Font size
Worksheets99 câu ngày 3.11.2025
Total questions: 99
Worksheet time: 1hrs 3mins
Công … như núi Thái Sơn, nghĩa … như nước trong nguồn chảy ra.
cha, mẹ
thầy, cô
bạn, bè
ông, bà
2. Uống nước nhớ ….
nguồn
bàn
cây
trời
3. Ăn quả nhớ kẻ … cây.
trồng
bán
mua
chặt
4. Có công mài … có ngày nên kim.
sắt
đá
gỗ
vàng
5. Một cây làm chẳng nên …, ba cây chụm lại nên hòn ….
non, núi cao
lá, rừng cao
gió, bão
đá, sỏi
6. Học thầy không tày học ….
bạn
sách
bảng
vở
7. Lá lành đùm lá ....
rách
xanh
vàng
khô
8. Gần mực thì …, gần đèn thì ….
đen, sáng
sáng, đen
tối, sáng
đen, tối
9. Đi một ngày đàng, học một … khôn.
sàng
bàn
trang
giang
10. Thất bại là mẹ của sự ….
thành công
hối hận
buồn bã
thất vọng
11. Nước chảy đá ….
mòn
trôi
vỡ
nứt
12. Lửa thử vàng, gian nan thử ….
sức
lửa
nước
đá
13. Tốt gỗ hơn tốt ....
nước sơn
nước biển
nước ngọt
nước mắm
14. Có chí thì (a)
15. Đói cho …, rách cho ….
sạch, thơm
no, ấm
ngon, ngọt
đủ, đẹp
16. Ở hiền gặp ....
lành
dữ
bão
mưa
17. Đừng thấy sóng cả mà ngã tay ….
chèo
lái
bơi
vẫy
18. Đêm tháng năm chưa nằm đã ….
(a)
19. Thua keo này, bày keo ….
(a)
20. Một giọt máu đào hơn ao nước ….
(a)
Cá không ăn muối cá …, con cãi cha mẹ trăm đường con ….
ươn, hư
tươi, ngoan
mặn, tốt
khô, giỏi
23. Tre già măng ….
mọc
nở
rơi
chín
24. Một con ngựa đau cả tàu bò (a) .
25. Tích tiểu thành ____.
đại
tiểu
trung
nhỏ
26. Bầu ơi thương lấy bí ____, tuy rằng khác giống nhưng chung một ____
cùng; giàn
giống; cây
màu; đất
lứa; vườn
27. Trăm hay không bằng tay ____.
quen
mới
giỏi
lạ
28. Có thực mới vực được ____.
đạo
tình
lòng
người
29. Đoàn kết là ____.
sống
chết
buồn
chia rẽ
30. Được voi đòi ____.
tiên
rồng
phượng
hổ
31. Gió chiều nào che chiều ____.
ấy
kia
đó
này
32. Ăn vóc học ____.
hay
giỏi
đẹp
cao
33. Chuột sa chĩnh ____.
gạo
muối
đường
nước
34. Đất lành chim ____.
đậu
bay
hót
kêu
35. Người đẹp vì ____.
lụa
gấm
hoa
ngọc
36. Cái răng cái tóc là góc con ____.
người
trâu
gà
cá
37. Một miếng khi đói bằng gói khi ____.
no
vui
buồn
khát
38. Ở bầu thì tròn, ở ống thì ____.
dài
ngắn
vuông
mỏng
39. Của bền tại ____.
người
trời
đất
vật
40. Có tiền mua tiên cũng ____.
được
không
mất
vui
41. Không thầy đố mày ____.
làm nên
học giỏi
thành công
vui vẻ
42. Ăn trông nồi, ngồi trông ____.
hướng
bát
đũa
mâm
45. Một nghề cho chín còn hơn chín ____.
nghề
bài
việc
công
46. Biết người biết ta, trăm trận trăm ____.
thắng
bại
vui
buồn
49. Lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời mà nói cho …. lòng nhau. (Điền vào chỗ trống)
(a)
Một miếng giữa làng bằng sàng trong ….
