wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Total questions: 75

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin là gì?

a)

Là dữ liệu đã qua xử lí

b)

Là tất cả những gì mang lại cho con người sự hiểu biết

c)

Là các con số trong máy tính

d)

Là các tín hiệu điện tử

2.

Dữ liệu là gì?

a)

Là thông tin được đưa vào máy tính

b)

Là các ký tự trên màn hình

c)

Là những tín hiệu điện tử không có ý nghĩa

d)

Là các tập tin lưu trữ trên máy tính

3.

Xử lí thông tin trong máy tính chính là gì?

a)

Xử lí tín hiệu điện tử

b)

Xử lí âm thanh

c)

Xử lí dữ liệu

d)

Xử lí văn bản

4.

Byte là gì?

a)

Một ký tự

b)

Đơn vị dữ liệu 8 bit

c)

Đơn vị đo tốc độ máy tính

d)

Một dãy 8 chữ số

5.

Thiết bị số là gì?

a)

Là thiết bị làm việc với thông tin số

b)

Là thiết bị cơ học

c)

Là thiết bị chỉ lưu trữ âm thanh

d)

Là thiết bị không có khả năng xử lí dữ liệu

6.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG là thiết bị số?

a)

Camera thông minh

b)

Đồng hồ cơ

c)

Laptop

d)

Router wifi

7.

Một byte bằng bao nhiêu bit?

a)

4 bit

b)

8 bit

c)

16 bit

d)

32 bit

8.

Megabyte (MB) lớn hơn kilobyte (KB) bao nhiêu lần?

a)

1000 lần

b)

1024 lần

c)

2048 lần

d)

512 lần

9.

Thiết bị nào sau đây có khả năng lưu trữ dữ liệu?

a)

Thẻ nhớ.

b)

Máy ảnh.

c)

Đồng hồ cơ.

d)

Cân điện tử.

10.

Thiết bị số có ưu điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ xử lí thông tin chậm.

b)

Không có khả năng truyền tin

c)

Lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn.

11.

Quá trình xử lí dữ liệu trong máy tính bao gồm mấy bước?

a)

1 bước

b)

2 bước

c)

3 bước

d)

4 bước

12.

Thiết bị số có khả năng nào dưới đây?

a)

Chỉ xử lí văn bản

b)

Xử lí thông tin với tốc độ nhanh và độ chính xác cao

c)

Chỉ lưu trữ dữ liệu hình ảnh

d)

Không có khả năng lưu trữ dữ liệu

13.

Khi nói rằng "thông tin có tính toàn vẹn”, điều này có nghĩa là gì?

a)

Thông tin luôn đầy đủ và chính xác

b)

Thông tin không thể bị thay đổi

c)

Dữ liệu đầy đủ đảm bảo thông tin chính xác

d)

Thông tin chỉ có một dạng duy nhất

14.

Chức năng chính của các thiết bị số là gì?

a)

Lưu trữ thông tin

b)

Xử lý, lưu trữ và truyền thông tin

c)

Hiển thị thông tin

d)

Chỉ truyền thông tin

15.

Một quyển sách cần 50MB để số hóa. Bao nhiêu MB cần thiết để số hóa 20 quyển sách?

a)

1000 MB

b)

500 MB

c)

250 MB

d)

2000 MB

16.

Thiết bị nào sau đây có khả năng lưu trữ dữ liệu lớn nhất?

a)

USB 32GB

b)

Thẻ nhớ 64GB

c)

Ổ cứng 1TB

d)

Đĩa CD 700MB

17.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG có khả năng lưu trữ dữ liệu?

a)

USB

b)

Thẻ nhớ

c)

Bàn phím

d)

Ổ cứng

18.

Tại sao dữ liệu cần phải được mã hóa trước khi truyền qua mạng internet?

a)

Để tiết kiệm dung lượng

b)

Để bảo vệ tính riêng tư và an toàn thông tin

c)

Để tăng tốc độ truyền tải

d)

Để giảm chi phí truyền tải

19.

Một Megabyte (MB) tương đương với bao nhiêu Byte (B)?

a)

1024 Byte

b)

1024 KB

c)

1.048.576 Byte

d)

2048 Byte

20.

Trong máy tính, byte là gì?

a)

Một đơn vị đo tốc độ

b)

Một đơn vị lưu trữ

c)

Một thiết bị xử lý dữ liệu

d)

Một phần mềm

21.

Nếu bạn có một ổ cứng có dung lượng 500GB, bạn có thể lưu được bao nhiêu tập tin ảnh, mỗi tập tin có dung lượng trung bình là 2MB?

a)

250.000

b)

500.000

c)

750.000

d)

1.000.000

22.

Một quyển sách số hóa chiếm 50MB. Bao nhiêu GB dung lượng sẽ cần thiết để số hóa 1000 quyển sách?

a)

5 GB

b)

50GB

c)

100GB

d)

500GB

23.

