wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chính tả 1

Total questions: 25

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ đúng theo chính tả tiếng Việt

a)

Nhửng người

b)

Những người

c)

Nhửn người

d)

ngữn người

2.

Chọn từ đúng theo chuẩn ngữ pháp tiếng Việt

a)

Đả đảo

b)

Đã đảo

c)

Đả đão

d)

Đã đão

3.

Chọn từ đúng

a)

Đả đời

b)

Đã đời

4.

Chọn từ đúng trong các từ sau

a)

Cũn đành

b)

Củng đành

c)

Cũng đành

d)

Củn đành

5.

Chọn từ đúng nhất trong các từ sau

a)

Lủng cũn

b)

Lũng cũn

c)

Lũng củng

d)

Lũng cũng

6.

Chọn từ đúng

a)

Vẫn vơ

b)

Vẩn vơ

7.

Chọn từ đúng

a)

Liêm sĩ

b)

Lim sĩ

c)

Liêm sĩ

d)

Liêm sỉ

8.

Chọn từ đúng

a)

Nghỉ ngơi

b)

Nghĩ ngơi

c)

Ngỉ ngơi

d)

Ngĩ ngơi

9.

Chọn từ đúng

a)

Củ rích

b)

Cũ rít

c)

Củ rít

d)

Cũ rích

10.

Chọn từ đúng

a)

Chổ ở

b)

Chổ ỡ

c)

Chỗ ở

d)

Chỗ ỡ

11.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

nhà sàn

b)

thợ xây

c)

cái xẻng

d)

cá xấu

12.

Những từ nào viết đúng chính tả?

a)

xinh xắn

b)

cái kính

c)

dòng cênh

d)

trĩu quả

13.

Âm ''gh'' đứng trước những âm nào?

a)

ô, ơ

b)

ê, a

c)

i, e, ê

d)

u,ư

14.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:

... thương

a)

iêu

b)

yêu

c)

ươi

d)

ươu

15.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Quốc đất

b)

Quốc ca

c)

Quốc kì

d)

Tổ Quốc

16.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

ganh ghét

b)

lí chí

c)

lon xon

d)

cổ quái

17.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r, d, gi" có nghĩa "giữ lại, dùng về sau"

a)

dành dụm

b)

sử dụng

c)

để giành

d)

tiêu dùng

18.

Từ nào sau đây có nghĩa "dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm"?

a)

dũng cảm

b)

mạnh mẽ

c)

quyết tâm

d)

chăm chỉ

19.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, mưa dào

b)

rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm

c)

dễ dàng, rõ ràng, rầm rì

d)

mưa rào, vận giụng, dài dòng

20.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả

a)

dõng dạc

b)

nguy hiểm

c)

dục giã

d)

giận dữ

21.

Lần đầu tiên tôi được chiêm …………. (ngưỡng/ ngưởng) một tác ……… (phẩm/ phẫm) đẹp như vậy. Hai từ cần điền vào chỗ chấm là...

a)

ngưỡng, phẫm

b)

ngưởng, phẩm

c)

ngưỡng, phẩm

d)

ngưởng, phẫm

22.

Từ có nghĩa là thức ăn , quả đến độ ăn được:

a)

chín

b)

chính

c)

trín

23.

Từ có nghĩa là dùng dao hoặc kéo làm đứt một vật:

a)

cắc

b)

chặt

c)

cắt

24.

Từ cùng nghĩa với bảo ban:

a)

khuiên bảo

b)

khuyên bảo

c)

khiên bảo

25.

Mặt đen nào có ai chê

Trăm con mắt, vẫn nhìn về thân thương

Tháng năm đứng giữa học đường

Giúp đàn em nhỏ yêu thương học hành.

Đố là cái gì?

(Tên một vật chứa tiếng có vần bằng an hoặc ang)

a)

bản đen

b)

bảng đen