vàng trong nước tăng đột biến" và

 "Tấm lòng vàng" có quan hệ với nhau như thế nào?

                            

                      

a)

  A. Từ đồng âm.     

b)

B. Từ đồng nghĩa.

c)

C. Từ nhiều nghĩa.  

d)

D. Từ trái nghĩa.

18.

Trong những câu sau, câu nào là câu ghép?

     

    

     

a)

 A. Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần, càng vàng dần càng nhẹ dần.

b)

B. Cả một vùng nước sóng sánh, vàng chói lọi.

c)

  C. Bầu trời cũng sáng xanh lên.

d)

D. Biển sáng lên lấp loá như đặc sánh, còn trời thì trong như nước.

19.

Từ “trong” ở cụm từ “phấp phới trong gió” và từ “trong” ở cụm từ “nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào ?

                  

                   

a)

a. Đó là một từ nhiều nghĩa.  

b)

b. Đó là một từ cùng nghĩa.

c)

c. Đó là hai từ  đồng nghĩa.  

d)

d. Đó là hai từ  đồng âm.

20.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào d­ưới đây có nghĩa t­ương tự câu thành ngữ "Lá lành đùm lá rách"?

           

       

a)

A.  Ở hiền gặp lành

b)

B.    Nh­ường cơm, sẻ áo

c)

C. Trâu buộc ghét trâu ăn

d)

D. Giấy rách phải giữ lấy lề

21.

Tiếng "tâm" trong từ "tâm hồn" cùng nghĩa với tiếng "tâm" trong từ nào?

 

 

 

a)

Tâm trạng

b)

Trung tâm

c)

Bạn Tâm

d)

Trọng tâm

22.

Không có nghĩa giống từ  “đồng” trong từ “đồng chí” là từ nào?

 

 

a)

Đồng ruộng

b)

Đồng tâm

c)

Đồng lòng

d)

Đồng cảm

23.

Từ nào đồng nghĩa với từ "yên tĩnh"?

 

 

 

a)

Im lặng

b)

Vang động

c)

Mờ ảo

d)

Sôi động

24.

Điền từ còn thiếu trong câu thơ: "Mây mờ che đỉnh Trường ................ sớm chiều".

 

 

 

 

Nam

a)

Sơn

b)

Tây

c)

Đông

d)

Đông

25.

Tìm hai từ trái nghĩa với từ "vui vẻ " ?

 

 

 

a)

Buồn bã, chán nản

b)

Hiền lành, buồn bã

c)

Chán nản, nguy hiểm

d)

Hiền lành, nguy hiểm

26.

Từ “ăn” trong câu nào được dùng theo nghĩa gốc?

 

 

a)

Mẹ dậy sớm nấu cơm cho cả nhà ăn sáng rồi vội vã đi làm.

b)

Thuyền cập bến ăn than.

c)

Cô ấy rất ăn ảnh.

d)

Cá không ăn muối cá ươn.

27.

Từ đồng nghĩa với từ "nhân hậu" là

 

a)

Nhân từ

b)

Thân thiện

c)

Hung ác

d)

Độc ác

28.

Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp để hoàn thành câu sau:

Đêm tháng năm chưa nằm đã….

Ngày tháng mười chưa cười đã…..

 

 

 

a)

Sáng - Tối

b)

Tối - Sáng

c)

Ngày - Đêm

d)

Đêm - Ngày

29.

Từ trái nghĩa với  “nhẹ nhàng”  là:

 

 

a)

Nặng nề

b)

To lớn

c)

Nhẹ tênh

d)

Nâng niu

30.

Từ: “sửng sốt” cùng nghĩa với từ nào sau đây :

 

 

 

a)

Giật mình

b)

Ngạc nhiên

c)

Tò mò

d)

Tỉ mỉ