wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN - LỚP 4 (ĐỀ 1)

Total questions: 26

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chữ số hàng chục của số nào bằng 4?

a)

223 441

b)

547 414

c)

495 514

d)

399 410

2.

Điền số thích hợp: 4 tấn = ……… kg

a)

4

b)

40

c)

400

d)

4000

3.

Làm tròn số 245 879 045 đến hàng trăm nghìn.

a)

246 000 000

b)

245 889 045

c)

245 900 000

d)

245 800 000

4.

Xếp các góc theo thứ tự tăng dần về số đo.

a)

Góc bẹt, góc tù, góc vuông, góc nhọn

b)

Góc nhọn, góc tù, góc bẹt, góc vuông

c)

Góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt

d)

Góc nhọn, góc vuông, góc bẹt, góc tù

5.

Phát biểu nào đúng? Số lớn nhất có chín chữ số là:

a)

999 999 999

b)

1 000 000 000

c)

999 999 990

d)

99 999 999

6.

số chẵn lớn nhất có chín chữ số là:......

a)

999 888 888

b)

999 999 998

c)

1 000 000 000

d)

999 999 999

7.

Số lẻ bé nhất có tám chữ số là:

a)

10 000 000

b)

10 000 001

c)

99 999 999

d)

1 000 001

8.

Số tròn chục lớn nhất có chín chữ số là:

a)

999 999 990

b)

999 999 999

c)

1 000 000 000

d)

999 999 900

9.

Cụ bà Nguyễn Thị Trù sinh năm 1893, mất năm 2016. Cụ thọ bao nhiêu tuổi?

a)

122 tuổi

b)

123 tuổi

c)

124 tuổi

d)

125 tuổi

10.

Tính đổi đơn vị: 125 cm² = ……… dm² ……… cm²

a)

1 dm² 25 cm²

b)

12 dm² 5 cm²

c)

0 dm² 125 cm²

d)

1 dm² 2 cm²

11.

Tính đổi đơn vị: 2 cm² 30 mm² = ……… mm²

a)

230 mm²

b)

2 030 mm²

c)

2300 mm²

d)

203 mm²

12.

Đổi thời gian: 5 phút 15 giây = ……… giây

a)

315 giây

b)

215 giây

c)

300 giây

d)

515 giây

13.

So sánh: 7 tạ ……… 70 yến

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

14.

Số liền sau của 87 280 là số nào?

a)

87 279

b)

87 290

c)

87 281

d)

87 282

15.

Làm tròn 359 334 người đến hàng chục nghìn, ta được:

a)

359 000

b)

360 000

c)

360 334

d)

400 000

16.

Một cơ sở sản xuất được 42 000 l nước mỗi ngày và chia đều vào 7 bể như nhau. Mỗi bể chứa được bao nhiêu lít?

a)

60 000 l

b)

600 l

c)

6000 l

d)

60 l

17.

Kim đồng hồ chỉ như hình: kim giờ giữa 1 và 2, kim phút ở số 4. Số đo góc tạo bởi hai kim gần nhất là:

a)

90°

b)

120°

c)

30°

d)

150°

18.

Hiệu của số chẵn lớn nhất có năm chữ số và số bé nhất có năm chữ số là bao nhiêu?

a)

89 998

b)

90 000

c)

99 998

d)

100 000

19.

Tính 47 197 + 39 589.

a)

86 686

b)

86 776

c)

86 786

d)

88 686

20.

Tính 66 498 - 8534

a)

66 398

b)

57 964

c)

67 498

d)

68 498

21.

Tính 7062 × 4.

a)

28 024

b)

28 248

c)

28 008

d)

27 248

22.

Tính 27 235 : 5.

a)

5 447

b)

5 445

c)

5 347

d)

5 365

23.

Tính nhanh: 65 035 : 5 bằng:

a)

13 007

b)

13 006

c)

13 008

d)

12 500

24.

Tính nhanh: 137 052 + 28 456 có kết quả nào?

a)

165 508

b)

165 598

c)

164 508

d)

166 508

25.

Tính: 48 203 × 6 bằng bao nhiêu?

a)

289 218

b)

289 2180

c)

289 21800

d)

282 218

26.

Giá trị của biểu thức 127 + a × 6 với a = 7 là bao nhiêu?

a)

169

b)

804

c)

127

d)

1270