NEW
Font size
WorksheetsĐề giữa kỳ I Công Nghệ 8 – Trắc nghiệm
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
Bản vẽ kĩ thuật thường sử dụng những khổ giấy nào?
A0, A1, A3, A4, A5.
A0, A3, A4, A5, A2.
A0, A1, A2, A4, A5.
A0, A1, A2, A3, A4.
Tỉ lệ nào thể hiện kích thước thu nhỏ của hình biểu diễn so với kích thước vật thể?
Tỉ lệ 2:1.
Tỉ lệ 2:2.
Tỉ lệ 1:2.
Tỉ lệ 1:1.
Hình nhận được nằm trên mặt phẳng hình chiếu đứng được gọi là gì?
Hình chiếu bằng.
Hình chiếu cạnh.
Hình chiếu vuông góc.
Hình chiếu đứng.
Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là?
Hình chiếu.
Vật chiếu.
Mặt phẳng chiếu.
Vật thể.
Quan sát hình, cho biết đây là hình chiếu của khối hình nào?
Hình cầu.
Hình trụ.
Hình nón.
Hình chóp đều.
Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?
Lắp đặt, vận hành và sửa chữa.
Lắp đặt, vận hành, làm mới.
Cho việc chế tạo và kiểm tra.
Vận hành, kiểm tra và sửa chữa.
Trình tự đọc bản vẽ chi tiết:
Khung tên, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, kích thước.
Khung tên, yêu cầu kĩ thuật, kích thước, hình biểu diễn.
Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật.
Trình tự đọc bản vẽ chi tiết gồm các bước sau: (1) Khung tên, (2) Kích thước, (3) Yêu cầu kĩ thuật, (4) Hình biểu diễn. Trình tự đọc đúng là:
(1); (2); (3); (4).
(1); (2); (4); (3).
(1); (3); (2); (4).
(1); (4); (2); (3).
Cho biết nội dung của bản vẽ lắp.
Khung tên, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, kích thước.
Bảng kê, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật.
Khung tên, phân tích chi tiết, kích thước, hình biểu diễn.
Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên.
Ống nước dùng trong gia đình được làm từ vật liệu nào sau đây?
Phi kim loại.
Kim loại màu.
Hợp kim.
Kim loại.
Đồng là kim loại thuộc loại nào?
Kim loại đen.
Kim loại màu.
Phi kim loại.
Chất dẻo nhiệt rắn.
Một số dụng cụ gia công cơ khí bằng tay đơn giản thường gặp:
Cưa, máy khoan điện, máy mài điện.
Cưa, đục, dũa.
Máy tiện, dũa, máy cắt điện cầm tay.
Máy mài điện, ê tô, khoan máy.
Các bước quy trình cưa được thực hiện như thế nào?
Kẹp vật cần cưa vào, neo cưa vào vật, cưa theo vị trí xác định.
Lắp lưỡi cưa vào khung cưa, kẹp vật cần cưa lên ê tô, cưa theo vạch dấu.
Lắp lưỡi cưa vào khung cưa, lấy dấu trên vật cần cưa, kẹp vật cần cưa lên ê tô, cưa theo vạch dấu.
Lấy dấu trên vật cần cưa, lắp lưỡi cưa vào khung cưa, kẹp vật cần cưa lên ê tô, cưa theo vạch dấu.
Trong bản vẽ kĩ thuật, loại đường nét nào được dùng để biểu thị đường bao khuất, cạnh khuất?
Nét liền đậm.
Nét liền mảnh.
Nét gạch chấm mảnh.
Nét đứt mảnh.
Trên bản vẽ kĩ thuật, tỉ lệ 1:2 có ý nghĩa gì?
Phóng to kích thước vật thể 2 lần.
Thu nhỏ kích thước vật thể 2 lần.
Giữ nguyên kích thước vật thể.
Kích thước trên bản vẽ lớn hơn kích thước thật.
Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, hình chiếu đứng có hướng chiếu từ đâu tới?
Từ trước tới.
Từ trên xuống.
Từ trái sang.
Từ phải sang.
Khi chiếu một khối hình nón theo hướng từ trên xuống (hình chiếu bằng), ta thu được hình gì?
Hình tam giác cân.
Hình chữ nhật.
Hình tròn.
Hình nón.
Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, vị trí của hình chiếu cạnh trên bản vẽ kĩ thuật là ở đâu?
Phía trên hình chiếu đứng.
Phía dưới hình chiếu đứng.
Phía bên trái hình chiếu đứng.
