wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ I - Môn: Công nghệ 8

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm bản vẽ kĩ thuật:

a)

Là tài liệu trình bày các thông tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các kí hiệu theo tiêu chuẩn quốc gia

b)

Là tài liệu trình bày các thông tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các kí hiệu theo tiêu chuẩn quốc tế

c)

Là tài liệu trình bày các thông tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các kí hiệu theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế

d)

Là tài liệu trình bày các thông tin kĩ thuật của chi tiết dưới dạng các hình vẽ và các kí hiệu theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế

2.

Bản vẽ kĩ thuật được sử dụng để:

a)

Chế tạo, kiểm tra đánh giá sản phẩm hoặc để hướng dẫn lắp ráp, vận hành và sử dụng sản phẩm

b)

Chế tạo, thi công, kiểm tra đánh giá sản phẩm hoặc để hướng dẫn lắp ráp, vận hành và sử dụng sản phẩm

c)

Chế tạo, thi công, kiểm tra đánh giá chi tiết hoặc để hướng dẫn lắp ráp, vận hành và sử dụng sản phẩm

d)

Chế tạo, thi công đánh giá sản phẩm hoặc để hướng dẫn lắp ráp, vận hành và sử dụng sản phẩm

3.

Tỉ lệ là

a)

Tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn của vật thể và kích thước thực tương ứng trên vật thể đó

b)

Tỉ số giữa kích thước đo được trên hình chiếu của vật thể và kích thước thực tương ứng trên vật thể đó

c)

Tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn của hình trụ và kích thước thực tương ứng trên vật thể đó

d)

Tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn của hình nón và kích thước thực tương ứng trên vật thể đó

4.

Trong các khổ giấy chính, khổ giấy có kích thước lớn nhất là

a)

A0

b)

A1

c)

A3

d)

A4

5.

Trong các khổ giấy chính, khổ giấy có kích thước bé nhất là

a)

A0

b)

A1

c)

A3

d)

A4

6.

Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là

a)

841x594

b)

594x420

c)

420x297

d)

297x210

7.

Khổ giấy A0 có kích thước tính theo mm là:

a)

1189x841

b)

841x594

c)

594x420

d)

297x210

8.

Trước con số chỉ kích thước đường kính, người ta ghi kí hiệu gì?

a)

d

b)

R

c)

Ø

d)

O

9.

Trước con số chỉ kích thước bán kính, người ta ghi kí hiệu gì?

a)

d

b)

R

c)

Ø

d)

O

10.

Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:

a)

Hình chiếu

b)

Vật chiếu

c)

Mặt phẳng chiếu

d)

Vật thể

11.

Có bao nhiêu phép chiếu

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Phép chiếu vuông góc

a)

Các tia chiếu đồng quy tại 1 điểm

b)

Các tia chiếu song song với nhau

c)

Các tia chiếu vuông góc với mặt phẳng chiếu

d)

Các tia chiếu vuông góc với mặt phẳng

13.

Phép chiếu song song

a)

Các tia chiếu đồng quy tại 1 điểm

b)

Các tia chiếu song song với nhau

c)

Các tia chiếu vuông góc với mặt phẳng chiếu

d)

Các tia chiếu vuông góc với mặt phẳng

14.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, có mấy mặt phẳng hình chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu bằng ta chiếu từ đâu?

a)

Từ trái sang

b)

Từ trước vào

c)

Từ phải sang

d)

Từ trên xuống

16.

Phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu cạnh ta chiếu từ đâu?

a)

Từ trái sang

b)

Từ trước vào

c)

Từ phải sang

d)

Từ trên xuống

17.

Mặt phẳng ở hướng chính diện gọi là:

a)

Mặt phẳng hình chiếu đứng

b)

Mặt phẳng hình chiếu bằng

c)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh

d)

Mặt phẳng hình chiếu

18.

Mặt phẳng nằm ngang gọi là:

a)

Mặt phẳng hình chiếu đứng

b)

Mặt phẳng hình chiếu bằng

c)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh

d)

Mặt phẳng hình chiếu

19.

Hình chiếu đứng của hình hộp chữ nhật có hình dạng

a)

Hình vuông

b)

Hình lăng trụ

c)

Hình tam giác

d)

Hình chữ nhật

20.

Hình chiếu bằng của hình nón có hình dạng

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác đều

c)

Hình tròn

d)

Hình vuông

21.

Hình trụ được tạo thành bằng cách nào?

a)

Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh 1 cạnh cố định

b)

Khi quay hình tam giác vuông 1 vòng quanh 1 cạnh góc vuông cố định

c)

Khi quay nửa hình tròn 1 vòng quanh đường kính cố định

d)

Khi quay hình thang vuông 1 vòng quanh cạnh góc vuông cố định

22.

Hình nón được tạo thành bằng cách nào?

a)

Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh 1 cạnh cố định

b)

Khi quay hình tam giác vuông 1 vòng quanh 1 cạnh góc vuông cố định

c)

Khi quay nửa hình tròn 1 vòng quanh đường kính cố định

d)

Khi quay hình thang vuông 1 vòng quanh cạnh góc vuông cố định

23.