Nếu một bức ảnh số có dung lượng 2MB, một thẻ nhớ có dung lượng 16GB có thể lưu được tối đa bao nhiêu bức ảnh?

a)

8.000

b)

16.000

c)

32.000

d)

64.000

24.

Để lưu trữ 100 tập tin, mỗi tập tin có kích thước 5MB, bạn sẽ cần ít nhất bao nhiêu dung lượng lưu trữ?

a)

500MB

b)

1GB

c)

2GB

d)

5GB

25.

Nếu một bài hát MP3 có dung lượng 5MB, một ổ USB 4GB có thể lưu được tối đa bao nhiêu bài hát?

a)

200 bài hát

b)

500 bài hát

c)

800 bài hát

d)

1000 bài hát

26.

Cách mạng công nghiệp 4.0 bắt đầu diễn ra vào lúc nào?

a)

Cuối thế kỉ XVIII đầu thế kỉ XIX.

b)

Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX.

c)

Cuối thế kỉ XX đầu thế kỉ XXI.

d)

Đầu thế kỉ XXI

27.

Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì

a)

Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác.

b)

Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin.

c)

Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó.

d)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin.

28.

Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?

a)

Khi dịch một tài liệu.

b)

Khi thực hiện một phép toán phức tạp.

c)

Khi chuẩn đoán bệnh.

d)

Khi phân tích tâm lí một con người.

29.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào KHÔNG phải là thiết bị thông minh?

a)

Điện thoại thông minh.

b)

Đồng hồ vạn niên.

c)

Camera kết nối Internet.

d)

Máy tính bảng.

30.

Mạng cục bộ viết tắt là gì trong các từ sau?

a)

LAN.

b)

WAN.

c)

MCB.

d)

PDA.

31.

Phần mềm có thể chia thành mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là:

a)

Thuê phần cứng.

b)

Thuê ứng dụng.

c)

Thuê phần mềm.

d)

Dịch vụ điện toán đám mây.

33.

Mạng LAN có phạm vi địa lí.... mạng WAN

a)

Lớn hơn.

b)

Bé hơn.

c)

Bằng.

d)

Bằng hoặc lớn hơn.

34.

Theo phạm vi địa lí, mạng máy tính chia thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet là?

a)

Hãng Microsoft.

b)

Hãng IBM.

c)

Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet

d)

Cá nhân, gia đình hay cơ quan

36.

Lưu trữ thông tin trên internet qua Google drive là thuê phần?

a)

Ứng dụng

b)

Cứng

c)

Mềm

d)

Dịch vụ

37.

Phát biểu nào đúng về IoT ?

a)

IoT là mạng kết nối các thiết bị thông minh thông qua mạng Internet nhằm thu thập dữ liệu trên phạm vi toàn cầu

b)

IoT là mạng của các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lý dữ liệu tự động

c)

IoT là mạng của các thiết bị tiếp nhận tín hiệu.

d)

IoT là mạng của các máy tính, nhằm trao đổi dữ liệu với nhau.

38.

Phạm vi sử dụng của internet là?

a)

Chỉ trong gia đình.

b)

Chỉ trong cơ quan.

c)

Chỉ ở trên máy tính và điện thoại.

d)

Toàn cầu.

39.

Trong các nội dung sau, nội dung nào đóng vai trò chủ chốt của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư:

a)

HTTP

b)

IoT.

c)

TCP/IP.

d)

WWW.

40.

IoT là từ viết tắt của từ nào sau đây?

a)

Internet out Things.

b)

Internet of Things.

c)

Internet out Teacher.

d)

Internet of Teacher.

41.

Phát biểu nào sau đây là đúng về mạng cục bộ?

a)

Mạng LAN là mạng cục bộ.

b)

Mạng LAN là mạng toàn cầu.

c)

Mạng LAN là mạng Internet.

d)

Mạng LAN là mạng diện rộng.

42.

Các thiết bị số trong đó tích hợp một số chức năng hữu ích cho người dùng trong đời sống hằng ngày là:

a)

Thiết bị thông minh.

b)

Thiết bị số hóa.

c)

Trợ thủ số cá nhân.

d)

Thiết bị hỗ trợ số.

43.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào KHÔNG là một trợ thủ số cá nhân

a)

Máy tính bảng.

b)

Đồng hồ cơ.

c)

Đồng hồ thông minh.

d)

Điện thoại thông minh.

44.

Kết nối nào không phải là kết nối phổ biến trên các trợ thủ số cá nhân (PDA) hiện nay?

a)

Bluetooth

b)

Hồng ngoại

c)

USB

d)

Wifi

45.

Màn hình chính điện thoại thông minh thường không có

a)

Thanh trạng thái.

b)

Thanh truy cập nhanh các ứng dụng hay dùng.

c)

Định vị trí.

d)

Các biểu tượng ứng dụng cài trên máy.

