wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Bản vẽ và Vật liệu Cơ khí

Total questions: 51

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Bản vẽ lắp thể hiện hình dạng, vị trí tương quan giữa…

a)

Vận hành và kiểm tra sản phẩm

b)

Các chi tiết của sản phẩm

c)

Chế tạo và kiểm tra một chi tiết máy

d)

Thi công xây dựng công trình

2.

Lăng trụ đều có đáy là đa giác đều, mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau.

a)

Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau

b)

Đáp án khác

c)

Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình vuông

d)

Hai đáy là hai hình vuông, mặt bên là các hình chữ nhật

3.

Khối nào trong các khối dưới đây là khối đa diện?

a)

Khối chóp đều

b)

Khối nón

c)

Khối trụ

d)

Khối cầu

4.

Phần khung tên của bản vẽ chi tiết cho biết thông tin gì?

a)

Kích thước chi tiết

b)

Công dụng chi tiết

c)

Tên gọi chi tiết, tỉ lệ, bản vẽ

d)

Yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

5.

Vật liệu cơ khí nào dưới đây có tính mạnh nhất?

a)

Đồng

b)

Kẽm

c)

Nhôm

d)

Sắt

6.

Trước con số chỉ kích thước đường kính của đường tròn, người ta ghi kí hiệu gì?

a)

O

b)

o

c)

Ø

d)

R

7.

Tìm hiểu số lượng, vật liệu của chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?

a)

Yêu cầu kĩ thuật

b)

Tổng hợp

c)

Khung tên

d)

Bảng kê

8.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

b)

Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật

c)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật

d)

Khung tên, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật

9.

Để thu được hình chiếu đứng, ta có hướng chiếu từ:

a)

Trước tới

b)

Phải sang

c)

Trên xuống

d)

Trái sang

10.

Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh của hình chóp có đáy là

4 lines
11.

Để thu được hình chiếu đứng, ta có hướng chiếu từ:

a)

Trước tới

b)

Phải sang

c)

Trên xuống

d)

Trái sang

12.

Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh của hình chóp có đáy là hình giác đều lần lượt là:

a)

Tam giác đều, ngũ giác đều, hình vuông

b)

Tam giác cân, ngũ giác đều, tam giác cân

c)

Hình chữ nhật, ngũ giác đều, tam giác cân

d)

Hình chữ nhật, ngũ giác đều, hình chữ nhật

13.

Thép là gì?

a)

Là kim loại có tỉ lệ carbon trong vật liệu ≥ 2,14%

b)

Là kim loại màu

c)

Là kim loại có tỉ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

d)

Là hợp kim của nhôm và đồng

14.

Gang là gì?

a)

Là kim loại có tỉ lệ carbon trong vật liệu ≥ 2,14%

b)

Là kim loại đen

c)

Là kim loại có tỉ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

d)

Là hợp kim của sắt và nhôm

15.

Khi đo đường kính trong, người ta dùng dụng cụ gì?

a)

Thước lá

b)

Thước cặp

c)

Dụng cụ lấy dấu

d)

Êke

16.

Bộ đo góc kim loại trong cơ khí gồm dụng cụ nào?

a)

Thước cặp

b)

Thước lá

c)

Dụng cụ lấy dấu

d)

Êke

17.

Khi đo đường kính trong, mỗi kích thước không lớn lắm, sai số dụng cụ cho phép là:

a)

0,01 mm

b)

0,1 mm

c)

1 mm

d)

0,5 mm

18.

Phần nào trong vẽ kỹ thuật là hình dạng chi tiết?

a)

Hình biểu diễn

b)

Yêu cầu kĩ thuật

c)

Khung tên

d)

Kích thước

19.

Khi đo độ dài nhỏ hơn 1mm, người ta dùng thước gì?

a)

Thước thẳng

b)

Thước cặp

c)

Thước lá

d)

Thước đo góc

20.

Khi đo độ dài lớn hơn 1m, người ta dùng dụng cụ gì?

a)

Thước thép dài

b)

Thước cặp

c)

Thước lá

d)

Thước đo góc

21.

Hình biểu diễn nào thể hiện hình chiếu vật thể?

a)

Hình chiếu

b)

Hình dạng

c)

Hình mặt cắt

d)

Hình

22.

Hơn 1m, người ta dùng dụng cụ gì?

a)

Thước thép dài

b)

Thước cặp

c)

Thước lá

d)

Thước đo góc

23.

Hình biểu diễn nào thể hiện hình chiếu vật thể?

a)

Hình chiếu

b)

Hình dạng

c)

Hình mặt cắt

d)

Hình khối

24.

Để thể hiện vật thể, cần mấy hình chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Phần khung tên của bản vẽ chi tiết đặt ở đâu?

a)

Góc trên bên phải

b)

Góc phải phía dưới

c)

Góc trái phía trên

d)

Giữa bản vẽ

26.

Trong bản vẽ kỹ thuật, có mấy loại hình chiếu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Khi đo góc ta dùng dụng cụ gì?

a)

Thước thẳng

b)

Thước đo góc vạn năng

c)

Thước cặp

d)

Êke

28.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tư thế đứng của người cưa?

a)

Khối lượng cơ thể tập trung vào 2 chân

b)

Cưa bằng lực đẩy

c)

Nét thẳng người

d)

Dáng thoải mái

29.