Phía bên phải hình chiếu đứng.
Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung của bản vẽ chi tiết?
Hình biểu diễn.
Kích thước.
Khung tên.
Bảng kê.
Trình tự đọc bản vẽ chi tiết đơn giản nào sau đây là đúng?
Khung tên → Hình biểu diễn → Kích thước → Yêu cầu kĩ thuật.
Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước.
Hình biểu diễn → Khung tên → Kích thước → Yêu cầu kĩ thuật.
Hình biểu diễn → Kích thước → Khung tên → Bảng kê.
Để biết được tên gọi chi tiết và vật liệu chế tạo, cần đọc nội dung nào trên bản vẽ chi tiết?
Hình biểu diễn.
Kích thước.
Yêu cầu kĩ thuật.
Khung tên.
Trên bản vẽ nhà, "Mặt bằng" là hình biểu diễn thu được khi dùng mặt phẳng cắt tưởng tượng nào?
Mặt phẳng song song với mặt phẳng hình chiếu đứng.
Mặt phẳng song song với mặt phẳng hình chiếu cạnh.
Mặt phẳng nằm ngang (thường đi qua các cửa sổ).
Mặt phẳng bất kỳ cắt qua ngôi nhà.
Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm kim loại đen?
Nhôm.
Đồng.
Thép.
Kẽm.
Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu phi kim loại?
Gang.
Thép.
Nhôm.
Cao su.
Trong gia công cơ khí bằng tay, dụng cụ nào dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên các bề mặt nhỏ?
Cưa.
Đục.
Dũa.
Thước cặp.
Khi cưa kim loại bằng cưa tay, thao tác nào sau đây là đúng?
Khi đẩy cưa (tạo lực cắt) thì đẩy từ từ, khi kéo cưa về thì không cần ấn.
Khi đẩy cưa cần ấn nhẹ, khi kéo cưa về cần ấn mạnh để tạo lực cắt.
Cả hai chiều đẩy và kéo cưa đều cần ấn lực mạnh như nhau.
Chỉ cần đẩy cưa, không cần kéo cưa về.
Quy trình dũa kim loại bằng tay gồm các bước theo thứ tự:
1. Kẹp vật lên ê tô; 2. Dũa phá; 3. Dũa hoàn thiện.
1. Kẹp vật lên ê tô; 2. Dũa hoàn thiện; 3. Dũa phá.
1. Dũa phá; 2. Kẹp vật lên ê tô; 3. Dũa hoàn thiện.
1. Dũa hoàn thiện; 2. Dũa phá; 3. Kẹp vật lên ê tô.
Trong bản vẽ kĩ thuật, loại nét nào sau đây được dùng để vẽ đường bao thấy, cạnh thấy?
Nét đứt mảnh.
Nét lượn sóng mảnh.
Nét liền đậm.
Nét gạch chấm mảnh.
Đường tâm và đường trục đối xứng của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật được vẽ bằng loại nét nào?
Nét liền mảnh.
Nét đứt mảnh.
Nét gạch chấm mảnh.
Nét liền đậm.
Đường nét nào được dùng để vẽ đường bao thấy, cạnh thấy của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật?
Đường gạch chấm mảnh.
Đường nét liền đậm.
Đường nét đứt.
Đường nét liền mảnh.
Trong bản vẽ kĩ thuật, đường nét dùng để vẽ đường bao khuất, cạnh khuất của vật thể?
Đường gạch chấm mảnh.
Đường nét liền đậm.
Đường nét đứt.
Đường nét liền mảnh.
Theo tiêu chuẩn về đường nét trong bản vẽ kĩ thuật, kích thước của chiều rộng nét vẽ (đậm) được xác định bởi loại nét nào?
Đường nét đứt.
Đường nét liền đậm.
Đường nét liền mảnh.
Đường gạch chấm mảnh.
Tiêu chuẩn quy định chiều rộng của đường nét liền mảnh so với chiều rộng của đường nét liền đậm (d) là bao nhiêu?
Gấp đôi ( 2d ).
Bằng nhau ( d ).
Bằng một nửa ( d/2 ).
Bằng một phần tư ( d/4 ).
Trong phương pháp chiếu vuông góc, khi chiếu vật thể theo hướng từ trước vào, hình chiếu nhận được trên mặt phẳng chiếu đứng được gọi là gì?
Hình chiếu cạnh.
Hình chiếu đứng.
Hình chiếu bằng.
Hình chiếu trục đo.