46.

Ứng dụng nào sau đây, không phải là một cửa hàng ứng dụng trên điện thoại thông minh?

a)

CH Play.

b)

Google Play.

c)

App Store.

d)

QooApp.

47.

Trong các lợi ích sau, lợi ích nào KHÔNG là lợi ích của dịch vụ đám mây?

a)

Tính mềm dẻo và độ sẵn sàng cao.

b)

Chất lượng cao.

c)

Bảo mật cao.

d)

Kinh tế hơn.

48.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống, về khái niệm mạng: “Mạng là môi trường (1).......... nhanh chóng, (2)......... nhưng ẩn chứa nhiều nguy cơ gây mất (3)..........”

a)

(1) giao tiếp; (2) dễ dàng; (3) an toàn thông tin.

b)

(1) giao tiếp; (2) dễ sử dụng; (3) thông tin cá nhân.

c)

(1) giao tiếp; (2) thuận tiện; (3) an toàn thông tin.

d)

(1) số hóa; (2) thuận tiện; (3) an toàn thông tin.

49.

Đâu không phải biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân

a)

Không ghi chép thông tin cá nhân ở những nơi mà người khác có thể đọc.

b)

Giữ cho máy tính không bị nhiễm các phần mềm gián điệp, virus.

c)

Thường xuyên truy cập mạng qua wifi công cộng thay vì đăng kí 4G.

d)

Không tùy tiện tiết lộ thông tin cá nhân của người khác.

50.

Phần mềm viết ra với ý đồ xấu, gây hại cho người dùng là

a)

Virus.

b)

Phần mềm độc hại.

c)

Worm.

d)

Phần mềm rác.

51.

Theo cơ chế lây nhiễm, có hai loại phần mềm độc hại là

a)

Virus và trojan.

b)

Virus và worm.

c)

Worm và trojan.

d)

Worm và sâu máy tính.

52.

Trojan là

a)

Phần mềm độc hại có khả năng lây nhiễm.

b)

Phần mềm nội gián để ăn cắp thông tin và gây hại cho thiết bị

c)

Phần mềm nội gián để ăn cắp thông tin và chiếm đoạt quyền trên máy.

d)

Phần mềm độc hại để chiếm đoạt quyền trên máy và có khả năng lây nhiễm.

53.

Bản chất của virus là

a)

Là sinh vật có thể thấy được.

b)

Các đoạn mã độc.

c)

Các phần mềm hoàn chỉnh.

d)

Các đoạn mã độc cài vào một phần mềm.

54.

Các vấn đề tiêu cực có thể nảy sinh khi tham gia mạng xã hội facebook là

a)

Thách thức đánh nhau.

b)

Hẹn bạn đi học thêm.

c)

Trao đổi học tập.

d)

Gửi tin nhắn chúc mừng sinh nhật.

55.

Trong giờ ra chơi, một học sinh lớp 12 tên là Nguyễn Hoàng Giang đánh bạn học sinh lớp 11 gây thương tích, bạn Nguyễn Hoàng Giang đã đủ 18 tuổi. Vậy hành vi của bạn Nguyễn Hoàng Giang thuộc loại vi phạm nào sau đây?

a)

Vi phạm pháp luật.

b)

Vi phạm văn hoá.

c)

Vi phạm đạo đức.

d)

Vi phạm ứng xử.

56.

Một số hành vi vi phạm pháp luật về đưa tin trên mạng xã hội được cụ thể hoá kèm theo mức phạt trong Điều 101, khoản mấy của Nghị định 15/2020/NĐ-CP?

a)

Khoản 1.

b)

Khoản 2.

57.

Trong đợt bùng phát dịch Covid-19 vào đầu năm 2021, một cá nhân đăng tin sai sự thật về hành trình đi lại của một bệnh nhân bị dương tính với virus Covid-19, gây hoang mang cho cả một khu dân cư. Cá nhân trên đã vi phạm điều nào trong các bộ Luật liên quan đến Công nghệ thông tin?

a)

Điều 101, khoản 1 của Nghị định 15/2020/NĐ-CP.

b)

Điều 100, khoản 1 của Nghị định 15/2020/NĐ-CP.

c)

Điều 102, khoản 1 của Nghị định 15/2020/NĐ-CP.

d)

Điều 103, khoản 1 của Nghị định 15/2020/NĐ-CP.

58.

Công bố thông tin cá nhân hay tổ chức mà KHÔNG được phép là loại hành vi vi phạm gì?

a)

Vi phạm đạo đức,

b)

Vi phạm pháp luật,

c)

Cả A và B.

d)

Không vi phạm.

59.

