wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa nha gd mik

Total questions: 80

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

A. electron, proton, neutron.

b)

B. electron và neutron.

c)

C. proton và neutron.

d)

D. electron và proton.

2.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

A. proton và α.

b)

B. proton và neutron.

c)

C. proton và electron.

d)

D. electron và neutron.

3.

Hạt tạo thành tia âm cực là hạt

a)

A. electron.

b)

B. neutron

c)

C. electron và proton.

d)

D. proton.

4.

Điện tích của electron được quy ước bằng

a)

+1

b)

-1

c)

0

d)

-10

5.

Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Trong các hạt sau đây, hạt nào mang không điện tích?

a)

A. electron.

b)

B. neutron.

c)

C. electron và proton.

d)

D. proton.

7.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương là

a)

A. electron.

b)

B. neutron.

c)

C. electron và proton.

d)

D. proton.

8.

Nguyên tử sodium có 11 electron, hạt nhân nguyên tử sodium có điện tích là

a)

A. 0.

b)

B. -11.

c)

C. +11.

d)

D. +22.

9.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

A. Proton.

b)

B.Neutron.

c)

C. Electron.

d)

D. Neutron và electron.

10.

Khối lượng nguyên tử gần bằng khối lượng hạt nhân vì

a)

A. tổng khối lượng electron không đáng kể.

b)

B. số lượng electron quá ít.

c)

C. khối lượng electron gần bằng khối lượng hạt nhân.

d)

D. khối lượng nhân quá lớn.

11.

Phát biểu nào SAI khi nói về neutron?

a)

Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.

b)

Có khối lượng bằng khối lượng proton.

c)

Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.

d)

Không mang điện.

12.

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là

a)

A. điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó.

b)

B. số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó.

c)

C. tổng số proton và neutron trong nguyên tử của nguyên tố đó.

d)

D. tổng số proton và electron trong nguyên tử của nguyên tố đó.

13.

Nguyên tố hóa học là

a)

A. tập hợp các nguyên tử có cùng số hạt neutron.

b)

B. tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.

c)

C. tập hợp các nguyên tử có cùng số hạt neutron và proton.

d)

D. tập hợp các nguyên tử có cùng số số khối A

14.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về đồng vị?

a)

A. Những phân tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau

b)

B. Những ion có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt electron là đồng vị của nhau.

c)

C. Những chất có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

d)

D. Những nguyên tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

15.

Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử có kí hiệu         là

a)

A. 23.

b)

B. 24.

c)

C. 25.

d)

D. 11

16.

Trong nguyên tử X có 92 proton, 92 electron, 143 neutron. Kí hiệu hạt nhân nguyên tử X là:

a)

b)

c)

d)

17.

Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào KHÔNG phải đồng vị:

a)

b)

c)

d)

18.

Sự chuyển động của electron theo quan điểm hiện đại được mô tả

a)

A. Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

b)

B. Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục.

c)

C. Electron chuyển động cạnh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

d)

D. Electron chuyển động rất chậm gần hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

19.

Electron nào quyết định tính chất hóa học của một nguyên tố?

a)

A. Electron ở lớp gần nhân nhất.

b)

B. Electron ở lớp kế ngoài cùng.

c)

C. Electron ở lớp Q.

d)

D. Electron ở lớp ngoài cùng.

20.

Hình dưới đây cho biết hình dạng của orbital

a)

s

b)

d

c)

p

d)

f

21.

Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

22.

Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp M là

a)

A. 32.

b)

B. 18.

c)

C. 9.

d)

D. 16.

23.

Nguyên tử X có Z = 24. Cấu hình e nguyên tử X:

a)

1s22s22p63s23d44s2

b)

 1s22s22p63s23p63d54s1

c)

 1s22s22p63s23p63d6

d)

 1s22s22p63s23p53d54s2

24.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học của Mendeleev năm 1869, các nguyên tố được sắp xếp thứ tự như thế nào?

a)

A. Tăng dần theo khối lượng nguyên tử.

b)

B. Giảm dần theo khối lượng nguyên tử.

c)

C. Tăng dần theo số hiệu nguyên tử.

d)

D. Giảm dần theo số hiệu nguyên tử.

25.

Tính đến năm 2016, có bao nhiêu nguyên tố được xác định trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học? (chỉ nhập số)

(a)  

26.

Chu kì là:

a)

A. dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

b)

B. dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số khối tăng dần.

c)

C. dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần.

d)

D. dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số nơtron tăng dần.

27.

Nhóm nguyên tố là

a)

A. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron giống nhau, được xếp ở cùng một cột.

b)

B. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron gần giống nhau, do đó có tính chất hoá học giống nhau và được xếp thành một cột.

c)

C. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hoá học gần giống nhau và được xếp thành một cột.

d)

D. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có tính chất hoá học giống nhau và được xếp cùng một cột.

28.

Số nguyên tố trong chu kì 7 là bao nhiêu? (chỉ nhập số)

(a)  

29.

Trong bảng THHH có bao nhiêu chu kỳ? (chỉ nhập số)

(a)  

30.