Hình nào không phải là khối tròn xoay?

a)

Hình lăng trụ đều.

b)

Hình nón.

c)

Hình trụ.

d)

Hình cầu.

24.

Khối nào là khối tròn xoay?

a)

Khối lăng trụ đều.

b)

Khối hộp chữ nhật.

c)

Khối trụ.

d)

Khối chóp đều.

25.

Quy trình vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản gồm các bước:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Bản vẽ chi tiết bao gồm các nội dung nào?

a)

Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên.

b)

Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.

c)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên.

d)

Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

27.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là

a)

Dùng để chế tạo chi tiết máy

b)

Dùng để kiểm tra chi tiết máy

c)

Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)

Dùng để chế tạo và thi công chi tiết máy

28.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết gồm

a)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

b)

Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật

c)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật

d)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật

29.

Bản vẽ lắp bao gồm các nội dung nào?

a)

Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên.

b)

Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.

c)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên.

d)

Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

30.

Trình tự đọc bản vẽ lắp là

a)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

b)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

c)

Khung tên, bảng kê, kích thước, hình biểu diễn, phân tích chi tiết, tổng hợp

d)

Khung tên, bảng kê, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

31.

Vật liệu cơ khí chia làm mấy nhóm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Vật liệu cơ khí gồm

a)

Vật liệu kim loại và chất dẻo nhiệt

b)

Vật liệu kim loại và chất dẻo nhiệt rắn

c)

Vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại

d)

Vật liệu kim loại và cao su

33.

Kim loại nên chia thành 2 loại chính

a)

Thép và nhôm

b)

Thép và gang

c)

Thép và đồng

d)

Thép và bạc

34.

Vật liệu nào sau đây có thể được dùng để làm giày, dép?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Cao su

d)

Đồng

35.

Lõi dây điện có thể được làm từ vật liệu nào sau đây?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Cao su

d)

Nhựa

36.

Đặc điểm của kim loại đen là:

a)

Cứng, chắc, có từ tính và dễ bị gỉ sét.

b)

Không bị oxi hóa, ít bị mài mòn.

c)

Có tính chống ăn mòn, dễ gia công.

d)

Có độ bền cao, chịu được nhiệt độ cao

37.

Gang là gì?

a)

Là kim loại đen có tỉ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

b)

Là kim loại đen có tỉ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.

c)

Là kim loại màu có tỉ lệ carbon trong vật liệu ≥ 2,14%.

d)

Là kim loại màu có tỉ lệ carbon trong vật liệu < 2,14%.

38.

Thép là gì?

a)

Là kim loại đen có tỉ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

b)

Là kim loại đen có tỉ lệ carbon trong vật liệu < 2,14%.

c)

Là kim loại màu có tỉ lệ carbon trong vật liệu ≥ 2,14%

d)

Là kim loại màu có tỉ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.

39.

Đâu không phải tính chất kim loại màu?

a)

Khả năng chống ăn mòn thấp

b)

Đa số có tính dẫn nhiệt

c)

Dẫn điện tốt

d)

Có tính chống mài mòn

40.

Lõi dây điện sử dụng loại vật liệu nào?

a)

Kim loại đen

b)

Kim loại màu

c)

Chất dẻo

d)

Cao su

41.

Săm xe đạp được chế tạo từ loại vật liệu nào?

a)

Kim loại đen

b)

Chất dẻo nhiệt

c)

Chất dẻo nhiệt rắn

d)

Cao su

42.

Vật liệu phi kim loại được sử dụng phổ biến trong cơ khí là:

a)

Kim loại màu

b)

Kim loại đen

c)

Chất dẻo, cao su

d)

Vật liệu tổng hợp

43.

Theo tính chất, chất dẻo được chia ra làm các loại nào?

a)

Chất dẻo nhiệt, chất dẻo nhiệt rắn, cao su nhân tạo

b)

Chất dẻo nhiệt, cao su nhân tạo

c)

Chất dẻo nhiệt, chất dẻo nhiệt rắn

d)

Chất dẻo nhiệt rắn, cao su nhân tạo

44.

Phân loại vật liệu là việc làm quan trọng trong sản xuất vì:

a)

Giúp tiết kiệm chi phí sản xuất

b)

Chọn được vật liệu phù hợp với yêu cầu sử dụng

c)

Làm giảm năng suất lao động

d)

Giúp bảo vệ môi trường

45.

Khi chế tạo sản phẩm từ vật liệu, cần phải lưu ý điều gì?

a)

Chỉ quan tâm đến hình dáng sản phẩm

b)

Phải chú ý đến tính chất và đặc điểm của vật liệu

c)

Chỉ cần sử dụng vật liệu rẻ tiền nhất

d)

Không cần kiểm tra vật liệu trước khi sử dụng