Hành vi nào sau đây KHÔNG là hành vi vi phạm pháp luật về chia sẻ thông tin?

a)

Chia sẻ tin tức của trang báo Lao Động lên trang cá nhân Facebook.

b)

Chia sẻ văn hoá phẩm đồi trụy trên mạng.

c)

Đăng tin sai sự thật về người khác lên Zalo.

d)

Phát tán video độc hại lên mạng.

60.

Quyền tác giả là gì?

a)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.

b)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình không sáng tạo ra hoặc không sở hữu.

c)

Quyền của tất cả mọi người đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.

d)

Không có quyền tác giả.

61.

Luật Sở hữu trí tuệ quy định quyền tác giả bao gồm quyền nhân thân và quyền:

a)

Sở hữu.

b)

Trí tuệ.

c)

Tài sản.

d)

Giá trị.

62.

Trong tin học, mua phần mềm - mua quyền sử dụng. Chọn từ còn thiếu trong câu trên?

a)

Giống.

b)

Khác.

c)

Phân biệt.

d)

Là cách.

63.

Khi đưa tin lên mạng xã hội, đáp ứng các yêu cầu về an ninh mạng. Yêu cầu nào trái với quy định an ninh mạng:

a)

Chính xác.

b)

Tính riêng tư.

c)

Thích thì đăng thông tin của người khác.

d)

Phù hợp với văn hoá.

64.

Mua quyền sử dụng cho một máy tính, sau đó cài đặt cho máy thứ hai là hành vi vi phạm gì?

a)

Vi phạm đạo đức.

b)

Vi phạm pháp luật.

c)

Vi phạm bản quyền.

d)

Không vi phạm gì.

65.

Có một truyện ngắn, tác giả để trên website để mọi người có thể đọc. Cho các hành vi: (1) Tải về máy của mình để đọc. (2) Tải về và đăng lại trên trang Facebook của mình cho bạn bè cùng đón. (3) Chỉ ra đĩa CD tặng cho các bạn. (4) Đăng tải đường link trên trang Facebook của mình cho mọi người cùng đọc. Những hành vi nào sau đây là vi phạm bản quyền?

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(2) và (4).

d)

(2),(3) và (4).

66.

Chỉ mua quyền sử dụng thì người mua có thể làm gì đối với sản phẩm?

a)

Chỉ sử dụng.

b)

Kinh doanh.

c)

Bán

d)

Không thể tác động gì.

67.

Quyền nhân thân không bao gồm

a)

Đặt tên cho tác phẩm.

b)

Định ghi tác phẩm khi bán ra thị trường.

c)

Công bố tác phẩm hoặc cho phép người khác công bố tác phẩm.

d)

Bảo vệ sự toàn vẹn của tác phẩm.

68.

Ngày 25 tháng 6 năm 2019, Quốc hội Việt Nam ban hành Luật gì quy định quyền tác giả đối với tác phẩm?

a)

Luật sở hữu.

b)

Luật tác giả.

c)

Luật sở hữu trí tuệ.

d)

Luật bản quyền.

69.

Việc nào dưới đây bị phê phán

a)

Xem tin tức trên các trang báo điện tử chính thống.

b)

Phát tán những nội dung (hình ảnh, video, câu chuyện.... đời tư) trên các nền tảng mạng xã hội.

c)

Like, comment bài viết chúc mừng sinh nhật bạn

d)

Like, share, comment các bài viết về nghị lực vượt khó, vươn lên trong cuộc sống.

70.

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu là

a)

Bản quyền.

b)

Quyền sở hữu.

c)

Quyền tác giả.

d)

Quyền tài sản.

71.

Đâu không phải hành vi vi phạm về đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng mạng

a)

Đưa tin không phù hợp lên mạng.

b)

Công bố thông tin cá nhân hay tổ chức mà không được phép.

c)

Cố ý gây thương tích cho người khác,

d)

Vi phạm bản quyền khi sử dụng dữ liệu và phần mềm.

72.

Nghị định 15 2020 NĐ-CP ban hành ngày 3.2.2020 quy định điều gì?

a)

Chống thư rác

b)

Quản lí, cung cấp và sử dụng dịch vụ internet.

c)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện, CNTT và giao dịch điện tử.

d)

Quy tắc ứng xử trên mạng xã hội.

73.

Luật An ninh mạng được Quốc hội Việt Nam ban hành vào năm nào?

a)

2005.

b)

2006.

c)

2017.

d)

2018.

74.

Nghị định nào quy định những hành vi vi phạm bản quyền?

a)

Nghị định 90/2008/NĐ-CP.

b)

Nghị định số 131/2013/NĐ-CP.

c)

Nghị định 72/2013/NĐ-CP.

d)

Nghị định 15/2020/NĐ-CP.

75.

Quyền tác giả là gì?

a)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu,

b)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình không sáng tạo ra hoặc không sở hữu.

c)

Quyền của tất cả mọi người đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.

d)

Không có quyền tác giả.