Các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1. Có 2 loại chu kỳ là VIIA và VIIB

2. Chu kỳ 1 có số nguyên tố ít nhất

3. Trong một chu kì, các nguyên tố được sắp xếp thành cột

4. Trong 1 chu kì các nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau

a)

1

b)

2

c)

3

31.

Trong bảng THHH, khí hiếm nằm ở nhóm nào?

a)

A. IA, IIA, IIIA.

b)

B. IVA.

c)

C. VA, VIA, VIIA.

d)

D. VIIIA.

32.

Trong bảng THHH, nguyên tố p nằm ở nhóm nào?

a)

A. Nhóm IA, IIA, IIIA.  

b)

 B. Nhóm IB, IIB, IIIB.

c)

C. IVA, VA, VIA, VIIA.

d)

D. IVB, VB, VIB, VIIB.

33.

Cho cấu hình electron của Mn: [Ar]3d54s2. Mn thuộc nguyên tố nào?

a)

A. Nguyên tố s.

b)

B. Nguyên tố p.

c)

C. Nguyên tố d.

d)

D. Nguyên tố f.

34.

 Cho cấu hình electron của Zn: [Ar] 3d104s2. Vị trí của Zn trong bảng tuần hoàn là

a)

A. ô 29, chu kỳ 4, nhóm IIA.

b)

B. ô 30, chu kỳ 4, nhóm IIB.

c)

C.  ô 30, chu kỳ 4, nhóm IIA.

d)

D. ô 31, chu kì 4, nhóm IIB.

35.

Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Hãy xác định câu sai trong các câu sau khi nói về nguyên tử X

a)

A. Lớp ngoài cùng của X có 6 electron.

b)

B. Hạt nhân nguyên tử X có 16 electron.

c)

C. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở chu kì 3.

d)

D. X nằm ở nhóm VIA.

36.

 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron ở phân lớp p là 5. Vị trí của nguyên tố A trong bảng tuần hoàn là

a)

A.  nhóm VA, chu kì 3.

b)

B. nhóm VIIA, chu kì 2.

c)

nhóm VIA, chu kì 2.

d)

C. D. nhóm A, chu kì 3.

37.

Orbital nguyên tử là

a)

A. đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

b)

B. đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

c)

C. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.

d)

D. quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.

38.

Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là

a)

A. 14

b)

B. 16

c)

C. 33

d)

D. 35

39.

 Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố vào bảng tuần hoàn:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn

a)

A. của điện tích hạt nhân.

b)

B. của số hiệu nguyên tử.

c)

C. cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

d)

D. cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.

41.
a)

A. Bán kính nguyên tử.

b)

B. Số neutron.

c)

C. Tính kim loại, tính phi kim.

d)

D. Độ âm điện

42.

Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

a)

A. Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

b)

B. Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c)

C. Tăng theo chiều tăng của tính phi kim.

d)

D. Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

43.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học là

a)

A. Tính kim loại

b)

B. Tính phi kim

c)

C. điện tích hạt nhân. 

d)

D.độ âm điện.

44.

Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do

a)

A. điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần.

b)

B. điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần.

c)

C. điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi.

d)

D. điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi.

45.

Từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

A. tăng dần, tăng dần.

b)

B. tăng dần, giảm dần.

c)

C. giảm dần, giảm dần.

d)

D. giảm dần, tăng dần.

46.

 Bán kính nguyên tử các nguyên tố: Na, Li, Be, B. Xếp theo chiều tăng dần là

(a)  

47.

 Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử?

a)

A. Be, F, O, C, Mg.        

b)

B. Mg, Be, C, O, F.

c)

C. F, O, C, Be, Mg.        

d)

D. F, Be, C, Mg, O.

48.

 Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?

a)

K

b)

Li

c)

Cs

d)

Na

49.

Sắp xếp các nguyên tố sau đây theo chiều tăng dần độ âm điện: Na, K, Mg, Al.

a)

A. Al, Mg, Na, K.

b)

B. K, Na, Mg, Al.

c)

C. Na, Mg, Al, K.

d)

D. K, Al, Mg, Na.

50.

 Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện?

a)

A. Li, Na, C, O, F.

b)

B. Na, Li, F, C, O.

c)

C. Na, Li, C, O, F.

d)

D. Li, Na, F, C, O.

51.

Theo độ âm điện của Pauling, nguyên tử có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn là?

(a)  

52.

Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:

a)

A. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

b)

B. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

c)

C. Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.

d)

D. Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.

53.

 Trong nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại biến đổi theo chiều nào dưới đây?

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không đổi

d)

Không biến đổi một

54.

So sánh tính kim loại của Na, Mg, K đúng là

(a)  

55.

So sánh tính phi kim của F, S, Cl đúng là

(a)  

56.

Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại?

a)

A. Li, Be, Na, K.

b)

B. Al, Na, K, Ca.

c)

C. Mg, K, Rb, Cs.

d)

D. Mg, Na, Rb, Sr.

57.

Dãy nào sau đây sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần? 

a)

A. O, S, Se, Te.

b)

B. Te, Se, S, O.

c)

C. O, S, Te, Se

d)

D. Te, Se, O, S.

58.