(a)
Trâu buộc ghét trâu (a)
Nói một đằng, làm một ….
(a)
Ở chọn nơi, chơi chọn ….
(a)
Thấy người sang bắt quàng làm ….
(a)
Ăn cỗ đi trước, lội nước theo ….
(a)
Giấy rách phải giữ lấy ….
(a)
Tức nước vỡ ….
(a)
Lời chào cao hơn mâm ….
(a)
Mất bò mới lo làm ….
(a)
Ăn chẳng nên đọi, nói chẳng nên ….
(a)
Đánh trống bỏ (a)
Một (a) bằng mười thang thuốc bổ
Mưa dầm thấm ….
(a)
Cái nết đánh chết cái ….
(a)
Con sâu làm rầu nồi ….
(a)
Nuôi lợn ăn cơm (a)
Nuôi tằm ăn cơm (a)
Mía sâu có đốt, người tốt có ….
(a)
Ngựa chạy có bầy, chim bay có ….
(a)
Câu nào sau đây là câu giới thiệu?
Hôm nay trời rất đẹp.
Mình tên là Minh.
Bạn Lan đang quét lớp
Cây phượng đã nở hoa.
Câu giới thiệu thường dùng để làm gì?
Kể lại một việc.
Giới thiệu về người, vật, hay sự vật.
Hỏi người khác.
Ra lệnh cho ai đó.
Câu nào là câu giới thiệu?
Mẹ mình là giáo viên.
Mẹ ơi, con đói rồi!
Mẹ đang nấu ăn
Mẹ mua cho con cái bút nhé!
Câu nào không phải là câu giới thiệu?
Tớ là học sinh lớp 3B.
Đây là bạn Hương.
Cậu có thích học Toán không?
Em tên là Nam.
Câu “Đây là ngôi trường của em.” thuộc kiểu câu nào?
Câu kể.
Câu hỏi.
Câu giới thiệu.
Câu nêu hoạt động
Câu nào là câu giới thiệu về bản thân?
Tớ học giỏi môn Toán.
Tớ là học sinh lớp 3A, Trường Tiểu học Phú Mỹ.
Hôm nay tớ đi học muộn.
Tớ đang làm bài tập.
Câu “Đây là thầy giáo chủ nhiệm của em.” dùng để:
Giới thiệu người khác.
Miêu tả người khác.
Hỏi người khác.
Nhận xét người khác.
Câu nào sau đây không phải là câu giới thiệu?
A. Kia là ngôi nhà của ông bà em.
B. Mình đang làm bài tập.
C. Đây là bạn thân của mình.
D. Tớ là đội viên Sao đỏ.
Từ nào dưới đây chỉ hoạt động?
A. Đẹp
B. Học
C. Xanh
D. Nhanh
Trong câu “Thầy Hoàng đang giảng bài”, từ giảng là:
A. Từ chỉ hoạt động
B. Từ chỉ đặc điểm
C. Từ chỉ sự vật
D. Từ chỉ âm thanh
Từ nào không phải là từ chỉ hoạt động?
A. Chạy
B. Nhảy
C. Cao
D. Cười
Trong các từ sau, từ nào chỉ hoạt động của người nông dân?
A. Cày ruộng
B. Cao lớn
C. Màu mỡ
D. Đẹp đẽ
Câu nào có nhiều từ chỉ hoạt động nhất?
A. Bé vẽ tranh và tô màu.
B. Bé đẹp và ngoan.
C. Bé mặc áo mới.
D. Bé cao hơn năm ngoái.
Trong câu “Em giúp mẹ quét nhà”, từ nào chỉ hoạt động?
A. Em
B. Mẹ
C. Giúp, quét
D. Nhà
Từ nào dưới đây chỉ hoạt động của con vật?
A. Bay
B. Mượt
C. Đen
D. Lớn
Câu nào sau đây nêu hoạt động trong giờ ra chơi?