Hình chiếu được tạo ra bằng cách chiếu vật thể theo hướng từ trái sang lên mặt phẳng chiếu cạnh được gọi là hình chiếu nào?
Hình chiếu đứng.
Hình chiếu bằng.
Hình chiếu cạnh.
Hình chiếu phụ.
Nếu một vật thể có Hình chiếu đứng là một hình chữ nhật, Hình chiếu bằng là một hình tròn có đường kính bằng chiều rộng của hình chữ nhật đó, thì vật thể đó là khối hình học nào?
Khối chóp cụt.
Khối hộp chữ nhật.
Khối hình trụ.
Khối hình nón.
Khối hình nón là một khối tròn xoay. Các hình chiếu vuông góc (Hình chiếu đứng, Hình chiếu bằng, Hình chiếu cạnh) của khối hình nón KHÔNG thể là hình nào dưới đây?
Hình tam giác cân.
Hình tròn.
Hình chữ nhật.
Hình bán nguyệt.
Nội dung chính của bản vẽ chi tiết gồm mấy phần cơ bản?
2 phần: Hình biểu diễn và Kích thước.
3 phần: Hình biểu diễn, Kích thước và Khung tên.
4 phần: Hình biểu diễn, Kích thước, Yêu cầu kĩ thuật và Khung tên.
5 phần: Hình biểu diễn, Kích thước, Yêu cầu kĩ thuật, Khung tên và Bảng kê.
Công dụng chính của bản vẽ chi tiết là gì?
Dùng để lắp ráp các chi tiết thành một sản phẩm hoàn chỉnh.
Dùng để trình bày cấu tạo và vị trí của các bộ phận trong sản phẩm.
Dùng để chế tạo và kiểm tra một chi tiết máy cụ thể.
Dùng để thống kê số lượng các chi tiết cần cho một sản phẩm.
Khi đọc bản vẽ chi tiết, bước nào sau đây cần được thực hiện đầu tiên để định hình thông tin cơ bản về chi tiết?
Phân tích hình biểu diễn để xác định hình dạng.
Đọc yêu cầu kĩ thuật.
Đọc Khung tên để xác định tên gọi, vật liệu.
Đọc kích thước để xác định độ lớn.
Trong trình tự đọc một bản vẽ chi tiết đơn giản, thứ tự đúng của ba bước Hình biểu diễn, Kích thước và Yêu cầu kĩ thuật là gì?
Yêu cầu kĩ thuật -> Hình biểu diễn -> Kích thước.
Khung tên -> Bảng kê -> Hình biểu diễn -> Kích thước.
Hình biểu diễn -> Khung tên -> Kích thước -> Yêu cầu kĩ thuật.
Hình biểu diễn -> Kích thước -> Yêu cầu kĩ thuật.
Vật liệu cơ khí được chia thành hai nhóm chính là gì?
Vật liệu vô cơ và vật liệu hữu cơ
Vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại
Vật liệu tự nhiên và vật liệu nhân tạo
Vật liệu dẻo và vật liệu cứng
Loại vật liệu nào sau đây không thuộc nhóm kim loại và hợp kim kim loại?
Thép
Đồng
Gang
Chất dẻo
Trong các dụng cụ dưới đây, dụng cụ nào được sử dụng để cắt vật liệu bằng tay?
Mỏ lết
Ê tô
Cưa tay
Búa
Khi thực hiện phương pháp cưa, bước đầu tiên cần làm là gì?
Đo và đánh dấu vị trí cần cắt
Chọn lưỡi cưa phù hợp
Bắt đầu cưa thẳng vào vật liệu
Vệ sinh dụng cụ trước khi sử dụng
Trong quy trình cắt kim loại bằng cưa tay, sau khi đã kẹp vật cần cưa bằng ê tô, bước tiếp theo đúng nhất cần thực hiện là gì?
Tháo ê tô và kiểm tra vết cắt
Tiến hành cưa theo đường vạch dấu
Vạch dấu đường cưa lên vật liệu
Lắp lưỡi cưa vào khung cưa
Vật liệu nào dưới đây thuộc nhóm kim loại màu, có đặc tính nhẹ, chống ăn mòn tốt và thường được dùng để chế tạo vỏ máy bay, cửa sổ?
Gang
Nhôm
Thép không gỉ
Chất dẻo
Trong các vật liệu sau, vật liệu nào là hợp kim của Sắt (Fe) và Carbon (C), được sử dụng rộng rãi để chế tạo các chi tiết máy, dụng cụ cắt gọt?
Nhôm
Đồng thau
Thép
Cao su