Sắp xếp tính base của NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 theo chiều giảm dần là

a)

A. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3.

b)

B. Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH.

c)

C. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH.

d)

D. Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3.

59.

Trong các hiđroxit dưới đây, chất nào có tính axit mạnh nhất? 

a)

A. H2SeO4.

b)

B. H2SO4.

c)

C. HBrO4.

d)

D. HClO4.

60.

Trong các hiđroxit dưới đây, chất nào có tính base mạnh nhất? 

a)

A. B(OH)3.

b)

B. NaOH.

c)

C. Mg(OH)2.

d)

D. Al(OH)3.

61.

Cho các phát biểu sau:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau lại được lặp lại tương tự như chu kỳ trước là do

a)

A. sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

b)

B. sự lặp lại tính chất phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

c)

C. sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước (ở ba chu kì ban đầu).

d)

D. sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.

63.

Phát biểu đúng về định luật tuần hoàn là

a)

A. tính chất của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

B. tính chất của các nguyên tố và đơn chất biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử.

c)

C. tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của số lớp electron.

d)

D. tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử.

64.

. Nguyên tử nguyên tố G có cấu hình electron là [Ne] 3s2 3p4. Vị trí của G trong bảng tuần hoàn là

a)

A. ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA.

b)

B. ô thứ 26, chu kì 3, nhóm IVB.

c)

C. ô thứ 16, chu kì 2, nhóm IVA

d)

D.ô thứ 26, chu kì 3, nhóm VIA.

65.

. Nguyên tố Y ở chu kì 3, nhóm IA trong bảng tuần hoàn. Tính chất hóa học cơ bản của Y là

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Base

66.

Theo quy tắc octet (bát tử): Trong quá trình hình thành liên kết hóa học, nguyên tử các nguyên tố nhóm A có xu hướng tạo thành lớp vỏ ngoài cùng có

a)

A. 8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất.

b)

B. 2 electron tương ứng với kim loại gần nhất.

c)

C. 8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất (hoặc 2 electron với khí hiếm helium).

d)

D.A. 6 electron tương ứng với phi kim gần nhất.

67.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử O (Z = 8) theo quy tắc octet là

a)

b)

c)

d)

68.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet là

a)

b)

c)

d)

69.

Ion lithium có cấu hình electron của khí hiếm tương ứng nào

a)

He

b)

Ne

c)

Ar

d)

Kr

70.

Liên kết ion được tạo thành giữa?

a)

A. Hai nguyên tử kim loại.

b)

B. Hai nguyên tử phi kim.

c)

C. Một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình.

d)

D. Ba nguyên tử trở lên.

71.

 Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại thường có khuynh hướng?

a)

A. Nhận thêm electron.

b)

B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể.

c)

C. Nhường bớt electron.

d)

D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

72.

 Nội dung nào sau đây SAI khi nói về ion?

a)

A. Ion là phần tử mang điện.

b)

B. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.

c)

C. Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.

d)

D. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.

73.

Tìm phát biểu đúng:

a)

A. Liên kết ion được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa ion dương và ion âm.

b)

B. Liên kết ion được hình thành giữa phân tử phân cực với phân tử phân cực khác.

c)

C. Liên kết ion được hình thành do lực hút giữa một phân tử với một phân tử khác.

d)

D. Liên kết ion được hình thành do lực hút giữa một nguyên tử với một nguyên tử khác.

74.

NaCl là một hợp chất có thể tan trong nước lạnh và có nhiệt độ nóng chảy cao (8010C). Liên kết trong phân tử NaCl là gì?

a)

A. Liên kết cộng hóa trị.

b)

B. Liên kết hydrogen.

c)

C. Liên kết ion.

d)

D. Liên kết cho nhận.

75.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Hợp chất ion có tính chất:

a)

A. Là chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

B. Dẫn điện ở trạng thái nóng chảy hay dung dịch.

c)

C. Thường khó hòa tan trong nước.

d)

D. Dẫn điện ở trạng thái rắn hay tinh thể.

77.

. Phân tử nào sau đây được hình thành từ liên kết ion?

a)

KCl

b)

HCl

c)

NCl3.

d)

SO2.

78.

Cho các nguyên tố M (Z = 11), R (Z = 19) và X (Z = 3). Khả năng tạo ion từ nguyên tử tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

a)

A. M < R < X.

b)

B. X < R < M.

c)

C. X < M < R.

d)

D. M < X < R.

79.

 Cho các nguyên tố R (Z = 8), X(Z = 9), và Z (Z = 16). Khả năng tạo ion từ nguyên tử tăng dần theo thứ tự nào sau đây

a)

A. Z < R < X.

b)

B. X < R < Z.

c)

C. X < Z < R.

d)

D. Z < X < R.

80.

Dãy nào sau đây KHÔNG chứa hợp chất ion? 

a)

A. KCl, OF2, H2S.

b)

B. CO2, Cl2, CCl4.

c)

C. BF3, AlF3, CH4.

d)

D. I2, CaO, CaCl2.