Hình chiếu đứng của vật thể đơn giản thường thể hiện:

a)

Chiều sâu và chiều cao

b)

Chiều dài và chiều cao

c)

Chiều dài và chiều rộng

d)

Chiều cao và chiều rộng

30.

Để vẽ đường giống kích thước, đường kích thước sử dụng đường nét nào?

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét liền đậm

c)

Nét gạch chấm mảnh

d)

Nét đứt mảnh

31.

Trình tự đọc bản vẽ lắp là:

a)

Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

b)

Bảng kê → Kích thước → Khung tên → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

c)

Hình biểu diễn → Khung tên → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

d)

Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

32.

Vật liệu kim loại nào nhẹ, bền, chống gỉ tốt, thường dùng trong hàng không?

a)

Gang

b)

Thép

c)

Đồng

d)

Nhôm

33.

Vật liệu kim loại nào nhẹ, bền, chống gỉ tốt, thường dùng trong hàng không?

a)

Gang

b)

Thép

c)

Đồng

d)

Nhôm

34.

Trong bản vẽ kỹ thuật, đường trục được vẽ bằng nét nào?

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét liền đậm

c)

Nét đứt

d)

Nét gạch chấm mảnh

35.

Đầu ra nội dung của bản vẽ lắp gồm:

a)

Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật, khung tên

b)

Các hình biểu diễn, kích thước, khung tên, bảng kê

c)

Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật

d)

Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, bảng kê

36.

Hình chiếu cạnh biểu diễn vật thể chiếu từ hướng nào?

a)

Bên trái

b)

Trái sang

c)

Trên xuống

d)

Phải sang

37.

Khi bố trí giấy A2 muốn có khổ giấy nhỏ hơn khổ giấy A3 ta làm như thế nào?

a)

Chia đôi khổ giấy

b)

Chia đôi chiều không khổ giấy

c)

Chia đôi chiều dài khổ giấy

d)

B và C đều đúng

38.

Hình hộp chữ nhật được tạo bởi mấy hình chữ nhật?

a)

7

b)

5

c)

6

d)

4

39.

Khi cầm dụng cụ để đầu cưa cách ngón tay trỏ một khoảng bao nhiêu?

a)

20–30 cm

b)

10–20 mm

c)

20–30 mm

d)

Bất kì vị trí nào

40.

Nội dung phần yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ chi tiết gồm:

a)

Chỉ dẫn về độ cứng

b)

Chỉ dẫn về kĩ thuật

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

41.

Kim loại đen có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Là kim loại đắt tiền, dễ gãy, khó gia công

b)

Hạng rẻ, sáng bóng, nhẹ

c)

Hợp dung chủ yếu là sắt, có chứa các nguyên tố khác

d)

Có tính dẫn nhiệt cao, nhẹ, dẻo

42.

Phần khung tên của bản vẽ đặt ở đâu?

a)

Góc phải phía trên

b)

Góc trái phía dưới

c)

Góc trái phía trên

d)

Góc phải phía dư

43.

Câu 37: Phần khung tên của bản vẽ đặt ở đâu?

a)

Góc phải phía trên

b)

Góc trái phía dưới

c)

Góc trái phía trên

d)

Góc phải phía dưới

44.

Câu 38: Trong các loại hình chiếu, hình chiếu nào cho ta hình dạng thật của vật thể?

a)

Hình chiếu vuông góc

b)

Hình chiếu trục đo

c)

Hình chiếu phối cảnh

d)

Hình chiếu song song

45.

Câu 39: Trên hình chiếu, các đường nét trùng nhau thì vẽ thế nào?

a)

Vẽ 2 đường song song

b)

Chỉ vẽ 1 đường

c)

Vẽ đậm hơn

d)

Vẽ bằng nét đứt

46.

Câu 40: Trong hình chiếu, hình chiếu bằng thể hiện chiều nào của vật thể?

a)

Chiều dài và chiều cao

b)

Chiều rộng và chiều cao

c)

Chiều sâu và chiều cao

d)

Chiều dài và chiều rộng

47.

Câu 41: Khi cưa, lưỡi cưa chuyển động theo hướng nào?

a)

Tiến tới

b)

Tới và lui

c)

Lên xuống

d)

Sang ngang

48.

Câu 42: Trong vẽ kỹ thuật, đường nét nào dùng để thể hiện cạnh khuất?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét gạch chấm mảnh

d)

Nét đứt

49.

Câu 43: Trong hình chiếu, đường tròn trên mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng chiếu cho hình gì?

a)

Hình elip

b)

Hình tròn

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

50.

Câu 44: Trong bản vẽ kỹ thuật, phần nào sau đây là phần hình biểu diễn vật thể?

a)

Hình biểu diễn

b)

Khung tên

c)

Yêu cầu kỹ thuật

d)

Kích thước

51.

Câu 45: Một vật thể có thể biểu diễn được bằng mấy hình chiếu?

a)

1 hình chiếu

b)

2 hình chiếu

c)

3 hình chiếu

d)

4 hình chiếu