wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tổng hơp 16/3

Total questions: 26

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Đoạn văn sau có mấy câu?

Ôi chao ! Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao ! Màu vàng trên lưng chú lấp lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng.

a)

2 câu

b)

3 câu

c)

4 câu

2.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm.

L..... can nhà mình rất chắc chắn.

a)

ang

b)

an

c)

am

3.

Chọn âm đầu thích hợp thay vào chỗ chấm.

Cô Hồng .....i vào sổ ...óp ý bệnh viện.

a)

ngh/g

b)

g/gh

c)

gh/g

4.

Hình ảnh vẽ những ai?

a)

cô giáo

b)

cô bán hàng

c)

cô giáo và học sinh.

5.

Câu phù hợp với nội dung bức ảnh là:

a)

Mọi người đang đi dạo trong công viên.

b)

Gia đình em đang tập thể dục trong công viên.

c)

Gia đình em đang chạy bộ trong công viên.

6.

Những chữ viết đúng là:

a)

ngoắc tay

b)

khuỷu tay

c)

chạy huỳnh huỵch

d)

cái bàng

e)

cái bàn

7.

Từ viết sai chính tả là:

a)

sợ sệt

b)

ân cần

c)

đấp chăn

8.

Từ viết đúng là:

a)

xấm sét

b)

sấm sét

c)

sấm xét

9.

Câu nào có chứa vần " ên "

a)

Bố em dắt xe đi làm.

b)

Chị Hà tết nơ cho em.

c)

Bé vẽ tên lửa.

10.

Đây là con gì?

a)

trăn

b)

rết

c)

bướm

11.

Nếu ngày mai là thứ sáu ngày 19 thì hôm qua là :

a)

thứ năm ngày 18

b)

thứ năm ngày 17

c)

thứ tư ngày 17

d)

thứ tư ngày 18

12.

Lớp 2A có 36 học sinh, lớp 2A có nhiều hơn lớp 2B 4 học sinh. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu học sinh ?

a)

40 học sinh

b)

16 học sinh

c)

32 học sinh

d)

28 học sinh

13.

35cm – 22cm + 13cm = ... Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

26

b)

27

c)

26cm

d)

27cm

14.

Cây cam nhà Hà có 5 chục quả, bố đã hái xuống 30 quả để bán. Hỏi trên cây cam nhà Hà còn bao nhiêu quả?

a)

50 quả cam

b)

20 quả cam

c)

80 quả cam

d)

1 chục

15.

Lấy 99 trừ đi số tròn chục bé nhất được kết quả là:

a)

9

b)

80

c)

90

d)

89

16.

Đồng hồ trên chỉ mấy giờ?

a)

5 giờ

b)

6 giờ

c)

12 giờ

d)

9 giờ

17.

Số lớn nhất trong các số: 34; 45; 6; 28; 19 là:

a)

45

b)

28

c)

34

d)

19

18.

Câu 5. Hãy sắp xếp các từ sau thành câu thích hợp: sắp xếp/ Hoa/ gọn gàng/ ngăn bàn/ luôn.

a)

Hoa sắp xếp gọn gàng ngăn bàn luôn.

b)

Hoa luôn sắp xếp ngăn bàn gọn gàng.

c)

Hoa luôn gọn gàng ngăn bàn sắp xếp.

19.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

xay xe

b)

suôn sẻ

c)

sáng sớm

20.

Gia đình trong bức tranh có mấy thế hệ?

a)

3 thế hệ

b)

2 thế hệ

c)

4 thế hệ

21.

Con vật có tên gọi chứa vần "âu" là:

a)
b)
c)
22.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu sau: Bé soi ..............., chải tóc gọn gàng.

a)

gương

b)

tóc

c)

cửa

23.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Quốc

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

24.

Một năm gồm có mấy mùa ?

a)

1 mùa.

b)

3 mùa.

c)

4 mùa.

d)

5 mùa.

25.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

26.

Sắp xếp câu sau để được câu có nghĩa:

nhiều / bà / có / xoài cát/ ngoại

a)

Bà ngoại có xoài cát nhiều.

b)

Bà ngoại xoài cát có nhiều.

c)

Xoài cát có nhiều bà ngoại.

d)

Bà ngoại có nhiều xoài cát.