A. Các bạn đang nhảy dây và đá cầu.
B. Sân trường rộng rãi và đẹp.
C. Cây phượng nở hoa đỏ rực.
D. Trống trường vang lên rộn rã.
Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm?
A. Học
B. Đẹp
C. Ăn
D. Chạy
Trong câu “Bầu trời hôm nay trong xanh”, từ trong xanh chỉ:
A. Sự vật
B. Hoạt động
C. Đặc điểm
D. Cảm xúc
Từ nào không chỉ đặc điểm?
A. Mạnh mẽ
B. Chăm chỉ
C. Bay cao
D. Cao lớn
Câu nào có từ chỉ đặc điểm của người?
A. Mẹ em hiền hậu và dịu dàng.
B. Mẹ em đang nấu ăn.
C. Mẹ em là giáo viên.
D. Mẹ em đi chợ.
Từ nào là từ chỉ đặc điểm của đồ vật?
C. Đặt
B. Nâng
A. Nặng
D. Mang
Trong câu “Dòng sông uốn lượn mềm mại”, từ “mềm mại” chỉ:
A. Hình dáng
B. Màu sắc
C. Đặc điểm
D. Hành động
Câu nào không có từ chỉ đặc điểm?
A. Trời nắng to.
B. Em học bài chăm chỉ.
C. Bà em hiền hậu.
D. Em đang đọc sách.
Từ “lung linh” trong câu “Ánh trăng lung linh trên mặt nước” là:
A. Từ chỉ hoạt động
B. Từ chỉ đặc điểm
C. Từ chỉ âm thanh
D. Từ chỉ sự vật
Từ “ngoan ngoãn” chỉ đặc điểm của:
A. Con vật
B. Đồ vật
C. Con người
D. Cây cối
Trong câu “Ngôi nhà mới khang trang”, từ “khang trang” có nghĩa là:
A. Đẹp và rộng rãi
B. Cũ và nhỏ
C. Đang xây dở
D. Mới sơn lại
Từ “vàng óng” chỉ đặc điểm của:
A. Màu sắc
B. Mùi vị
C. Âm thanh
D. Hành động
Đáp án nào gồm các từ chỉ đặc điểm trong đoạn thơ sau?
Bên thềm gió mát
Bé nặn đồ chơi
Mèo nằm vẫy đuôi
Tròn xoe đôi mắt.
nặn, nằm
thềm, đôi mắt
mát, tròn xoe
mèo, đồ chơi
Câu nào là câu nêu hoạt động trong đoạn văn dưới đây?
(1) Mùa hè luôn rộn rã với tiếng ve ngân, rực rỡ với nắng vàng, tươi mát với biển xanh. (2) Nhưng mùa hè còn là mùa chia tay của những cô cậu học trò. (3) Ngày tổng kết năm học, các bạn học sinh ngồi dưới gốc phượng viết lưu bút cho nhau. (4) Dường như, trong khoảnh khắc đó, phượng càng thắm thêm, tiếng ve càng rền rĩ và nằng thì thêm vàng hoe.
1
2
3
4
Từ nào viết sai chính tả trong đoạn thơ dưới đây?
Đêm, bầu trời đầy sao Lá thở, xương lấp lánh Tiếng gió du đêm đến Tiếng chim gọi bình minh.
sao
ru
gió
xương
du
Từ nào viết sai chính tả?
a. chiếc lá
b. la bàn
c. la liệt
d. láy lụa
Từ nào viết sai chính tả?
a. vươn vai
b. phương hướng
c. phưởng phất
d. phấp phới
Từ nào viết sai chính tả?
a. sấm chớp
b. xấm xét
c. mưa rào
d. trời quang
Từ nào viết sai chính tả?
a. cây xoài
cây soan
xòe tay
cây xim
sum xuê
Từ nào viết sai chính tả?
a. trăng sáng
b. trăng rằm
c. trăng dây
d.trèo thuyền
e.chèo cao
