wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tăng trưởng Kinh tế và Hội nhập Kinh tế Quốc tế

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào

a)

chỉ số giảm nghèo đa chiều.

b)

tổng hàng hóa xuất khẩu.

c)

tổng thu nhập quốc dân.

d)

chỉ số phát triển bền vững.

2.

Tăng trưởng kinh tế là trong thời kì nhất định nền kinh tế

a)

giảm về quy mô, sản lượng.

b)

tăng lên về quy mô, sản lượng.

c)

đảm bảo chỉ tiêu năm trước.

d)

giá cả hàng hóa tăng nhanh.

3.

Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào dưới đây?

a)

Thực hiện phân phối công bằng.

b)

Nâng cao mức sống người dân.

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

d)

Thu hẹp khoảng cách các vùng.

4.

Tiêu chí nào dưới đây không phải là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

Tổng doanh số bán hàng.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

5.

Trong điều kiện toàn cầu hóa, hội nhập kinh tế quốc tế giúp mỗi quốc gia có cơ hội

a)

mở rộng lãnh thổ.

b)

mở rộng chủ quyền.

c)

mở rộng thị trường.

d)

mở mang biên giới.

6.

Phát biểu nào sau đây là sai về tăng trưởng kinh tế?

a)

Tăng trưởng kinh tế là tăng lên về quy mô sản lượng của nền kinh tế.

b)

Tổng thu nhập quốc dân là một trong những căn cứ đánh giá tăng trưởng kinh tế.

c)

Việt Nam là thành viên của khối thương mại ASEAN đều có tăng trưởng kinh tế như nhau.

d)

Tăng trưởng kinh tế được tính trong một thời kì nhất định.

7.

Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm chia sẻ tổn thất cho những người tham gia, theo nguyên tắc “số đông bù số ít”.

b)

Người tham gia bảo hiểm chuyển giao rủi ro cho tổ chức bảo hiểm trên cơ sở đồng phí.

c)

Khi rủi ro xảy ra, người tham gia bảo hiểm sẽ được bồi thường ngay số tiền đã thiệt bị thiệt hại.

d)

Tham gia bảo hiểm giúp các cá nhân, nhanh chóng ổn định đời sống vật chất, tinh thần.

8.

Hành vi nào dưới đây nhằm kìm hãm sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái.

b)

Tạo việc làm cho người lao động.

c)

Tìm kiếm thị trường tiêu thụ.

d)

Đóng thuế theo quy định.

9.

Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Liên kết kinh tế quốc tế.

c)

Kết nối kinh tế quốc tế.

d)

Tích hợp kinh tế quốc tế.

10.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An sinh xã hội.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Chất lượng cuộc sống.

d)

Thượng tầng xã hội.

11.

Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào dưới đây?

a)

Song phương, khu vực, toàn cầu.

b)

Song phương, đa phương, toàn diện.

c)

Thỏa thuận, liên minh, hợp tác.

d)

Thỏa thuận, liên kết, hội nhập.

12.

Việc nhà nước đầu tư kinh phí để phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách giải quyết việc làm.

b)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

13.

Việc làm nào dưới đây của mỗi công dân không góp phần vào thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế đất nước?

a)

Chủ trọng nâng cao trình độ ngoại ngữ.

b)

Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn hỗ trợ.

c)

Làm việc theo nhu cầu sở thích cá nhân.

d)

Tố cáo hành vi phá hoại nền kinh tế.

14.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới, cùng nhau thỏa thuận, cùng tham gia các tổ chức toàn cầu là hình thức hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập kinh tế đa phương.

b)

Hội nhập kinh tế khu vực.

c)

Hội nhập kinh tế toàn cầu.

d)

Hội nhập kinh tế song phương.

15.

Phát biểu nào sau đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng nguồn lực tài chính bên ngoài.

b)

Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng kinh nghiệm quản lí bên ngoài.

c)

Giúp mỗi quốc gia mở rộng thị trường, thu hút nguồn vốn đầu tư.

d)

Giúp nước này có thể chi phối nước khác về lĩnh vực kinh tế.

16.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?

a)

Thu hút vốn đầu tư.

b)

Mở rộng thị trường.

c)

Mở rộng biên giới.

d)

Tạo nhiều việc làm.

17.

Phát biểu nào sau đây không phải là sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan đối với tất cả các quốc gia.

b)

Giúp mỗi quốc gia có cơ hội tiếp cận tri thức mới và phát triển kinh tế.

c)

Góp phần tạo cơ hội việc làm và nâng cao thu nhập cho các tầng lớp dân cư.

d)

Tạo cơ hội cho các nước trên thế giới được giao lưu, chia sẻ mọi mặt.

