Font size
WorksheetsChính tả 1
Total questions: 25
Worksheet time: 4mins
Chọn từ đúng theo chính tả tiếng Việt
Nhửng người
Những người
Nhửn người
ngữn người
Chọn từ đúng theo chuẩn ngữ pháp tiếng Việt
Đả đảo
Đã đảo
Đả đão
Đã đão
Chọn từ đúng
Đả đời
Đã đời
Chọn từ đúng trong các từ sau
Cũn đành
Củng đành
Cũng đành
Củn đành
Chọn từ đúng nhất trong các từ sau
Lủng cũn
Lũng cũn
Lũng củng
Lũng cũng
Chọn từ đúng
Vẫn vơ
Vẩn vơ
Chọn từ đúng
Liêm sĩ
Lim sĩ
Liêm sĩ
Liêm sỉ
Chọn từ đúng
Nghỉ ngơi
Nghĩ ngơi
Ngỉ ngơi
Ngĩ ngơi
Chọn từ đúng
Củ rích
Cũ rít
Củ rít
Cũ rích
Chọn từ đúng
Chổ ở
Chổ ỡ
Chỗ ở
Chỗ ỡ
Từ nào viết sai chính tả?
nhà sàn
thợ xây
cái xẻng
cá xấu
Những từ nào viết đúng chính tả?
xinh xắn
cái kính
dòng cênh
trĩu quả
Âm ''gh'' đứng trước những âm nào?
ô, ơ
ê, a
i, e, ê
u,ư
Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:
... thương
iêu
yêu
ươi
ươu
Từ nào sau đây viết sai chính tả?
Quốc đất
Quốc ca
Quốc kì
Tổ Quốc
Từ nào sau đây viết sai chính tả?
ganh ghét
lí chí
lon xon
cổ quái
Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r, d, gi" có nghĩa "giữ lại, dùng về sau"
dành dụm
sử dụng
để giành
tiêu dùng
Từ nào sau đây có nghĩa "dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm"?
dũng cảm
mạnh mẽ
quyết tâm
chăm chỉ
Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?
rầm rì, giữ gìn, mưa dào
rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm
dễ dàng, rõ ràng, rầm rì
mưa rào, vận giụng, dài dòng
Từ nào dưới đây viết sai chính tả
dõng dạc
nguy hiểm
dục giã
giận dữ
Lần đầu tiên tôi được chiêm …………. (ngưỡng/ ngưởng) một tác ……… (phẩm/ phẫm) đẹp như vậy. Hai từ cần điền vào chỗ chấm là...
ngưỡng, phẫm
ngưởng, phẩm
ngưỡng, phẩm
ngưởng, phẫm
Từ có nghĩa là thức ăn , quả đến độ ăn được:
chín
chính
trín
Từ có nghĩa là dùng dao hoặc kéo làm đứt một vật:
cắc
chặt
cắt
Từ cùng nghĩa với bảo ban:
khuiên bảo
khuyên bảo
khiên bảo
Mặt đen nào có ai chê
Trăm con mắt, vẫn nhìn về thân thương
Tháng năm đứng giữa học đường
Giúp đàn em nhỏ yêu thương học hành.
Đố là cái gì?
(Tên một vật chứa tiếng có vần bằng an hoặc ang)
bản đen
bảng đen
