wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Về Đích

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

a)

1; -1; 1; -1.

b)

1; -3; 9; 10.

c)

1; 0; 0; 0.

d)

32; 16; 8; 4.

2.

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

a)

1; -3; 9; -27; 54.

b)

1; 2; 4; 8; 16.

c)

1; -1; 1; -1; 1.

d)

1; -2; 4; -8; 16.

3.

Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?

a)

2; 4; 8; 16; ...

b)

1; -1; 1; -1; ...

c)

1²; 2²; 3²; 4²; ...

d)

a; a²; a³; a⁴; ... (a ≠ 0).

4.

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

a)

1; 2; 4; 8; ...

b)

3; 3²; 3³; 3⁴; ...

c)

4;2;1;12;14;...4;2;1;\frac{1}{2};\frac{1}{4};...

d)

1π;1π2;1π3;1π4;1π5;...\frac{1}{\pi};\frac{1}{\pi^2};\frac{1}{\pi^3};\frac{1}{\pi^4};\frac{1}{\pi^5};...

5.

Dãy số uₙ = 3 + 3ⁿ là một cấp số nhân với:

a)

Công bội là 3 và số hạng đầu tiên là 1.

b)

Công bội là 2 và số hạng đầu tiên là 1.

c)

Công bội là 4 và số hạng đầu tiên là 1.

d)

Công bội là 2 và số hạng đầu tiên là 2.

6.

Cho cấp số nhân (uₙ) với u₁ = -2 và q = -5. Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân.

a)

-2; 10; -50; 250.

b)

-2; 10; -50; 250.

c)

-2; -10; 50; -250.

d)

-2; 10; 50; 250.

7.

Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?

a)

1; 2; 3; 4; 5.

b)

1; 3; 6; 9; 12.

c)

2; 4; 6; 8; 10.

d)

2; 2; 2; 2; 2.

8.

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

a)

1; 2; 3; 4; 5; 6; ...

b)

2; 4; 6; 8; 16; 32; ...

c)

-2; -3; -4; -5; -6; -7; ...

d)

1; 2; 4; 8; 16; 32; ...

9.

Chọn cấp số nhân trong các dãy số sau:

a)

1; 0,2; 0,04; 0,008; ...

b)

2; 22; 222; 2222; ...

c)

x; 2x; 3x; 4x; ...

d)

1; -x²; x⁴; -x⁶; ...

10.

Cho cấp số nhân (uₙ), biết u₁ = 1, u₄ = 64. Tính công bội q của cấp số nhân đã cho

a)

q = 4.

b)

q = -4.

c)

q = 21.

d)

q=22q=2\sqrt[]{2}

11.

Cho cấp số nhân (uₙ) có u₁ = -2 và u₅ = -162. Công bội q bằng:

a)

q = -3.

b)

q = 3.

c)

q = 3; q = -3.

d)

q = -2.

12.

Cho cấp số nhân (uₙ) có u₁ = 2 và u₄ = 54. Giá trị của công bội q bằng

a)

3.

b)

9.

c)

27.

d)

-3.

13.

Cho cấp số nhân (uₙ) với u₁ = 2 và công bội q = 3. Tìm số hạng thứ 4 của cấp số nhân?

a)

24.

b)

54.

c)

162.

d)

48.

14.

Cấp số nhân (uₙ) có u₄ = 9, u₅ = 81 có công bội là

a)

3.

b)

72.

c)

18.

d)

9.

15.

Tìm công bội q của một cấp số nhân (uₙ) có u1=12; u6=16u_1=\frac{1}{2};\ u_6=16

a)

q=12q=\frac{1}{2}

b)

q = -2.

c)

q = 2.

d)

q=12q=\frac{-1}{2}

16.

Cho cấp số nhân (uₙ) có số hạng đầu u₁ = 2 và u₆ = 486. Công bội q bằng

a)

q = 3.

b)

q = 5.

c)

q=32q=\frac{3}{2}

d)

q=23q=\frac{2}{3}

17.

Cho cấp số nhân (un) với u1=12;u7=32u_1=-\frac{1}{2};u_7=-32 . Tìm q?

a)

q=±12q=\pm\frac{1}{2}

b)

q = ±2.

c)

q = ±4.

d)

q = ±1.

18.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)u1=3u_1=-3 và q = -2. Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân.

a)

S10=511S_{10}=-511

b)

S10=1023S_{10}=1023

c)

S10=1025S_{10}=1025

d)

S10=1025S_{10}=-1025

19.

Cho một cấp số nhân có các số hạng đều không âm thỏa mãn u2=6;u4=24u_2=6;u_4=24 . Tính tổng của 12 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó.

a)

3.2123.2^{12} - 3.

b)

2122^{12} - 1.

c)

3.2123.2^{12} - 1.

d)

3.2123.2^{12}

20.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)u3=12;u5=48u_3=12;u_5=48 , có công bội âm. Tổng 7 số hạng đầu của cấp số nhân đã cho bằng

a)

129.

b)

-129.

c)

128.

d)

-128.