18.

Sự hợp tác được kí kết giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là cấp độ hội nhập kinh tế

a)

đa phương.

b)

khu vực.

c)

toàn cầu.

d)

song phương.

19.

Hợp đồng thời vụ mà công ty H ký kết với các lao động mới là loại hợp đồng có thời hạn

a)

dưới 1 tháng.

b)

trên 1 tháng.

c)

dưới 2 tháng.

d)

trên 3 tháng.

20.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

Góp phần tạo công ăn việc làm trong nền kinh tế.

b)

Đóng góp vào thu ngân sách nhà nước.

c)

Huy động vốn đầu tư phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Gia tăng thất nghiệp trong nền kinh tế.

21.

Bảo hiểm gồm những loại hình nào sau đây?

a)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí.

b)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm hưu trí.

c)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm thương mại.

d)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí.

22.

Sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc

a)

mất việc làm do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.

b)

mất việc làm do nghỉ hưu, tử tuất, thất nghiệp.

c)

mất việc làm do thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh.

d)

mất việc làm do chuyển đổi công việc, học tập nâng cao trình độ.

23.

Đối với mỗi quốc gia, hình thức hội nhập sâu rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới là hình thức nào dưới đây?

a)

Hội nhập liên minh.

b)

Hội nhập song phương.

c)

Hội nhập khu vực.

d)

Hội nhập toàn cầu.

24.

Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra

a)

nhiều cơ hội việc làm.

b)

nhiều lãnh thổ mới.

c)

những đảng phái mới.

d)

những chủng tộc mới.

25.

Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp các quốc gia tận dụng được các nguồn lực bên ngoài để phát triển.

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần mở rộng thị trường để thúc đẩy sản xuất trong nước.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp nền kinh tế quốc gia phát triển bền vững.

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế làm cho nền kinh tế quốc gia ngày càng phụ thuộc vào bên ngoài.

26.

Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm thương mại là loại hình bảo hiểm mang tính kinh doanh.

b)

Bảo hiểm hoạt động theo nguyên tắc “số đông bù số ít”.

c)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế không mang tính kinh doanh.

d)

Bảo hiểm thương mại lập dựa trên đóng góp tự nguyện của xã hội.

27.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức nhằm bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm, đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động dựa trên cơ sở mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội của người lao động trước đó là loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm xã hội.

b)

Bảo hiểm dân sự.

c)

Bảo hiểm con người.

d)

Bảo hiểm nhân thọ.

28.

Chủ thể nào có quyền được hưởng trợ cấp thất nghiệp khi bị mất việc làm?

a)

Người sử dụng lao động.

b)

Người lao động.

c)

Tổ chức bảo hiểm.

d)

Người lao động và người sử dụng lao động.

29.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm đối với xã hội?

a)

Góp phần tạo công ăn việc làm, giảm thất nghiệp trong nền kinh tế.

b)

Đảm bảo an toàn cho cuộc sống con người.

c)

Góp phần hình thành lối sống tiết kiệm trên phạm vi toàn xã hội.

d)

Góp phần ổn định tài chính, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.

30.

Việc hỗ trợ người dân tham gia bảo hiểm y tế là thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách giảm nghèo.

b)

Chính sách hỗ trợ giáo dục.

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

d)

Chính sách việc làm, thu nhập.

31.

Để góp phần thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế, hành động nào dưới đây của mỗi công dân là phù hợp?

a)

Xuyên tạc đường lối phát triển kinh tế.

b)

Sử dụng sai nguồn vốn nhà nước hỗ trợ.

c)

Làm việc theo nhu cầu sở thích cá nhân.

d)

Tổ chức hành vi phá hoại nền kinh tế.

32.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây, trong đó hoạt động của tổ chức bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để tổ chức bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm đã được hai bên kí kết.

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thương mại.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

Bảo hiểm xã hội.

33.

Giải quyết việc làm cho 20,6 nghìn lao động là là thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách việc làm và thu nhập.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách đảm bảo các dịch vụ xã hội.

d)

Chính sách bảo hiểm và dịch vụ y tế.

34.

Nội dung trong thông tin trên, nhận định nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong thực hiện chính sách an sinh xã hội?

a)

Phòng ngừa biến cố cho 631,4 nghìn đối tượng.

b)

Tất cả trẻ em dưới 6 tuổi đều được cấp thẻ bảo hiểm y tế.

c)

Giải quyết cho 38,0 nghìn lao động, đào tạo nghề 17,7 nghìn người.

d)

Chủ động học tập, nâng cao trình độ để sử dụng có hiệu quả nguồn vốn vay.

35.

Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng?

a)

Phòng ngừa biến cố.

b)

Ngăn ngừa rủi ro.

c)

Khắc phục rủi ro.

d)

Quản lý xã hội.

36.

Một trong những mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người dân

a)

xóa đói giảm nghèo.

b)

xóa bỏ nhà tạm.

c)

phòng ngừa rủi ro.

d)

phòng ngừa thất nghiệp.

37.

Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

tăng nguồn thu ngân sách.

b)

giảm tỷ lệ lạm phát, thất nghiệp.

c)

gia tăng thất nghiệp tự nhiên.

d)

nâng cao chất lượng cuộc sống.

38.

Việc Nhà nước có biện pháp để mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách giáo dục.

b)

Chính sách dịch vụ xã hội.

c)

Chính sách tài chính công.

d)

Chính sách việc làm.

39.

Dựa vào chỉ số GDP, năm 2023 nền kinh tế Việt Nam

a)

có sự tăng trưởng kinh tế.

b)

rơi vào suy thoái.

c)

giảm về quy mô, sản lượng.

d)

rơi vào khủng hoảng.

40.

GDP là tiêu chí nào trong các chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc nội bình quân đầu người.

b)

Tổng sản phẩm quốc nội.

c)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân.

41.

Theo đoạn trích, điều kiện nào là quan trọng nhất để đạt được phát triển bền vững?

a)

Tăng trưởng kinh tế luôn là điều kiện tiên quyết để đạt được phát triển bền vững.

b)

Các quốc gia cần chú trọng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế, có như vậy mới thúc đẩy phát triển bền vững được.

c)

Nếu một quốc gia có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhưng không có chính sách quản lý phù hợp, thì vẫn có thể đạt được phát triển bền vững.

d)

Các quốc gia theo đuổi tăng trưởng mà không cân nhắc đến bền vững có thể gây tổn hại lâu dài đến môi trường và xã hội.

42.

Theo đoạn trích, hội nhập kinh tế quốc tế có ý nghĩa gì đối với Việt Nam?

a)

Việc thiết lập quan hệ đối tác chiến lược và chiến lược toàn diện là thể hiện hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ khu vực.

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế không góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng GDP hàng năm ở Việt Nam.

c)

Nước ta đang phát triển vì vậy khi hội nhập kinh tế quốc tế Việt Nam phải chấp nhận từ bỏ lợi ích của mình để hội nhập.

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần đưa hàng hóa của Việt Nam đến với các thị trường trên thế giới.

43.

Theo Tổng cục thống kê, mức tăng trưởng kinh tế trung bình của Việt Nam giai đoạn 2016 - 2020 là bao nhiêu phần trăm mỗi năm?

a)

3%/năm

b)

5%/năm

c)

7%/năm

d)

2%/năm

44.

Việc thực hiện chính sách an sinh xã hội có ý nghĩa gì đối với người dân?

a)

Giúp người dân có thêm nhiều bạn bè

b)

Giúp người dân thực hiện tốt trách nhiệm của mình đối với xã hội

c)

Giúp người dân đi du lịch nước ngoài

d)

Giúp người dân tăng thu nhập cá nhân

45.

Theo nội dung bài đọc, thu nhập bình quân đầu người năm 2014 của Việt Nam là bao nhiêu USD/người?

a)

1.500 USD/người

b)

2.052 USD/người

c)

3.200 USD/người

d)

2.100 USD/người

46.

Việc ghi chép cụ thể về ngư trường đánh cá phục vụ hoạt động xuất khẩu là thể hiện trách nhiệm gì của công dân?

a)

Trách nhiệm với gia đình

b)

Trách nhiệm với cộng đồng quốc tế

c)

Trách nhiệm với bản thân

d)

Trách nhiệm với bạn bè

47.

Xuất siêu là tiêu chí để đánh giá sự tăng trưởng kinh tế của một quốc gia. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng một phần

d)

Không xác định

48.

Chính sách hỗ trợ các ngư dân vươn khơi bám biển và sản xuất đóng tàu có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ giúp tăng thu nhập cho ngư dân

b)

Không có ý nghĩa gì

c)

Góp phần bảo vệ biên giới quốc gia

d)

Giúp ngư dân đi du lịch

49.

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế là tiêu chí để đánh giá điều gì?

a)

Sự phát triển của ngành dịch vụ

b)

Sự tăng trưởng kinh tế của mỗi quốc gia

c)

Số lượng lao động trong ngành nông nghiệp

d)

Tốc độ tăng dân số